Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh: 35.000 triệu đồng; nguồn ngân sách Huyện khoảng: 88.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:54:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,468,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 01.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, công nghiệp, cấp IV trở lên; công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23,4 tỷ VND (trong đó công trình giao thông đạt từ 14,7 tỷ VNĐ trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) đạt từ 5,5 tỷ VNĐ trở lên, công trình công nghiệp điện đạt từ 3,2 tỷ VNĐ trở lên) trên vùng địa lý có tính chất tương tự.Nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng có toàn bộ các loại công trình nêu trên hoặc các hợp đồng riêng lẻ theo từng loại công trình với điều kiện số lượng hợp đồng mỗi loại là 01 và giá trị đạt tối thiểu theo yêu cầu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình trở lên. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình bổ sung (cả thiết bị) Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ giãn dân tại làng Xộp, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh: 35.000 triệu đồng; nguồn ngân sách Huyện khoảng: 88.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821103. - Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.821455 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 12, Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào lớp đất phong hóa, đất cấp I | 558,107 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp I | 558,107 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | 1.126,799 | 100m3 | |
| 4 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5.011,5 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 163,002 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | 261,974 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 23,724 | 100m3 | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 266,717 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp I | 266,717 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | 528,637 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 106,587 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | 14,403 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp K95), đất cấp III | 558,202 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 594,985 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp K98), đất cấp III | 106,817 | 100m3 | |
| 9 | Lu đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 275,708 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 92,084 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất (Đất đào dư đi đắp san nền), đất cấp III | 38,41 | 100m2 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 19,066 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 136,182 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 6,242 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2.996,01 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 1.401,6 | m | |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 233,6 | m | |
| 7 | Thi công khe co giả mặt đường bê tông | 1.411,2 | m | |
| 8 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | 1.891,42 | m | |
| D | BÓ VỈA TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 3,595 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,438 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 1,97 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 99,79 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | 160,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 8,602 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa cấu kiện lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | 71,29 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện Bó vỉa. | 1.337 | cấu kiện | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa lắp ghép | 12,911 | 100m2 | |
| E | CỐNG LY TÂM D60; D80 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 29,536 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,516 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 7,483 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 361,04 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm; Hvh | 349 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm; Hvh | 9 | đoạn ống | |
| 7 | Mối nối cống, đường kính 600mm; Hvh | 312 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm; H30 | 15 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm; H30 | 5 | đoạn ống | |
| 10 | Mối nối cống, đường kính 600mm; H30 | 20 | mối nối | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm; Hvh | 1 | đoạn ống | |
| F | HỐ GA + HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 4,528 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,929 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 3,479 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 18,55 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | 46,38 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | 124,37 | m3 | |
| 7 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 9,04 | m3 | |
| 8 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 150 | 4,4 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | 12,55 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,634 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 1,04 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng | 10,449 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | 0,891 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | 1,296 | tấn | |
| 15 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | 0,538 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50 kg | 179 | cấu kiện | |
| 17 | Lưới thép chắn rác cửa thu nước | 1,79 | tấn | |
| 18 | Thép D12 liên kết lưới chắn rác | 0,061 | tấn | |
| 19 | Ống PVC đường kính ống d=200mm chờ đấu nối thoát nước | 0,171 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt lưới thép cửa thu nước, trọng lượng | 57 | cái | |
| G | Cống bản KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,563 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,166 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 0,375 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,57 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,14 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 9,9 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,295 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn hố thu, tường cánh | 0,776 | 100m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,307 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,472 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 0,774 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,26 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 22,32 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | 16,74 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 2x4, mác 250 | 8,18 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 8,73 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | 0,411 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 0,372 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thân cống | 1,86 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,048 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,585 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,742 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | 67 | cấu kiện | |
| H | Cống D100cm; 2D150; Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 13,385 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,96 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất (đổ đi), đất cấp III | 3,26 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 32,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, sân, chân khay đá 2x4, mác 150 | 144,93 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 50,35 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 2,976 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn hố thu, tường cánh | 2,734 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm; H30 | 8 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D=800mm; H30 | 4 | đoạn ống | |
| 11 | Mối nối cống, đường kính 800mm | 12 | mối nối | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 41,7 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 142,84 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 72 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | 10,938 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,434 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép ống cống, đường kính | 1,277 | tấn | |
| 18 | Cốt thép ống cống, đường kính | 5,547 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống cống D1000 | 33 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt ống cống D1500 | 84 | cấu kiện | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 33 | mối nối | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | 84 | mối nối | |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo tam giác cạnh 70cm, trụ đỡ biển báo sắt ống phi 80mm | 66 | cái | |
| J | HM: XD Đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-2T(14) | 22 | Móng | |
| 2 | Móng cột MG-1T(14) | 11 | Móng | |
| 3 | Móng cột MG-2T(14) | 8 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-4 | 32 | V.trí | |
| 5 | Tiếp địa lập lại LR-10 | 1 | V.trí | |
| 6 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | 12 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi LBFCO-22kV | 6 | cái | |
| 8 | Dây chảy | 6 | sợi | |
| 9 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) | 12 | bộ | |
| 10 | Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA) | 25 | bộ | |
| 11 | Cột PC.I-14-190-6,5 | 20 | Cột | |
| 12 | Cột PC.I-14-190-8,5 | 40 | Cột | |
| 13 | Xà néo rẽ XNR-10A | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì XFCO | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ đứng XSĐ | 2 | bộ | |
| 16 | Xà néo cột ghép NGT2-1N | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ thẳng DTT-6 | 22 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ góc DGT2-7N | 10 | bộ | |
| 19 | Xà néo cột ghép XNA2-1N | 1 | bộ | |
| 20 | Xà néo cột ghép XNA2-1D | 8 | bộ | |
| 21 | Bu lông 16x250 | 22 | bộ | |
| 22 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | 18 | bộ | |
| 23 | Cáp nhôm Ac/XLPE.95mm2-12,7/24kV | 5.158 | mét | |
| 24 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | 148 | Bộ | |
| 25 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | 60 | Bộ | |
| 26 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | 41 | Bộ | |
| 27 | Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV | 48 | Cái | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | 44 | Cái | |
| 29 | Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR95 | 19 | Cái | |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ | 148 | Cái | |
| K | HM: XD Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5) | 36 | Móng | |
| 2 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5) | 25 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa lập lại LR-4 | 28 | V.trí | |
| 4 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 | 28 | Bộ | |
| 5 | Cột PC.I-10-190-3,5 | 34 | Cột | |
| 6 | Cột PC.I-10-190-4,3 | 52 | Cột | |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | 3.492,8 | Mét | |
| 8 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | 56 | cái | |
| 9 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 | 55 | cái | |
| 10 | Khóa hãm cáp KH-4x95 | 66 | cái | |
| 11 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | 57 | cái | |
| 12 | Giá móc treo cáp GM-2 | 65 | cái | |
| 13 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | 58 | bộ | |
| 14 | Đấu cốt đồng nhôm cáp xuất tuyến ≤95mm2 | 8 | bộ | |
| 15 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | 61 | bộ | |
| L | HM: LĐ TB trong trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp lực A/XLPE/PVC-50mm2-24kV | 63 | mét | |
| 2 | Đầu cốt phía trung áp; đầu cốt SC.50mm2 | 45 | cái | |
| 3 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | 3 | bộ | |
| 4 | Dây chảy trung thế 6K | 9 | sợi | |
| 5 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | 9 | quả | |
| 6 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | 5,6 | mét | |
| 7 | Cụm đấu rẽ và kẹp đấu rẽ | 18 | cái | |
| 8 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | 18 | Cái | |
| 9 | Chụp cách điện chống sét van | 9 | Cái | |
| 10 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | 9 | Cái | |
| 11 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | 9 | Cái | |
| 12 | Cáp đồng 4 lõi, CVV-3x120+1x70-0,6/1kV | 30 | mét | |
| 13 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | 12 | mét | |
| 14 | Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | 6 | mét | |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | 54 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | 24 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | 6 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | 6 | Cái | |
| 19 | Ống co nhiệt DRS.16 | 1,5 | Mét | |
| 20 | Ống co nhiệt DRS.15 | 1,5 | Mét | |
| 21 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A | 3 | Cái | |
| 22 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-125A | 6 | Cái | |
| 23 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100A | 3 | Cái | |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | 48 | Mét | |
| 25 | Tiếp địa trạm RL-45 | 3 | Vị trí | |
| 26 | Gia công lắp đặt xà trạm biến áp | 0,629 | tấn | |
| 27 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | 6 | Cái | |
| 28 | Tủ điện hạ áp | 3 | tủ | |
| 29 | Bảng tên trạm | 3 | Cái | |
| 30 | Biển báo an toàn trạm | 3 | Cái | |
| 31 | Nền trạm | 3 | Vị trí | |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | TBA-3P-160kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 2 | Chống sét van AZS-21kV | 9 | cái | |
| 3 | Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK | 3 | tủ | |
| N | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | 46,151 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2.692,83 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,599 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | 13,73 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6mm | 12,71 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm chiều dày 2,4mm | 130,87 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168mm | 2,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm | 1,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | 2,34 | 100m | |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm | 17 | cái | |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 2,4mm | 29 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6,0mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối hàn, đường kính nút bịt 50mm | 2 | cái | |
| O | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 26,14 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,085 | 100m3 | |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 10,78 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,19 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,65 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,422 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,088 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 22 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,22 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 25mm | 44 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | 18 | cái | |
| P | Hố van điều chỉnh D150 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 24,047 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,175 | 100m3 | |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 6,05 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 4,287 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,324 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,041 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 5 | cái | |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm, chiều dày 6,7 mm | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 15 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm | 0,1 | 100m | |
| Q | Hố van điều chỉnh D125 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 9,619 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0701 | 100m3 | |
| 3 | Lót vữa đáy móng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 2,42 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,715 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1296 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0086 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0165 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | 2 | cái | |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6,0 mm | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | 6 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 125mm | 0,04 | 100m | |
| R | Hố van điều chỉnh D50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 51,66 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4204 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 6,72 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,008 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0806 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1907 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 42 | cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 42 | cái | |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | 84 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1.843% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 01.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, công nghiệp, cấp IV trở lên; công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23,4 tỷ VND (trong đó công trình giao thông đạt từ 14,7 tỷ VNĐ trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, cấp thoát nước) đạt từ 5,5 tỷ VNĐ trở lên, công trình công nghiệp điện đạt từ 3,2 tỷ VNĐ trở lên) trên vùng địa lý có tính chất tương tự.Nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng có toàn bộ các loại công trình nêu trên hoặc các hợp đồng riêng lẻ theo từng loại công trình với điều kiện số lượng hợp đồng mỗi loại là 01 và giá trị đạt tối thiểu theo yêu cầu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 2 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông hoặc xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện | 1 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,- Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình trở lên. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng cấp Đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | công suất >=110cv | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 6 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 6 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất >= 1kW | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | công suất >= 5kW | 2 |
| 8 | Máy Lu | Tải trọng >= 9T | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 11 | Máy san | công suất >=110CV | 1 |
| 12 | Cần cẩu | sức nâng >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi