Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942041-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,534,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 796,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 37.140.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)*Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo HĐ):-Bằng tốt nghiệp-Căn cước công dân hoặc CMND-Hợp đồng lao động-QĐ bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó-Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc có liên quan đến trắc đạc hoặc trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh - quyếttoán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục, sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất, dung tích > =0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào đất, dung tích >= 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm công suất >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi công suất >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc lực ép 150T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phà đặt máy bơm >= 20 T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Phú Thọ điểm chính (Phú Mỹ Hạ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH TVXD Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1-2 Bùi Viện, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên , An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: số 12A đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây đối với thiết bị PCCC, kim thu sét và trạm biến áp. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 796.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK1,3753100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,4584100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK4,1223100m3
4Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942)Mô tả Chương V và HSTK23,04100m
5Nối loại cọc BTDƯL fi 300Mô tả Chương V và HSTK192mối nối
6Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,7092m3
7Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,7756tấn
8Thép tấm neo đầu cọcMô tả Chương V và HSTK0,0244tấn
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK31,0233m3
10Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK8,24m3
11Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,515m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK67,1709m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK1,5306100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK3,6195tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK1,2715tấn
16Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK21,168m3
17Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK24,0204m3
18Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtMô tả Chương V và HSTK3,9024100m2
19Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ máiMô tả Chương V và HSTK4,5738100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,9091tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK4,6731tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,782tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK3,8015tấn
24Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK68,1757m3
25Bê tông đà, giằng mái, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK62,3545m3
26Ván khuôn thép dầm, giằng, cao Mô tả Chương V và HSTK4,8198100m2
27Ván khuôn thép đà, giằng máiMô tả Chương V và HSTK8,2963100m2
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK2,7615tấn
29Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK12,5273tấn
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK1,8148tấn
31Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK5,8533tấn
32Rải tấm nilon lót đổ BT nền sàn trệtMô tả Chương V và HSTK6,8781100m2
33Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK104,9463m3
34Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK80,3492m3
35Ván khuôn thép HVS, sàn lầuMô tả Chương V và HSTK8,1771100m2
36Cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,5502tấn
37Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK19,3663tấn
38Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK12,846m3
39Ván khuôn thép cầu thangMô tả Chương V và HSTK1,5052100m2
40Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK1,2113tấn
41Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả Chương V và HSTK0,5937tấn
42Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK25,3296m3
43Bê tông lanh tô, ô văng lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK51,428m3
44Ván khuôn lanh tô, ô văng trệtMô tả Chương V và HSTK4,5422100m2
45Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng lầuMô tả Chương V và HSTK9,0542100m2
46Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK1,5446tấn
47Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,3881tấn
48Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK4,0937tấn
49Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,1642tấn
50Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK22,4378m3
51Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK22,2248m3
52Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,1176m3
53Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK143,8456m3
54Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK4,8347m3
55Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK10,4139m3
56Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK10,4355m3
57Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK45,5004m3
58Xây tường hồi, gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK13,5432m3
59Gia công xà gồ thép, cầu phong thépMô tả Chương V và HSTK12,2186tấn
60Gia công li tô thépMô tả Chương V và HSTK5,1628tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK12,2186tấn
62Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK76,66021m2
63Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK12,1882100m2
64Lợp mái che bằng tôn phẳng dày 0,5mmMô tả Chương V và HSTK0,0896100m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả Chương V và HSTK932,664m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1.629,976m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1.921,04m2
68Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK172,34m2
69Trát ô văng, lam ngang, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK740,514m2
70Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK230,28m2
71Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK27,3375m2
72Láng HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK13,2m2
73Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả Chương V và HSTK276,131m2
74Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK162,506m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK92,94m2
76Trát xà dầm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK83,56m2
77Trát trần, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK606,703m2
78Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK391,06m
79Đắp phào đơn, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK312,16m
80Lát đá bậc tam cấpMô tả Chương V và HSTK34,56m2
81Lát đá bậc cầu thangMô tả Chương V và HSTK78,63m2
82Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK15,6m2
83Trát granitô bục giảng, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK14,66m2
84Ốp tường, gạch ốp 45x245Mô tả Chương V và HSTK108,7902m2
85Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK112,36m2
86Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK57,772m2
87Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK456,8m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả Chương V và HSTK183,76m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK1.497,93m2
90Gia công găng trần, dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,9183tấn
91Lắp dựng găng trần , dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,9183tấn
92Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìmMô tả Chương V và HSTK309m2
93Thi công trần tấm cemboard 600x600Mô tả Chương V và HSTK595m2
94Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK123,76m2
95Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK56,04m2
96Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK208m2
97Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK19,2m2
98Gia công lan can InoxMô tả Chương V và HSTK0,1271tấn
99Lắp dựng lan can inoxMô tả Chương V và HSTK12,67m2
100Lắp đặt chụp chân inoxMô tả Chương V và HSTK77cái
101Cung cấp, lắp đặt thép hộp 200x100Mô tả Chương V và HSTK76cái
102Thi công khe co giãnMô tả Chương V và HSTK39,6m
103Cung cấp thanh inox chèn khe tường khe nhiệtMô tả Chương V và HSTK63,9m
104Lắp đặt lam Z, lam LGMô tả Chương V và HSTK242cái
105Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK1.629,976m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK1.083,494m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK2.713,47m2
108Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK1.921,04m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V và HSTK545,14m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK2.466,18m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK14,9688100m2
112Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quangMô tả Chương V và HSTK96bộ
113Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK24bộ
114Lắp đặt đèn led U 11wMô tả Chương V và HSTK26bộ
115Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổiMô tả Chương V và HSTK32bộ
116Lắp hộp ổ cắm loại 3 cực có màn cheMô tả Chương V và HSTK68cái
117Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK5cái
118Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK14cái
119Lắp công tắc ba + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK18cái
120Lắp công tắc đảo + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK6cái
121Lắp đặt quạt trần đảo 60WMô tả Chương V và HSTK68cái
122Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Mô tả Chương V và HSTK22hộp
123Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modulMô tả Chương V và HSTK2hộp
124Lắp đặt MCB 3P 50A, 15KAMô tả Chương V và HSTK2cái
125Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả Chương V và HSTK18cái
126Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAMô tả Chương V và HSTK4cái
127Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KAMô tả Chương V và HSTK20cái
128Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mAMô tả Chương V và HSTK18bộ
129Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mmMô tả Chương V và HSTK950m
130Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mmMô tả Chương V và HSTK65m
131Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mmMô tả Chương V và HSTK200m
132Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK20m
133Lắp cáp điện CV 1x8mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK380m
134Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK190m
135Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK1.749m
136Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK2.600m
137Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Mô tả Chương V và HSTK10m
138Lắp đặt hộp điện nổi 120x70x35Mô tả Chương V và HSTK133hộp
139Lắp ống PVC D114x3,8mmMô tả Chương V và HSTK0,8100m
140Lắp đặt co PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK19cái
141Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK25cái
142Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK15cái
143Lắp đặt co lơi PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK22cái
144Lắp ống PVC D90x2,9mmMô tả Chương V và HSTK0,3100m
145Lắp ống PVC D60x2,0mmMô tả Chương V và HSTK1,1100m
146Lắp đặt co PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK24cái
147Lắp đặt co PVC D60/42mmMô tả Chương V và HSTK30cái
148Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK33cái
149Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK25cái
150Lắp đặt co lơi PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK15cái
151Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK19cái
152Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK28cái
153Lắp ống PVC D42x2,1mmMô tả Chương V và HSTK0,15100m
154Lắp ống PVC D27x1,8mmMô tả Chương V và HSTK1,4100m
155Lắp đặt co PVC D27mmMô tả Chương V và HSTK28cái
156Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK35cái
157Lắp đặt co răng PVC D27/21mmMô tả Chương V và HSTK60cái
158Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V và HSTK26bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V và HSTK26cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK32bộ
161Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V và HSTK8bộ
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V và HSTK26cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK26bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả Chương V và HSTK26cái
165Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả Chương V và HSTK40cái
166Lắp đặt van khóa Þ27Mô tả Chương V và HSTK4cái
167Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả Chương V và HSTK2bể
168Van phao tự độngMô tả Chương V và HSTK2cái
169Lắp đặt giá treo đồMô tả Chương V và HSTK26cái
170Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 1HPMô tả Chương V và HSTK1bộ
171Lắp đặt vách ngăn tiểuMô tả Chương V và HSTK6cái
172Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK5,4003100m3
173Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK5,0845100m3
174Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK409,4141tấn
175Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK409,4141tấn
176Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK91,2373tấn
177Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK91,2373tấn
178Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK201,036tấn
179Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK201,036tấn
180Bốc xếp lên cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK251,8416tấn
181Bốc xếp xuống cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK251,8416tấn
182V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK54,003510m3/km
183V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK50,845110m3/km
184V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK40,941410 tấn/km
185V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK25,184210 tấn/km
186V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK9,123710 tấn/km
187V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK20,103610 tấn/km
B XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK1,3741100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,458100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,8572100m3
4Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942)Mô tả Chương V và HSTK21,36100m
5Nối loại cọc BTDƯL fi 300Mô tả Chương V và HSTK178mối nối
6Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,5845m3
7Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,719tấn
8Thép tấm neo đầu cọcMô tả Chương V và HSTK0,0226tấn
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK20,3712m3
10Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK6,3945m3
11Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,185m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK62,274m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK1,081100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK3,1415tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK1,3474tấn
16Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK14,672m3
17Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK15,5448m3
18Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtMô tả Chương V và HSTK2,592100m2
19Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ máiMô tả Chương V và HSTK2,8065100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,5824tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK3,5855tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,8866tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK4,6218tấn
24Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK43,3614m3
25Bê tông đà tầng 2, giằng mái, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK49,568m3
26Ván khuôn thép dầm, giằng, cao Mô tả Chương V và HSTK3,1574100m2
27Ván khuôn thép đà sàn tầng 2, giằng máiMô tả Chương V và HSTK6,0796100m2
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK2,1644tấn
29Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK9,6991tấn
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK1,3321tấn
31Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK1,1965tấn
32Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK3,5935tấn
33Rải tấm nilon lót đổ bê tông nền sàn trệtMô tả Chương V và HSTK4,5182100m2
34Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK62,9501m3
35Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK47,7704m3
36Bê tông sàn lầu 2, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK36,5464m3
37Ván khuôn thép HVS, sàn lầu 1Mô tả Chương V và HSTK4,8948100m2
38Ván khuôn thép sàn lầu 2Mô tả Chương V và HSTK3,6706100m2
39Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK6,3094tấn
40Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK10,0253tấn
41Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK14,928m3
42Ván khuôn thép cầu thangMô tả Chương V và HSTK1,7672100m2
43Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK1,694tấn
44Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả Chương V và HSTK0,731tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK12,1021m3
46Bê tông lanh tô, ô văng lầu 1&2, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK47,9752m3
47Ván khuôn lanh tô, ô văng trệtMô tả Chương V và HSTK2,0712100m2
48Ván khuôn lanh tô, ô văng lầu 1&2Mô tả Chương V và HSTK7,7798100m2
49Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,8518tấn
50Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,1718tấn
51Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK3,843tấn
52Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,4856tấn
53Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK15,7228m3
54Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK13,2316m3
55Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,1176m3
56Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK55,1317m3
57Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK19,7095m3
58Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK3,045m3
59Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1,428m3
60Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK9,7698m3
61Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK5,0085m3
62Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK35,6886m3
63Xây tường gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK35,0257m3
64Gia công xà gồ thép, cầu phong thépMô tả Chương V và HSTK7,4749tấn
65Gia công li tô thépMô tả Chương V và HSTK3,2176tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK7,4749tấn
67Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK47,47981m2
68Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK7,273100m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả Chương V và HSTK638,982m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1.479,181m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1.507,566m2
72Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK235,53m2
73Trát ô văng, lam ngang, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK508,7595m2
74Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK146,098m2
75Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK31,59m2
76Láng HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK10,78m2
77Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngMô tả Chương V và HSTK116,699m2
78Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK116,699m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK104,08m2
80Trát xà dầm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK142,12m2
81Trát trần, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK776,016m2
82Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK321,75m
83Đắp phào đơn, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK169,66m
84Lát đá bậc tam cấpMô tả Chương V và HSTK15,27m2
85Lát đá bậc cầu thangMô tả Chương V và HSTK90,8m2
86Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK12m2
87Ốp tường, gạch ốp 45x245Mô tả Chương V và HSTK34,6394m2
88Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK75,56m2
89Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK46,764m2
90Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK160,16m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả Chương V và HSTK65,2m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK1.082,63m2
93Gia công găng trần, dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,5197tấn
94Lắp dựng găng trần , dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,5197tấn
95Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìmMô tả Chương V và HSTK180m2
96Thi công trần bằng tấm trần cemboard 600x600Mô tả Chương V và HSTK310m2
97Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK79,3m2
98Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK21,16m2
99Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK180,96m2
100Lắp dựng song bảo vệ cửaMô tả Chương V và HSTK110,24m2
101Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK4,8m2
102Lắp vách khung nhôm hệ 1000 + kính 5mm trong nhàMô tả Chương V và HSTK33,09m2
103Gia công lan canMô tả Chương V và HSTK0,1121tấn
104Lắp dựng lan can inoxMô tả Chương V và HSTK9,361m2
105Lắp đặt chụp chân inoxMô tả Chương V và HSTK48cái
106Cung cấp, lắp đặt thép hộp 200x100Mô tả Chương V và HSTK84cái
107Thi công khe co giãnMô tả Chương V và HSTK8,8m
108Cung cấp thanh inox chèn khe tường khe nhiệtMô tả Chương V và HSTK57,6m
109Lắp đặt lam Z, lam LGMô tả Chương V và HSTK147cái
110Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK1.479,181m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK759,6475m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK2.238,8285m2
113Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK1.507,566m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V và HSTK556,94m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK2.064,506m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK14,7571100m2
117Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quangMô tả Chương V và HSTK74bộ
118Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK14bộ
119Lắp đặt đèn led U 11wMô tả Chương V và HSTK6bộ
120Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổiMô tả Chương V và HSTK27bộ
121Lắp đặt hộp ổ cắm loại 3 cực có màn cheMô tả Chương V và HSTK46cái
122Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK5cái
123Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK15cái
124Lắp công tắc đảo + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK4cái
125Lắp đặt quạt trần đảo 60WMô tả Chương V và HSTK42cái
126Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Mô tả Chương V và HSTK12hộp
127Lắp đặt hộp điện 10 modulMô tả Chương V và HSTK1hộp
128Lắp đặt MCB 3P 40A, 15KAMô tả Chương V và HSTK1cái
129Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả Chương V và HSTK12cái
130Lắp đặt MCB 1P 32A, 6KAMô tả Chương V và HSTK1cái
131Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAMô tả Chương V và HSTK2cái
132Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KAMô tả Chương V và HSTK12cái
133Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mAMô tả Chương V và HSTK12bộ
134Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mmMô tả Chương V và HSTK800m
135Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mmMô tả Chương V và HSTK50m
136Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mmMô tả Chương V và HSTK125m
137Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK92m
138Lắp cáp điện CV 1x8mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK160m
139Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK221m
140Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK904m
141Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK2.304m
142Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Mô tả Chương V và HSTK6m
143Lắp đặt hộp điện nổi 105x65x40Mô tả Chương V và HSTK85hộp
144Lắp ống PVC D114x3,8mmMô tả Chương V và HSTK0,3100m
145Lắp đặt co PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK12cái
146Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK20cái
147Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK18cái
148Lắp đặt co lơi PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK15cái
149Lắp ống PVC D90x2,9mmMô tả Chương V và HSTK0,15100m
150Lắp ống PVC D60x2,0mmMô tả Chương V và HSTK0,7100m
151Lắp đặt co PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK24cái
152Lắp đặt co PVC D60/42mmMô tả Chương V và HSTK15cái
153Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK30cái
154Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK20cái
155Lắp đặt co lơi PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK18cái
156Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK25cái
157Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK12cái
158Lắp ống PVC D42x2,1mmMô tả Chương V và HSTK0,1100m
159Lắp ống PVC D27x1,8mmMô tả Chương V và HSTK0,8100m
160Lắp đặt co PVC D27mmMô tả Chương V và HSTK15cái
161Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK20cái
162Lắp đặt co răng PVC D27/21mmMô tả Chương V và HSTK32cái
163Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V và HSTK6bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V và HSTK6cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK6bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V và HSTK2bộ
167Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V và HSTK6cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK8bộ
169Lắp đặt gương soiMô tả Chương V và HSTK8cái
170Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả Chương V và HSTK10cái
171Lắp đặt van khóa Þ27Mô tả Chương V và HSTK2cái
172Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả Chương V và HSTK1bể
173Van phao tự độngMô tả Chương V và HSTK1cái
174Lắp đặt giá treo đồMô tả Chương V và HSTK6cái
175Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả Chương V và HSTK1bộ
176Lắp đặt vách ngăn tiểuMô tả Chương V và HSTK2cái
177Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK4,2618100m3
178Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK3,9644100m3
179Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK291,4979tấn
180Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK291,4979tấn
181Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK72,9988tấn
182Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK72,9988tấn
183Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK157,9279tấn
184Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK157,9279tấn
185Bốc xếp lên cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK233,4782tấn
186Bốc xếp xuống cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK233,4782tấn
187V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK42,617810m3/km
188V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK39,644410m3/km
189V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK29,149810 tấn/km
190V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK23,347810 tấn/km
191V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK7,299910 tấn/km
192V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK15,792810 tấn/km
C XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK0,5955100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,1985100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK1,0958100m3
4Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (HS: 0,942)Mô tả Chương V và HSTK6,96100m
5Nối loại cọc BTDƯL fi 300Mô tả Chương V và HSTK58mối nối
6Bê tông đầu cọc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,5163m3
7Cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,2343tấn
8Thép tấm neo đầu cọcMô tả Chương V và HSTK0,0074tấn
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK9,5859m3
10Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,515m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK21,8715m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,638100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK1,243tấn
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,3843tấn
15Bê tông cổ cột, cột trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK5,4m3
16Bê tông cột tầng lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK5,5144m3
17Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtMô tả Chương V và HSTK0,972100m2
18Ván khuôn cột tầng lầu, bổ trụ máiMô tả Chương V và HSTK1,0236100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,2247tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK1,2933tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,2453tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK1,0001tấn
23Bê tông dầm, giằng, cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK20,1389m3
24Bê tông đà, giằng mái, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK15,534m3
25Ván khuôn thép dầm, giằng, cao Mô tả Chương V và HSTK1,5564100m2
26Ván khuôn thép đà, giằng máiMô tả Chương V và HSTK2,0334100m2
27Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,7407tấn
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK3,5085tấn
29Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,4738tấn
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK1,3835tấn
31Rải tấm nilon lót đổ BT nền sàn trệtMô tả Chương V và HSTK2,0866100m2
32Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK26,3424m3
33Bê tông sàn lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK20,308m3
34Ván khuôn thép HVS, sàn lầuMô tả Chương V và HSTK2,1464100m2
35Cốt thép ram dốc, tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,3331tấn
36Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK5,2765tấn
37Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK8,0298m3
38Ván khuôn thép cầu thangMô tả Chương V và HSTK0,9546100m2
39Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,8535tấn
40Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả Chương V và HSTK0,5079tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng trệt, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK7,2584m3
42Bê tông lanh tô, ô văng lầu, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK14,811m3
43Ván khuôn lanh tô, ô văng trệtMô tả Chương V và HSTK1,2627100m2
44Ván khuôn lanh tô, ô văng tầng lầuMô tả Chương V và HSTK2,4433100m2
45Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,5208tấn
46Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,103tấn
47Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK1,1535tấn
48Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28mMô tả Chương V và HSTK0,103tấn
49Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK4,9311m3
50Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK9,0875m3
51Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK41,3785m3
52Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1,4755m3
53Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK4,7177m3
54Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK5,6363m3
55Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK5,2971m3
56Xây tường hồi, gạch 5x10x19, cao ≤28m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK6,3916m3
57Gia công xà gồ thép, cầu phong thépMô tả Chương V và HSTK2,9499tấn
58Gia công li tô thépMô tả Chương V và HSTK1,2527tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK2,9499tấn
60Sơn mối nối sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK54,02641m2
61Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK3,0192100m2
62Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả Chương V và HSTK276,61m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK558,33m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK607,58m2
65Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK47m2
66Trát ô văng, lam ngang, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK167,014m2
67Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK53,76m2
68Trát tường HVS dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK25,245m2
69Láng nền HVS không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK11,56m2
70Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngMô tả Chương V và HSTK52,708m2
71Láng ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK34,688m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK47,435m2
73Trát xà dầm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK24,48m2
74Trát trần, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK178,44m2
75Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK103,6m
76Đắp phào đơn, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK86,8m
77Lát đá bậc tam cấpMô tả Chương V và HSTK11,08m2
78Lát đá bậc cầu thangMô tả Chương V và HSTK25,61m2
79Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK15,6m2
80Ốp tường, gạch ốp 45x245Mô tả Chương V và HSTK30,21m2
81Ốp tường, cột, gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK36,34m2
82Ốp tường, cột, gạch 400x400, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK15,02m2
83Ốp tường, cột, gạch 300x450, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK59,6m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả Chương V và HSTK43,115m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK390,56m2
86Gia công găng trần, dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,2755tấn
87Lắp dựng găng trần , dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,2755tấn
88Thi công trần bằng tấm trần cemboard khung chìmMô tả Chương V và HSTK85m2
89Thi công trần bằng tấm trần cemboard 600x600Mô tả Chương V và HSTK119m2
90Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm + khung BV (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK25,48m2
91Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK5,72m2
92Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000 (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK8,96m2
93Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK49,92m2
94Lắp cửa sổ bậc khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK3,84m2
95Gia công lan canMô tả Chương V và HSTK0,0626tấn
96Lắp dựng lan can inoxMô tả Chương V và HSTK3,525m2
97Lắp đặt chụp chân inoxMô tả Chương V và HSTK27cái
98Lắp đặt lam Z, lam LGMô tả Chương V và HSTK58cái
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK558,33m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK255,074m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK813,404m2
102Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK607,58m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V và HSTK169,615m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK777,195m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK4,5792100m2
106Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang)Mô tả Chương V và HSTK21bộ
107Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK7bộ
108Lắp đặt đèn led 3U 11wMô tả Chương V và HSTK2bộ
109Lắp đặt đèn downlight 24w lắp nổiMô tả Chương V và HSTK8bộ
110Lắp hộp ổ cắm loại 3 cực có màn cheMô tả Chương V và HSTK16cái
111Lắp công tắc đơn + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK6cái
112Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK9cái
113Lắp công tắc ba + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK2cái
114Lắp đặt quạt trần đảo 60WMô tả Chương V và HSTK14cái
115Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Mô tả Chương V và HSTK8hộp
116Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modulMô tả Chương V và HSTK1hộp
117Lắp đặt MCB 3P 32A, 15KAMô tả Chương V và HSTK1cái
118Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAMô tả Chương V và HSTK8cái
119Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KAMô tả Chương V và HSTK3cái
120Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAMô tả Chương V và HSTK1cái
121Lắp đặt MCB 2P 10A, 6KAMô tả Chương V và HSTK8cái
122Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAMô tả Chương V và HSTK4cái
123Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mAMô tả Chương V và HSTK8bộ
124Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2Mô tả Chương V và HSTK180m
125Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mm2Mô tả Chương V và HSTK240m
126Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK70m
127Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK558m
128Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK900m
129Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Mô tả Chương V và HSTK6m
130Lắp cáp điện CV 1x6mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK17m
131Lắp cáp điện CV 1x10mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK10m
132Lắp hộp nhựa âm tường 105x65x40mmMô tả Chương V và HSTK38hộp
133Lắp ống PVC D114x3,8mmMô tả Chương V và HSTK0,2100m
134Lắp đặt co PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK5cái
135Lắp đặt tê PVC D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK3cái
136Lắp đặt co lơi PVC D114mmMô tả Chương V và HSTK3cái
137Lắp đặt Y nhựa D114mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK4cái
138Lắp ống PVC D90x2,9mmMô tả Chương V và HSTK0,2100m
139Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK4cái
140Lắp ống PVC D60x2,0mmMô tả Chương V và HSTK0,3100m
141Lắp đặt co PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK5cái
142Lắp đặt co PVC D60/42mmMô tả Chương V và HSTK6cái
143Lắp đặt co lơi PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK8cái
144Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK6cái
145Lắp đặt Y nhựa D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK4cái
146Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK7cái
147Lắp ống PVC D42x2,1mmMô tả Chương V và HSTK0,1100m
148Lắp ống PVC D27x1,8mmMô tả Chương V và HSTK0,35100m
149Lắp đặt co PVC D27mmMô tả Chương V và HSTK8cái
150Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK10cái
151Lắp đặt co răng PVC D27/21mmMô tả Chương V và HSTK15cái
152Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V và HSTK2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V và HSTK2cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK4bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V và HSTK1bộ
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V và HSTK2cái
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK3bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả Chương V và HSTK3cái
159Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả Chương V và HSTK4cái
160Lắp van khóa Þ27Mô tả Chương V và HSTK5cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả Chương V và HSTK1bể
162Van phao tự độngMô tả Chương V và HSTK1cái
163Lắp đặt giá treo đồMô tả Chương V và HSTK4cái
164Cung cấp + lắp đặt máy bơm nước 1HPMô tả Chương V và HSTK17bộ
165Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK1,5513100m3
166Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK1,422100m3
167Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK124,251tấn
168Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK124,251tấn
169Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK25,7939tấn
170Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK25,7939tấn
171Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK57,1816tấn
172Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK57,1816tấn
173Bốc xếp lên cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK76,0772tấn
174Bốc xếp xuống cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK76,0772tấn
175V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK15,512910m3/km
176V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK14,219910m3/km
177V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK12,425110 tấn/km
178V/C cọc bê tông, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK7,607710 tấn/km
179V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK2,579410 tấn/km
180V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK7,607710 tấn/km
D CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK262,491m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoàiMô tả Chương V và HSTK31,08m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK110,864m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V và HSTK513,21m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trongMô tả Chương V và HSTK152,84m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả Chương V và HSTK35,2m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửaMô tả Chương V và HSTK2,88m2
8Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả Chương V và HSTK237,38m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V và HSTK28,68m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK65,36m2
11Tháo dỡ mái ngói, cao Mô tả Chương V và HSTK187m2
12Tháo dỡ xà gồ, rui, mè thépMô tả Chương V và HSTK2,946tấn
13Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK126m2
14Phá lớp vữa trát tam cấpMô tả Chương V và HSTK19,95m2
15Phá dỡ bục giảngMô tả Chương V và HSTK4,5312m3
16Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 200x400Mô tả Chương V và HSTK28,68m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả Chương V và HSTK237,38m2
18Lát đá bậc cầu thangMô tả Chương V và HSTK19,95m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK262,491m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK141,944m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK513,21m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả Chương V và HSTK152,84m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK666,05m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK404,335m2
25Sơn cửa thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK2,881m2
26Cung cấp thép xà gồ, rui, mèMô tả Chương V và HSTK2,946tấn
27Gia công xà gồ, rui thépMô tả Chương V và HSTK2,0166tấn
28Lắp dựng xà gồ, rui thépMô tả Chương V và HSTK2,0166tấn
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK240,6961m2
30Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK1,87100m2
31Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngMô tả Chương V và HSTK35,2m2
32Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK29,12m2
33Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mm + khung bảo vệ (theo HSTK)Mô tả Chương V và HSTK30,72m2
34Thi công trần tấm cemboard 600x600Mô tả Chương V và HSTK70m2
35Gia công găng trần + dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,1744tấn
36Lắp dựng găng trần + dầm trầnMô tả Chương V và HSTK0,1744tấn
37Thi công trần tấm cemboard găng chìm dày 3,5mmMô tả Chương V và HSTK50m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V và HSTK50m2
39Sơn trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK50m2
40Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,552m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK11,04m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK11,04m2
43Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK11,04m2
44Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả Chương V và HSTK2cái
45Lắp đặt RCCB 2 pha 16AMô tả Chương V và HSTK2cái
46Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả Chương V và HSTK3cái
47Lắp đèn Led 1,2m đôi - 2x18w; máng tản quangMô tả Chương V và HSTK12bộ
48Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK2bộ
49Lắp đặt đèn downlight 24WMô tả Chương V và HSTK6bộ
50Lắp đặt quạt trần 60WMô tả Chương V và HSTK6cái
51Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + mặtMô tả Chương V và HSTK4cái
52Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + mặtMô tả Chương V và HSTK4cái
53Lắp ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn cheMô tả Chương V và HSTK12cái
54Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK350m
55Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK244m
56Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mmMô tả Chương V và HSTK140m
57Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 mmMô tả Chương V và HSTK20m
58Lắp hộp nhựa gắn nổi 105x65x40mmMô tả Chương V và HSTK22hộp
59Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK0,0786100m3
60Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK12,8922tấn
61Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK12,8922tấn
62Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK3,2147tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK3,2147tấn
64Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK1,9583tấn
65Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK1,9583tấn
66V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,785710m3/km
67V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK1,289210 tấn/km
68V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,321510 tấn/km
69V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,195810 tấn/km
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK0,2574100m3
2Đào đất ĐK, bó nền, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK5,9281m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,1716100m3
4Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,1302100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK3,498m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK2,037m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,1152100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,1181tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,54m3
10Ván khuôn cộtMô tả Chương V và HSTK0,108100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0392tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,1175tấn
13Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,872m3
14Ván khuôn thép đà kiềngMô tả Chương V và HSTK0,1872100m2
15Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0446tấn
16Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,1673tấn
17Rải cao su mỏngMô tả Chương V và HSTK1,3176100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK13,176m3
19Cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,7011tấn
20Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,992m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK22m2
22Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M100Mô tả Chương V và HSTK130,08m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V và HSTK0,322tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,322tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mMô tả Chương V và HSTK0,5082tấn
26Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả Chương V và HSTK0,0506tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V và HSTK0,5588tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,6472tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,6472tấn
30Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V và HSTK1,9304100m2
31Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK0,1603100m3
32Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK0,1921100m3
33Bốc xếp lên gạch xâyMô tả Chương V và HSTK1,608tấn
34Bốc xếp xuống gạch xâyMô tả Chương V và HSTK1,608tấn
35Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK2,8191tấn
36Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK2,8191tấn
37Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK6,6325tấn
38Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK6,6325tấn
39V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK1,603510m3/km
40V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK1,921110m3/km
41V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,160810 tấn/km
42V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,281910 tấn/km
43V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,663210 tấn/km
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK0,0886100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,0591100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,0157100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK0,576m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK0,784m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,8657m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,032100m2
8Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK2,0448m3
9Ván khuôn thép xà dầmMô tả Chương V và HSTK0,271100m2
10Rải cao su mỏngMô tả Chương V và HSTK0,0036100m2
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,552m3
12Ván khuôn cộtMô tả Chương V và HSTK0,1104100m2
13Bê tông lanh tô, sê nô, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,1328m3
14Ván khuôn thép lanh tô, sê nôMô tả Chương V và HSTK0,1776100m2
15Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,861m3
16Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,054m3
17Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1,804m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK25,52m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK20,28m2
20Lát gạch bậc tam cấp, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1,08m2
21Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK12,64m2
22Lát nền, gạch 400x400m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK9m2
23Ốp chân tường đá chẻ miễnMô tả Chương V và HSTK2,32m2
24Ốp chân tường, gạch 200x400Mô tả Chương V và HSTK2,22m2
25Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả Chương V và HSTK1,98m2
26Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực 8mmMô tả Chương V và HSTK7,98m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V và HSTK21,68m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V và HSTK12,64m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V và HSTK20,28m2
30Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK20,28m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK34,32m2
32Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK65,6m
33Cung cấp thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V và HSTK0,2484tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,153tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,153tấn
36Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK0,52491m2
37Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4mMô tả Chương V và HSTK0,2288100m2
38Thi công trần cemboard găng nổiMô tả Chương V và HSTK9m2
39Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0469tấn
40Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0243tấn
41Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,087tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0884tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,2348tấn
44Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,1097tấn
45Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK >10mmMô tả Chương V và HSTK0,0245tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả Chương V và HSTK0,3584100m2
47Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK2bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V và HSTK2cái
49Lắp công tắc đôi + hộp, đế, mặt nạMô tả Chương V và HSTK1cái
50Lắp đặt quạt trần đảo 100W + chiếp ápMô tả Chương V và HSTK1cái
51Lắp đặt tủ điện nhựa 3 module (lắp nổi)Mô tả Chương V và HSTK1hộp
52Lắp đặt MCB 1P 10A, 6 KAMô tả Chương V và HSTK1cái
53Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kAMô tả Chương V và HSTK1cái
54Lắp đặt RCCB 2P 25A, 30mAMô tả Chương V và HSTK1bộ
55Lắp đặt nẹp 20x10 mmMô tả Chương V và HSTK11m
56Lắp đặt nẹp 25x14 mmMô tả Chương V và HSTK3m
57Lắp cáp điện CV 1x4mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK11m
58Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK38m
59Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK20m
60Kéo rải dây cáp đồng trần M25Mô tả Chương V và HSTK7m
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả Chương V và HSTK1cọc
62Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK0,0548100m3
63Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK0,0545100m3
64Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK5,2096tấn
65Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK5,2096tấn
66Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,942tấn
67Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,942tấn
68Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK2,0107tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK2,0107tấn
70V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,547710m3/km
71V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,544610m3/km
72V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,52110 tấn/km
73V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,094210 tấn/km
74V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,201110 tấn/km
G BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK2,6408100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,695100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK8,832m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK18,0254m3
5Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK16,833m3
6Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK8,4215m3
7Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK4,2m3
8Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,496m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V và HSTK0,0752100m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả Chương V và HSTK1,1408100m2
11Ván khuôn thép nắp bểMô tả Chương V và HSTK0,8163100m2
12Ván khuôn thép xà dầmMô tả Chương V và HSTK0,2026100m2
13Ván khuôn cộtMô tả Chương V và HSTK0,062100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK2,9438tấn
15Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,2914tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK1,1105tấn
17Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK1,2576tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0392tấn
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,2074tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,1466tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,7388tấn
22Bê tông nắp lỗ thăm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,0789m3
23Cốt thép nắp lỗ thăm, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0051tấn
24Ván khuôn nắp lỗ thămMô tả Chương V và HSTK0,0047100m2
25Quét chống thấm đáy, thành, nắp bểMô tả Chương V và HSTK218,3749m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK55,18m2
27Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK79,17m2
28Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK84,6m2
29Gia công thang inoxMô tả Chương V và HSTK0,0201tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V và HSTK2,16m2
31Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,164m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V và HSTK0,0658tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,0658tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mMô tả Chương V và HSTK0,028tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V và HSTK0,028tấn
36Gia công thép khung váchMô tả Chương V và HSTK0,1418tấn
37Lắp khung váchMô tả Chương V và HSTK0,1418tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0675tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0675tấn
40Gia công lamMô tả Chương V và HSTK0,0979tấn
41Lắp dựng lamMô tả Chương V và HSTK0,0979tấn
42Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V và HSTK0,5822100m2
43Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK27,79841m2
44Lắp dựng cửa khung sắtMô tả Chương V và HSTK3,57m2
45Sơn sắt cửa sắt, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK3,571m2
46Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK0,3872100m3
47Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK0,5147100m3
48Bốc xếp lên gạch xâyMô tả Chương V và HSTK0,2658tấn
49Bốc xếp xuống gạch xâyMô tả Chương V và HSTK0,2658tấn
50Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK7,4975tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK7,4975tấn
52Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK18,4898tấn
53Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK18,4898tấn
54V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK3,871510m3/km
55V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK5,147310m3/km
56V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,026610 tấn/km
57V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,749710 tấn/km
58V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK1,84910 tấn/km
H HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp cáp điện VCmd - 2x1,5mm2Mô tả Chương V và HSTK3.031m
2Lắp ống PVC D16 đàn hồi, chịu nhiệtMô tả Chương V và HSTK1.446m
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V và HSTK5,710 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V và HSTK3,45 nút
5Lắp đặt điện trở cuối lineMô tả Chương V và HSTK9Cái
6Lắp trung tâm xử lý báo cháy 04 & 05 zone (có nguồn ắc quy 24 VDC)Mô tả Chương V và HSTK3bộ
7Lắp đặt còi báo cháyMô tả Chương V và HSTK3,45 còi
8Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả Chương V và HSTK35 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V và HSTK19,65 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngMô tả Chương V và HSTK9,85 đèn
11Đào đất đặt ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK0,816100m3
12Đắp đất đặt ống, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,7846100m3
13Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kgMô tả Chương V và HSTK29cái
14Lắp bình chữa cháy bằng khí CO2 3kgMô tả Chương V và HSTK29cái
15Lắp đặt kệ để bìnhMô tả Chương V và HSTK29cái
16Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả Chương V và HSTK29bộ
17Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100Mô tả Chương V và HSTK2,96100m
18Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50Mô tả Chương V và HSTK1,88100m
19Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả Chương V và HSTK2cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửaMô tả Chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaMô tả Chương V và HSTK1cái
22Lắp đặt van 2 chiều DN100Mô tả Chương V và HSTK2cái
23Lắp đặt van xả khí, DN25Mô tả Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt van an toàn DN50Mô tả Chương V và HSTK1cái
25Lắp tê STK DN100mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK6cái
26Lắp tê STK DN50mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK17cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả Chương V và HSTK2cái
28Lắp co 90 độ STK DN100mmMô tả Chương V và HSTK19cái
29Lắp co 90 độ STK DN50mmMô tả Chương V và HSTK36cái
30Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50/25Mô tả Chương V và HSTK1cái
31Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm DN100/50Mô tả Chương V và HSTK15cái
32Lắp máy bơm chữa cháy Q=81m3/h, H=65mMô tả Chương V và HSTK2bộ
33Lắp đặt Luppe DN100Mô tả Chương V và HSTK2cái
34Lắp tủ chữa cháy vách tườngMô tả Chương V và HSTK16hộp
35Lắp tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả Chương V và HSTK1hộp
36Lắp ống nối mềm chống rung DN100Mô tả Chương V và HSTK4cái
37Lắp mặt bích sắt tráng kẽm DN100Mô tả Chương V và HSTK26cái
38Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thườngMô tả Chương V và HSTK1Bộ
39Lắp đặt van chữa cháy D50Mô tả Chương V và HSTK16cái
40Lắp tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháyMô tả Chương V và HSTK1bộ
41Lắp kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 107mMô tả Chương V và HSTK1cái
42Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả Chương V và HSTK0,05100m
43Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V và HSTK1hộp
44Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2Mô tả Chương V và HSTK45m
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả Chương V và HSTK5cọc
46Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmMô tả Chương V và HSTK0,35100m
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK54,48m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK25,23m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongMô tả Chương V và HSTK29,77m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V và HSTK51,75m2
5Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cmMô tả Chương V và HSTK1,641m3
6Phá dỡ máng tiểu, máng rửa bằng máy khoanMô tả Chương V và HSTK0,2283m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả Chương V và HSTK5,58m2
8Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả Chương V và HSTK21,08m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK10,44m2
10Tháo dỡ tấm toleMô tả Chương V và HSTK0,279100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả Chương V và HSTK0,0908tấn
12Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK21,08m2
13Ốp tường, gạch ceramic 300x450Mô tả Chương V và HSTK62,1m2
14Lát nền, gạch 300x300, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK21,08m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK54,48m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK25,23m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V và HSTK29,77m2
18Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK29,77m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK79,71m2
20Gia công xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0958tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0958tấn
22Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK8,9281m2
23Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V và HSTK0,279100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênôMô tả Chương V và HSTK5,58m2
25Lắp cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000Mô tả Chương V và HSTK10,44m2
26Thi công trần cemboard 600x600, khung xươngMô tả Chương V và HSTK21,08m2
27Lắp dựng vách khung nhôm lambriMô tả Chương V và HSTK7,13m2
28Lắp dựng vách compact ngăn tiểuMô tả Chương V và HSTK0,96m2
29Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK0,1331100m3
30Đóng cọc BTCT 120x120 máy đào 0,5m3, Lcọc =3mMô tả Chương V và HSTK0,81100m
31Bê tông cọc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,147m3
32Ván khuôn cọcMô tả Chương V và HSTK0,1993100m2
33Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,2658tấn
34Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,0072tấn
35Đập đầu cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK0,1166m3
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK0,9091m3
37Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,1281m3
38Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,0288100m2
39Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0488tấn
40Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,378m3
41Ván khuôn cộtMô tả Chương V và HSTK0,0756100m2
42Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0144tấn
43Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,0551tấn
44Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,9m3
45Ván khuôn thép xà dầmMô tả Chương V và HSTK0,09100m2
46Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0227tấn
47Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,0818tấn
48Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK1,482m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK20,8m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK20,8m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK20,8m2
52Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả Chương V và HSTK1cái
53Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả Chương V và HSTK2cái
54Lắp đèn Led 1,2m đơn - 1x18w; máng sơn tĩnh điệnMô tả Chương V và HSTK4bộ
55Lắp đặt đèn 3U 11WMô tả Chương V và HSTK5bộ
56Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + mặtMô tả Chương V và HSTK3cái
57Lắp công tắc 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + mặtMô tả Chương V và HSTK3cái
58Lắp cáp điện CV 1x2,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK40m
59Lắp cáp điện CV 1x1,5mm2 - 0,6//1kVMô tả Chương V và HSTK80m
60Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mmMô tả Chương V và HSTK55m
61Lắp đặt hộp nhựa gắn nổi 105x65x40mmMô tả Chương V và HSTK6hộp
62Lắp ống PVC D90x2,9mmMô tả Chương V và HSTK0,1100m
63Lắp đặt co PVC D90/60mmMô tả Chương V và HSTK1cái
64Lắp đặt tê PVC D90/60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK2cái
65Lắp ống PVC D60x2,0mmMô tả Chương V và HSTK0,14100m
66Lắp đặt co PVC D60mmMô tả Chương V và HSTK1cái
67Lắp đặt tê PVC D60mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK4cái
68Lắp đặt tê PVC D60/42mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK3cái
69Lắp đặt co PVC D60/42mmMô tả Chương V và HSTK2cái
70Lắp ống PVC D42x2,1mmMô tả Chương V và HSTK0,04100m
71Lắp ống PVC D27x1,8mmMô tả Chương V và HSTK0,2100m
72Lắp đặt co PVC D27mmMô tả Chương V và HSTK7cái
73Lắp đặt tê PVC D27mm (HS: 1,5)Mô tả Chương V và HSTK18cái
74Lắp đặt co răng PVC D27/21mmMô tả Chương V và HSTK20cái
75Lắp đặt xí bệt có thùngMô tả Chương V và HSTK5bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh fi 21Mô tả Chương V và HSTK5cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V và HSTK3bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả Chương V và HSTK3cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V và HSTK5cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Mô tả Chương V và HSTK5bộ
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả Chương V và HSTK5cái
82Lắp đặt van khóa D27Mô tả Chương V và HSTK1cái
83Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V và HSTK2bộ
84Lắp đặt giá treo đồMô tả Chương V và HSTK5cái
85Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK0,0373100m3
86Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK0,0406100m3
87Bốc xếp lên gạch xây, ốp, látMô tả Chương V và HSTK2,1901tấn
88Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, látMô tả Chương V và HSTK2,1901tấn
89Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,6294tấn
90Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK0,6294tấn
91Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK1,5762tấn
92Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK1,5762tấn
93V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,37310m3/km
94V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,40610m3/km
95V/C gạch xây, ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,21910 tấn/km
96V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,062910 tấn/km
97V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK0,157610 tấn/km
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK1,9095100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK1,273100m3
3Bê tông cọc, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK41,58m3
4Ván khuôn cọcMô tả Chương V và HSTK6,93100m2
5Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK10,688tấn
6Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,3662tấn
7Ép trước cọc BTCT 12x12 (HS: 0,64)Mô tả Chương V và HSTK28,875100m
8Đập đầu cọc bê tôngMô tả Chương V và HSTK3,564m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK16,219m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK45,3621m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK1,843100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK3,725tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK19,2151m3
14Ván khuôn cộtMô tả Chương V và HSTK3,7755100m2
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,5774tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK2,8685tấn
17Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK53,6224m3
18Ván khuôn thép giằng móng, ĐKMô tả Chương V và HSTK7,1476100m2
19Ván khuôn thép đà cổngMô tả Chương V và HSTK0,5839100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK1,6873tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK6,0668tấn
22Bê tông sê nô mái, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK1,472m3
23Ván khuôn thép sê nô máiMô tả Chương V và HSTK0,1693100m2
24Cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,1012tấn
25Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK58,2728m3
26Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK10,5184m3
27Xây cột, gạch 5x10x19, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK10,053m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK604,438m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK239,184m2
30Trát xà dầm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK46,224m2
31Trát trần, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK18,32m2
32Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK19,6m
33Đắp phào đơn, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK35,2m
34Đắp phào kép, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK24,4m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V và HSTK573,718m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V và HSTK303,728m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V và HSTK877,446m2
38Gia công xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0677tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V và HSTK0,0677tấn
40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK0,1872100m2
41Lắp dựng bảng tên inoxMô tả Chương V và HSTK1,1m2
42Lắp dựng cửa khung sắtMô tả Chương V và HSTK14,74m2
43Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả Chương V và HSTK90,799m2
44Lắp dựng khung lưới B40Mô tả Chương V và HSTK399,41m2
45Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên 100x200Mô tả Chương V và HSTK30,72m2
46Lắp ống PVC D114x2,9mmMô tả Chương V và HSTK0,782m
47Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựaMô tả Chương V và HSTK0,247100m2
48Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả Chương V và HSTK39,8442m3
49Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,1328100m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK15,363m3
51Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK81,5m3
52Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK9,324m3
53Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK2,232m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK56,768m2
55Rải cao su mỏngMô tả Chương V và HSTK19,32100m2
56Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK347,76m3
57Cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK6,6577tấn
58Lát gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả Chương V và HSTK815m2
59Trám nhựa bitumMô tả Chương V và HSTK1.932m
60Trồng cây phượng vỹ D = 20cmMô tả Chương V và HSTK0,1100 cây
61Trồng dặm cây bằng lăng tím, ĐK gốc 7cm cao 2mMô tả Chương V và HSTK0,12100 cây
62Trồng dặm cây sứ đại hoa trắng, d=10-12cmMô tả Chương V và HSTK0,12100 cây
63Trồng dặm cây bạch đàn (cây con giống)Mô tả Chương V và HSTK0,54100 cây
64Trồng cỏMô tả Chương V và HSTK688m2
65Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả Chương V và HSTK0,0255100m3
66Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,0002100m3
67Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,0054100m3
68Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK0,4014m3
69Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,2236m3
70Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,006100m2
71Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0062tấn
72Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,101m3
73Ván khuôn thép đế, tai cộtMô tả Chương V và HSTK0,0165100m2
74Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,003tấn
75Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,0134tấn
76Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK0,4522m3
77Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,4522m3
78Ván khuôn đan cột cờMô tả Chương V và HSTK0,0075100m2
79Cốt thép đan cột cờ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0148tấn
80Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả Chương V và HSTK5,652m2
81Sản xuất cột cờ InoxMô tả Chương V và HSTK0,0132tấn
82Lắp dựng cột cờ InoxMô tả Chương V và HSTK0,0132tấn
83Lắp đặt ống PVC D27x1,4mmMô tả Chương V và HSTK2,82100m
84Van phaoMô tả Chương V và HSTK1Cái
85Đồng hồ nướcMô tả Chương V và HSTK1Cái
86Lắp đặt van khóa Ø27Mô tả Chương V và HSTK1cái
87Lắp tủ kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả Chương V và HSTK1hộp
88Lắp đặt MCCB 3P 100A, 25KAMô tả Chương V và HSTK1cái
89Lắp đặt MCCB 3P 70A, 15KAMô tả Chương V và HSTK2cái
90Lắp đặt MCB 3P 40A, 15KAMô tả Chương V và HSTK1cái
91Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả Chương V và HSTK3cái
92Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả Chương V và HSTK3cái
93Đầu cos cho dây 50mm2Mô tả Chương V và HSTK12cái
94Đầu cos cho dây 25mm2Mô tả Chương V và HSTK4cái
95Đầu cos cho dây 10mm2Mô tả Chương V và HSTK2cái
96Đầu cos cho dây 8mm2Mô tả Chương V và HSTK13cái
97Đầu cos cho dây 6mm2Mô tả Chương V và HSTK2cái
98Đầu cos cho dây 4mm2Mô tả Chương V và HSTK9cái
99Lắp cáp điện CV 1x16mm2Mô tả Chương V và HSTK8m
100Lắp đặt cáp đồng trần M25Mô tả Chương V và HSTK7m
101Đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả Chương V và HSTK3cọc
102Lắp ống gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai D80/65Mô tả Chương V và HSTK0,1100 m
103Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x50mm2Mô tả Chương V và HSTK15m
104Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x50mm2Mô tả Chương V và HSTK185m
105Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x25mm2Mô tả Chương V và HSTK90m
106Lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả Chương V và HSTK23cái
107Lắp đặt kẹp ngưng cápMô tả Chương V và HSTK2cái
108Lắp đặt móc treo bắt cộtMô tả Chương V và HSTK2cái
109Lắp đặt móc treo bắt tườngMô tả Chương V và HSTK23cái
110Lắp colier lắp ống HDPE D80/65mMô tả Chương V và HSTK1cái
111Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả Chương V và HSTK0,0078100m3
112Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,071m3
113Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK0,637m3
114Cung cấp Bulong VRS 22x600Mô tả Chương V và HSTK1cái
115Cung cấp trụ điện bê tông 8,5mMô tả Chương V và HSTK1trụ
116Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả Chương V và HSTK0,9738100m3
117Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,6492100m3
118Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK0,18m3
119Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK3,2154m3
120Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V và HSTK0,35100m2
121Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,0169tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V và HSTK0,0085tấn
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả Chương V và HSTK1tủ
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả Chương V và HSTK5cọc
125Lắp dây dẫn CXV/DSTA 2x16 mm2 0,6/1kvMô tả Chương V và HSTK220m
126Kéo rải cáp đồng trần D10Mô tả Chương V và HSTK10m
127Lắp đặt ống HDPE fi 32/25Mô tả Chương V và HSTK220m
128Đầu cosse cu 4 mm2Mô tả Chương V và HSTK26Cái
129Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiMô tả Chương V và HSTK51 cột
130Lắp cần đèn D60, dài 3,5 m (cao 2m vươn xa 2,5m)Mô tả Chương V và HSTK3cái
131Lắp cần đèn đôi D60, dài 3,5 m (cao 2m vươn xa 2,5m)Mô tả Chương V và HSTK2cái
132Lắp chóa đèn Led 120W-IP66Mô tả Chương V và HSTK7bộ
133Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả Chương V và HSTK84m
134Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V và HSTK1cái
135Timer 24hMô tả Chương V và HSTK1cái
136RCBO 1P-N 10A/30mA/4,5kAMô tả Chương V và HSTK1cái
137Đào đất móng, máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả Chương V và HSTK1,1118100m3
138Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả Chương V và HSTK0,3706100m3
139Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả Chương V và HSTK11,807m3
140Lắp đặt ống PVC D 400x11,7mmMô tả Chương V và HSTK0,17100m
141Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK32,274m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả Chương V và HSTK191,91m2
143Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả Chương V và HSTK5,1776m3
144Ván khuôn nắp đanMô tả Chương V và HSTK0,3015100m2
145Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả Chương V và HSTK0,5096tấn
146Lắp đặt tấm đanMô tả Chương V và HSTK124cái
147Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0kmMô tả Chương V và HSTK2,8586100m3
148Bốc xếp lên cát xây dựngMô tả Chương V và HSTK4,4862100m3
149Bốc xếp lên đá dăm các loạiMô tả Chương V và HSTK5,8622100m3
150Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK245,9327tấn
151Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, ngóiMô tả Chương V và HSTK245,9327tấn
152Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK35,4948tấn
153Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V và HSTK35,4948tấn
154Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK183,3868tấn
155Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V và HSTK183,3868tấn
156V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK44,861810m3/km
157V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK58,622410m3/km
158V/C gạch xây, ốp, lát, ngói, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK24,593310 tấn/km
159V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK3,549510 tấn/km
160V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1kmMô tả Chương V và HSTK18,338710 tấn/km
K THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK146m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,6541m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK34,96m2
4Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK103,68m2
5Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK6,056m3
6Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK7,632m3
7Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK15,627m3
8Phá dỡ nền xi măng, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK10,368m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả Chương V và HSTK216m2
10Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK3,7858m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK52,44m2
12Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK155,52m2
13Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK8,58m3
14Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK10,176m3
15Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK23,1918m3
16Phá dỡ nền xi măng, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK15,552m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK198,72m2
18Tháo dỡ KC sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,8119tấn
19Tháo dỡ cột thépMô tả Chương V và HSTK0,3646tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK36,78m2
21Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK157,68m2
22Tháo dỡ vách ngăn vách tườngMô tả Chương V và HSTK191,38m2
23Phá dỡ móng, cổ cột, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK7,3958m3
24Phá dỡ nền, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK15,768m3
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK280,12m2
26Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,9677m3
27Tháo dỡ cột thépMô tả Chương V và HSTK0,1641tấn
28Tháo dỡ xà, dầm, giằng thépMô tả Chương V và HSTK0,1486tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK54,24m2
30Tháo dỡ trầnMô tả Chương V và HSTK210,24m2
31Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK15,016m3
32Phá tường gạch dày 20cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK16,83m3
33Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK25,5703m3
34Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK21,024m3
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,1824m2
36Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,1094m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V và HSTK7,46m2
38Phá tường gạch dày 10cm, máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK3,91m3
39Phá dỡ KC bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa TLMô tả Chương V và HSTK3,8393m3
40Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa TLMô tả Chương V và HSTK1,368m3
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,1824m2
42Tháo dỡ KC gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK0,4058m3
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK197,04m2
44Tháo dỡ KC thép bằng thủ công, cao ≤6mMô tả Chương V và HSTK1,3205tấn
L KÉO MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3P-22kV VÀ LẮP MỚI TBA 1x100kVA
1Mương cáp ngầm TBA lòng đườngMô tả Chương V và HSTK180mét
2Biển báo cáp ngầmMô tả Chương V và HSTK3Móng
3Hố ga kéo cáp ngầmMô tả Chương V và HSTK2Móng
4Móng BTĐT 2x14mMô tả Chương V và HSTK1Móng
5FCO 27 KV - 100AMô tả Chương V và HSTK3cái
6LA 18kVMô tả Chương V và HSTK3cái
7Trụ BTLT 14m-920kgf (k=2)Mô tả Chương V và HSTK2trụ
8Tiếp cáp ngầm đầu nhánhMô tả Chương V và HSTK1Bộ
9Tiếp địa cho LAMô tả Chương V và HSTK1Bộ
10Tiếp địa cho ống kẽm bảo vệ cáp ngầm tại trụ BTLTMô tả Chương V và HSTK1Bộ
11Tiếp cáp ngầm tại TBAMô tả Chương V và HSTK1Bộ
12Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây THMô tả Chương V và HSTK196,91Mét
13Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha + THMô tả Chương V và HSTK200,97Mét
14Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 25mm2 - 24kVMô tả Chương V và HSTK9Mét
15Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (Elbow lắp TBA)Mô tả Chương V và HSTK1bộ
16Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (ngoài trời)Mô tả Chương V và HSTK1bộ
17Ống HDPE fi 130/100Mô tả Chương V và HSTK183meùt
18Ống sắt tráng kẽm Ø 141,3 - dày 4 lyMô tả Chương V và HSTK189mét
19Đầu cosse Cu cỡ 70mm2Mô tả Chương V và HSTK3Cái
20Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø141,3mm2Mô tả Chương V và HSTK3Cái
21Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8mMô tả Chương V và HSTK1bộ
22Bộ xà 2,4m đơn- Composite (lắp FCO)Mô tả Chương V và HSTK1bộ
23Bộ xà 2,4m kép sắtMô tả Chương V và HSTK1bộ
24Bộ xà XIG 2m kép sắtMô tả Chương V và HSTK1bộ
25Bộ sứ đứng 24kV + ty sứMô tả Chương V và HSTK10bộ
26Chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24kVMô tả Chương V và HSTK1bộ
27Khung U + SOCMô tả Chương V và HSTK1bộ
28Kẹp đồng nhôm SL3Mô tả Chương V và HSTK2Cái
29Kẹp đồng nhôm SL2Mô tả Chương V và HSTK2Cái
30Chụp che đầu cực LAMô tả Chương V và HSTK3Cái
31Biển báo thiết bị đóng cắtMô tả Chương V và HSTK1Cái
32Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Mô tả Chương V và HSTK3Cái
33Nút bít chống thấm Ø130/100Mô tả Chương V và HSTK2Cái
34Chì 6kMô tả Chương V và HSTK3sợi
35Trụ BTLT 14m răn nứtMô tả Chương V và HSTK1Trụ
36Xà X24-K rỉ sétMô tả Chương V và HSTK1Bộ
37Xà XIG 2m rỉ sétMô tả Chương V và HSTK1Bộ
38Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ rỉ sétMô tả Chương V và HSTK10Bộ
39Bộ chân sứ đỉnh cong + sứ đứng 24kV rỉ sétMô tả Chương V và HSTK1Bộ
40Khung U + SOC rỉ sétMô tả Chương V và HSTK1Bộ
41Vận chuyển và bốc dỡMô tả Chương V và HSTK1chuyến
42MBT 3F 22/0.4KV 100kVAMô tả Chương V và HSTK1Cái
43Tuû buø haï theá 3pha 400V 40kVArMô tả Chương V và HSTK1Bộ
44Aptomatte 4 pha 690V - 160A - 37kAMô tả Chương V và HSTK1cái
45TI 600V 150/5AMô tả Chương V và HSTK3cái
46Điện kế 3 pha 3p4wMô tả Chương V và HSTK1cái
47Vis 3x30Mô tả Chương V và HSTK10cây
48Vis 6x60Mô tả Chương V và HSTK10cây
49Băng keo nhựaMô tả Chương V và HSTK2cuộn
50Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBAMô tả Chương V và HSTK1Cột
51Đầu coss ép M25mm2Mô tả Chương V và HSTK1cái
52Đầu coss ép M50mm2Mô tả Chương V và HSTK9cái
53Đầu coss ép M95mm2Mô tả Chương V và HSTK6cái
54Ống nhựa HDPE fi 32/25Mô tả Chương V và HSTK24mét
55Ống khóaMô tả Chương V và HSTK1bộ
56Bảng chỉ danh trạmMô tả Chương V và HSTK1cái
57Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Mô tả Chương V và HSTK1cái
58Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3Mô tả Chương V và HSTK1cái
59Nắp chụp Pushing MBTMô tả Chương V và HSTK3bộ
60SiliconMô tả Chương V và HSTK32chai
61Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V và HSTK4bộ
62Cáp đồng trần M25mm2Mô tả Chương V và HSTK41mét
63Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Mô tả Chương V và HSTK1cái
64Kẹp đồng chẽ M22mm2Mô tả Chương V và HSTK4cái
65Đầu cosse M25mm2Mô tả Chương V và HSTK2cái
66Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBAMô tả Chương V và HSTK4mét
67Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V và HSTK4bộ
68Cáp đồng trần M25mm2Mô tả Chương V và HSTK12mét
69Đầu cosse M25mm2Mô tả Chương V và HSTK1cái
70Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBAMô tả Chương V và HSTK2mét
71Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V và HSTK1bộ
72Cáp đồng trần M25mm2Mô tả Chương V và HSTK3,125mét
73Đầu cosse M25mm2Mô tả Chương V và HSTK1cái
74Ống nhựa PVC fi 21Mô tả Chương V và HSTK1,5mét
75Cáp đồng bọc 24KV M25mm2Mô tả Chương V và HSTK3mét
76Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/1pha)Mô tả Chương V và HSTK24mét
77Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi cho trung hòa)Mô tả Chương V và HSTK8mét
78Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/1pha)Mô tả Chương V và HSTK3mét
79Cáp đồng bọc CV 50mm2Mô tả Chương V và HSTK2mét
80Cáp đồng bọc CV 25mm2Mô tả Chương V và HSTK10mét
81Cáp muller 4x4.0mm2Mô tả Chương V và HSTK5mét
82Thanh cái Cu đứng 25x10x250 (thanh cái pha A)Mô tả Chương V và HSTK2thanh
83Thanh cái Cu đứng 25x10x350 (thanh cái pha B)Mô tả Chương V và HSTK2thanh
84Thanh cái Cu đứng 25x10x450 (thanh cái pha C)Mô tả Chương V và HSTK2thanh
85Thanh cái đồng 20x8x200 (thanh cái trung hòa)Mô tả Chương V và HSTK1thanh
86Gối đỡ thanh cáiMô tả Chương V và HSTK2cái
87Co nhiệt (đỏ, vàng, xanh)Mô tả Chương V và HSTK1,25mét
88Sứ ống chỉMô tả Chương V và HSTK8cái
89Móng cột 3230x600x900 TBAMô tả Chương V và HSTK1móng
90Móng cột 3230x600x900 TBAMô tả Chương V và HSTK1móng
91Móng cột 3230x600x900 TBAMô tả Chương V và HSTK1móng
92Đóng cọc tiếp địaMô tả Chương V và HSTK5cọc
93Kéo dây tiếp địaMô tả Chương V và HSTK44,125mét
94Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 1Mô tả Chương V và HSTK1m3
95Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9)Mô tả Chương V và HSTK1m3
96Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngMô tả Chương V và HSTK3mét
97Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgMô tả Chương V và HSTK35mét
98Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmMô tả Chương V và HSTK5,5mét
99Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mmMô tả Chương V và HSTK24mét
100Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Mô tả Chương V và HSTK1cái
101Lắp trụ thépMô tả Chương V và HSTK1trụ
102Lắp tủ tụ bù hạ thếMô tả Chương V và HSTK1Tủ
103Lắp Aptomatte + khởi động từ Mô tả Chương V và HSTK1cái
104Lắp điện năng kế 3 phaMô tả Chương V và HSTK1cái
105Lắp đặt TI hạ thếMô tả Chương V và HSTK3bộ
106Lắp kẹp dây các loạiMô tả Chương V và HSTK3bộ
107Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK4cái
108Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK9cái
109Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK6cái
110Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Mô tả Chương V và HSTK1máy
111Lắp trụ thépMô tả Chương V và HSTK1trụ
112Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK4cái
113Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK9cái
114Lắp đầu coss Mô tả Chương V và HSTK6cái
115Vận chuyển và bốc dỡMô tả Chương V và HSTK1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 37.140.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.77
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu01 nhân sự: tốt nghiệp từ ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (đường dây + trạm biến áp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuTổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu)*Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo HĐ):-Bằng tốt nghiệp-Căn cước công dân hoặc CMND-Hợp đồng lao động-QĐ bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó-Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật77
3 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc có liên quan đến trắc đạc hoặc trắc địa. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
4 Cán bộ thanh - quyếttoán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
5 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải >= 7T Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
4 Cần trục, sức nâng >= 10T Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy đào đất, dung tích > =0,8 m3 Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đào đất, dung tích >= 1,2 m3 Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy đầm công suất >= 9T Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy ủi công suất >= 110 CV Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy ép cọc lực ép 150T Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
13 Máy vận thăng 0,8 T Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
16 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt1000
17 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt1000
18 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
20 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
21 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
22 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt1
23 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
24 Phà đặt máy bơm >= 20 T Giấy kiểm định kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
25 Xe thang Giấy đăng ký phương tiện và Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
26 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->