Gói thầu: Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923925-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MÊ LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220923270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,950,135,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị 'Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cây cung cấp điện các lộ 473, 479, 483E1.36 và 474E1.23
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng điện & hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 2, ngách 295/17 Bạch Mai, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Thành Long, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.322.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhánh Thanh Điềm Nại Châu
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.869,12kg
2Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT405,95kg
3Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT259,62kg
4Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212,3kg
5Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT252,06kg
6Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101,07kg
7Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT238,35kg
8Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,47kg
9Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,66kg
10Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103,89kg
11Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72,57kg
12Xà phụ 3 pha lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,92kg
13Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phíaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT125,04kg
14Chụp cột 2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,15kg
15Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,21kg
16Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,03kg
17Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT277,17kg
18Cổ dề néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,8kg
19Cổ dề néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,42kg
20Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT287,56kg
21Ghế thao tác cầu dao cột 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,18kg
22Thang sắt 2,5m cho cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,96kg
23Gông cột 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,96kg
24Gông cột 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT95,44kg
25Gông cột 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,84kg
26Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT267Bộ
27Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Bộ
28Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65Bộ
29Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40Bộ
30Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25Bộ
31Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT195m
32Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT312m
33Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT312cái
34Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43Cái
35Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43cái
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
37Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33Cái
38Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9Cái
39Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9Cái
40Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27Cái
41Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87Cái
42Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
43Băng dính cách điện 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cuộn
44Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
45Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
46Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41Cái
47Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Bộ 3 pha
48Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
49Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96cái
C NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,089km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3167km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40mối
7Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
8Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
9Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
10Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
11Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
12Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Lắp đặt Xà rẽ lệchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
14Lắp đặt Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
15Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
16Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
17Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
18Lắp đặt Xà phụ 3 pha lệchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
19Lắp đặt Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phíaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
20Lắp đặt Chụp cột 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
22Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
23Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
24Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
25Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
26Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28Bộ
27Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
28Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
29Lắp đặt Gông cột 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
30Lắp đặt Gông cột 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
31Lắp đặt Gông cột 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
32Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt267chuỗi
33Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12chuỗi
34Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,510 sứ
35Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40sứ
36Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25chuỗi sứ
37Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
38ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,310 cái
39ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,710 cái
40Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
41Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
42Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41bộ
43Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
44Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
45Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96bộ
46Lắp đặt Tiếp địa cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
47Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Bộ
48Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
49Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
50Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
51Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37Bộ
52Đào, đắp Tiếp địa cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
53Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Bộ
54Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
55Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
56Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
57Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37Bộ
58Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14móng
59Móng cột đơn BTLT-16m (Máy +Thủ Công ) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14móng
60Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Móng
61Móng cột đôi BTLT-16m (Máy +Thủ công ) thi công máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4móng
62Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
D NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
2Thay dao cách ly ngoài trời 2bộ 3 pha
3Thay chống sét van 4bộ 3 pha
4Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm24,668km
5Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 0,477km/1day
6Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất4,310 quả
7Thay cột bê tông H44cột
8Thu hồi Xà X16bộ
9Thu hồi Xà rẽ lệch8bộ
10Thu hồi Xà cầu dao phụ tải2bộ
11Thu hồi Xà đỡ chống sét van4bộ
12Thu hồi Xà néo cột II1bộ
13Thu hồi Ghế thao tác2bộ
14Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 122bộ
15Thu hồi Gông cột 11bộ
16Thu hồi Gông cột 21bộ
17Thu hồi Gông cột 31bộ
18Thay chuỗi sứ néo đơn 274chuỗi
19Thay chuỗi sứ néo kép 12chuỗi
20Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột1010 quả
E VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại1,6095tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 1,6095tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh7,7tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 7,7tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2845tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,2845tấn/km
7Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 86tấn/km
8Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công1,158tấn
9Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 1,158tấn/km
10Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,336tấn
11Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,336tấn/km
12Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,04tấn
13Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,04tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 50,292tấn/km
F Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
G Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)4Ca
H Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,5Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3Ca
I Hạng mục 2: Nhánh Nại Châu 1
J PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT243,57kg
2Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT86,54kg
3Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,63kg
4Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,19kg
5Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT407,47kg
6Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,03kg
7Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72Bộ
8Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Bộ
9Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8Bộ
10Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT277,17kg
11Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15Bộ
12Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
14Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48m
15Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48cái
16Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11Cái
17Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
19Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
20Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
21Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
22Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
23Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
24Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
K NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,755km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5529km
4Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5mối
7Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
8Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
12Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
14Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72chuỗi
15Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6chuỗi
16Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 sứ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15sứ
18Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3chuỗi sứ
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
23Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
24Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
25Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Bộ
26Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
27Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Bộ
28Móng cột đơn BTLT-16m thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3móng
29Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Móng
L NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay chống sét van 1bộ 3 pha
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 1,692km/1day
3Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất0,410 quả
4Thay cột bê tông H4cột
5Thu hồi Xà X14bộ
6Thu hồi Xà đỡ chống sét van1bộ
7Thay chuỗi sứ néo đơn 36chuỗi
8Thay chuỗi sứ néo kép 6chuỗi
9Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột110 quả
M VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,4464tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,4464tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh1,5082tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 1,5082tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0311tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,0311tấn/km
7Bốc dỡ Cột bê tông10,75tấn
8Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 10,75tấn/km
9Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,156tấn
10Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,156tấn/km
11Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0421tấn
12Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0421tấn/km
13Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,01tấn
14Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,01tấn/km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 4,572tấn/km
N Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
O Phần thu hồi
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5Ca
P Hạng mục 3: Nhánh Xa Khúc
Q PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT324,76kg
2Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27Bộ
3Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ
5Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,08kg
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
7Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
8Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
9Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Cái
10Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
11Ống nối dây không chịu lực A70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
12Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Cái
R NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,969km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2794km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4mối
5Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
6Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
7Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27chuỗi
8Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 sứ
9Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4chuỗi sứ
10ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3mối
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
13Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
14Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
15Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
16Móng cột đơn BTLT-16m (Máy +Thủ Công ) thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4móng
S NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm20,969km
2Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm20,879km
3Thay cột bê tông H5cột
4Thu hồi Xà X13bộ
5Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột1,510 quả
T VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,1482tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,1482tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh0,604tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 0,604tấn/km
5Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 8,6tấn/km
6Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,045tấn
7Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,045tấn/km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 5,715tấn/km
U Phần lắp mới
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1Ca
V Phần thu hồi
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5Ca
W Hạng mục 4: Nhánh Mạnh Trữ
X PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.012,44kg
2Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106,15kg
3Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,66kg
4Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,26kg
5Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,38kg
6Xà phụ 3 pha lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,84kg
7Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,03kg
8Cổ dề néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,56kg
9Cổ dề néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,12kg
10Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,54kg
11Ghế thao tác cầu dao cột 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,18kg
12Thang sắt 2,5m cho cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,96kg
13Gông cột 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,74kg
14Gông cột 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,86kg
15Gông cột 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,46kg
16Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90Bộ
17Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20Bộ
18Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26Bộ
19Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50m
21Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80m
22Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80cái
23Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15Cái
24Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
26Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
27Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Cái
28Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
29Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
30Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
31Ống nối dây không chịu lực A70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Cái
32Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
33Băng dính cách điện 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cuộn
34Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Cái
35Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Cái
36Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14Cái
37Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
38Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
Y NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,937km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9422km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15mối
6Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13Bộ
7Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
8Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
9Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
10Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
11Lắp đặt Xà phụ 3 pha lệchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
12Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Bộ
14Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
15Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
16Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
17Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
18Lắp đặt Gông cột 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
19Lắp đặt Gông cột 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
20Lắp đặt Gông cột 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90chuỗi
22Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 sứ
23Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chuỗi sứ
25Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,210 cái
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
29ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12mối
30Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
31Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
32Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
33Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
34Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
35Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
36Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
37Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
38Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
39Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
40Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
41Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13móng
42Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Móng
Z NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 2bộ 3 pha
2Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
3Thay chống sét van 2bộ 3 pha
4Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm22,019km
5Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 0,498km/1day
6Thay sứ đứng 6-10kV trên cột tròn, cột vuông - Thay dưới đất1,710 quả
7Thay cột bê tông H15cột
8Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van1bộ
9Thu hồi Xà đỡ chống sét van2bộ
10Thu hồi Chụp cột 2,5m1bộ
11Thu hồi Ghế thao tác1bộ
12Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 121bộ
13Thay chuỗi sứ néo đơn 84chuỗi
14Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột0,110 quả
AA VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,54tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,54tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh2,5759tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 2,5759tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0619tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,0619tấn/km
7Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 32,25tấn/km
8Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,255tấn
9Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,255tấn/km
10Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,3963tấn
11Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,3963tấn/km
12Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,02tấn
13Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,02tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 17,145tấn/km
AB Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,3Ca
AC Phần lắp mới
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1,5Ca
AD Phần thu hồi
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1Ca
AE Hạng mục 7: Nhánh Kỳ Yên
AF PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT311,52kg
2Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106,15kg
3Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,83kg
4Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phíaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT125,04kg
5Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,39kg
6Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36Bộ
7Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21Bộ
8Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Bộ
9Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
11Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
12Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
13Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
14Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
15Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
16Ống nối dây không chịu lực A70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
17Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18Cái
18Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
19Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
20Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
21Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
22Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
23Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cái
AG NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3098km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3098km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối
7Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
8Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Lắp đặt Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha và CSV 2 phíaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36chuỗi
13Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,110 sứ
14Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5sứ
15Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4chuỗi sứ
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
17ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3mối
18Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
19Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
20Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
21Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
23Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
24Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 12mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
25Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
26Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 12mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
27Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
28Móng cột đơn BTLT-16m gia cố thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4móng
29Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2móng
AH NHÂN CÔNG THU HỒI
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 0,316km/1day
2Thay cột bê tông H7cột
3Thu hồi Xà X13bộ
4Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột2,210 quả
AI VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,2133tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,2133tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh0,9156tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 0,9156tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,1602tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,1602tấn/km
7Bốc dỡ Cột bê tông17,2tấn
8Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 17,2tấn/km
9Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,066tấn
10Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,066tấn/km
11Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công8tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giưới kết hợp thủ công Cự ly 8tấn/km
AJ Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
AK Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
AL Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,3Ca
AM Hạng mục 8: Nhánh MV Thanh Điềm - Kỳ Yên
AN PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,83kg
2Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,63kg
3Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,19kg
4Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT814,94kg
5Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT184,78kg
6Cổ dề néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,96kg
7Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây trần tiết diện 70mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96Bộ
8Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20Bộ
9Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7Bộ
10Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,5m
12Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72m
13Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72cái
14Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16Cái
15Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
17Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
18Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
19Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
20Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
21Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9Cái
22Ống nối dây không chịu lực A95 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Cái
23Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
24Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
25Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
26Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ 3 pha
27Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cái
AO NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0059km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9353km
4Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Bộ
8Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
9Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96chuỗi
11Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 sứ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7sứ
13Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13chuỗi sứ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,910 cái
18ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12mối
19Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
20Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
21Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
22Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
23Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
24Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
25Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
26Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1799100kg
27Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
28Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
29Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m
AP NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
2Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
3Thay chống sét van 1bộ 3 pha
4Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 2,862km/1day
5Thu hồi Xà cầu dao phụ tải1bộ
6Thu hồi Xà đỡ chống sét van1bộ
7Thay chuỗi sứ néo đơn 85chuỗi
8Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột310 quả
AQ VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,546tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,546tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh1,65tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 1,65tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0302tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,0302tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,345tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,345tấn/km
9Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0851tấn
10Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0851tấn/km
11Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,01tấn
12Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,01tấn/km
AR Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,3Ca
AS Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
AT Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,5Ca
AU Hạng mục 9: Nhánh Nại Châu 2
AV PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT730,71kg
2Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT212,3kg
3Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,83kg
4Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,63kg
5Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,19kg
6Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,61kg
7Xà néo dây chống sét cột PI tim 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,04kg
8Chụp cột 2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT336,6kg
9Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT232,84kg
10Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT124,06kg
11Cổ dề néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,92kg
12Cổ dề néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,06kg
13Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,43kg
14Ghế thao tác cầu dao cột 16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,09kg
15Thang sắt 2,5m cho cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,48kg
16Gông cột 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,74kg
17Gông cột 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,86kg
18Gông cột 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,46kg
19Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT111Bộ
20Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Bộ
21Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23Bộ
22Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Bộ
23Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13Bộ
24Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100m
25Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT160m
26Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT160cái
27Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19Cái
28Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19cái
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
30Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
31Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
32Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
33Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
34Đầu cốt AM95 1 lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
35Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
36Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16Cái
37Băng dính cách điện 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cuộn
38Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
39Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
40Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11Cái
41Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Bộ 3 pha
42Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
43Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cái
AW NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0059km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,393km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,522km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2794km
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13mối
9Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Bộ
10Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
11Lắp đặt Xà cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
14Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
15Lắp đặt Xà néo dây chống sét cột PI tim 2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
16Lắp đặt Chụp cột 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
17Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
18Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
19Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
20Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Bộ
22Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
23Lắp đặt Thang sắt 2,5m cho cột 16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
24Lắp đặt Gông cột 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
25Lắp đặt Gông cột 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
26Lắp đặt Gông cột 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
27Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111chuỗi
28Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12chuỗi
29Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,310 sứ
30Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13chuỗi sứ
32Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
35ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
36ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
37Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
38Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
40Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
41Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
42Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
43Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18Bộ
44Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
45Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19Bộ
46Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18Bộ
47Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
48Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19Bộ
49Móng cột đơn BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9móng
50Móng cột đôi BTLT-16m (Thủ Công ) thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Móng
AX NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
2Thay chống sét van 1bộ 3 pha
3Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm23,897km
4Thay cột bê tông H11cột
5Thu hồi Xà cầu dao phụ tải1bộ
6Thu hồi Xà đỡ chống sét van1bộ
7Thu hồi Xà néo cột II1bộ
8Thu hồi Ghế thao tác1bộ
9Thu hồi Thang sắt - 2,5m cột 121bộ
10Thay chuỗi sứ néo đơn 60chuỗi
11Thay chuỗi sứ néo đơn 45chuỗi
12Thay chuỗi sứ néo kép 9chuỗi
13Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột0,910 quả
AY VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,6969tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,6969tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh3,5316tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 3,5316tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,1925tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,1925tấn/km
7Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 27,95tấn/km
8Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,369tấn
9Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,369tấn/km
10Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,3543tấn
11Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,3543tấn/km
12Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0111tấn
13Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0111tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 12,573tấn/km
AZ Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
BA Phần lắp mới
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3Ca
BB Phần thu hồi
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1Ca
BC Hạng mục 10: Nhánh Nại Châu 3
BD PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116,42kg
2Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT184,78kg
3Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15Bộ
4Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
7Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
8Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
9Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Cái
10Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
11Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Cái
BE NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,687km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2245km
3Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sứ
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chuỗi sứ
8Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
9Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
10Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
11Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
BF NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm20,687km
2Thay chuỗi sứ néo đơn 15chuỗi
3Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột1,210 quả
BG VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,093tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,093tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh0,5393tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 0,5393tấn/km
5Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,081tấn
6Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,081tấn/km
BH Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
BI Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,3Ca
BJ Hạng mục 11: Nhánh Chu Phan 4
BK PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT311,52kg
2Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,63kg
3Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,19kg
4Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT291,05kg
5Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT184,78kg
6Cổ dề néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,06kg
7Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây trần tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36Bộ
8Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
9Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Bộ
10Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
12Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m
13Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
14Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
15Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cái
BL NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0059km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6745km
4Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
5Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
8Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
9Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
10Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36chuỗi
11Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 sứ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5sứ
13Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5chuỗi sứ
14Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
15Lắp đặt Tiếp địa cột 12m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
16Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
18Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
19Đào, đắp tiếp địa cột 12m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
20Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
21Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
BM NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm22,064km
2Thu hồi Xà X14bộ
3Thu hồi Xà phụ 3 pha1bộ
4Thay chuỗi sứ néo đơn 12chuỗi
5Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột2,910 quả
BN VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,2103tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,2103tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh1,1029tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 1,1029tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0301tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,0301tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,123tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,123tấn/km
9Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0242tấn
10Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0242tấn/km
BO Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,3Ca
BP Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
BQ Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,3Ca
BR Hạng mục 12: Nhánh Thanh Điềm
BS PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.217,85kg
2Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT318,45kg
3Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,02kg
4Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,45kg
5Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,63kg
6Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,19kg
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,61kg
8Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,03kg
9Chụp néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,97kg
10Cổ dề néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,18kg
11Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT154,05kg
12Gông cột 1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59,22kg
13Gông cột 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71,58kg
14Gông cột 3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82,38kg
15Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119Bộ
16Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39Bộ
17Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9Bộ
18Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15Bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100m
20Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT160m
21Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT160cái
22Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19Cái
23Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19cái
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
25Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
26Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
27Kẹp quaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
28Kẹp hotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
29Đầu cốt AM150 1 lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cái
30Ống nối dây không chịu lực A70 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
31Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34Cái
32Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
33Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
34Biển số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18Cái
35Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Bộ 3 pha
36Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Bộ 3 pha
37Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26cái
BT NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0059km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,789km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2382km
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21mối
8Lắp đặt Xà néo 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
9Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
10Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
11Lắp đặt Xà rẽ lệchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
13Lắp đặt Xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
14Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha + csv cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
15Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
16Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
17Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
18Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Bộ
19Lắp đặt Gông cột 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
20Lắp đặt Gông cột 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
21Lắp đặt Gông cột 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
22Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119chuỗi
23Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,910 sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9sứ
25Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15chuỗi sứ
26Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 cái
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cái
30ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3mối
31Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
32Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
34Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
35Lắp đặt Chụp cực silicol cầu dao phụ tải LBSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
36Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
37Lắp đặt Tiếp địa cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
38Lắp đặt Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Bộ
39Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
40Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
41Lắp đặt Tiếp địa cột 12m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
42Lắp đặt Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
43Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
44Đào, đắp Tiếp địa cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Bộ
45Đào, đắp Tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Bộ
46Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
47Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
48Đào, đắp tiếp địa cột 12m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
49Đào, đắp Tiếp địa cột 14m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
50Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
51Móng cột đơn BTLT-16m gia cố thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15móng
52Móng cột đôi BTLT-16m (Máy +Thủ công ) thi công máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
53Móng cột đôi BTLT-16m gia cố thi công máy kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2móng
BU NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
2Thay chống sét van 1bộ 3 pha
3Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm21,47km
4Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm22,523km
5Thay cột bê tông H10cột
6Thu hồi Xà X18bộ
7Thu hồi Xà rẽ lệch1bộ
8Thu hồi Xà cầu dao phụ tải1bộ
9Thu hồi Xà đỡ chống sét van1bộ
10Thu hồi Xà phụ 1 pha2bộ
11Thu hồi Xà phụ 3 pha1bộ
12Thay chuỗi sứ néo đơn 39chuỗi
13Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột1,210 quả
BV VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại0,6787tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 0,6787tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh3,648tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 3,648tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,1924tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,1924tấn/km
7Vận chuyển câu kiện bê tông, cột bê tông cự ly 45,15tấn/km
8Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,153tấn
9Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,153tấn/km
10Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2053tấn
11Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2053tấn/km
12Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0107tấn
13Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0107tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly 11,43tấn/km
BW Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
BX Phần lắp mới
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3Ca
BY Phần thu hồi
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1Ca
BZ Hạng mục 13: Nhánh MV 479E1.36-473E25.1
CA PHẦN VẬT TƯ B CẤP
1Chụp đỡ dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.338,83kg
2Chụp đỡ dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,03kg
3Chụp néo dây chống sét cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,97kg
4Chụp néo dây chống sét cột đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT831,51kg
5Cầu xà sứ chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,08kg
6Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (03 bát + Phụ kiện néo cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT198Bộ
7Bát cách điện thủy tinh -U120KN - (06 bát + Phụ kiện néo kép cho dây bọc tiết diện 150mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Bộ
8Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36Bộ
9Chuỗi néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19Bộ
10Chuỗi đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT105,5m
12Đai thép không gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT164m
13Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT164cái
14Đầu cốt A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34Cái
15Ghíp sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m
17Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12Cái
18Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24Cái
19Ống nối dây không chịu lực A95 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21Cái
20Ghíp nhôm 3BL A25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36Cái
21Băng dính cách điện 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6Cuộn
22Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
23Biển tên cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
24Chụp cực silicol chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Bộ 3 pha
25Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28cái
CB NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0176km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9775km
4Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Bộ
5Lắp đặt Chụp đỡ dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Lắp đặt Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Bộ
8Lắp đặt Cầu xà sứ chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
9Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198chuỗi
10Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6chuỗi
11Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,610 sứ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19sứ
13Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24chuỗi sứ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,210 cái
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,410 cái
17ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21mối
18Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
19Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
20Lắp đặt Chụp cực silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
21Lắp đặt Nắp chụp sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28bộ
22Lắp đặt Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
23Lắp đặt Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31Bộ
24Lắp đặt Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
25Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5397100kg
26Đào, đắp Tiếp địa cột + chống sét van cột 16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
27Đào, đắp Tiếp địa cột 16m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31Bộ
28Đào, đắp Tiếp địa cột 18m lắp dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m
CC NHÂN CÔNG THU HỒI
1Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
2Thay dao cách ly ngoài trời 1bộ 3 pha
3Thay chống sét van 4bộ 3 pha
4Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm26,051km
5Thu hồi Xà cầu dao phụ tải1bộ
6Thu hồi Xà đỡ chống sét van4bộ
7Thay chuỗi sứ néo đơn 198chuỗi
8Thay chuỗi sứ néo kép 6chuỗi
9Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột3,210 quả
CD VẬN CHUYỂN
1Bốc dỡ Cách điện các loại1,1598tấn
2Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly 1,1598tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp từng thanh3,5848tấn
4Vận chuyển cột thép chưa lắp, vận chuyểntừng thanh cự ly 3,5848tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại0,1204tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly 0,1204tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,708tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,708tấn/km
9Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2113tấn
10Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2113tấn/km
11Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0417tấn
12Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0417tấn/km
CE Phần đường dây
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5Ca
CF Phần lắp mới
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1Ca
CG Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt 'Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->