Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:48:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình (hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải công suất ≥120 m2/ngày đêm). Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: Giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: xây dựng giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực + Có thời gian liên tục phụ trách công tác môi trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. *Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ Môi trường bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15 (xây dựng): Trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải Khu tái định cư tại Thị trấn Gia Ray ( phục vụ dự án đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bố trí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị xe máy thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,037 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 1,364 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,116 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,025 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,749 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,039 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,039 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,129 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,641 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,264 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 4,463 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,746 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,553 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,669 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,728 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,17 | m2 | |
| 39 | Lát bậc tam cấp | 1,53 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 7,6 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 2,7 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 2,7 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,584 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 7,08 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 115,558 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,928 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,481 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,005 | m2 | |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 10,64 | m2 | |
| 50 | CCLĐ cửa đi, cửa nhôm trắng kính hệ 700, kính 5mm | 4,907 | m2 | |
| 51 | CCLĐ cửa sổ, khung sắt, kính 5mm | 4,968 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 26 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 26 | m | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,05 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | 1 | cái | |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,148 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,738 | m3 | |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | 0,166 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,166 | tấn | |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,085 | 100m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,296 | m3 | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,304 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,397 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | 10,603 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | 8,798 | m2 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| B | KHO LƯU CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,178 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,146 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,117 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 1,584 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,106 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,957 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,608 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,165 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,676 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,106 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,264 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 3,753 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,853 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,173 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,507 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 11,592 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,06 | m2 | |
| 39 | Lát bậc tam cấp | 1,62 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 13,44 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,912 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 117,768 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,392 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,565 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,595 | m2 | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 13,44 | m2 | |
| 47 | CCLĐ cửa đi, cửa nhôm trắng kính hệ 700, kính 5mm | 3,507 | m2 | |
| 48 | CCLĐ cửa sổ, khung sắt, kính 5mm | 8,64 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 7 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 32 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 7 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 32 | m | |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,371 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,263 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,297 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,683 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,553 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,46 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,678 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,251 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,432 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,76 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 2,17 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 7,564 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 4,08 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,2 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 241,91 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 67,2 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 241,911 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,111 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | 38,548 | m2 | |
| 25 | Gia công cổng sắt | 0,297 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắt | 47,788 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,576 | m2 | |
| 28 | CCLD motor điện 2HP | 1 | bộ | |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,648 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 2,916 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,26 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đá dăm loại II | 11,825 | m3 | |
| 6 | Cung cấp đá dăm loại I | 9,46 | m3 | |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 0,213 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,46 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 15,3 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 2 | cột | |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,64 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,128 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 18 | CCLD bu lông neo M16x700 | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 26 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 26 | m | |
| E | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,243 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,528 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,268 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,233 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,34 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,849 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,062 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,058 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,694 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,108 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,118 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,118 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,028 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,028 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,065 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,065 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,114 | 100m2 | |
| 25 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác inox | 1,025 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy thổi khí bể Moving Bad | 2 | Bộ | |
| 2 | Máy thổi bể khí điều hòa | 1 | Bộ | |
| 3 | Bơm đầu vào | 2 | Bộ | |
| 4 | Bơm bể điều hòa | 2 | Bộ | |
| 5 | Bơm đầu ra | 2 | Bộ | |
| 6 | Cột lọc áp lực | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháp khử mùi | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | |
| 9 | Hệ thống Van điện từ | 1 | Bộ | |
| 10 | Vật liệu lọc bám dính kị khí | 8 | m3 | |
| 11 | Cung cấp giá thể vi sinh bám dính (MBBR) | 10 | m3 | |
| 12 | Vật liệu lọc sinh học | 3 | m3 | |
| 13 | Đồng hồ từ đo lưu lượng đầu vào và đầu ra | 2 | Bộ | |
| 14 | vật tư lắp đặt đường ống công nghệ | 1 | HT | |
| 15 | Cung cấp và nuôi cấy vi sinh, vận hành hệ thống | 1 | HT | |
| 16 | Cung cấp hóa chất vận hành HT trong 1 tháng | 1 | HT | |
| 17 | Đánh giá chất lượng nước thải sau cải tạo | 1 | Lần | |
| 18 | Bảo hành HTXLNT | 1 | Năm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình (hạng mục công trình) hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải công suất ≥120 m2/ngày đêm). Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: Giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình (hạng mục công trình) tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành sau: xây dựng giao thông; Xây dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thật hạng III trở lên còn hiệu lực + Có thời gian liên tục phụ trách công tác môi trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. *Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ Môi trường bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (Trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi