Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938469-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220938012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:59:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,430,387,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ(nếu có). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của CĐT/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - HĐ lao động với NT (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐ lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 3003.605m
2Ép trước cọc BT ƯLT fi 300 (HS NC*0,942, MTC*0,942)36,05100m
3Nối cọc BTLT ƯLT fi 3002061 mối nối
4Đào móng, giằng móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0195100m3
5Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,901,0679100m3
6BT đầu cọc, đá 1x2 M2503,2601m3
7Gia công thép bản neo thép cọc với móng0,0308tấn
8Cốt thép neo vào cọc Ø140,8973tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,8153m3
10Ván khuôn bê tông lót móng0,1509100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC4056,686m3
12Ván khuôn móng cột2,0295100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7221tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,6194tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,3222m3
16Ván khuôn móng dài0,5352100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC4059,1815m3
18Ván khuôn móng dài2,6892100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5691m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,0574tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m8,1491tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4449tấn
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,902,0213100m3
24Rải tấm nilon6,1155100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,762m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC4061,1555m3
27Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm7,4598tấn
28Láng nền, sàn ram dốc + lăn gai, dày 3cm, vữa XM M75, PC407,62m2
29Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,4197m3
30Trát tường ngoài hvs dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,653m2
31Quét nước xi măng 2 nước45,653m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,13m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC402,0805m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4033,6004m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4028,158m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m9,7294100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8473tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,5616tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,5876tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40130,3705m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28m6,0656100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm mái, chiều cao ≤28m8,5955100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,0153tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m15,5051tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,001tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40123,7772m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,3374100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,7979tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3056tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC4012,7968m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,2656100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2663tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,5958tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC4039,9771m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28m7,8051100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9717tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m2,4347tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg861 cấu kiện
59Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện24,7m2
60Cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện)124,155m2
61Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiện)263,52m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)312,12m2
63Lắp dựng khung bảo vệ máy bơm5,1891m2
64Lắp dựng lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK)11,04m2
65Lắp dựng lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK)40,26m2
66Lắp dựng lan can thép hộp hành lang (theo HSTK)162,588m2
67Lắp dựng lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK)23,256m2
68Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK)47,368m2
69Lắp dựng khung lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung + phụ kiện142,616m2
70Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ651,22111m2
71Gia công xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm4,5258tấn
72Lắp dựng, xà gồ thép4,5258tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói10,2525100m2
74Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mm48,2836mét
75Lắp đặt diềm mái tole phẳng99,3457mét
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (không tính nhân công lắp đặt)665,8225m2
77Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm)0,36m2
78Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB407,7956m3
79Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,2019m3
80Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,9m3
81Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,4489m3
82Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4081,3171m3
83Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,8708m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4049,9014m3
85Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạch215,82m2
86Ốp tường trụ, cột - đá bóc 100x200, vữa XM M75, PCB4063,9388m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (gạch 600 cắt ba), vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)29,942m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (gạch 600 cắt đôi), vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)127,2m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 (trong nhà)403,956m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4074,592m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40595,9593m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.721,6616m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.205,877m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40668,37m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4024,47m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB401.208,84m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40176,24m2
98Quét dung dịch chống thấm ô văng …310,328m2
99Ngâm nước xi măng20,16m2
100Gia cố lưới thuỷ tính145,77m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40540,28m
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40602,87m2
103Bả matit vào tường ngoài nhà595,9593m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.075,6311m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.671,5904m2
106Bả matit vào tường trong nhà1.665,6191m2
107Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà2.590,6159m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.256,235m2
109Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4031,155m2
110Lát gạch bậc cầu thang 300x600, vữa XM M75, PCB40140,08m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB401.797,885m2
112Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nahsm, vữa XM M75, PCB40115,485m2
113Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4031m2
114Nẹp nhôm V25 ốp toàn bộ khe nhiệt72m
115Silicone toàn bộ khe trước khi ốp nhôm1,44m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m28,9923100m2
117Lắp đặt bể nước Inox 2m33bể
118Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
119Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện25bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox fi 15 + phụ kiện25bộ
121Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu)25cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện39bộ
123Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện39bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện15bộ
125Lắp đặt gương soi khung nhôm 1500x70015cái
126Lắp đặt gương soi khung nhôm 2000x7003cái
127Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện24bộ
128Lắp đặt Phễu thu inox D150 (khu vs)30cái
129Lắp đặt Van khóa Ø276cái
130Lắp đặt Van khóa Ø343cái
131Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø342cái
132Lắp đặt Van phao Ø343cái
133Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,6mm0,88100m
134Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,8mm0,142100m
135Lắp đặt ống pvc Ø34 dày 2,0mm1,42100m
136Lắp đặt ống pvc Ø42 dày 2,2mm1,12100m
137Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,7m1,36100m
138Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mm2,18100m
139Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mm0,66100m
140Lắp đặt ống pvc Ø140 dày 4,1mm1,2100m
141Lắp đặt tê 90º PVC Ø2132cái
142Lắp đặt tê 90º PVC Ø2754cái
143Lắp đặt tê 90º PVC Ø3414cái
144Lắp đặt co 90º PVC Ø2182cái
145Lắp đặt co 90º PVC Ø2764cái
146Lắp đặt co 90º PVC Ø3426cái
147Lắp đặt co 90º PVC Ø428cái
148Lắp đặt co 135º PVC Ø6066cái
149Lắp đặt co 135º PVC Ø90102cái
150Lắp đặt co 135º PVC Ø11420cái
151Lắp đặt co 135º PVC Ø14018cái
152Lắp đặt tê 135º PVC Ø6012cái
153Lắp đặt tê 135º PVC Ø9060cái
154Lắp đặt tê 135º PVC Ø11412cái
155Lắp đặt nối giảm chuyển Ø21/2794cái
156Lắp đặt nối giảm chuyển Ø34/274cái
157Lắp đặt nối giảm chuyển Ø90/6070cái
158Lắp đặt nối giảm chuyển Ø114/904cái
159Lắp đặt nối giảm chuyển Ø140/9016cái
160Lắp đặt nối giảm chuyển Ø140/1144cái
161Lắp đặt co 90º PVC Ø21 ren trong50cái
162Lắp đặt co 90º PVC Ø21 ren ngoài58cái
163Máy bơm 2HP2bộ
164Tủ điền khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)1bộ
165Lắp đặt khai đựng hộp giấy25cái
166Lắp đặt giá treo khăn25cái
167Bộ tay vịn dành cho người khuyết tật KT14bộ
168Bộ tay vịn dành cho người khuyết tật KT22bộ
169Lắp đặt ty treo Ø60 + phụ kiện48cái
170Lắp đặt ty treo Ø90 + phụ kiện86cái
171Lắp đặt ty treo Ø114 + phụ kiện12cái
172Lắp đặt đai omega inox Ø60 + phụ kiện16cái
173Lắp đặt đai omega inox Ø90 + phụ kiện26cái
174Lắp đặt đai omega inox Ø140 + phụ kiện14cái
175Lắp đặt nòng inox Ø604cái
176Lắp đặt nòng inox Ø9035cái
177Lắp đặt cầu chắn rác Ø604cái
178Lắp đặt cầu chắn rác Ø9035cái
179Lắp đặt Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 1000x800x3001hộp
180Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)9hộp
181Lắp đặt Đèn led tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi102bộ
182Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi17bộ
183Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 0,6m - 1x9W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi26bộ
184Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W gắn nổi52bộ
185Lắp đặt quạt treo tường 47W - loại dây giật9cái
186Lắp đặt quạt hút gắn tường 27W (KT: 300x300mm)9cái
187Lắp đặt quạt trần đảo 66W và hộp số lắp nổi66cái
188Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt52cái
189Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt11cái
190Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt34cái
191Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt9cái
192Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt4cái
193Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt2cái
194Lắp đặt nẹp điện 6 phân (60x40mm)126m
195Lắp đặt nẹp điện 2,5 phân (25x14mm)548m
196Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x16mm)512m
197Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20194m
198Lắp đặt cáp CV 10mm2422m
199Lắp đặt cáp CV 6mm299m
200Lắp đặt cáp CV 4mm272m
201Lắp đặt cáp CV 2,5mm22.276m
202Lắp đặt cáp CV 1,5mm24.612m
203Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 3P - 60A1cái
204Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 50A3cái
205Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32A1cái
206Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A9cái
207Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A2cái
208Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A18cái
209Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 25A/30mA1cái
210Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA8cái
211Lắp đặt Vol kế 500V + công tắc chuyển mạch1cái
212Lắp đặt cầu chì 2A3cái
213Lắp đặt đèn báo pha3bộ
214Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...)1
215Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
216Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m1cọc
217Kéo rải cáp đồng trần 25mm220m
218Kẹp bắt cáp5bộ
219Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0618100m3
220Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0618100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC TẬP BỘ MÔN
1Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 3003.185m
2Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I31,85100m
3Nối cọc ống BTLT Ø3001821 mối nối
4Cốt thép neo vào cọc Ø140,396tấn
5Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,8145100m3
6Đào đất giằng móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,674100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1772100m3
8Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC409,055m3
9Bê tông móng, giằng móng....., M250, đá 1x286,4891m3
10Cốt thép móng....., ĐK ≤10mm1,7713tấn
11Lắp dựng cốt thép móng...., ĐK ≤18mm8,0696tấn
12Ván khuôn móng2,01100m2
13Ván khuôn giằng móng....2,7116100m2
14Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,069m3
15Bê tông đà sàn tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,467m3
16Ván khuôn đà sàn tầng 10,3034100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,9368m3
18Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm0,7116tấn
19Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm3,5234tấn
20Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK >18mm1,1641tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6889100m3
22Trải tấm nilon chống mất nước5,7417100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC4069,3356m3
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm6,465tấn
25Bê tông cột, M250, đá 1x256,7235m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4696tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9588tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,3251tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1777tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,5559tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,6502tấn
32Ván khuôn thép cổ cột0,3929100m2
33Ván khuôn thép cột7,6818100m2
34Ván khuôn thép bổ trụ mái0,858100m2
35Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x2111,2713m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,3602100m2
37Ván khuôn thép dầm mái,......, chiều cao ≤28m6,8431100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7423tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7243tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1663tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0446tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9,6348tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1663tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40128,9484m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,7613100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m13,4874tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2942tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC4014,6093m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,431100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,4283tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,6778tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC4041,8188m3
53Ván khuôn thép lanh tô, ô văng,...7,6177100m2
54Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,.... ĐK ≤10mm1,3166tấn
55Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,... ĐK >10mm3,0375tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,031m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4405m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,933m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4069,1999m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,7208m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,8124m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,0736m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,7542m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,7936m3
65Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo421,92m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75246,937m2
67Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,449m2
68Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40163,14m2
69Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40350,036m2
70Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75603,72m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài345,386m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài1.054,496m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.399,882m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402.194,8486m2
75Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40697,92m2
76Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40568,08m2
77Trát trần trong, vữa XM M75, PCB401.222,7m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong2.194,8486m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong2.488,7m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.683,5486m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40352,3m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40257,2m
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40201,06m2
84Ngâm nước xi măng201,06m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng201,06m2
86Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai)7,56m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB401.912,728m2
88Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600mm nhám, vữa XM M75, PCB4028,245m2
89Lát gạch 300x600mm nhám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40128,4m2
90Ốp tường granit 600x200mm, (gạch lát nền cắt ba), vữa XM M75, PCB40170,73m2
91Ốp tường gạch đá bóc 100x20mm, vữa XM M75, PCB4070,605m2
92Lắp cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện )115,83m2
93Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiện220,32m2
94Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện29,9m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)301,83m2
96Lắp dựng Lan can thép hộp hành lang (theo HSTK)167m2
97Lắp dựng Lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK)1,974m2
98Lắp dựng Lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK)42,68m2
99Lắp dựng Lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK)11,04m2
100Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK)69,12m2
101Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ653,4441m2
102Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt)71,8m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (VT+NC)635,808m2
104Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói22,1156100m2
105Cung cấp và lắp đặt diềm mái, tôn úp nóc227,18m
106Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.84,6059tấn
107Lắp dựng xà gồ thép4,6059tấn
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m16,1849100m2
109Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x300), MSB: Main Switch board)1hộp
110Lắp đặt tủ điện kim loại 6 module, lắp nổi18hộp
111Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m -2x18W + máng T8 lắp nổi144bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W gắn nổi46bộ
113Lắp đặt quạt gắn tường 47W - loại dây giật48cái
114Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số74cái
115Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt41cái
116Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt4cái
117Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt2cái
118Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt89cái
119Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm226m
120Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm514m
121Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm340m
122Lắp đặt ống ruột gà D20224m
123Kéo rải cáp CV 6.0mm2718m
124Kéo rải cáp CV 4.0mm2162m
125Kéo rải cáp CV 2.5mm21.586m
126Kéo rải cáp CV 1,5mm24.006m
127Lắp đặt MCCB-3P-75A-18kA1cái
128Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA3cái
129Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA19cái
130Lắp đặt MCB-2P-10A-10kA2cái
131Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA36cái
132Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO-2P-32A-30mmA18bộ
133Lắp đặt đồng hồ volt kế 0-500V + SWITCH chuển mạch1cái
134Lắp đặt đèn báo pha3bộ
135Lắp đặt cầu chì 2A3cái
136Phụ kiện lắp đặt (Box, Ốc vít, kẹp, giá đỡ...)1
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,94881m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2253100m3
139Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
140Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm220m
141Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø6 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp5cọc
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ
1Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 3001.750m
2Ép trước cọc ống BTLT Ø300, L=35,0m17,5100m
3Nối cọc ống BTLT Ø3001001 mối nối
4Cốt thép neo vào cọc Ø140,2176tấn
5Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,7332100m3
6Đào đất giằng móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,4616100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1483100m3
8Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC407,0374m3
9Bê tông móng, giằng móng....., M250, đá 1x254,9113m3
10Cốt thép móng....., ĐK ≤10mm1,4632tấn
11Lắp dựng cốt thép móng...., ĐK ≤18mm4,9587tấn
12Ván khuôn móng1,1643100m2
13Ván khuôn giằng móng....1,8473100m2
14Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,4975m3
15Bê tông đà sàn tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,803m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4056m3
17Ván khuôn đà sàn tầng 10,2515100m2
18Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm0,3992tấn
19Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm1,849tấn
20Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK >18mm0,4928tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0312100m3
22Trải tấm nilon chống mất nước4,5115100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4037,043m3
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm3,2696tấn
25Bê tông cột, M250, đá 1x232,4216m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2345tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2508tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8874tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5274tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,8955tấn
31Ván khuôn thép cổ cột0,244100m2
32Ván khuôn thép cột3,9717100m2
33Ván khuôn thép bổ trụ mái0,9344100m2
34Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x259,9876m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,4658100m2
36Ván khuôn thép dầm mái,......, chiều cao ≤28m3,8066100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4041tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9367tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2786tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1526tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,0971tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4928tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4063,304m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,7604100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,5211tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1699tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC4010,6267m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0264100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0656tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,3286tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC4010,6986m3
52Ván khuôn thép lanh tô, ô văng,...2,122100m2
53Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,.... ĐK ≤10mm0,3649tấn
54Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,... ĐK >10mm0,7811tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,148m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,577m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7331m3
58Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M10048,292m2
59Quét nước xi măng 2 nước48,292m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,0553m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4034,2145m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,1157m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,178m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,7812m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6576m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,3536m3
67Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo283,32m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75302,75m2
69Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,3865m2
70Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40212,09m2
71Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40203,092m2
72Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75474,48m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài357,1365m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài853,902m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.211,0385m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40851,2911m2
77Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40193,475m2
78Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40190,59m2
79Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40575,68m2
80Trát trần mái, vữa XM M75, PCB408,5m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong851,2911m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong959,745m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.811,0361m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40144m
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40187,53m
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40122,632m2
87Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai)18,9m2
88Ngâm nước xi măng122,632m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng167,832m2
90Cung cấp và lắp đặt Lưới thủy tinh gia cố kích thước 3x3, tỷ trọng 45g/m245,20.0
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40791,63m2
92Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm67,8m2
93Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600mm nhám, vữa XM M75, PCB4040,11m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4010,8m2
95Lát gạch 300x600mm nhám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4088,12m2
96Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40189,54m2
97Ốp tường granit 600x600mm, (gạch lát nền cắt ba), vữa XM M75, PCB4091,73m2
98Ốp tường gạch đá bóc 100x20mm, vữa XM M75, PCB4040,68m2
99Lắp cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện )65,34m2
100Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiệnn101,76m2
101Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện25,02m2
102Lắp dựng cửa sổ khung thép dày 1.4 + pano thép dày 2.0mm + phụ kiện0,9m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)129,12m2
104Cung cấp và lắp dựng vách ngăn tiểu compac dày 18mm1,92m2
105Lắp dựng lan can thép hộp hành lang (theo HSTK)70m2
106Lắp dựng Lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK)3,294m2
107Lắp dựng Lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK)41,25m2
108Lắp dựng Lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK)22,08m2
109Lắp dựng khung bảo vệ máy bơm4,3659m2
110Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK)95,472m2
111Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ347,58791m2
112Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt)187,48m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (VT+NC)293,22m2
114Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói5,516100m2
115Cung cấp và lắp đặt tôn diềm mái56,8m
116Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc0,6768m
117Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.82,1365tấn
118Lắp dựng xà gồ thép2,1365tấn
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,0288100m2
120Lắp đặt bồn nước Inox 2000L1bể
121Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...)9bộ
122Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện12bộ
123Lắp đặt van tê inox 304 (chia nước bồn cầu)9cái
124Lắp đặt gương soi khung nhôm (2000x700mm)+ phụ kiện3cái
125Lắp đặt gương soi khung nhôm (1500x700mm)+ phụ kiện3cái
126Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện6bộ
127Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kiện9bộ
128Lắp phễu thu inox16cái
129Lắp đặt van khóa PVC Ø272cái
130Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø342cái
131Lắp đặt van khóa PVC Ø341cái
132Lắp van phao PVC Ø341cái
133Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mm0,28100m
134Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm0,42100m
135Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm0,44100m
136Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,2mm1,94100m
137Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mm0,36100m
138Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mm3,96100m
139Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mm0,48100m
140Lắp đặt ống PVC Ø140,dày 4,1mm0,76100m
141Lắp đặt tê 90 PVC Ø2124cái
142Lắp đặt tê 90 PVC Ø2738cái
143Lắp đặt tê 90 PVC Ø3416cái
144Lắp đặt tê 90 PVC Ø4212cái
145Lắp đặt co 90 PVC Ø2148cái
146Lắp đặt co 90 PVC Ø2728cái
147Lắp đặt co 90 PVC Ø3416cái
148Lắp đặt co 90 PVC Ø4242cái
149Lắp đặt co 135 PVC Ø6032cái
150Lắp đặt co 135 PVC Ø9080cái
151Lắp đặt co 135 PVC Ø11422cái
152Lắp đặt co 135 PVC Ø14014cái
153Lắp đặt tê 135 PVC Ø6018cái
154Lắp đặt tê 135 PVC Ø9038cái
155Lắp đặt tê 135 PVC Ø1148cái
156Lắp đặt nối chuyển Ø27/Ø2130cái
157Lắp đặt nối chuyển Ø34/Ø274cái
158Lắp đặt nối chuyển Ø90/Ø6014cái
159Lắp đặt co 90 Ø21 ren trong10cái
160Lắp đặt co 90 Ø21 ren ngoài22cái
161Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)1tủ
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
163Lắp đặt giá treo khăn9cái
164Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø90204cái
165Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø14012cái
166Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP2bộ
167Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø60 + phụ kiện20cái
168Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø90 + phụ kiện26cái
169Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø114 + phụ kiện8cái
170Lắp đặt cầu chắn rác Ø9017cái
171Cung cấp và lắp đặt nòng inox Ø9017cái
172Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x300), MSB: Main Switch board)1hộp
173Lắp đặt hộp điện nhựa bảo vệ MCB10hộp
174Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m -2x18W + máng T840bộ
175Lắp đèn led ốp trần, 18W gắn nổi26bộ
176Lắp đèn led downligth âm trần, 9W27bộ
177Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số24cái
178Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt12cái
179Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt13cái
180Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt2cái
181Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt1cái
182Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt32cái
183Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mm80m
184Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm290m
185Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm150m
186Lắp đặt ống ruột gà D20100m
187Kéo rải cáp CV 6.0mm2250m
188Kéo rải cáp CV 4.0mm272m
189Kéo rải cáp CV 2.5mm2780m
190Kéo rải cáp CV 1,5mm21.260m
191Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA1cái
192Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA9cái
193Lắp đặt MCB-2P-10A-10kA4cái
194Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO-2P-32A-30mmA3bộ
195Lắp đặt đồng hồ volt kế 0-500V + SWITCH chuyển mạch1cái
196Lắp đặt đèn báo pha3bộ
197Lắp đặt cầu chì 2A3cái
198Phụ kiện lắp đặt (Box, Ốc vít, kẹp, giá đỡ...)1
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,94881m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2253100m3
201Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
202Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm220m
203Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp5cọc
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ Ở NỘI TRÚ + NHÀ ĂN
1Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 3007.665m
2Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I76,65100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm4381 mối nối
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,5669100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,351100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,8283100m3
7Lắp dựng cốt thép neo vào cọc, ĐK ≤18mm1,9079tấn
8Sản xuất và lắp đặt đĩa tole dày 1,5mm0,0656tấn
9Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 2506,9316m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,904,0444100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC4052,3552m3
12Trải tấm nilon10,9308100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40123,1576m3
14Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm11,8662tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40189,2205m3
16Ván khuôn móng cột4,2349100m2
17Ván khuôn móng dài4,6791100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,6547tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm18,9633tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC408,8805m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC4034,6919m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40103,356m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,1547100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m19,7424100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,349tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,7481tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,283tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,6978tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m15,4963tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1511tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC4036,2933m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,5403m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,127100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,6364tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,0496tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,853tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC402,2055m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,0756tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5442tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)171,369m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m18,3255100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,5787tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,9134tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,853tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,1574tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m13,8267tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,706tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)55,136m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,9563100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3308tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,2718tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)80,3782m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m11,6068100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,023tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9,1874tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40326,2624m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m29,9196100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,8029100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m33,1257tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0763tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC4025,7968m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường2,1497100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9293tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m5,7167tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC4074,3284m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan15,8518100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,4531tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m6,7962tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,8064m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5707100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1341 cấu kiện
72Căng lưới thép mắt cáo liên kết tường xây với bê tông1.525,32m2
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4040,1436m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,1295m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4081,795m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4099,4356m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40448,9812m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống nung KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,1528m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40186,0212m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 1 có khía bay)194,53m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 2)194,53m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4012,096m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40197,05m2
84Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75413,94m
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40208,14m
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75942,572m2
87Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 03 nước942,572m2
88Ngâm nước xm chống thấm sàn, 05 kg/m2942,572M2
89Cung cấp tấm lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2740,52m2
90Lát gạch granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC4063,4m2
91Lát gạch granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40180,54m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40115,2m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC401.708,46m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PC40 (gạch nền cắt ba)387,93m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4074,495m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC401.330,89m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4011.218,99m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.034,381m2
99Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 751.372,07m2
100Trát trần, vữa XM M75, PC403.027,46m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.330,89m2
102Bả bằng bột bả vào tường trong7.705,75m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong5.982,811m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài363,396m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.694,286m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13.688,561m2
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB403.790,22m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PC40576m2
109Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.88,3648tấn
110Sản xuất, lắp dựng thép Ø 6 neo xà gồ0,0293tấn
111Sản xuất, lắp dựng thép dẹp mạ kẽm 30x60x30,0084tấn
112Lắp dựng xà gồ thép8,4025tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói24,6878100m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (không tính nhân công lắp đặt)1.880,8m2
115Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện580,7M2
116Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiệnn232,18M2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện42,21M2
118Lắp dựng hoa sắt cửa481,18m2
119Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện39,65m2
120Lắp dựng lan can inox 30489,65M2
121Lắp dựng lan can sắt522,06m2
122Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ1.604,61m2
123Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm mặt tiền (kể cả VT và NC lắp đặt)128m2
124Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm V25532mét
125Máng xối inox41,2md
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,5411100M2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,8228100M2
128Lắp đặt bể nước Inox 2m38bể
129Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện120bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện120cái
131Lắp đặt Van Tê inox 304 (chia nước bồn cầu)120cái
132Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện120bộ
133Lắp đặt rôminê inox Ø 21120cái
134Lắp đặt gương soi 700x170060cái
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen120bộ
136Lắp đặt phểu thu inox D150185cái
137Lắp đặt van khóa PVC Ø 2760cái
138Lắp đặt van khóa PVC Ø 348cái
139Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø 342cái
140Lắp đặt van phao Ø 348cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 21mm2,84100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 27mm6,22100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 34mm4,64100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 60mm4,94100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 90mm22,96100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 114mm3,38100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 140mm3,42100m
148Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 21mm68cái
149Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 27mm398cái
150Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 34mm56cái
151Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 60mm134cái
152Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 90mm38cái
153Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 114mm182cái
154Lắp đặt co 90 PVC, Ø 21mm423cái
155Lắp đặt co 90 PVC, Ø 27mm368cái
156Lắp đặt co 90 PVC, Ø 34mm46cái
157Lắp đặt co 135 PVC, Ø 60mm540cái
158Lắp đặt co 135 PVC, Ø 90mm136cái
159Lắp đặt co 135 PVC, Ø 114mm175cái
160Lắp đặt co 135 PVC, Ø 140mm182cái
161Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 27/21mm360cái
162Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 34/27mm60cái
163Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 90/60mm128cái
164Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 140/90mm64cái
165Lắp đặt Co ren trong fi21120cái
166Lắp đặt Co ren ngoài fi21240cái
167Lắp đặt máy bơm 2HP2cái
168Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm1hộp
169Lắp đặt hộp đựng giấy60cái
170Lắp đặt giá treo khăn60cái
171Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 60mm118cái
172Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 90mm1.176cái
173Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 140mm182cái
174Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x300, sơn tĩnh điện1cái
175Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ RCBO-2P66cái
176Lắp đèn led đôi 1,2m-2x18W + Máng T8300bộ
177Lắp đèn led đơn 1,2m-1x18W + Máng T866bộ
178Lắp đèn led đơn 0,6m-1x9W + Máng T8120bộ
179Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-D30091bộ
180Lắp đặt quạt trần đảo 47W + hộp số129cái
181Lắp đặt quạt trần 3 cánh 66W + hộp số18cái
182Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt331cái
183Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt77cái
184Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt136cái
185Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A + hộp mặt1cái
186Lắp công tắc điện đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt6cái
187Lắp công tắc điện đôi 2 chiều, 10A + hộp mặt6cái
188Lắp đặt nẹp điện nhựa 60x40318m
189Lắp đặt nẹp điện nhựa 25x142.020m
190Lắp đặt nẹp điện nhựa 10x201.040m
191Lắp đặt ống ruột gà D20280m
192Kéo rải dây điện, loại cáp CV 10,0mm21.722m
193Kéo rải dây điện, loại cáp CV 6,0mm218m
194Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2894m
195Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm26.238m
196Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm26.178m
197Lắp đặt MCCB-3P-150A-25KA1cái
198Lắp đặt MCCB-3P-50A3cái
199Lắp đặt MCB 2P-20A2cái
200Lắp đặt MCB 2P-10A5cái
201Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA2cái
202Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA64cái
203Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chuyển mạch1cái
204Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A3bộ
205Lắp đặt đồng hồ đo dòng (0-150A) + Công tắc chuyển mạch1cái
206Lắp đặt cầu chí 2A3cái
207Lắp đặt đèn báo pha3bộ
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,5761m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,67m3
210Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cáp5cọc
211Kéo rải cáp đồng trần 25mm220m
212Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
213Lắp đặt kẹp bắt cáp5bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,487100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,850,1623100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I15,75100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công2,016m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,016m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x22,088m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x24,473m3
8Ván khuôn móng cột0,2456100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1088tấn
10Bê tông cột, đá 1x2 Mác 2001,5312m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,245100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0336tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0691tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,904m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3872100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3243tấn
18Rải tấm nilon2,8194100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4022,5552m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40281,94m2
21Ván khuôn thép móng dài0,0728100m2
22Cốt thép nền, ĐK 0,6385tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,24m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,5m2
25Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm3,1476100m2
26Gia công và lắp dựng xà gồ thép0,9488tấn
27Sản xuất vì kèo thép + cột thép2,0418tấn
28Lắp dựng vì kèo thép + cột thép2,0418tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ159,94421m2
30Bulon fi 16, L=40040Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo2,366100m2
32Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA1cái
33Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi1cái
34Lắp đặt đèn LED BULB 30W18bộ
35Lắp đặt cáp CVV 2,5mm230m
36Lắp đặt cáp CV 1,5mm2172m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25/32mm0,3100 m
38Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø2085m
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I0,3445100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,850,1148100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I11,25100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,44m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,44m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x21,53m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x23,195m3
8Ván khuôn móng cột0,178100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0777tấn
10Bê tông cột, đá 1x2 Mác 2001,0938m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,175100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,024tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0494tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,614m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2152100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0379tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1919tấn
18Rải tấm nilon1,815100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4014,52m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40181,5m2
21Ván khuôn thép móng dài0,054100m2
22Cốt thép nền, ĐK 0,4198tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,394m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406m2
25Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm2,0088100m2
26Gia công và lắp dựng xà gồ thép0,6217tấn
27Sản xuất vì kèo thép + cột thép1,0306tấn
28Lắp dựng vì kèo thép + cột thép1,0306tấn
29Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ106,59651m2
30Bulon fi 16, L=40040Cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo1,755100m2
32Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA1cái
33Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi1cái
34Lắp đặt đèn LED BULB 30W8bộ
35Lắp đặt cáp CVV 2,5mm220m
36Lắp đặt cáp CV 1,5mm270m
37Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø2056m
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,13100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0867100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I4,5100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,602m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,602m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,3235m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC401,4762m3
8Ván khuôn móng cột0,057100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,038tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,704m3
11Ván khuôn móng cột0,1408100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0261tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,758m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2344100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0465tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2389tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC401,772m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,21100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,276tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,106m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0265100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0017tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC400,392m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3171m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0027100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC400,034m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB408,74m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm, vữa XM M75, PCB406,39m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6272m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,32m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,34m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,34m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,44m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4023,92m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4017,64m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,64m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4050,4m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài20,34m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài28,24m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,58m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong20,34m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong15,6m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,94m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính 10001,98m2
48Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm, hệ kính 7005,76m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK)6,93m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,931m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,3984100m2
52Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module)1hộp
53Lắp đặt MCB - 3P - 32A - 06kA1cái
54Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA1cái
55Lắp đặt RCBO - 2P - 20A - 30mmA1cái
56Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi1bộ
57Lắp đặt quạt treo tường 45W - loại dây giật1cái
58Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi1cái
59Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi1cái
60Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)6m
61Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)8m
62Lắp đặt cáp CV 4mm212m
63Lắp đặt cáp CV 2,5mm22m
64Lắp đặt cáp CV 1,5mm216m
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m-Cấp đất I0,0402100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0134100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0215100m3
4Rải tấm nilon0,1256100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC400,726m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC401,0836m3
7Ván khuôn móng cột0,0521100m2
8Cốt thép móng, ĐK 0,0424tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0192tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2778m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2357m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,5608m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4013,1252m2
14Cột cờ Inox (inox 304) cao 8m+phụ kiện1Bộ
I HẠNG MỤC: SÂN ĐAN + BÃI ĐẬU XE + GIAO THÔNG NỘI BỘ + THOÁT NƯỚC
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9018,03100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm1.366m2
3Rải tấm nilon56,88100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40455,04m3
5Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm14,1679tấn
6Cắt jont568,810m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,2575100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7525100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC4041,046m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,0523100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40177,2567m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,958m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1958100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0348tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1795tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.751,62m2
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I7,8432100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9810,32100m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập24,4872100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,7152100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,3024100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm20,64100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m220,64100m2
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại1.435,7m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km143,5710m³/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9614100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9743100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC400,352m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3168m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0253100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0278tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg111 cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,088m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,2m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC403,96m2
36Đồng hồ nước1cái
37Lắp đặt van khóa thau Ø60mm1cái
38Lắp đặt van khóa thau Ø21mm1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm d2,1mm4,21100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm d2,1mm5,17100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21mm d1,7mm0,12100m
42Lắp đặt tê nhựa Ø60mm5cái
43Lắp đặt co nhựa Ø60mm5cái
44Lắp đặt tê nhựa Ø34mm11cái
45Lắp đặt co nhựa Ø34mm7cái
46Lắp đặt co nhựa Ø21mm22cái
47Lắp đặt nối chuyển Ø60/34mm5cái
48Lắp đặt nối chuyển Ø34/21mm11cái
49Lắp đặt vòi tưới cây11bộ
50Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HP (trọn bộ)21 máy
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,8348100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6117100m3
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mm27,2751 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm27,275mối nối
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm55cái
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC4028,4468m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4041,806m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,3399100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,8425tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)27,1964m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,7206100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm1,6128tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,9948tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ52,161m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg6821 cấu kiện
66Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4052,8969m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40638,9499m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40238,465m2
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8482100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,267100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,475m3
4Đóng cọc BT 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không tính vật tư)1,47100m
5Lắp đặt Trụ BT 150x1501961cấu kiện
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)13,095m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,619100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,7898tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,0673tấn
10Đóng cọc BTCT 150x150, L=6,0m2,88100m
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I81100m
12Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công9,504m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,504m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC405,296m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC4025,8705m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0145100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7165tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4014,7073m3
19Ván khuôn móng cột2,244100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3929tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,862tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC4032,4306m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,5585100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0566tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8142tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,6136m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1614100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1953tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4039,4171m3
30Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4081m3
31Xây cột, trụ bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,348m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40272,1648m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40402,126m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40267,406m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4023,92m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40166,24m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài229,5634m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài669,532m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ899,0953m2
41Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 50x23031,66m2
42Lắp đặt chữ INOX MÀU TRẮNG (theo HSTK)1bộ
43Lắp dựng cửa đi song sắt (theo HSTK)16,22m2
44Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK)86,222m2
45Lắp đặt hàng rào khung lưới thép B40 (theo HSTK)45,39m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,4421m2
47Lắp dựng hàng rào lưới B40 (t/tính nhân công lắp đặt)864,365m2
48Gia công xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm0,3789tấn
49Gia công cầu phong thép []30x60x1,4 mạ kẽm a5000,1756tấn
50Gia công li tô thép []20x20x1,4 mạ kẽm a3400,1344tấn
51Lắp dựng li tô, cầu phong, xà gồ thép0,5545tấn
52Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,5534100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,1100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,98100m2
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG + ĐÊ BAO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I30,976100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m330,976100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85217,5022100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90mm d2,8mm0,26100m
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống PVC Ø90mm d2,8mm0,2204100m2
6Thi công lớp đá 1x22,7431100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện (Q=25l/s; H=80m)11 máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ diesel, (Q=25l/s; H=80m)11 máy
3Lắp đặt máy bơm nước bù áp, Q=3l/s, H=80m11 máy
4Lắp đặt công tắc mực nước1cái
5Lắp đặt lúp bê giữ nước DN1502cái
6Lắp đặt lúp bê giữ nước DN501cái
7Lắp đặt Y lọc DN1502cái
8Lắp đặt Y lọc DN501cái
9Lắp đặt khớp mềm nối cao su DN1504cái
10Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN502cái
11Lắp đặt van một chiều DN1502cái
12Lắp đặt van một chiều DN501cái
13Lắp đặt đồng hồ áp lực + van khóa3cái
14Lắp đặt van mặt bích DN1502cái
15Lắp đặt van mặt bích DN502cái
16Lắp đặt mặt bích - DN1508mối nối
17Lắp đặt mặt bích - DN504mối nối
18Lắp đặt van an toàn DN651cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200, Dày 4.78mm0,06100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, Dày 3.96mm6,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, Dày 5.16mm2,3100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, Dày 3.19mm0,4100m
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN150mm100cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN150mm30cái
25Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN150mm4cái
26Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN200/150mm2cái
27Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN150/100mm4cái
28Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN150/65mm8cái
29Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN65/50mm30cái
30Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN150mm8cái
31Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN65mm12cái
32Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN50mm30cái
33Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa (4xDN65)1cái
34Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa (2xDN65, 1xDN100)3cái
35Lắp đặt tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà gồm: 1 cuộn vòi DN50 - 20m. 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện27hộp
36Lắp đặt van xả khí tự động kèm van khóa - PN1629cái
37Lắp đặt van khóa DN658cái
38Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC1hộp
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345,2431m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,2022100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2022100m3
42Lắp trung tâm báo cháy 12 kênh + acquy dự phòng11 trung tâm
43Lắp đặt đầu báo khói1,510 đầu
44Lắp đặt còi báo cháy0,45 chuông
45Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
46Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp1,25 nút
47Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY)16bộ
48Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT)1,25 đèn
49Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy8m
50Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency290m
51Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói336m
52Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy180m
53Lắp đặt nẹp điện 20x10mm242m
54Lắp đặt ống ruột gà Ø2040m
55Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/320,48100 m
57Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg20bộ
58Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg20bộ
59Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg (bình dự phòng toàn công trình)18bộ
60Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg (bình dự phòng toàn công trình)18bộ
61Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)20cái
62Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)6bộ
63Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)1bộ
64Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm)4bộ
65Lắp đặt đầu báo khói3,510 đầu
66Lắp đặt còi báo cháy0,85 chuông
67Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuông
68Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp2,45 nút
69Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY)22bộ
70Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT)1,65 đèn
71Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy8m
72Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency594m
73Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói1.078m
74Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy450m
75Lắp đặt nẹp điện 20x10mm360m
76Lắp đặt ống ruột gà Ø20110m
77Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy214m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/321,02100 m
79Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg27bộ
80Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg27bộ
81Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)27cái
82Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)15bộ
83Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm)4bộ
84Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)2bộ
85Lắp đặt đầu báo khói4,810 đầu
86Lắp đặt còi báo cháy0,45 chuông
87Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
88Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp1,25 nút
89Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY)16bộ
90Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT)1,65 đèn
91Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy8m
92Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency464m
93Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói990m
94Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy320m
95Lắp đặt nẹp điện 20x10mm340m
96Lắp đặt ống ruột gà Ø20120m
97Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy248m
98Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/321,18100 m
99Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg27bộ
100Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg27bộ
101Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)27cái
102Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)15bộ
103Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)2bộ
104Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm)4bộ
105Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + acquy dự phòng11 trung tâm
106Lắp đặt đầu báo khói7,710 đầu
107Lắp đặt đầu báo nhiệt0,910 đầu
108Lắp đặt còi báo cháy0,65 chuông
109Lắp đặt chuông báo cháy1,85 chuông
110Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp2,45 nút
111Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY)21bộ
112Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT)3,65 đèn
113Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy8m
114Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency924m
115Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói2.368m
116Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy588m
117Lắp đặt nẹp điện 20x10mm756m
118Lắp đặt ống ruột gà Ø20126m
119Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg96bộ
120Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg96bộ
121Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)96cái
122Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)28bộ
123Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm)6bộ
124Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)3bộ
125Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=105,0m)1cái
126Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN60mm, L=5,0m0,05100m
127Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m51 bộ
128Mối hàn hóa nhiệt5Cái
129Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm²45m
130Lắp đặt ống PVC đk 34mm0,2100m
131Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
132Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0458100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0458100m3
134Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp4cái
135Cung cấp và lắp đặt cáp neo chằng 3mm216m
136Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=105,0m)1cái
137Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN60mm, L=5,0m0,05100m
138Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m51 bộ
139Mối hàn hóa nhiệt5Cái
140Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm²50m
141Lắp đặt ống PVC đk 34mm0,25100m
142Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0458100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0458100m3
145Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp4cái
146Cung cấp và lắp đặt cáp neo chằng 3mm216m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Kéo dây CXV/DSTA 4x120mm215m
2Kéo dây CXV/DSTA 4x6,0mm220m
3Lắp đặt ống HDPE 130/1100,14100 m
4Lắp đặt ống HDPE 50/400,1100 m
5Đào đất mương cáp ngầm3,6m3
6Đắp đất mương cáp ngầm1,3995m3
7Đắp cát mương cáp ngầm2,199m3
8Rải lưới Plastic màu đỏ10m
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB401,9m2
10Sứ báo hiệu cáp ngầm0,5cái
11Lắp đặt cáp LV-ABC-4x120mm2244m
12Lắp đặt cáp LV-ABC-4x50mm220m
13Lắp đặt cáp LV-ABC-4x35mm288m
14Lắp đặt cáp LV-ABC-4x25mm2132m
15Lắp đặt cáp CXV/FR-4x10mm2:30m
16Lắp đặt cáp CXV-4x6mm2:22m
17Lắp đặt MCCB-3P-250A-25kA1cái
18Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA1cái
19Đồng hồ điện 3 pha - độ đếm gián tiếp do điện lực cấp1cái
20Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện (KT: 700x500x250mm)1hộp
21Lắp đặt cầu chì 2A1cái
22Lắp đặt đèn báo pha1bộ
23Lắp đặt máy biến dòng 250/5A3bộ
24Lắp đặt Vol kế 500V + công tắc chọn áp1cái
25Lắp đặt Ampe kế 250V + công tắc chọn dòng1cái
26Dựng trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) (cẩu 10 tấn)31cột
27Vận chuyển trụ vào vị trí 18,29tấn/km
28Đà cản 1,2m11cái
29Bulon 22 x 500 VRS+ 2 LĐ vuông 24 80x80x511bộ
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I19,8100m3
31Đắp đất móng trụ (k=0,9)19,8m3
32Lắp đà cản111cấu kiện
33Bốc xếp lên0,88tấn
34Bêtông đá lót đá 4x6 Mac 1007,6m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,87m3
36Gia công và lắp dựng cốt thép 0,337tấn
37Gia công và lắp dựng cốt thép 0,338tấn
38Bốc xếp xi măng lên2,7tấn
39Bốc xếp xi măng xuống2,7tấn
40Bốc xếp cát5,1282m3
41Bốc xếp đá dăm8,424m3
42V/c cốt thép ( cự li 0,675tấn
43V/c xi măng ( cự li 2,7tấn
44V/c cát ( cự li 5,1282m3
45V/c đá dăm ( cự li 8,4241m3
46Gia công và lắp dựng ván khung69,2m2
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I43,85100m3
48Đắp đất móng trụ (k=0,9)43,85m3
49Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu)5cọc
50Dây đồng trần 25mm22,5m
51Kẹp IPC 2 boulon1cái
52Đóng Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu)5cọc
53Lắp Kẹp IPC 2 boulon1cái
54Vận chuyển phụ kiện vào vị trí (cự ly0,07tấn
55Lắp Kẹp ngừng cáp LV-ABC12bộ
56Kẹp treo cáp LV-ABC10bộ
57Bulon móc 16x250 + lông đền16bộ
58Bulon móc 16x400 + lông đền5bộ
59Bulon móc 16x450 + 2 lông đền20bộ
60Bulon móc 16x550 + 2 lông đền20bộ
61Kẹp IPC 2 boulon32bộ
62Nắp bịt đầu cáp1cái
63Colier kẹp ống3cái
64Lắp đặt ống STK fi 900,06100m
65Giá đỡ cáp ngầm hạ thế1cái
66Lắp bộ đèn LED 3x50W/220VAC, IP 66– 220V21bộ
67Lắp cầu chì21cái
68Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp đồng mềm CVV 2x1,5mm2 (2 lớp cách điện)2m
69Kẹp đấu nối IPC 1 boulon2cái
70Ống nhựa PVC fi 16 luồn dây đèn2mét
71Đai thép kẹp ống PVC fi 163cái
72Lắp đặt Cần đèn đơn fi 49 cao 2m - vươn xa 1,5m + cổ dề211 cần đèn
73Lắp đặt cáp dẫn LV-ABC 3x25mm2488m
74Lắp Kẹp ngừng cáp LV-ABC18bộ
75Kẹp treo cáp LV-ABC12bộ
76Bulon móc 16x250 + lông đền18bộ
77Bulon móc 16x400 + lông đền6bộ
78Kẹp IPC 2 boulon5bộ
79Nắp bịt đầu cáp9cái
80Đóng Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu)1cọc
81Kéo dây tiếp địa - Dây đồng trần C 25mm20,0045m
82Ep đầu cosse 25mm21bộ
83Dây đồng trần CV 25mm22m
84Ép đầu coss đồng, nhôm 35mm2:3bộ
85Lắp dây cáp CV 25mm25m
86Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế1đầu cáp
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,4944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,1794100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)17,358m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,4717100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,0623tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,8345tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I1,596100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB405,6124m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC4034,034m3
10Ván khuôn móng dài0,1649100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8346tấn
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC4032,035m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường2,5076100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7113tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,3724tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC4014,7924m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0147100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,6473tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40253,39m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40208,86m2
21Quét dung dịch chống thấm thành bể211,5m2
22Lắp dựng thang inox1,9456m2
23Lắp dựng nắp bể1,21m2
24Băng cản nước, mạch ngừng940.0
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC400,804m3
26Ván khuôn móng cột0,0841100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,162tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC401,3277m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,2705100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,079tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1813tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC400,33m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0726100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0393tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,281m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4012,81m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0152m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,656m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,84m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4034,31m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài44m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài22,79m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,79m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong31,64m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong17,622m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,262m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp7,625m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,251m2
52Gia công và lắp dựng xà gồ thép0,1072tấn
53Sản xuất vì kèo thép0,0343tấn
54Lắp dựng vì kèo thép0,0343tấn
55Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ12,711m2
56Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.45mm0,2665100m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương + phụ kiện (không tính nhân công lắp đặt)12,81m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,648100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 4 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
4 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy vận thăng Công suất >=0,8 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->