Gói thầu: Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:05:00 đến ngày 2022-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,186,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,907,797 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm lẻ bảy nghìn bảy trăm chín mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654373011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Cấp thoát nước hoặc đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành : Kỹ sư: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. .- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại ≥ 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây vòi tối thiểu 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 khung + 02 chéo, tính theo bộ (Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm Nâng cao năng lực nghiên cứu về công nghệ Vacxin thế hệ mới 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp,...); - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.907.797 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học, địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học, địa chỉ: Nhà A10, 18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục . THÁO DỠ, PHÁ DỠ TẦNG 8 | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực trục 4/6 & E~G chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 223,619 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 30,114 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,629 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,33 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 19,804 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 49,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 263,269 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 281,871 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu lên, xuống dưới bằng vận thăng | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 31,663 | 10m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 34,293 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình, đến bãi thải theo quy định của thành phố bằng xe thùng kín 5 tấn | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 34,293 | m3 |
| B | Hạng mục . CẢI TẠO KIẾN TRÚC TẦNG 8 | |||
| 1 | Khoan cấy ramset cốt thép D16 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 52 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan cấy ramset cốt thép D10 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 36 | lỗ khoan |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,99 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch sika 732 liên kết bê tông cũ và mới | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,99 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,409 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,386 | 100kg |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5,408 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,806 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 19,14 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 32,691 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6,952 | 1m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,154 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,078 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,461 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 10,342 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9,403 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 56,82 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 270,389 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 32,691 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,6 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 42,787 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 56,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 587,551 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 42,787 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 103,269 | m2 |
| 26 | Lát đá len cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,836 | m2 |
| 27 | Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch cao | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 42,787 | m2 |
| 28 | Thi công trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 72,7 | m2 |
| 29 | Cửa chống cháy thoát hiểm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,08 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 14,591 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9,95 | m2 |
| 33 | Cung cấp vách kính mặt tiền nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 10,45 | m2 |
| 34 | Cung cấp vách kính liền cửa tự động khung nhôm, kính cường lực 12ly | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9,126 | m2 |
| 35 | Motor cửa tự động | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Mắt thần | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Cảm biến tự động | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Khóa điện | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 33,781 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 10,45 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8 | m3 |
| 42 | Ca máy chuyên dụng đánh bóng mặt nền phòng sạch theo yêu cầu | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 160 | m2 |
| C | Hạng mục . CẢI TẠO CƠ ĐIỆN TẦNG 8 | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 300A 37KA | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Kéo dây Cu/PVC/PVC 4x95+1x75mm2 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 70 | m |
| 3 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | m |
| D | Hạng mục . BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,753 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,853 | 100m2 |
| 3 | Lưới an toàn thi công | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 85,3 | m2 |
| E | Hạng mục . THÁO DỠ, PHÁ DỠ TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 294,291 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 50,114 | m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt sê nô mái, chuẩn bị chống thấm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 195,264 | 1m2 |
| 5 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 702,103 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 457,894 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu lên, xuống dưới bằng vận thăng | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,297 | 10m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 120,231 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình, đến bãi thải theo quy định của thành phố bằng xe thùng kín 5 tấn | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 120,231 | m3 |
| F | Hạng mục . CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Cần cẩu 16T nâng bồn nước tới tầng mái | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ren ngoài PPR D50 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Quấn thanh trương nở cổ ống D110 (sika swellstop) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 9 | ống |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Rót vữa sika grout không co ngót vào khe hở giữa ống và sàn bê tông) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,311 | 1m2 |
| G | Hạng mục . XÂY MỚI TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 4,198 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 41,658 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 41,658 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 27,318 | m2 |
| H | Hạng mục . CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Nhân công thông tắc ống thoát nước mái tại trục 6/G | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 20 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 12,936 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,367 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấm. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 195,264 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 195,264 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 133,666 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 48,643 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 133,666 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 48,643 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 35,388 | m2 |
| 11 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,5 | m2 |
| I | Hạng mục . CẢI TẠO TUM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 340,02 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100 Lớp 1 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 250,828 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 13,379 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 21,576 | 100kg |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400mm, vữa XM M75 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 340,02 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 716,816 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 270,824 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,97 | m2 |
| J | Hạng mục . MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8,774 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,296 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8,774 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,296 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,225 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 348 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp Bulong M16x250 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 336 | bộ |
| 9 | Hóa chất Ramset chèn lỗ khoan D16 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 336 | lỗ khoan |
| 10 | Cung cấp Bulong M22x250 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Hóa chất Ramset chèn lỗ khoan D22 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 507,116 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,652 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 15 | Tấm úp nóc rộng 60cm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 17,8 | m |
| 16 | Diềm mái rộng 60cm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 73,68 | m |
| K | Hạng mục . CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn (Cải tạo 50%) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 128,216 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấm (Cải tạo 50%) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 128,216 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (Cải tạo 50%) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 128,216 | 1m2 |
| L | Hạng mục . HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC + MÓNG MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông móng máy phát điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,394 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,313 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,313 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,291 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 30,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 51,486 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| M | Hạng mục . TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x300mm tôn dày 1,2mm: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 250A 36KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 75A 18KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 60A 14KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 30A 14KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 20A 6KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 25A 6KA: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo điếm điện năng: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo Pha: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Ape kế: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vôn kế: | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện tủ điện (Thanh đồng,thanh cái aptomat…): | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | bộ |
| N | Hạng mục . VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái gạch ốp, lát các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 4,856 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái sắt thép các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 12,185 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái Gạch xây các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 23,224 | 1000viên |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái xi măng đóng bao các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 47,747 | tấn |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 93,466 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 49,627 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654373011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. . | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình . | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Cấp thoát nước hoặc đô thị. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật có chứng chỉ định giá xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn | 1 | - Có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ | 1 | 1 |
| 7 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành : Kỹ sư: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. .- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Độ Phóng đại ≥ 30x | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan, cắt bê tông | Công suất ≥ 1,7 kW | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn khí | Hàn CO2 | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Dây vòi tối thiểu 5m | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 9 | Dàn giáo | 02 khung + 02 chéo, tính theo bộ (Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi