Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:59:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,948,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,900,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt (máy hàn ống nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng công trình: Bệnh viện A Thái Nguyên - Hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, ốp lát, mái tôn, điện, nước, sân đường và các hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 235,4709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9734 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,092 | m2 |
| 5 | Đào xúc cát bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8857 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh ga thoát sàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9594 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9594 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9594 | m3 |
| 12 | Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/1m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8857 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4284 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,2504 | m2 |
| 15 | Tôn nền bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4284 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1329 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4284 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,092 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị cũ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thiết bị cũ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 239,4443 | m2 |
| B | NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bóng điện + quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,8629 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,9885 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 129,3655 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 438,6835 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,45 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,1096 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0272 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0272 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0272 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt led panel 300x1200mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng Led 24W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Nẹp inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,1863 | Kg |
| 35 | Vít nở 10x100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 124 | bộ |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng Khung xương vách thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 260,2432 | Kg |
| 41 | Nẹp nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 176,6 | m |
| 42 | Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 15mm(tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76mm, kính 5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 49 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,8629 | m2 |
| 51 | Vệ sinh nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4548 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,6188 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,4548 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (thiết bị cũ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thiết bị cũ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,9885 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,1096 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 568,049 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,1096 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ + lắp đặt máng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2866 | 100m2 |
| 65 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,56 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3179 | m3 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8971 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| C | PHÒNG LỌC NƯỚC R0 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,2575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,2132 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64,4604 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,151 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8432 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8432 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng tôn hiện có của bệnh viện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4921 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,002 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,8804 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 71,871 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4875 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,722 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn thả 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,2644 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| D | NHÀ KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,673 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,8108 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,125 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,4838 | m2 |
| E | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,383 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1877 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1877 | m3 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Khóa cửa + chốt ngang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,383 | m2 |
| F | MÁI NHÀ ĐỂ XE RÁC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn LD dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2875 | 100m2 |
| G | KHOA GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Khóa cửa + chốt ngang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chốt cửa sổ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,38 | m2 |
| H | NHÀ CHẠY THẬN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 3 | Chấn song cửa inox 304 (thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,7926 | kg |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| I | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Khung xương vách ngăn thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,334 | Kg |
| 2 | Làm vách ngăn Panel tôn EPS dày 15mm (tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76mm, kính 5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,68 | m2 |
| J | NHÀ A5 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,702 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,534 | m2 |
| K | KHOA ĐÔNG Y - DA LIỄU | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Ống đồng điều hòa D10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Đai inox dữ ống + vít nở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Bản mạch điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tụ điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bơm ga điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | máy |
| L | KHOA CHỐNG NHIẾM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Ống đồng điều hòa D10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đai inox dữ ống + vít nở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Bơm ga điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | máy |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| M | KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,7839 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,418 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,7839 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,265 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,418 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Ống đồng điều hòa D10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Đai inox dữ ống + vít nở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | máy |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2642 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5851 | 100m2 |
| N | NHÀ A6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 5 | Khung xương vách ngăn thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,0041 | Kg |
| 6 | Nẹp nhôm U30x50x30mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,52 | m |
| 7 | Nẹp nhôm V20x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,8 | m |
| 8 | Phào nhôm 40x40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 15mm (tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7997 | 100m2 |
| 10 | Làm vách ngăn panel tôn EPS dày 50mm (tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3592 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sứ 38x76, kính 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,38 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng tôn hiện có của bệnh viện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5318 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Ống đồng điều hòa D10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Bọc dây bảo ôn ống đồng điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Đai inox dữ ống + vít nở | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Bơm ga điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | máy |
| 23 | Vệ sinh máy điều hòa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44 | máy |
| 25 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 35 | Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,54 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,376 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,376 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8869 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8601 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4148 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4943 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| P | NHÀ CẦU KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 526,2017 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 355,8567 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 882,0584 | m2 |
| Q | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ỐP LÁT, MÁI TÔN, ĐIỆN, NƯỚC KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Hút bể phốt vận chuyển và sử lý chất thải bẩn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3845 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2244 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,534 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2988 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,42 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,42 | m |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 14 | Băng đồng 3cmx0.3cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,96 | kg |
| 15 | Que hàn đồng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | kg |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở chống sét 180x200x100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Tháo dỡ trần + Quạt thông gió | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Đèn huỳnh quang 3 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 25 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL – Xuất xứ Trung Quốc- Dày: 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,2838 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 115,392 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,4112 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 179,5773 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Thổi mặt đá tạo nhám chống trơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,9789 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 168,228 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 181,2273 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,4976 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T ( hệ số máy x 4) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,7756 | m3 |
| 37 | Trần thạch cao dạng trần thả, khung xương nổi Vĩnh tường chia ô 60x60cm, tấm dày 9mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,07 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm Inox đậy lỗ thăm mái tầng 4 ( Khung + tấm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4884 | m2 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2385 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7675 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7468 | 100m2 |
| 42 | Lăp đặt tấm úp nóc, ốp sườn 0.47x600x1000 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,956 | m |
| 43 | Lăp đặt tấm úp khe lún giữa nhà cũ - mới 0.47x1200x1000 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,57 | m |
| 44 | Lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 374,3545 | kg |
| 45 | Lắp giá đỡ tủ điện tổng ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | tủ |
| 47 | Thanh cái bằng đồng 30x5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m |
| 48 | Thanh cái bằng đồng 20x5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Băng nhiệt cách điện 3 màu 30x5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Băng nhiệt cách điện 3 màu 20x5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lăp đặt ống bảo ôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54 | m |
| 56 | Băng chít, băng xi quấn bảo ôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Nhân công lắp đặt máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | máy |
| 58 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,265 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8815 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Zăc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/25mm, chiều dày 10,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 75mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao cơ bằng Đồng, đường kính van 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,55 | m2 |
| R | SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,2398 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,0498 | m3 |
| 4 | Lắp bể tự hoại tạm thời bằng nhựa PVC dùng cho phòng khám + khoa ngoại chấn thương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5015 | m3 |
| 11 | Băng cảnh báo an toàn đường cáp ngầm (cuộn 50m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 12 | Sứ cảnh báo an toàn đường cáp ngầm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5974 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,9905 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,1374 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,256 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 (Gạch tận dụng lại gạch cũ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,256 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,256 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ tiết diện 6x24cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,7145 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2137 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu xám, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,2901 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,9016 | m3 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 25 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3267 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1572 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1572 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36 km tiếp theo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1572 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3883 | 100m2 |
| 30 | SX tầm ghi gang đậy hố ga | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | ck |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện ghi gang , | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Vận chuyển ghi gang đến công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 33 | Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2758 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,059 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,6068 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 53,866 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3091 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5747 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,5 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 47 | Băng cảnh báo an toàn đường cáp ngầm (cuộn 50m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 48 | Sứ cảnh báo an toàn đường cáp ngầm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV(Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt (máy hàn ống nước) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi