Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942699-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220852307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:59:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,948,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,900,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt (máy hàn ống nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ
Đầu tư xây dựng công trình: Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên; Địa chỉ: Số nhà 38, Tổ 13, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC; Địa chỉ: Số 722A, đường Lương Ngọc Quyến, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất vật liệu và tư vấn đầu tư xây dựng Duy Hòa; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 9 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT235,4709m2
2Tháo dỡ đá ốp chân tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,9734m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4284m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,092m2
5Đào xúc cát bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8857m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh ga thoát sànTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9594m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9594m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9594m3
12Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/1m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8857m3
13Vệ sinh nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4284m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,2504m2
15Tôn nền bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4284m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1329m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4284m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,092m2
19Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị cũ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thiết bị cũ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT239,4443m2
B NHÀ 7 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ bóng điện + quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2Công
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT106,8629m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT137,9885m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,95m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT129,3655m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT438,6835m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,88m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,18m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,45m
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0197m3
14Tháo dỡ đá ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT58,1096m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,0272m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,0272m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,0272m3
18Lắp đặt đèn led panel 600x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11bộ
19Lắp đặt led panel 300x1200mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
20Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 24WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40cái
22Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43m
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
34Nẹp inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,1863Kg
35Vít nở 10x100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT124bộ
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0436tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cấu kiện
40Sản xuất, lắp dựng Khung xương vách thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT260,2432Kg
41Nẹp nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT176,6m
42Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 15mm(tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,78100m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76mm, kính 5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,538m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,88m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0927100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0213tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0777tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0197m3
49Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15m
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT106,8629m2
51Vệ sinh nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4548m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,6188m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,4548m2
54Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị cũ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thiết bị cũ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,95m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT137,9885m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT58,1096m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT568,049m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT58,1096m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,18m2
63Tháo dỡ + lắp đặt máng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Công
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2866100m2
65Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,56m
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,089m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0208100m2
68Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3179m3
69Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0226tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0226tấn
71Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,026tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,026tấn
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1398tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1398tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8971100m2
76Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6m
C PHÒNG LỌC NƯỚC R0
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,2575m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT49,2132m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT64,4604m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,627m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT71,151m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8432m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8432m3
8Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,8m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1584m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,343m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,049m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,012100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,15m3
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0085tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0085tấn
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0357tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0493tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0461tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0461tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng tôn hiện có của bệnh viện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4921100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2921100m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,72m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,002m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,8804m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT71,871m2
26Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9m2
27Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4875m2
28Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,722m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn thả 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,2644m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0028100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0077tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0525m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cấu kiện
35Lắp đặt đèn led panel 600x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120m
D NHÀ KHOA KHÁM BỆNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,673m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,8108m2
3Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m2
4Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,125m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,4838m2
E NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,3m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,383m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1877m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1877m3
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,163tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,6m2
7Bản lề cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
8Khóa cửa + chốt ngangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,3m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT59,383m2
F MÁI NHÀ ĐỂ XE RÁC
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,054tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,054tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0682tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0682tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn LD dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2875100m2
G KHOA GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2469tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,76m2
3Bản lề cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14bộ
4Khóa cửa + chốt ngangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
5Chốt cửa sổTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,38m2
H NHÀ CHẠY THẬN
1Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,36m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,32m2
3Chấn song cửa inox 304 (thành phẩm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT43,7926kg
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,32m2
I KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Khung xương vách ngăn thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,334Kg
2Làm vách ngăn Panel tôn EPS dày 15mm (tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,13100m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76mm, kính 5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,68m2
J NHÀ A5
1Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,702m2
2Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,534m2
K KHOA ĐÔNG Y - DA LIỄU
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
2Ống đồng điều hòa D10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
3Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45cái
6Đai inox dữ ống + vít nởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cái
7Bản mạch điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
8Tụ điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
9Bơm ga điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2máy
10Vệ sinh máy điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20máy
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20máy
L KHOA CHỐNG NHIẾM KHUẨN
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23cái
2Ống đồng điều hòa D10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
3Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
6Đai inox dữ ống + vít nởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
7Bơm ga điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2máy
8Vệ sinh máy điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23máy
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23máy
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
13Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,04m2
M KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,7839m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,418m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,064m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,064m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7128m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT76,7839m2
7Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT44,265m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,418m2
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
10Ống đồng điều hòa D10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12m
11Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
14Đai inox dữ ống + vít nởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40cái
15Vệ sinh máy điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16máy
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16máy
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2642100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5851100m2
N NHÀ A6
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,126m3
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,52m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,126m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,126m3
5Khung xương vách ngăn thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT217,0041Kg
6Nẹp nhôm U30x50x30mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT47,52m
7Nẹp nhôm V20x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,8m
8Phào nhôm 40x40mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12m
9Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 15mm (tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7997100m2
10Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 50mm (tôn dày 0.4mm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3592100m2
11Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,3m2
12Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,98m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40,38m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,28m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng tôn hiện có của bệnh viện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5318100m2
16Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT44cái
17Ống đồng điều hòa D10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
18Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cái
21Đai inox dữ ống + vít nởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
22Bơm ga điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5máy
23Vệ sinh máy điều hòaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT44máy
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT44máy
25Lắp đặt đèn led panel 600x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bộ
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT130m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90m
34Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4m
35Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
O BỂ TỰ HOẠI
1Cắt mạch bê tôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,792m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,792m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34cấu kiện
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,376m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,376m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8869m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,183100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2025tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8601m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,4148m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1724100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4943tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,792m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34cấu kiện
P NHÀ CẦU KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT526,2017m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT355,8567m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT882,0584m2
Q BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ỐP LÁT, MÁI TÔN, ĐIỆN, NƯỚC KHOA KHÁM BỆNH
1Hút bể phốt vận chuyển và sử lý chất thải bẩnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT68,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3845100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2244100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,534100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,267100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2988100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24,42m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,42m
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cọc
14Băng đồng 3cmx0.3cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,96kg
15Que hàn đồngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1kg
16Lắp đặt dây đơn Theo HSTK, Chương V. E-HSMT200m
17Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở chống sét 180x200x100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1tủ
18Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22cái
19Tháo dỡ trần + Quạt thông gióTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32cái
20Tháo dỡ Đèn huỳnh quang 3 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT64bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cái
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,4m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0346tấn
25Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL – Xuất xứ Trung Quốc- Dày: 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT68,2838m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,54m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT115,392m2
28Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT52,4112m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT179,5773m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,16m2
31Thổi mặt đá tạo nhám chống trơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,16m2
32Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,9789m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT168,228m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK, Chương V. E-HSMT181,2273m2
35Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,4976m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T ( hệ số máy x 4)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24,7756m3
37Trần thạch cao dạng trần thả, khung xương nổi Vĩnh tường chia ô 60x60cm, tấm dày 9mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,071m2
38Lắp đặt tấm Inox đậy lỗ thăm mái tầng 4 ( Khung + tấm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4884m2
39Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2385100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7675100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7468100m2
42Lăp đặt tấm úp nóc, ốp sườn 0.47x600x1000Theo HSTK, Chương V. E-HSMT85,956m
43Lăp đặt tấm úp khe lún giữa nhà cũ - mới 0.47x1200x1000Theo HSTK, Chương V. E-HSMT42,57m
44Lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT374,3545kg
45Lắp giá đỡ tủ điện tổng ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
46Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2tủ
47Thanh cái bằng đồng 30x5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m
48Thanh cái bằng đồng 20x5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4m
49Băng nhiệt cách điện 3 màu 30x5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6m
50Băng nhiệt cách điện 3 màu 20x5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6m
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4máy
52Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
53Lăp đặt ống bảo ônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54m
56Băng chít, băng xi quấn bảo ônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
57Nhân công lắp đặt máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4máy
58Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,265m2
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8815100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
62Lắp đặt Zăc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/25mm, chiều dày 10,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
64Lắp đặt van nhựa, đường kính van 75mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
65Lắp đặt van phao cơ bằng Đồng, đường kính van 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0272100m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,55m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,55m2
R SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,2398m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5981100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK, Chương V. E-HSMT177,0498m3
4Lắp bể tự hoại tạm thời bằng nhựa PVC dùng cho phòng khám + khoa ngoại chấn thươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,168100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35m
10Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5015m3
11Băng cảnh báo an toàn đường cáp ngầm (cuộn 50m)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1Cuộn
12Sứ cảnh báo an toàn đường cáp ngầmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7Cái
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5974100m3
14Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,9905m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,1374m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,256m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 (Gạch tận dụng lại gạch cũ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,256m2
18Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,256m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ tiết diện 6x24cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,7145m2
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2137m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,61m2
22Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu xám, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,2901m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,9016m3
24Cắt khe dọc đường bê tôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,387100m
25Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3267100m2
26Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1572100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1572100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36 km tiếp theoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1572100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3883100m2
30SX tầm ghi gang đậy hố gaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4ck
31Lắp dựng cấu kiện ghi gang ,Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
32Vận chuyển ghi gang đến công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1toàn bộ
33Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2642100m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2758m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,055100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,098100m
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,059m3
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,6068m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT53,866m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0619100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố gaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3091tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5747m3
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT62,5m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,25m3
46Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,575m3
47Băng cảnh báo an toàn đường cáp ngầm (cuộn 50m)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5Cuộn
48Sứ cảnh báo an toàn đường cáp ngầmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25Cái
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3125100m3
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 - Có trình độ chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
7 Máy hàn nhiệt (máy hàn ống nước) Hoạt động tốt1
8 Máy tời điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->