Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,534,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 796,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 37.140.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)*Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo HĐ):-Bằng tốt nghiệp-Căn cước công dân hoặc CMND-Hợp đồng lao động-QĐ bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó-Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc có liên quan đến trắc đạc hoặc trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh - quyếttoán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục, sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất, dung tích > =0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào đất, dung tích >= 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm công suất >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc lực ép 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Ván khuôn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phà đặt máy bơm >= 20 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Phú Thọ điểm chính (Phú Mỹ Hạ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây đối với thiết bị PCCC, kim thu sét và trạm biến áp. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 796.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4584 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,1223 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942) | Mô tả Chương V và HSTK | 23,04 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc BTDƯL fi 300 | Mô tả Chương V và HSTK | 192 | mối nối |
| 6 | Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,7092 | m3 |
| 7 | Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7756 | tấn |
| 8 | Thép tấm neo đầu cọc | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0244 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 31,0233 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 8,24 | m3 |
| 11 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,515 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 67,1709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5306 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 3,6195 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2715 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 21,168 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 24,0204 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 3,9024 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ mái | Mô tả Chương V và HSTK | 4,5738 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9091 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 4,6731 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,782 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,8015 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 68,1757 | m3 |
| 25 | Bê tông đà, giằng mái, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 62,3545 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V và HSTK | 4,8198 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đà, giằng mái | Mô tả Chương V và HSTK | 8,2963 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 2,7615 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 12,5273 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,8148 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 5,8533 | tấn |
| 32 | Rải tấm nilon lót đổ BT nền sàn trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 6,8781 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 104,9463 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 80,3492 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép HVS, sàn lầu | Mô tả Chương V và HSTK | 8,1771 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5502 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 19,3663 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 12,846 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5052 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2113 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5937 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 25,3296 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, ô văng lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 51,428 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ô văng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 4,5422 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng lầu | Mô tả Chương V và HSTK | 9,0542 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5446 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3881 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 4,0937 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1642 | tấn |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 22,4378 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 22,2248 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1176 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 143,8456 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,8347 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,4139 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,4355 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 45,5004 | m3 |
| 58 | Xây tường hồi, gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 13,5432 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép, cầu phong thép | Mô tả Chương V và HSTK | 12,2186 | tấn |
| 60 | Gia công li tô thép | Mô tả Chương V và HSTK | 5,1628 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 12,2186 | tấn |
| 62 | Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 76,6602 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 12,1882 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0896 | 100m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 932,664 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.629,976 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.921,04 | m2 |
| 68 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 172,34 | m2 |
| 69 | Trát ô văng, lam ngang, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 740,514 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 230,28 | m2 |
| 71 | Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 27,3375 | m2 |
| 72 | Láng HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 13,2 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V và HSTK | 276,131 | m2 |
| 74 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 162,506 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 92,94 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 83,56 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 606,703 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 391,06 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 312,16 | m |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả Chương V và HSTK | 34,56 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 78,63 | m2 |
| 82 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,6 | m2 |
| 83 | Trát granitô bục giảng, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 14,66 | m2 |
| 84 | Ốp tường, gạch ốp 45x245 | Mô tả Chương V và HSTK | 108,7902 | m2 |
| 85 | Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 112,36 | m2 |
| 86 | Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 57,772 | m2 |
| 87 | Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 456,8 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả Chương V và HSTK | 183,76 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.497,93 | m2 |
| 90 | Gia công găng trần, dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9183 | tấn |
| 91 | Lắp dựng găng trần , dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9183 | tấn |
| 92 | Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìm | Mô tả Chương V và HSTK | 309 | m2 |
| 93 | Thi công trần tấm cemboard 600x600 | Mô tả Chương V và HSTK | 595 | m2 |
| 94 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 123,76 | m2 |
| 95 | Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 56,04 | m2 |
| 96 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 208 | m2 |
| 97 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 19,2 | m2 |
| 98 | Gia công lan can Inox | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1271 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả Chương V và HSTK | 12,67 | m2 |
| 100 | Lắp đặt chụp chân inox | Mô tả Chương V và HSTK | 77 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 200x100 | Mô tả Chương V và HSTK | 76 | cái |
| 102 | Thi công khe co giãn | Mô tả Chương V và HSTK | 39,6 | m |
| 103 | Cung cấp thanh inox chèn khe tường khe nhiệt | Mô tả Chương V và HSTK | 63,9 | m |
| 104 | Lắp đặt lam Z, lam LG | Mô tả Chương V và HSTK | 242 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 1.629,976 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 1.083,494 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 2.713,47 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 1.921,04 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V và HSTK | 545,14 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 2.466,18 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 14,9688 | 100m2 |
| 112 | Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quang | Mô tả Chương V và HSTK | 96 | bộ |
| 113 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led U 11w | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổi | Mô tả Chương V và HSTK | 32 | bộ |
| 116 | Lắp hộp ổ cắm loại 3 cực có màn che | Mô tả Chương V và HSTK | 68 | cái |
| 117 | Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 118 | Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 119 | Lắp công tắc ba + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 120 | Lắp công tắc đảo + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Mô tả Chương V và HSTK | 68 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Mô tả Chương V và HSTK | 22 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modul | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 15KA | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 950 | m |
| 130 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 65 | m |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 200 | m |
| 132 | Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | m |
| 133 | Lắp cáp điện CV 1x8mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 380 | m |
| 134 | Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 190 | m |
| 135 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 1.749 | m |
| 136 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 2.600 | m |
| 137 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp điện nổi 120x70x35 | Mô tả Chương V và HSTK | 133 | hộp |
| 139 | Lắp ống PVC D114x3,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 144 | Lắp ống PVC D90x2,9mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp ống PVC D60x2,0mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D60/42mm | Mô tả Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 153 | Lắp ống PVC D42x2,1mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp ống PVC D27x1,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt co răng PVC D27/21mm | Mô tả Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 32 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bể |
| 168 | Van phao tự động | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 170 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 172 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 5,4003 | 100m3 |
| 173 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 5,0845 | 100m3 |
| 174 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 409,4141 | tấn |
| 175 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 409,4141 | tấn |
| 176 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 91,2373 | tấn |
| 177 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 91,2373 | tấn |
| 178 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 201,036 | tấn |
| 179 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 201,036 | tấn |
| 180 | Bốc xếp lên cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 251,8416 | tấn |
| 181 | Bốc xếp xuống cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 251,8416 | tấn |
| 182 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 54,0035 | 10m3/km |
| 183 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 50,8451 | 10m3/km |
| 184 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 40,9414 | 10 tấn/km |
| 185 | V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 25,1842 | 10 tấn/km |
| 186 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 9,1237 | 10 tấn/km |
| 187 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 20,1036 | 10 tấn/km |
| B | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,458 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8572 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942) | Mô tả Chương V và HSTK | 21,36 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc BTDƯL fi 300 | Mô tả Chương V và HSTK | 178 | mối nối |
| 6 | Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5845 | m3 |
| 7 | Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,719 | tấn |
| 8 | Thép tấm neo đầu cọc | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0226 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 20,3712 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 6,3945 | m3 |
| 11 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,185 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 62,274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 1,081 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 3,1415 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3474 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 14,672 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,5448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 2,592 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ mái | Mô tả Chương V và HSTK | 2,8065 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5824 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,5855 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8866 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 4,6218 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 43,3614 | m3 |
| 25 | Bê tông đà tầng 2, giằng mái, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 49,568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V và HSTK | 3,1574 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đà sàn tầng 2, giằng mái | Mô tả Chương V và HSTK | 6,0796 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 2,1644 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 9,6991 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3321 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1965 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,5935 | tấn |
| 33 | Rải tấm nilon lót đổ bê tông nền sàn trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 4,5182 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 62,9501 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 47,7704 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn lầu 2, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 36,5464 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép HVS, sàn lầu 1 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,8948 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép sàn lầu 2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3,6706 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 6,3094 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 10,0253 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 14,928 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 1,7672 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,694 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,731 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 12,1021 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng lầu 1&2, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 47,9752 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, ô văng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0712 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ô văng lầu 1&2 | Mô tả Chương V và HSTK | 7,7798 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8518 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1718 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,843 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4856 | tấn |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,7228 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 13,2316 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1176 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 55,1317 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 19,7095 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 3,045 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,428 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 9,7698 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,0085 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 35,6886 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 35,0257 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép, cầu phong thép | Mô tả Chương V và HSTK | 7,4749 | tấn |
| 65 | Gia công li tô thép | Mô tả Chương V và HSTK | 3,2176 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 7,4749 | tấn |
| 67 | Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 47,4798 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 7,273 | 100m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 638,982 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.479,181 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.507,566 | m2 |
| 72 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 235,53 | m2 |
| 73 | Trát ô văng, lam ngang, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 508,7595 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 146,098 | m2 |
| 75 | Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 31,59 | m2 |
| 76 | Láng HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,78 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả Chương V và HSTK | 116,699 | m2 |
| 78 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 116,699 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 104,08 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 142,12 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 776,016 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 321,75 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 169,66 | m |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả Chương V và HSTK | 15,27 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 90,8 | m2 |
| 86 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | m2 |
| 87 | Ốp tường, gạch ốp 45x245 | Mô tả Chương V và HSTK | 34,6394 | m2 |
| 88 | Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 75,56 | m2 |
| 89 | Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 46,764 | m2 |
| 90 | Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 160,16 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả Chương V và HSTK | 65,2 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 1.082,63 | m2 |
| 93 | Gia công găng trần, dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5197 | tấn |
| 94 | Lắp dựng găng trần , dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5197 | tấn |
| 95 | Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìm | Mô tả Chương V và HSTK | 180 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm trần cemboard 600x600 | Mô tả Chương V và HSTK | 310 | m2 |
| 97 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 79,3 | m2 |
| 98 | Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 21,16 | m2 |
| 99 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 180,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng song bảo vệ cửa | Mô tả Chương V và HSTK | 110,24 | m2 |
| 101 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 4,8 | m2 |
| 102 | Lắp vách khung nhôm hệ 1000 + kính 5mm trong nhà | Mô tả Chương V và HSTK | 33,09 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1121 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả Chương V và HSTK | 9,361 | m2 |
| 105 | Lắp đặt chụp chân inox | Mô tả Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 200x100 | Mô tả Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 107 | Thi công khe co giãn | Mô tả Chương V và HSTK | 8,8 | m |
| 108 | Cung cấp thanh inox chèn khe tường khe nhiệt | Mô tả Chương V và HSTK | 57,6 | m |
| 109 | Lắp đặt lam Z, lam LG | Mô tả Chương V và HSTK | 147 | cái |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 1.479,181 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 759,6475 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 2.238,8285 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 1.507,566 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V và HSTK | 556,94 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 2.064,506 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 14,7571 | 100m2 |
| 117 | Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quang | Mô tả Chương V và HSTK | 74 | bộ |
| 118 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led U 11w | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổi | Mô tả Chương V và HSTK | 27 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp ổ cắm loại 3 cực có màn che | Mô tả Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 122 | Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 123 | Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 124 | Lắp công tắc đảo + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Mô tả Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp điện 10 modul | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 15KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 125 | m |
| 137 | Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 92 | m |
| 138 | Lắp cáp điện CV 1x8mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 160 | m |
| 139 | Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 221 | m |
| 140 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 904 | m |
| 141 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 2.304 | m |
| 142 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp điện nổi 105x65x40 | Mô tả Chương V và HSTK | 85 | hộp |
| 144 | Lắp ống PVC D114x3,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 149 | Lắp ống PVC D90x2,9mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp ống PVC D60x2,0mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt co PVC D60/42mm | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 158 | Lắp ống PVC D42x2,1mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp ống PVC D27x1,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng PVC D27/21mm | Mô tả Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 173 | Van phao tự động | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 175 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 177 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 4,2618 | 100m3 |
| 178 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 3,9644 | 100m3 |
| 179 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 291,4979 | tấn |
| 180 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 291,4979 | tấn |
| 181 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 72,9988 | tấn |
| 182 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 72,9988 | tấn |
| 183 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 157,9279 | tấn |
| 184 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 157,9279 | tấn |
| 185 | Bốc xếp lên cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 233,4782 | tấn |
| 186 | Bốc xếp xuống cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 233,4782 | tấn |
| 187 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 42,6178 | 10m3/km |
| 188 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 39,6444 | 10m3/km |
| 189 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 29,1498 | 10 tấn/km |
| 190 | V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 23,3478 | 10 tấn/km |
| 191 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 7,2999 | 10 tấn/km |
| 192 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 15,7928 | 10 tấn/km |
| C | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1985 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,0958 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942) | Mô tả Chương V và HSTK | 6,96 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc BTDƯL fi 300 | Mô tả Chương V và HSTK | 58 | mối nối |
| 6 | Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5163 | m3 |
| 7 | Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2343 | tấn |
| 8 | Thép tấm neo đầu cọc | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0074 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 9,5859 | m3 |
| 10 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,515 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 21,8715 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,638 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,243 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3843 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,4 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,5144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 0,972 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ mái | Mô tả Chương V và HSTK | 1,0236 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2247 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2933 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2453 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,0001 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 20,1389 | m3 |
| 24 | Bê tông đà, giằng mái, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5564 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đà, giằng mái | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0334 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7407 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,5085 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4738 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3835 | tấn |
| 31 | Rải tấm nilon lót đổ BT nền sàn trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0866 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 26,3424 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 20,308 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép HVS, sàn lầu | Mô tả Chương V và HSTK | 2,1464 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3331 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 5,2765 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 8,0298 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9546 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8535 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5079 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 7,2584 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng lầu, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 14,811 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng trệt | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2627 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng lầu | Mô tả Chương V và HSTK | 2,4433 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5208 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,103 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1535 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,103 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,9311 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 9,0875 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 41,3785 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,4755 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,7177 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,6363 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,2971 | m3 |
| 56 | Xây tường hồi, gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 6,3916 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép, cầu phong thép | Mô tả Chương V và HSTK | 2,9499 | tấn |
| 58 | Gia công li tô thép | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2527 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 2,9499 | tấn |
| 60 | Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 54,0264 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,0192 | 100m2 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 276,61 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 558,33 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 607,58 | m2 |
| 65 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 47 | m2 |
| 66 | Trát ô văng, lam ngang, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 167,014 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 53,76 | m2 |
| 68 | Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 25,245 | m2 |
| 69 | Láng nền HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 11,56 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả Chương V và HSTK | 52,708 | m2 |
| 71 | Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 34,688 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 47,435 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 24,48 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 178,44 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 103,6 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 86,8 | m |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả Chương V và HSTK | 11,08 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 25,61 | m2 |
| 79 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,6 | m2 |
| 80 | Ốp tường, gạch ốp 45x245 | Mô tả Chương V và HSTK | 30,21 | m2 |
| 81 | Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 36,34 | m2 |
| 82 | Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,02 | m2 |
| 83 | Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 59,6 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả Chương V và HSTK | 43,115 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 390,56 | m2 |
| 86 | Gia công găng trần, dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2755 | tấn |
| 87 | Lắp dựng găng trần , dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2755 | tấn |
| 88 | Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìm | Mô tả Chương V và HSTK | 85 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm trần cemboard 600x600 | Mô tả Chương V và HSTK | 119 | m2 |
| 90 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm + khung BV (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 25,48 | m2 |
| 91 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 5,72 | m2 |
| 92 | Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 8,96 | m2 |
| 93 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 49,92 | m2 |
| 94 | Lắp cửa sổ bậc khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 3,84 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0626 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả Chương V và HSTK | 3,525 | m2 |
| 97 | Lắp đặt chụp chân inox | Mô tả Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 98 | Lắp đặt lam Z, lam LG | Mô tả Chương V và HSTK | 58 | cái |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 558,33 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 255,074 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 813,404 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 607,58 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V và HSTK | 169,615 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 777,195 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 4,5792 | 100m2 |
| 106 | Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang) | Mô tả Chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 107 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led 3U 11w | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổi | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 110 | Lắp hộp ổ cắm loại 3 cực có màn che | Mô tả Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 111 | Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 112 | Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 113 | Lắp công tắc ba + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo 60W | Mô tả Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modul | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 15KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 10A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 240 | m |
| 126 | Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 70 | m |
| 127 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 558 | m |
| 128 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 900 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | m |
| 130 | Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 17 | m |
| 131 | Lắp cáp điện CV 1x10mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | m |
| 132 | Lắp hộp nhựa âm tường 105x65x40mm | Mô tả Chương V và HSTK | 38 | hộp |
| 133 | Lắp ống PVC D114x3,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 138 | Lắp ống PVC D90x2,9mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp ống PVC D60x2,0mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt co PVC D60/42mm | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 147 | Lắp ống PVC D42x2,1mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp ống PVC D27x1,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt co răng PVC D27/21mm | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 160 | Lắp van khóa Þ27 | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 162 | Van phao tự động | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 164 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 165 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5513 | 100m3 |
| 166 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 1,422 | 100m3 |
| 167 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 124,251 | tấn |
| 168 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 124,251 | tấn |
| 169 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 25,7939 | tấn |
| 170 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 25,7939 | tấn |
| 171 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 57,1816 | tấn |
| 172 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 57,1816 | tấn |
| 173 | Bốc xếp lên cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 76,0772 | tấn |
| 174 | Bốc xếp xuống cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 76,0772 | tấn |
| 175 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 15,5129 | 10m3/km |
| 176 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 14,2199 | 10m3/km |
| 177 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 12,4251 | 10 tấn/km |
| 178 | V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 7,6077 | 10 tấn/km |
| 179 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 2,5794 | 10 tấn/km |
| 180 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 7,6077 | 10 tấn/km |
| D | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 262,491 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 31,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 110,864 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 513,21 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trong | Mô tả Chương V và HSTK | 152,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V và HSTK | 35,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả Chương V và HSTK | 2,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả Chương V và HSTK | 237,38 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V và HSTK | 28,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 65,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, cao | Mô tả Chương V và HSTK | 187 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ, rui, mè thép | Mô tả Chương V và HSTK | 2,946 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 126 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Mô tả Chương V và HSTK | 19,95 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả Chương V và HSTK | 4,5312 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 200x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 28,68 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 237,38 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả Chương V và HSTK | 19,95 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 262,491 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 141,944 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 513,21 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V và HSTK | 152,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 666,05 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 404,335 | m2 |
| 25 | Sơn cửa thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 2,88 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp thép xà gồ, rui, mè | Mô tả Chương V và HSTK | 2,946 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ, rui thép | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0166 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, rui thép | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0166 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 240,696 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,87 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Mô tả Chương V và HSTK | 35,2 | m2 |
| 32 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 29,12 | m2 |
| 33 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK) | Mô tả Chương V và HSTK | 30,72 | m2 |
| 34 | Thi công trần tấm cemboard 600x600 | Mô tả Chương V và HSTK | 70 | m2 |
| 35 | Gia công găng trần + dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1744 | tấn |
| 36 | Lắp dựng găng trần + dầm trần | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1744 | tấn |
| 37 | Thi công trần tấm cemboard găng chìm dày 3,5mm | Mô tả Chương V và HSTK | 50 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V và HSTK | 50 | m2 |
| 39 | Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 50 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,552 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 11,04 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 11,04 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 11,04 | m2 |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCCB 2 pha 16A | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quang | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn downlight 24W | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 60W | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 51 | Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + mặt | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + mặt | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn che | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 54 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 350 | m |
| 55 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 244 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | m |
| 58 | Lắp hộp nhựa gắn nổi 105x65x40mm | Mô tả Chương V và HSTK | 22 | hộp |
| 59 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0786 | 100m3 |
| 60 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 12,8922 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 12,8922 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 3,2147 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 3,2147 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 1,9583 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 1,9583 | tấn |
| 66 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7857 | 10m3/km |
| 67 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2892 | 10 tấn/km |
| 68 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3215 | 10 tấn/km |
| 69 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1958 | 10 tấn/km |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2574 | 100m3 |
| 2 | Đào đất ĐK, bó nền, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 5,928 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1716 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1302 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 3,498 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2,037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1181 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0392 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1175 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0446 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1673 | tấn |
| 17 | Rải cao su mỏng | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3176 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 13,176 | m3 |
| 19 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7011 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,992 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 22 | m2 |
| 22 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Mô tả Chương V và HSTK | 130,08 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V và HSTK | 0,322 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,322 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5082 | tấn |
| 26 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0506 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5588 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6472 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6472 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,9304 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1603 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1921 | 100m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây | Mô tả Chương V và HSTK | 1,608 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây | Mô tả Chương V và HSTK | 1,608 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 2,8191 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 2,8191 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 6,6325 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 6,6325 | tấn |
| 39 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 1,6035 | 10m3/km |
| 40 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 1,9211 | 10m3/km |
| 41 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1608 | 10 tấn/km |
| 42 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2819 | 10 tấn/km |
| 43 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6632 | 10 tấn/km |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0591 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà dầm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,271 | 100m2 |
| 10 | Rải cao su mỏng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, sê nô, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép lanh tô, sê nô | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1776 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,861 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,054 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,804 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 25,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 20,28 | m2 |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,08 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 12,64 | m2 |
| 22 | Lát nền, gạch 400x400m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường đá chẻ miễn | Mô tả Chương V và HSTK | 2,32 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, gạch 200x400 | Mô tả Chương V và HSTK | 2,22 | m2 |
| 25 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,98 | m2 |
| 26 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 7,98 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V và HSTK | 21,68 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V và HSTK | 12,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V và HSTK | 20,28 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 20,28 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 34,32 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 33 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2484 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,153 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,153 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5249 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2288 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần cemboard găng nổi | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | m2 |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0469 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0243 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,087 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0884 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2348 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1097 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK >10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0245 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3584 | 100m2 |
| 47 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạ | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo 100W + chiếp áp | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nhựa 3 module (lắp nổi) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6 KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCCB 2P 25A, 30mA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt nẹp 20x10 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 11 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp 25x14 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | m |
| 57 | Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 11 | m |
| 58 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 38 | m |
| 59 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | m |
| 60 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | m |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 62 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0548 | 100m3 |
| 63 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0545 | 100m3 |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 5,2096 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 5,2096 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,942 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,942 | tấn |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0107 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 2,0107 | tấn |
| 70 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5477 | 10m3/km |
| 71 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5446 | 10m3/km |
| 72 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,521 | 10 tấn/km |
| 73 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0942 | 10 tấn/km |
| 74 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2011 | 10 tấn/km |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 2,6408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 8,832 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 18,0254 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 16,833 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 8,4215 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 4,2 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,496 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0752 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép nắp bể | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8163 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 2,9438 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2914 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1105 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,2576 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0392 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2074 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1466 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7388 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp lỗ thăm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0789 | m3 |
| 23 | Cốt thép nắp lỗ thăm, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0051 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nắp lỗ thăm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0047 | 100m2 |
| 25 | Quét chống thấm đáy, thành, nắp bể | Mô tả Chương V và HSTK | 218,3749 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 55,18 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 79,17 | m2 |
| 28 | Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 84,6 | m2 |
| 29 | Gia công thang inox | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0201 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V và HSTK | 2,16 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,164 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0658 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0658 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,028 | tấn |
| 36 | Gia công thép khung vách | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1418 | tấn |
| 37 | Lắp khung vách | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1418 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0675 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0675 | tấn |
| 40 | Gia công lam | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0979 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lam | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0979 | tấn |
| 42 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5822 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 27,7984 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả Chương V và HSTK | 3,57 | m2 |
| 45 | Sơn sắt cửa sắt, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 3,57 | 1m2 |
| 46 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3872 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5147 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp lên gạch xây | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2658 | tấn |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch xây | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2658 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 7,4975 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 7,4975 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 18,4898 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 18,4898 | tấn |
| 54 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 3,8715 | 10m3/km |
| 55 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 5,1473 | 10m3/km |
| 56 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0266 | 10 tấn/km |
| 57 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7497 | 10 tấn/km |
| 58 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 1,849 | 10 tấn/km |
| H | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp cáp điện VCmd - 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3.031 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 đàn hồi, chịu nhiệt | Mô tả Chương V và HSTK | 1.446 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V và HSTK | 5,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V và HSTK | 3,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 6 | Lắp trung tâm xử lý báo cháy 04 & 05 zone (có nguồn ắc quy 24 VDC) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả Chương V và HSTK | 3,4 | 5 còi |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V và HSTK | 19,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả Chương V và HSTK | 9,8 | 5 đèn |
| 11 | Đào đất đặt ống, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,816 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đặt ống, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,7846 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 14 | Lắp bình chữa cháy bằng khí CO2 3kg | Mô tả Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ để bình | Mô tả Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả Chương V và HSTK | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 2,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, DN25 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp tê STK DN100mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp tê STK DN50mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp co 90 độ STK DN100mm | Mô tả Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 29 | Lắp co 90 độ STK DN50mm | Mô tả Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50/25 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm DN100/50 | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 32 | Lắp máy bơm chữa cháy Q=81m3/h, H=65m | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Luppe DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Mô tả Chương V và HSTK | 16 | hộp |
| 35 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 36 | Lắp ống nối mềm chống rung DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp mặt bích sắt tráng kẽm DN100 | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Mô tả Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 40 | Lắp tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 107m | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 45 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| I | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 54,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 25,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 29,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V và HSTK | 51,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,641 | m3 |
| 6 | Phá dỡ máng tiểu, máng rửa bằng máy khoan | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2283 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V và HSTK | 5,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả Chương V và HSTK | 21,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 10,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm tole | Mô tả Chương V và HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0908 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 21,08 | m2 |
| 13 | Ốp tường, gạch ceramic 300x450 | Mô tả Chương V và HSTK | 62,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, gạch 300x300, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 21,08 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 54,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 25,23 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V và HSTK | 29,77 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 29,77 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 79,71 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0958 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0958 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 8,928 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Mô tả Chương V và HSTK | 5,58 | m2 |
| 25 | Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,44 | m2 |
| 26 | Thi công trần cemboard 600x600, khung xương | Mô tả Chương V và HSTK | 21,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách khung nhôm lambri | Mô tả Chương V và HSTK | 7,13 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách compact ngăn tiểu | Mô tả Chương V và HSTK | 0,96 | m2 |
| 29 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1331 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT 120x120 máy đào 0,5m3, Lcọc =3m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,81 | 100m |
| 31 | Bê tông cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,147 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cọc | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1993 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2658 | tấn |
| 34 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0072 | tấn |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1166 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9091 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1281 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0488 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,378 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0756 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0144 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0551 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép xà dầm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0227 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0818 | tấn |
| 48 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,482 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn 3U 11W | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 56 | Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + mặt | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + mặt | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 40 | m |
| 59 | Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kV | Mô tả Chương V và HSTK | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm | Mô tả Chương V và HSTK | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nhựa gắn nổi 105x65x40mm | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 62 | Lắp ống PVC D90x2,9mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co PVC D90/60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp ống PVC D60x2,0mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PVC D60/42mm | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp ống PVC D42x2,1mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp ống PVC D27x1,8mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5) | Mô tả Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt co răng PVC D27/21mm | Mô tả Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt có thùng | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21 | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 85 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 86 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0406 | 100m3 |
| 87 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát | Mô tả Chương V và HSTK | 2,1901 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát | Mô tả Chương V và HSTK | 2,1901 | tấn |
| 89 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6294 | tấn |
| 90 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6294 | tấn |
| 91 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5762 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5762 | tấn |
| 93 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,373 | 10m3/km |
| 94 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,406 | 10m3/km |
| 95 | V/C gạch xây, ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,219 | 10 tấn/km |
| 96 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0629 | 10 tấn/km |
| 97 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1576 | 10 tấn/km |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 1,9095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 41,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Mô tả Chương V và HSTK | 6,93 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 10,688 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3662 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT 12x12 (HS: 0,64) | Mô tả Chương V và HSTK | 28,875 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả Chương V và HSTK | 3,564 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 16,219 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 45,3621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 1,843 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 3,725 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 19,2151 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả Chương V và HSTK | 3,7755 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5774 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 2,8685 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 53,6224 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng, ĐK | Mô tả Chương V và HSTK | 7,1476 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà cổng | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5839 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1,6873 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 6,0668 | tấn |
| 22 | Bê tông sê nô mái, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,472 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép sê nô mái | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1693 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1012 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 58,2728 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,5184 | m3 |
| 27 | Xây cột, gạch 5x10x19, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 10,053 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 604,438 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 239,184 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 46,224 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 18,32 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 19,6 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 35,2 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 24,4 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 573,718 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V và HSTK | 303,728 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V và HSTK | 877,446 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0677 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0677 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng bảng tên inox | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả Chương V và HSTK | 14,74 | m2 |
| 43 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả Chương V và HSTK | 90,799 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả Chương V và HSTK | 399,41 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên 100x200 | Mô tả Chương V và HSTK | 30,72 | m2 |
| 46 | Lắp ống PVC D114x2,9mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,782 | m |
| 47 | Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựa | Mô tả Chương V và HSTK | 0,247 | 100m2 |
| 48 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả Chương V và HSTK | 39,8442 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1328 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 15,363 | m3 |
| 51 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 81,5 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 9,324 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 2,232 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 56,768 | m2 |
| 55 | Rải cao su mỏng | Mô tả Chương V và HSTK | 19,32 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 347,76 | m3 |
| 57 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 6,6577 | tấn |
| 58 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả Chương V và HSTK | 815 | m2 |
| 59 | Trám nhựa bitum | Mô tả Chương V và HSTK | 1.932 | m |
| 60 | Trồng cây phượng vỹ D = 20cm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1 | 100 cây |
| 61 | Trồng dặm cây bằng lăng tím, ĐK gốc 7cm cao 2m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,12 | 100 cây |
| 62 | Trồng dặm cây sứ đại hoa trắng, d=10-12cm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,12 | 100 cây |
| 63 | Trồng dặm cây bạch đàn (cây con giống) | Mô tả Chương V và HSTK | 0,54 | 100 cây |
| 64 | Trồng cỏ | Mô tả Chương V và HSTK | 688 | m2 |
| 65 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0255 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0002 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0054 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4014 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,2236 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0062 | tấn |
| 72 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,101 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép đế, tai cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0165 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,003 | tấn |
| 75 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0134 | tấn |
| 76 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4522 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4522 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đan cột cờ | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0075 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép đan cột cờ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0148 | tấn |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả Chương V và HSTK | 5,652 | m2 |
| 81 | Sản xuất cột cờ Inox | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0132 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột cờ Inox | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0132 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D27x1,4mm | Mô tả Chương V và HSTK | 2,82 | 100m |
| 84 | Van phao | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 85 | Đồng hồ nước | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa Ø27 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp tủ kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 25KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P 70A, 15KA | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 15KA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 93 | Đầu cos cho dây 50mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 94 | Đầu cos cho dây 25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 95 | Đầu cos cho dây 10mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 96 | Đầu cos cho dây 8mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 97 | Đầu cos cho dây 6mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 98 | Đầu cos cho dây 4mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 99 | Lắp cáp điện CV 1x16mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng trần M25 | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | m |
| 101 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cọc |
| 102 | Lắp ống gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai D80/65 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 185 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 90 | m |
| 106 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Mô tả Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt móc treo bắt cột | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc treo bắt tường | Mô tả Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 110 | Lắp colier lắp ống HDPE D80/65m | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 111 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0078 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,071 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,637 | m3 |
| 114 | Cung cấp Bulong VRS 22x600 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp trụ điện bê tông 8,5m | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 116 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9738 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6492 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,18 | m3 |
| 119 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3,2154 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V và HSTK | 0,35 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0169 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,0085 | tấn |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 125 | Lắp dây dẫn CXV/DSTA 2x16 mm2 0,6/1kv | Mô tả Chương V và HSTK | 220 | m |
| 126 | Kéo rải cáp đồng trần D10 | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống HDPE fi 32/25 | Mô tả Chương V và HSTK | 220 | m |
| 128 | Đầu cosse cu 4 mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 26 | Cái |
| 129 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | 1 cột |
| 130 | Lắp cần đèn D60, dài 3,5 m (cao 2m vươn xa 2,5m) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 131 | Lắp cần đèn đôi D60, dài 3,5 m (cao 2m vươn xa 2,5m) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp chóa đèn Led 120W-IP66 | Mô tả Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 84 | m |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Timer 24h | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 136 | RCBO 1P-N 10A/30mA/4,5kA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 137 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V và HSTK | 1,1118 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3706 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả Chương V và HSTK | 11,807 | m3 |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D 400x11,7mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,17 | 100m |
| 141 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 32,274 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V và HSTK | 191,91 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V và HSTK | 5,1776 | m3 |
| 144 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3015 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V và HSTK | 0,5096 | tấn |
| 146 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả Chương V và HSTK | 124 | cái |
| 147 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0km | Mô tả Chương V và HSTK | 2,8586 | 100m3 |
| 148 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Mô tả Chương V và HSTK | 4,4862 | 100m3 |
| 149 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 5,8622 | 100m3 |
| 150 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 245,9327 | tấn |
| 151 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngói | Mô tả Chương V và HSTK | 245,9327 | tấn |
| 152 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 35,4948 | tấn |
| 153 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 35,4948 | tấn |
| 154 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 183,3868 | tấn |
| 155 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V và HSTK | 183,3868 | tấn |
| 156 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 44,8618 | 10m3/km |
| 157 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 58,6224 | 10m3/km |
| 158 | V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 24,5933 | 10 tấn/km |
| 159 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 3,5495 | 10 tấn/km |
| 160 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả Chương V và HSTK | 18,3387 | 10 tấn/km |
| K | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,6541 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 34,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 103,68 | m2 |
| 5 | Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 6,056 | m3 |
| 6 | Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 7,632 | m3 |
| 7 | Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 15,627 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 10,368 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V và HSTK | 216 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 3,7858 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 52,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 155,52 | m2 |
| 13 | Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 8,58 | m3 |
| 14 | Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 10,176 | m3 |
| 15 | Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 23,1918 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền xi măng, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 15,552 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 198,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ KC sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,8119 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,3646 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 36,78 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 157,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn vách tường | Mô tả Chương V và HSTK | 191,38 | m2 |
| 23 | Phá dỡ móng, cổ cột, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 7,3958 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 15,768 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 280,12 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,9677 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1641 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng thép | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1486 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 54,24 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V và HSTK | 210,24 | m2 |
| 31 | Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 15,016 | m3 |
| 32 | Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 16,83 | m3 |
| 33 | Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 25,5703 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 21,024 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1824 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1094 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V và HSTK | 7,46 | m2 |
| 38 | Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 3,91 | m3 |
| 39 | Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 3,8393 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TL | Mô tả Chương V và HSTK | 1,368 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,1824 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ KC gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 0,4058 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 197,04 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ KC thép bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả Chương V và HSTK | 1,3205 | tấn |
| L | KÉO MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22kV VÀ LẮP MỚI TBA 1x100kVA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm TBA lòng đường | Mô tả Chương V và HSTK | 180 | mét |
| 2 | Biển báo cáp ngầm | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | Móng |
| 3 | Hố ga kéo cáp ngầm | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | Móng |
| 4 | Móng BTĐT 2x14m | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Móng |
| 5 | FCO 27 KV - 100A | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | LA 18kV | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Trụ BTLT 14m-920kgf (k=2) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | trụ |
| 8 | Tiếp cáp ngầm đầu nhánh | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cho LA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cho ống kẽm bảo vệ cáp ngầm tại trụ BTLT | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp cáp ngầm tại TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây TH | Mô tả Chương V và HSTK | 196,91 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha + TH | Mô tả Chương V và HSTK | 200,97 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 25mm2 - 24kV | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | Mét |
| 15 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (Elbow lắp TBA) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (ngoài trời) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Ống HDPE fi 130/100 | Mô tả Chương V và HSTK | 183 | meùt |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm Ø 141,3 - dày 4 ly | Mô tả Chương V và HSTK | 189 | mét |
| 19 | Đầu cosse Cu cỡ 70mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 20 | Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø141,3mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 21 | Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8m | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Bộ xà 2,4m đơn- Composite (lắp FCO) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Bộ xà 2,4m kép sắt | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà XIG 2m kép sắt | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 26 | Chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24kV | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Khung U + SOC | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Kẹp đồng nhôm SL3 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 29 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Chụp che đầu cực LA | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 31 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 33 | Nút bít chống thấm Ø130/100 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 34 | Chì 6k | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 35 | Trụ BTLT 14m răn nứt | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Trụ |
| 36 | Xà X24-K rỉ sét | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 37 | Xà XIG 2m rỉ sét | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ rỉ sét | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 39 | Bộ chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24kV rỉ sét | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 40 | Khung U + SOC rỉ sét | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 41 | Vận chuyển và bốc dỡ | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | chuyến |
| 42 | MBT 3F 22/0.4KV 100kVA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 43 | Tuû buø haï theá 3pha 400V 40kVAr | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 44 | Aptomatte 4 pha 690V - 160A - 37kA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | TI 600V 150/5A | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 46 | Điện kế 3 pha 3p4w | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Vis 3x30 | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 48 | Vis 6x60 | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | cây |
| 49 | Băng keo nhựa | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 50 | Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Cột |
| 51 | Đầu coss ép M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 52 | Đầu coss ép M50mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 53 | Đầu coss ép M95mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 54 | Ống nhựa HDPE fi 32/25 | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | mét |
| 55 | Ống khóa | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Bảng chỉ danh trạm | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Nắp chụp Pushing MBT | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 60 | Silicon | Mô tả Chương V và HSTK | 32 | chai |
| 61 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 62 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 41 | mét |
| 63 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 67 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 12 | mét |
| 69 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 71 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3,125 | mét |
| 73 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC fi 21 | Mô tả Chương V và HSTK | 1,5 | mét |
| 75 | Cáp đồng bọc 24KV M25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | mét |
| 76 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/1pha) | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | mét |
| 77 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi cho trung hòa) | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | mét |
| 78 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/1pha) | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | mét |
| 79 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | mét |
| 80 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 10 | mét |
| 81 | Cáp muller 4x4.0mm2 | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | mét |
| 82 | Thanh cái Cu đứng 25x10x250 (thanh cái pha A) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | thanh |
| 83 | Thanh cái Cu đứng 25x10x350 (thanh cái pha B) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | thanh |
| 84 | Thanh cái Cu đứng 25x10x450 (thanh cái pha C) | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | thanh |
| 85 | Thanh cái đồng 20x8x200 (thanh cái trung hòa) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | thanh |
| 86 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 87 | Co nhiệt (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả Chương V và HSTK | 1,25 | mét |
| 88 | Sứ ống chỉ | Mô tả Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 89 | Móng cột 3230x600x900 TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | móng |
| 90 | Móng cột 3230x600x900 TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | móng |
| 91 | Móng cột 3230x600x900 TBA | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | móng |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 93 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả Chương V và HSTK | 44,125 | mét |
| 94 | Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 1 | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9) | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | m3 |
| 96 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | mét |
| 97 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Mô tả Chương V và HSTK | 35 | mét |
| 98 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Mô tả Chương V và HSTK | 5,5 | mét |
| 99 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mm | Mô tả Chương V và HSTK | 24 | mét |
| 100 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp trụ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 102 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 103 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp điện năng kế 3 pha | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt TI hạ thế | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 106 | Lắp kẹp dây các loại | Mô tả Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 109 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 110 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 111 | Lắp trụ thép | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 112 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 114 | Lắp đầu coss | Mô tả Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 115 | Vận chuyển và bốc dỡ | Mô tả Chương V và HSTK | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 37.140.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)*Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo HĐ):-Bằng tốt nghiệp-Căn cước công dân hoặc CMND-Hợp đồng lao động-QĐ bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó-Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc có liên quan đến trắc đạc hoặc trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ thanh - quyếttoán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải >= 7T | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Cần trục, sức nâng >= 10T | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích > =0,8 m3 | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đào đất, dung tích >= 1,2 m3 | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm công suất >= 9T | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất >= 110 CV | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy ép cọc lực ép 150T | Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 17 | Ván khuôn m2 | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Phà đặt máy bơm >= 20 T | Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 25 | Xe thang | Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 26 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi