Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:59:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,430,387,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC); 3. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ(nếu có). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của CĐT/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - HĐ lao động với NT (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐ lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 300 | 3.605 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BT ƯLT fi 300 (HS NC*0,942, MTC*0,942) | 36,05 | 100m | |
| 3 | Nối cọc BTLT ƯLT fi 300 | 206 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng, giằng móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0195 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | 1,0679 | 100m3 | |
| 6 | BT đầu cọc, đá 1x2 M250 | 3,2601 | m3 | |
| 7 | Gia công thép bản neo thép cọc với móng | 0,0308 | tấn | |
| 8 | Cốt thép neo vào cọc Ø14 | 0,8973 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,8153 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1509 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | 56,686 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 2,0295 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7221 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,6194 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,3222 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,5352 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 59,1815 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 2,6892 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5691 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0574 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 8,1491 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4449 | tấn | |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | 2,0213 | 100m3 | |
| 24 | Rải tấm nilon | 6,1155 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,762 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 61,1555 | m3 | |
| 27 | Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | 7,4598 | tấn | |
| 28 | Láng nền, sàn ram dốc + lăn gai, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 7,62 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,4197 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài hvs dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,653 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,653 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,13 | m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 2,0805 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,6004 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,158 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 9,7294 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8473 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,5616 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,5876 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 130,3705 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm lầu 1+ 2, chiều cao ≤28m | 6,0656 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm mái, chiều cao ≤28m | 8,5955 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,0153 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 15,5051 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,001 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 123,7772 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,3374 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,7979 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3056 | tấn | |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 12,7968 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,2656 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2663 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,5958 | tấn | |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 39,9771 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, BTC, lanh tô, GBC, OV, ..., chiều cao ≤28m | 7,8051 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9717 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 2,4347 | tấn | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 86 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện | 24,7 | m2 | |
| 60 | Cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 124,155 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiện) | 263,52 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | 312,12 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ máy bơm | 5,1891 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK) | 11,04 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK) | 40,26 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng lan can thép hộp hành lang (theo HSTK) | 162,588 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK) | 23,256 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK) | 47,368 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng khung lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung + phụ kiện | 142,616 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 651,2211 | 1m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm | 4,5258 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng, xà gồ thép | 4,5258 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 10,2525 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mm | 48,2836 | mét | |
| 75 | Lắp đặt diềm mái tole phẳng | 99,3457 | mét | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (không tính nhân công lắp đặt) | 665,8225 | m2 | |
| 77 | Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5 + thép tấm d2mm) | 0,36 | m2 | |
| 78 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7956 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,2019 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,9 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,4489 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 81,3171 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,8708 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 49,9014 | m3 | |
| 85 | Đóng lưới mắt cáo liên kết cột, đà và tường gạch | 215,82 | m2 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - đá bóc 100x200, vữa XM M75, PCB40 | 63,9388 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (gạch 600 cắt ba), vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 29,942 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (gạch 600 cắt đôi), vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 127,2 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 (trong nhà) | 403,956 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,592 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 595,9593 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.721,6616 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.205,877 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 668,37 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 24,47 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.208,84 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 176,24 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm ô văng … | 310,328 | m2 | |
| 99 | Ngâm nước xi măng | 20,16 | m2 | |
| 100 | Gia cố lưới thuỷ tính | 145,77 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 540,28 | m | |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 602,87 | m2 | |
| 103 | Bả matit vào tường ngoài nhà | 595,9593 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.075,6311 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.671,5904 | m2 | |
| 106 | Bả matit vào tường trong nhà | 1.665,6191 | m2 | |
| 107 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.590,6159 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.256,235 | m2 | |
| 109 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 31,155 | m2 | |
| 110 | Lát gạch bậc cầu thang 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 140,08 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.797,885 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nahsm, vữa XM M75, PCB40 | 115,485 | m2 | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 31 | m2 | |
| 114 | Nẹp nhôm V25 ốp toàn bộ khe nhiệt | 72 | m | |
| 115 | Silicone toàn bộ khe trước khi ốp nhôm | 1,44 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 28,9923 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 119 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | 25 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox fi 15 + phụ kiện | 25 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu) | 25 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 39 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | 39 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 15 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi khung nhôm 1500x700 | 15 | cái | |
| 126 | Lắp đặt gương soi khung nhôm 2000x700 | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt Phễu thu inox D150 (khu vs) | 30 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Van khóa Ø27 | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Van khóa Ø34 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Ø34 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Van phao Ø34 | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống pvc Ø21 dày 1,6mm | 0,88 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống pvc Ø27 dày 1,8mm | 0,142 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống pvc Ø34 dày 2,0mm | 1,42 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống pvc Ø42 dày 2,2mm | 1,12 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống pvc Ø60 dày 2,7m | 1,36 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mm | 2,18 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống pvc Ø114 dày 3,8mm | 0,66 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống pvc Ø140 dày 4,1mm | 1,2 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø21 | 32 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø27 | 54 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê 90º PVC Ø34 | 14 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co 90º PVC Ø21 | 82 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co 90º PVC Ø27 | 64 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co 90º PVC Ø34 | 26 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co 90º PVC Ø42 | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co 135º PVC Ø60 | 66 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co 135º PVC Ø90 | 102 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co 135º PVC Ø114 | 20 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co 135º PVC Ø140 | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê 135º PVC Ø60 | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê 135º PVC Ø90 | 60 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê 135º PVC Ø114 | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø21/27 | 94 | cái | |
| 156 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø34/27 | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø90/60 | 70 | cái | |
| 158 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø114/90 | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø140/90 | 16 | cái | |
| 160 | Lắp đặt nối giảm chuyển Ø140/114 | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt co 90º PVC Ø21 ren trong | 50 | cái | |
| 162 | Lắp đặt co 90º PVC Ø21 ren ngoài | 58 | cái | |
| 163 | Máy bơm 2HP | 2 | bộ | |
| 164 | Tủ điền khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt khai đựng hộp giấy | 25 | cái | |
| 166 | Lắp đặt giá treo khăn | 25 | cái | |
| 167 | Bộ tay vịn dành cho người khuyết tật KT1 | 4 | bộ | |
| 168 | Bộ tay vịn dành cho người khuyết tật KT2 | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt ty treo Ø60 + phụ kiện | 48 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ty treo Ø90 + phụ kiện | 86 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ty treo Ø114 + phụ kiện | 12 | cái | |
| 172 | Lắp đặt đai omega inox Ø60 + phụ kiện | 16 | cái | |
| 173 | Lắp đặt đai omega inox Ø90 + phụ kiện | 26 | cái | |
| 174 | Lắp đặt đai omega inox Ø140 + phụ kiện | 14 | cái | |
| 175 | Lắp đặt nòng inox Ø60 | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt nòng inox Ø90 | 35 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø60 | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | 35 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 1000x800x300 | 1 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | 9 | hộp | |
| 181 | Lắp đặt Đèn led tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | 102 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | 17 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 0,6m - 1x9W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | 26 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | 52 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt quạt treo tường 47W - loại dây giật | 9 | cái | |
| 186 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 27W (KT: 300x300mm) | 9 | cái | |
| 187 | Lắp đặt quạt trần đảo 66W và hộp số lắp nổi | 66 | cái | |
| 188 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt | 52 | cái | |
| 189 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt | 11 | cái | |
| 190 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt | 34 | cái | |
| 191 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + hộp mặt | 9 | cái | |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt nẹp điện 6 phân (60x40mm) | 126 | m | |
| 195 | Lắp đặt nẹp điện 2,5 phân (25x14mm) | 548 | m | |
| 196 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x16mm) | 512 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | 194 | m | |
| 198 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | 422 | m | |
| 199 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | 99 | m | |
| 200 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | 72 | m | |
| 201 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 2.276 | m | |
| 202 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 4.612 | m | |
| 203 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 3P - 60A | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 50A | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 32A | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | 9 | cái | |
| 207 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1P - 10A | 18 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 25A/30mA | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Vol kế 500V + công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 214 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc vít, kẹp, giá đỡ, ...) | 1 | lô | |
| 215 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 216 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | 1 | cọc | |
| 217 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 218 | Kẹp bắt cáp | 5 | bộ | |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0618 | 100m3 | |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC TẬP BỘ MÔN | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 300 | 3.185 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I | 31,85 | 100m | |
| 3 | Nối cọc ống BTLT Ø300 | 182 | 1 mối nối | |
| 4 | Cốt thép neo vào cọc Ø14 | 0,396 | tấn | |
| 5 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,8145 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất giằng móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,674 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1772 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 9,055 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, giằng móng....., M250, đá 1x2 | 86,4891 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng....., ĐK ≤10mm | 1,7713 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng...., ĐK ≤18mm | 8,0696 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng | 2,01 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng.... | 2,7116 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,069 | m3 | |
| 15 | Bê tông đà sàn tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,467 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn đà sàn tầng 1 | 0,3034 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,9368 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm | 0,7116 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm | 3,5234 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK >18mm | 1,1641 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6889 | 100m3 | |
| 22 | Trải tấm nilon chống mất nước | 5,7417 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 69,3356 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 6,465 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 56,7235 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4696 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9588 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3251 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1777 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,5559 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,6502 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép cổ cột | 0,3929 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép cột | 7,6818 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép bổ trụ mái | 0,858 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x2 | 111,2713 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,3602 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép dầm mái,......, chiều cao ≤28m | 6,8431 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7423 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7243 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1663 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0446 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,6348 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1663 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 128,9484 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,7613 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,4874 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2942 | tấn | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 14,6093 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,431 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4283 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,6778 | tấn | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 41,8188 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng,... | 7,6177 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,.... ĐK ≤10mm | 1,3166 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,... ĐK >10mm | 3,0375 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,031 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4405 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,933 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 69,1999 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,7208 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,8124 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,0736 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7542 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,7936 | m3 | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | 421,92 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | 246,937 | m2 | |
| 67 | Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,449 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | 163,14 | m2 | |
| 69 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | 350,036 | m2 | |
| 70 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | 603,72 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 345,386 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 1.054,496 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.399,882 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 2.194,8486 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40 | 697,92 | m2 | |
| 76 | Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 568,08 | m2 | |
| 77 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 1.222,7 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.194,8486 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.488,7 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.683,5486 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 352,3 | m | |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 257,2 | m | |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 201,06 | m2 | |
| 84 | Ngâm nước xi măng | 201,06 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 201,06 | m2 | |
| 86 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai) | 7,56 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.912,728 | m2 | |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | 28,245 | m2 | |
| 89 | Lát gạch 300x600mm nhám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 128,4 | m2 | |
| 90 | Ốp tường granit 600x200mm, (gạch lát nền cắt ba), vữa XM M75, PCB40 | 170,73 | m2 | |
| 91 | Ốp tường gạch đá bóc 100x20mm, vữa XM M75, PCB40 | 70,605 | m2 | |
| 92 | Lắp cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện ) | 115,83 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiện | 220,32 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện | 29,9 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | 301,83 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng Lan can thép hộp hành lang (theo HSTK) | 167 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng Lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK) | 1,974 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng Lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK) | 42,68 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng Lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK) | 11,04 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK) | 69,12 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 653,444 | 1m2 | |
| 102 | Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt) | 71,8 | m2 | |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (VT+NC) | 635,808 | m2 | |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 22,1156 | 100m2 | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái, tôn úp nóc | 227,18 | m | |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 4,6059 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,6059 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 16,1849 | 100m2 | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x300), MSB: Main Switch board) | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 module, lắp nổi | 18 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m -2x18W + máng T8 lắp nổi | 144 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | 46 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt gắn tường 47W - loại dây giật | 48 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | 74 | cái | |
| 115 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt | 41 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt | 2 | cái | |
| 118 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt | 89 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm | 226 | m | |
| 120 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 514 | m | |
| 121 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | 340 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 224 | m | |
| 123 | Kéo rải cáp CV 6.0mm2 | 718 | m | |
| 124 | Kéo rải cáp CV 4.0mm2 | 162 | m | |
| 125 | Kéo rải cáp CV 2.5mm2 | 1.586 | m | |
| 126 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | 4.006 | m | |
| 127 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-18kA | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA | 19 | cái | |
| 130 | Lắp đặt MCB-2P-10A-10kA | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 36 | cái | |
| 132 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO-2P-32A-30mmA | 18 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ volt kế 0-500V + SWITCH chuển mạch | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 136 | Phụ kiện lắp đặt (Box, Ốc vít, kẹp, giá đỡ...) | 1 | lô | |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,9488 | 1m3 | |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2253 | 100m3 | |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 140 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø6 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | 5 | cọc | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 300 | 1.750 | m | |
| 2 | Ép trước cọc ống BTLT Ø300, L=35,0m | 17,5 | 100m | |
| 3 | Nối cọc ống BTLT Ø300 | 100 | 1 mối nối | |
| 4 | Cốt thép neo vào cọc Ø14 | 0,2176 | tấn | |
| 5 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,7332 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất giằng móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,4616 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1483 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 7,0374 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, giằng móng....., M250, đá 1x2 | 54,9113 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng....., ĐK ≤10mm | 1,4632 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng...., ĐK ≤18mm | 4,9587 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng | 1,1643 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng.... | 1,8473 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,4975 | m3 | |
| 15 | Bê tông đà sàn tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,803 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4056 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn đà sàn tầng 1 | 0,2515 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm | 0,3992 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm | 1,849 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK >18mm | 0,4928 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0312 | 100m3 | |
| 22 | Trải tấm nilon chống mất nước | 4,5115 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,043 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 3,2696 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 32,4216 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2345 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2508 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8874 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5274 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8955 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép cổ cột | 0,244 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép cột | 3,9717 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép bổ trụ mái | 0,9344 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x2 | 59,9876 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4658 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép dầm mái,......, chiều cao ≤28m | 3,8066 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4041 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9367 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2786 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1526 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,0971 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4928 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 63,304 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,7604 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,5211 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1699 | tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 10,6267 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0264 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0656 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,3286 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 10,6986 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng,... | 2,122 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,.... ĐK ≤10mm | 0,3649 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt lanh tô, ô văng,... ĐK >10mm | 0,7811 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,148 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,577 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7331 | m3 | |
| 58 | Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | 48,292 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,292 | m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0553 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 34,2145 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1157 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,178 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 24,7812 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,6576 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,3536 | m3 | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | 283,32 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | 302,75 | m2 | |
| 69 | Trát tường hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,3865 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | 212,09 | m2 | |
| 71 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | 203,092 | m2 | |
| 72 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | 474,48 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 357,1365 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 853,902 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.211,0385 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 851,2911 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PC40 | 193,475 | m2 | |
| 78 | Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 190,59 | m2 | |
| 79 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 575,68 | m2 | |
| 80 | Trát trần mái, vữa XM M75, PCB40 | 8,5 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 851,2911 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 959,745 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.811,0361 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 144 | m | |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 187,53 | m | |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,632 | m2 | |
| 87 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 (lăng gai) | 18,9 | m2 | |
| 88 | Ngâm nước xi măng | 122,632 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 167,832 | m2 | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Lưới thủy tinh gia cố kích thước 3x3, tỷ trọng 45g/m2 | 45,2 | 0.0 | |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 791,63 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm | 67,8 | m2 | |
| 93 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | 40,11 | m2 | |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 95 | Lát gạch 300x600mm nhám bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 88,12 | m2 | |
| 96 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 189,54 | m2 | |
| 97 | Ốp tường granit 600x600mm, (gạch lát nền cắt ba), vữa XM M75, PCB40 | 91,73 | m2 | |
| 98 | Ốp tường gạch đá bóc 100x20mm, vữa XM M75, PCB40 | 40,68 | m2 | |
| 99 | Lắp cửa đi (cấu tạo: khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện ) | 65,34 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiệnn | 101,76 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | 25,02 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ khung thép dày 1.4 + pano thép dày 2.0mm + phụ kiện | 0,9 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | 129,12 | m2 | |
| 104 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn tiểu compac dày 18mm | 1,92 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng lan can thép hộp hành lang (theo HSTK) | 70 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng Lan can thép hộp ô cầu thang (theo HSTK) | 3,294 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng Lan can thép hộp cầu thang (theo HSTK) | 41,25 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng Lan can thép hộp ram dốc (theo HSTK) | 22,08 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ máy bơm | 4,3659 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lam đứng thép hộp []60x120x1.8 (theo HSTK) | 95,472 | m2 | |
| 111 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,5879 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm + khung thép hộp (kể cả VT, NC lắp đặt) | 187,48 | m2 | |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (VT+NC) | 293,22 | m2 | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 5,516 | 100m2 | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt tôn diềm mái | 56,8 | m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | 0,6768 | m | |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 2,1365 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1365 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,0288 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L | 1 | bể | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...) | 9 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt van tê inox 304 (chia nước bồn cầu) | 9 | cái | |
| 124 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (2000x700mm)+ phụ kiện | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (1500x700mm)+ phụ kiện | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 128 | Lắp phễu thu inox | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van khóa PVC Ø27 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø34 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van khóa PVC Ø34 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp van phao PVC Ø34 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mm | 0,28 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | 0,42 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | 0,44 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,2mm | 1,94 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mm | 0,36 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mm | 3,96 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mm | 0,48 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC Ø140,dày 4,1mm | 0,76 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø21 | 24 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø27 | 38 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø34 | 16 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø42 | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co 90 PVC Ø21 | 48 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co 90 PVC Ø27 | 28 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co 90 PVC Ø34 | 16 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co 90 PVC Ø42 | 42 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co 135 PVC Ø60 | 32 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co 135 PVC Ø90 | 80 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co 135 PVC Ø114 | 22 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 135 PVC Ø140 | 14 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø60 | 18 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø90 | 38 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê 135 PVC Ø114 | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt nối chuyển Ø27/Ø21 | 30 | cái | |
| 157 | Lắp đặt nối chuyển Ø34/Ø27 | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt nối chuyển Ø90/Ø60 | 14 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co 90 Ø21 ren trong | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co 90 Ø21 ren ngoài | 22 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | 1 | tủ | |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 163 | Lắp đặt giá treo khăn | 9 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø90 | 204 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø140 | 12 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP | 2 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø60 + phụ kiện | 20 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø90 + phụ kiện | 26 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø114 + phụ kiện | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | 17 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt nòng inox Ø90 | 17 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x300), MSB: Main Switch board) | 1 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt hộp điện nhựa bảo vệ MCB | 10 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m -2x18W + máng T8 | 40 | bộ | |
| 175 | Lắp đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | 26 | bộ | |
| 176 | Lắp đèn led downligth âm trần, 9W | 27 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | 24 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt | 12 | cái | |
| 179 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt | 13 | cái | |
| 180 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt | 1 | cái | |
| 182 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt | 32 | cái | |
| 183 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mm | 80 | m | |
| 184 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 290 | m | |
| 185 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | 150 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 100 | m | |
| 187 | Kéo rải cáp CV 6.0mm2 | 250 | m | |
| 188 | Kéo rải cáp CV 4.0mm2 | 72 | m | |
| 189 | Kéo rải cáp CV 2.5mm2 | 780 | m | |
| 190 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | 1.260 | m | |
| 191 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA | 9 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB-2P-10A-10kA | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO-2P-32A-30mmA | 3 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ volt kế 0-500V + SWITCH chuyển mạch | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 198 | Phụ kiện lắp đặt (Box, Ốc vít, kẹp, giá đỡ...) | 1 | lô | |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,9488 | 1m3 | |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2253 | 100m3 | |
| 201 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 202 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 203 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | 5 | cọc | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ Ở NỘI TRÚ + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯLT fi 300 | 7.665 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I | 76,65 | 100m | |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 438 | 1 mối nối | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,5669 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,351 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8283 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo vào cọc, ĐK ≤18mm | 1,9079 | tấn | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole dày 1,5mm | 0,0656 | tấn | |
| 9 | Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250 | 6,9316 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0444 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 52,3552 | m3 | |
| 12 | Trải tấm nilon | 10,9308 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | 123,1576 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | 11,8662 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | 189,2205 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 4,2349 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 4,6791 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,6547 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 18,9633 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 8,8805 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 34,6919 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | 103,356 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1547 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 19,7424 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,349 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,7481 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,283 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,6978 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 15,4963 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1511 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 36,2933 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,5403 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,127 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6364 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,0496 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,853 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 2,2055 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0756 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5442 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 171,369 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 18,3255 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,5787 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,9134 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,853 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,1574 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 13,8267 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,706 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 55,136 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,9563 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3308 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,2718 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 80,3782 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,6068 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,023 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,1874 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 326,2624 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 29,9196 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,8029 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 33,1257 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0763 | tấn | |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 25,7968 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 2,1497 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9293 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 5,7167 | tấn | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 74,3284 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 15,8518 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4531 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 6,7962 | tấn | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,8064 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5707 | 100m2 | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 134 | 1 cấu kiện | |
| 72 | Căng lưới thép mắt cáo liên kết tường xây với bê tông | 1.525,32 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 40,1436 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,1295 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 81,795 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 99,4356 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 448,9812 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,1528 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 186,0212 | m3 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 1 có khía bay) | 194,53 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 2) | 194,53 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 12,096 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | 197,05 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 413,94 | m | |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | 208,14 | m | |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 942,572 | m2 | |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 03 nước | 942,572 | m2 | |
| 88 | Ngâm nước xm chống thấm sàn, 05 kg/m2 | 942,572 | M2 | |
| 89 | Cung cấp tấm lưới thủy tinh tỷ trọng 45g/m2 | 740,52 | m2 | |
| 90 | Lát gạch granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | 63,4 | m2 | |
| 91 | Lát gạch granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | 180,54 | m2 | |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 115,2 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | 1.708,46 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PC40 (gạch nền cắt ba) | 387,93 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 74,495 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 1.330,89 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 11.218,99 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.034,381 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 1.372,07 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 3.027,46 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.330,89 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 7.705,75 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 5.982,811 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 363,396 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.694,286 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13.688,561 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 3.790,22 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PC40 | 576 | m2 | |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 8,3648 | tấn | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng thép Ø 6 neo xà gồ | 0,0293 | tấn | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng thép dẹp mạ kẽm 30x60x3 | 0,0084 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,4025 | tấn | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 24,6878 | 100m2 | |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 + khung xương + phụ kiện đồng bộ (không tính nhân công lắp đặt) | 1.880,8 | m2 | |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | 580,7 | M2 | |
| 116 | Lắp dựng Cửa sổ (cấu tạo: nhôm hệ 700+ kính trắng dày 5mm + phụ kiệnn | 232,18 | M2 | |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | 42,21 | M2 | |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 481,18 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện (không lá) + phụ kiện | 39,65 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng lan can inox 304 | 89,65 | M2 | |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | 522,06 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.604,6 | 1m2 | |
| 123 | Lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm mặt tiền (kể cả VT và NC lắp đặt) | 128 | m2 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm V25 | 532 | mét | |
| 125 | Máng xối inox | 41,2 | md | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,5411 | 100M2 | |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,8228 | 100M2 | |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 8 | bể | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 120 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | 120 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Van Tê inox 304 (chia nước bồn cầu) | 120 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | 120 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt rôminê inox Ø 21 | 120 | cái | |
| 134 | Lắp đặt gương soi 700x1700 | 60 | cái | |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 120 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt phểu thu inox D150 | 185 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van khóa PVC Ø 27 | 60 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC Ø 34 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø 34 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van phao Ø 34 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 21mm | 2,84 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 27mm | 6,22 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 34mm | 4,64 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 60mm | 4,94 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 90mm | 22,96 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 114mm | 3,38 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Ø 140mm | 3,42 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 21mm | 68 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 27mm | 398 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê 90 PVC, Ø 34mm | 56 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 60mm | 134 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 90mm | 38 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê 135 PVC, Ø 114mm | 182 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 90 PVC, Ø 21mm | 423 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co 90 PVC, Ø 27mm | 368 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co 90 PVC, Ø 34mm | 46 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co 135 PVC, Ø 60mm | 540 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co 135 PVC, Ø 90mm | 136 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co 135 PVC, Ø 114mm | 175 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co 135 PVC, Ø 140mm | 182 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 27/21mm | 360 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 34/27mm | 60 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 90/60mm | 128 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Nối chuyển PVC, Ø 140/90mm | 64 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Co ren trong fi21 | 120 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Co ren ngoài fi21 | 240 | cái | |
| 167 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 60 | cái | |
| 170 | Lắp đặt giá treo khăn | 60 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 60mm | 118 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 90mm | 1.176 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Đai Omega inox- Đường kính 140mm | 182 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x300, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ RCBO-2P | 66 | cái | |
| 176 | Lắp đèn led đôi 1,2m-2x18W + Máng T8 | 300 | bộ | |
| 177 | Lắp đèn led đơn 1,2m-1x18W + Máng T8 | 66 | bộ | |
| 178 | Lắp đèn led đơn 0,6m-1x9W + Máng T8 | 120 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-D300 | 91 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt quạt trần đảo 47W + hộp số | 129 | cái | |
| 181 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 66W + hộp số | 18 | cái | |
| 182 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt | 331 | cái | |
| 183 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt | 77 | cái | |
| 184 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt | 136 | cái | |
| 185 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A + hộp mặt | 1 | cái | |
| 186 | Lắp công tắc điện đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt | 6 | cái | |
| 187 | Lắp công tắc điện đôi 2 chiều, 10A + hộp mặt | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 60x40 | 318 | m | |
| 189 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 25x14 | 2.020 | m | |
| 190 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 10x20 | 1.040 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 280 | m | |
| 192 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 10,0mm2 | 1.722 | m | |
| 193 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 6,0mm2 | 18 | m | |
| 194 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2 | 894 | m | |
| 195 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm2 | 6.238 | m | |
| 196 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm2 | 6.178 | m | |
| 197 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-25KA | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt MCCB-3P-50A | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 5 | cái | |
| 201 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | 64 | cái | |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-500V) + Switch chuyển mạch | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | 3 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng (0-150A) + Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cầu chí 2A | 3 | cái | |
| 207 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,576 | 1m3 | |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,67 | m3 | |
| 210 | Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cáp | 5 | cọc | |
| 211 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 212 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 213 | Lắp đặt kẹp bắt cáp | 5 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,487 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | 0,1623 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I | 15,75 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,016 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,016 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 2,088 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,473 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,2456 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1088 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | 1,5312 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,245 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0336 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0691 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,904 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3872 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3243 | tấn | |
| 18 | Rải tấm nilon | 2,8194 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 22,5552 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 281,94 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | 0,0728 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép nền, ĐK | 0,6385 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,5 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 3,1476 | 100m2 | |
| 26 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,9488 | tấn | |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | 2,0418 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | 2,0418 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,9442 | 1m2 | |
| 30 | Bulon fi 16, L=400 | 40 | Cái | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 2,366 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W | 18 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt cáp CVV 2,5mm2 | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 172 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25/32mm | 0,3 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | 85 | m | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,3445 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | 0,1148 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I | 11,25 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 1,53 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,195 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,178 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0777 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | 1,0938 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0494 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,614 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2152 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0379 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1919 | tấn | |
| 18 | Rải tấm nilon | 1,815 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 14,52 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 181,5 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | 0,054 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép nền, ĐK | 0,4198 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,394 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m2 | |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 2,0088 | 100m2 | |
| 26 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,6217 | tấn | |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | 1,0306 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | 1,0306 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,5965 | 1m2 | |
| 30 | Bulon fi 16, L=400 | 40 | Cái | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 1,755 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn LED BULB 30W | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt cáp CVV 2,5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 70 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | 56 | m | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,13 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0867 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I | 4,5 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,602 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,602 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3235 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 1,4762 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,057 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 0,704 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,1408 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0261 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,758 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2344 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0465 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2389 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | 1,772 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,21 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,276 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | 0,106 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0265 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0017 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | 0,392 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3171 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0027 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | 0,034 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 8,74 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,39 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6272 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,34 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,34 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 23,92 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 17,64 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,64 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 50,4 | m | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 20,34 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 28,24 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,58 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 20,34 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 15,6 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,94 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính 1000 | 1,98 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm, hệ kính 700 | 5,76 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa (theo HSTK) | 6,93 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,93 | 1m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 0,3984 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt MCB - 3P - 32A - 06kA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A - 06kA | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt RCBO - 2P - 20A - 30mmA | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường 45W - loại dây giật | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | 1 | cái | |
| 59 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | 6 | m | |
| 61 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | 8 | m | |
| 62 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | 12 | m | |
| 63 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 2 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 16 | m | |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m-Cấp đất I | 0,0402 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0134 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0215 | 100m3 | |
| 4 | Rải tấm nilon | 0,1256 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 0,726 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 1,0836 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0521 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | 0,0424 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0192 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2778 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2357 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,5608 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 13,1252 | m2 | |
| 14 | Cột cờ Inox (inox 304) cao 8m+phụ kiện | 1 | Bộ | |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN + BÃI ĐẬU XE + GIAO THÔNG NỘI BỘ + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 18,03 | 100m3 | |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | 1.366 | m2 | |
| 3 | Rải tấm nilon | 56,88 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 455,04 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 14,1679 | tấn | |
| 6 | Cắt jont | 568,8 | 10m | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,2575 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7525 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 41,046 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,0523 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 177,2567 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,958 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1958 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1795 | tấn | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.751,62 | m2 | |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,8432 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 10,32 | 100m3 | |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 24,4872 | 100m2 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,7152 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,3024 | 100m3 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 20,64 | 100m2 | |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 20,64 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 1.435,7 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 143,57 | 10m³/1km | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9614 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9743 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 0,352 | m3 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3168 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0253 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0278 | tấn | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 11 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,088 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,2 | m2 | |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 3,96 | m2 | |
| 36 | Đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa thau Ø60mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa thau Ø21mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm d2,1mm | 4,21 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm d2,1mm | 5,17 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21mm d1,7mm | 0,12 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa Ø60mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa Ø60mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa Ø34mm | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa Ø34mm | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa Ø21mm | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nối chuyển Ø60/34mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối chuyển Ø34/21mm | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt vòi tưới cây | 11 | bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HP (trọn bộ) | 2 | 1 máy | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,8348 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6117 | 100m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 40mm | 27,275 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 27,275 | mối nối | |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 55 | cái | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 28,4468 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 41,806 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3399 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,8425 | tấn | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,1964 | m3 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,7206 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 1,6128 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,9948 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 52,16 | 1m2 | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 682 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,8969 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 638,9499 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 238,465 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,8482 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,267 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,475 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc BT 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không tính vật tư) | 1,47 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Trụ BT 150x150 | 196 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,095 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,619 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7898 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,0673 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc BTCT 150x150, L=6,0m | 2,88 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, fi ngọn >45mm, L 4,5m - Cấp đất I | 81 | 100m | |
| 12 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 9,504 | m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,504 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | 5,296 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 25,8705 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0145 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7165 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 14,7073 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 2,244 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3929 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,862 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 32,4306 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,5585 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0566 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8142 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6136 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1614 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1953 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,4171 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4081 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,348 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 272,1648 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 402,126 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 267,406 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 23,92 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 166,24 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 229,5634 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 669,532 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 899,0953 | m2 | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 50x230 | 31,66 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chữ INOX MÀU TRẮNG (theo HSTK) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi song sắt (theo HSTK) | 16,22 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK) | 86,222 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt hàng rào khung lưới thép B40 (theo HSTK) | 45,39 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,442 | 1m2 | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 (t/tính nhân công lắp đặt) | 864,365 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép []50x100x1,8 mạ kẽm | 0,3789 | tấn | |
| 49 | Gia công cầu phong thép []30x60x1,4 mạ kẽm a500 | 0,1756 | tấn | |
| 50 | Gia công li tô thép []20x20x1,4 mạ kẽm a340 | 0,1344 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng li tô, cầu phong, xà gồ thép | 0,5545 | tấn | |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5534 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 0,1 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 0,98 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG + ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 30,976 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 30,976 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 217,5022 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90mm d2,8mm | 0,26 | 100m | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống PVC Ø90mm d2,8mm | 0,2204 | 100m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá 1x2 | 2,7431 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (Q=25l/s; H=80m) | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel, (Q=25l/s; H=80m) | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp, Q=3l/s, H=80m | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lúp bê giữ nước DN150 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lúp bê giữ nước DN50 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y lọc DN150 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y lọc DN50 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt khớp mềm nối cao su DN150 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su DN50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van một chiều DN150 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van một chiều DN50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp lực + van khóa | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích DN150 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích DN50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mặt bích - DN150 | 8 | mối nối | |
| 17 | Lắp đặt mặt bích - DN50 | 4 | mối nối | |
| 18 | Lắp đặt van an toàn DN65 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200, Dày 4.78mm | 0,06 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, Dày 3.96mm | 6,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, Dày 5.16mm | 2,3 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, Dày 3.19mm | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN150mm | 100 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN150mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN150mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN200/150mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN150/100mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN150/65mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm DN65/50mm | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN150mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN65mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm DN50mm | 30 | cái | |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa (4xDN65) | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa (2xDN65, 1xDN100) | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà gồm: 1 cuộn vòi DN50 - 20m. 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện | 27 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt van xả khí tự động kèm van khóa - PN16 | 29 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa DN65 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | 1 | hộp | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 345,243 | 1m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,2022 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2022 | 100m3 | |
| 42 | Lắp trung tâm báo cháy 12 kênh + acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | |
| 44 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 46 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 47 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY) | 16 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT) | 1,2 | 5 đèn | |
| 49 | Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy | 8 | m | |
| 50 | Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency | 290 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói | 336 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy | 180 | m | |
| 53 | Lắp đặt nẹp điện 20x10mm | 242 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà Ø20 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/32 | 0,48 | 100 m | |
| 57 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 20 | bộ | |
| 58 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | 20 | bộ | |
| 59 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg (bình dự phòng toàn công trình) | 18 | bộ | |
| 60 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg (bình dự phòng toàn công trình) | 18 | bộ | |
| 61 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | 20 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | 6 | bộ | |
| 63 | Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm) | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,5 | 10 đầu | |
| 66 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 68 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 2,4 | 5 nút | |
| 69 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY) | 22 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT) | 1,6 | 5 đèn | |
| 71 | Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy | 8 | m | |
| 72 | Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency | 594 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói | 1.078 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy | 450 | m | |
| 75 | Lắp đặt nẹp điện 20x10mm | 360 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống ruột gà Ø20 | 110 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy | 214 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/32 | 1,02 | 100 m | |
| 79 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 27 | bộ | |
| 80 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | 27 | bộ | |
| 81 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | 27 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | 15 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm) | 4 | bộ | |
| 84 | Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đầu báo khói | 4,8 | 10 đầu | |
| 86 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 87 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 88 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 89 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY) | 16 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT) | 1,6 | 5 đèn | |
| 91 | Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy | 8 | m | |
| 92 | Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency | 464 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói | 990 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy | 320 | m | |
| 95 | Lắp đặt nẹp điện 20x10mm | 340 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà Ø20 | 120 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.5mm2 kéo về TT báo cháy | 248 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 25/32 | 1,18 | 100 m | |
| 99 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 27 | bộ | |
| 100 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | 27 | bộ | |
| 101 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | 27 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | 15 | bộ | |
| 103 | Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm) | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 106 | Lắp đặt đầu báo khói | 7,7 | 10 đầu | |
| 107 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,9 | 10 đầu | |
| 108 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 109 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,8 | 5 chuông | |
| 110 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 2,4 | 5 nút | |
| 111 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố ( EMERGENCY) | 21 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm (EXIT) | 3,6 | 5 đèn | |
| 113 | Lắp đặt dây CV/FR_2.5mm2 - cấp nguồn tt. báo cháy | 8 | m | |
| 114 | Lắp dây CV 1.5mm2 cấp nguồn cho đèn Exit, Emrgency | 924 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói | 2.368 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây CV/FR 1.5mm2 cho chuông báo cháy | 588 | m | |
| 117 | Lắp đặt nẹp điện 20x10mm | 756 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống ruột gà Ø20 | 126 | m | |
| 119 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | 96 | bộ | |
| 120 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | 96 | bộ | |
| 121 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | 96 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | 28 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn (KT:400x600mm) | 6 | bộ | |
| 124 | Lặp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=105,0m) | 1 | cái | |
| 126 | Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN60mm, L=5,0m | 0,05 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m | 5 | 1 bộ | |
| 128 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | Cái | |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm² | 45 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm | 0,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0458 | 100m3 | |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0458 | 100m3 | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt cáp neo chằng 3mm2 | 16 | m | |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=105,0m) | 1 | cái | |
| 137 | Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN60mm, L=5,0m | 0,05 | 100m | |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m | 5 | 1 bộ | |
| 139 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | Cái | |
| 140 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm² | 50 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm | 0,25 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0458 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0458 | 100m3 | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt cáp neo chằng 3mm2 | 16 | m | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Kéo dây CXV/DSTA 4x120mm2 | 15 | m | |
| 2 | Kéo dây CXV/DSTA 4x6,0mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 130/110 | 0,14 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | 0,1 | 100 m | |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,6 | m3 | |
| 6 | Đắp đất mương cáp ngầm | 1,3995 | m3 | |
| 7 | Đắp cát mương cáp ngầm | 2,199 | m3 | |
| 8 | Rải lưới Plastic màu đỏ | 10 | m | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 1,9 | m2 | |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 0,5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp LV-ABC-4x120mm2 | 244 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp LV-ABC-4x50mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp LV-ABC-4x35mm2 | 88 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp LV-ABC-4x25mm2 | 132 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV/FR-4x10mm2: | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV-4x6mm2: | 22 | m | |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-25kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Đồng hồ điện 3 pha - độ đếm gián tiếp do điện lực cấp | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện (KT: 700x500x250mm) | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Vol kế 500V + công tắc chọn áp | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Ampe kế 250V + công tắc chọn dòng | 1 | cái | |
| 26 | Dựng trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) (cẩu 10 tấn) | 31 | cột | |
| 27 | Vận chuyển trụ vào vị trí | 18,29 | tấn/km | |
| 28 | Đà cản 1,2m | 11 | cái | |
| 29 | Bulon 22 x 500 VRS+ 2 LĐ vuông 24 80x80x5 | 11 | bộ | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 19,8 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất móng trụ (k=0,9) | 19,8 | m3 | |
| 32 | Lắp đà cản | 11 | 1cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp lên | 0,88 | tấn | |
| 34 | Bêtông đá lót đá 4x6 Mac 100 | 7,6 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,87 | m3 | |
| 36 | Gia công và lắp dựng cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 37 | Gia công và lắp dựng cốt thép | 0,338 | tấn | |
| 38 | Bốc xếp xi măng lên | 2,7 | tấn | |
| 39 | Bốc xếp xi măng xuống | 2,7 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp cát | 5,1282 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp đá dăm | 8,424 | m3 | |
| 42 | V/c cốt thép ( cự li | 0,675 | tấn | |
| 43 | V/c xi măng ( cự li | 2,7 | tấn | |
| 44 | V/c cát ( cự li | 5,1282 | m3 | |
| 45 | V/c đá dăm ( cự li | 8,4241 | m3 | |
| 46 | Gia công và lắp dựng ván khung | 69,2 | m2 | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 43,85 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất móng trụ (k=0,9) | 43,85 | m3 | |
| 49 | Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu) | 5 | cọc | |
| 50 | Dây đồng trần 25mm2 | 2,5 | m | |
| 51 | Kẹp IPC 2 boulon | 1 | cái | |
| 52 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu) | 5 | cọc | |
| 53 | Lắp Kẹp IPC 2 boulon | 1 | cái | |
| 54 | Vận chuyển phụ kiện vào vị trí (cự ly | 0,07 | tấn | |
| 55 | Lắp Kẹp ngừng cáp LV-ABC | 12 | bộ | |
| 56 | Kẹp treo cáp LV-ABC | 10 | bộ | |
| 57 | Bulon móc 16x250 + lông đền | 16 | bộ | |
| 58 | Bulon móc 16x400 + lông đền | 5 | bộ | |
| 59 | Bulon móc 16x450 + 2 lông đền | 20 | bộ | |
| 60 | Bulon móc 16x550 + 2 lông đền | 20 | bộ | |
| 61 | Kẹp IPC 2 boulon | 32 | bộ | |
| 62 | Nắp bịt đầu cáp | 1 | cái | |
| 63 | Colier kẹp ống | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống STK fi 90 | 0,06 | 100m | |
| 65 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế | 1 | cái | |
| 66 | Lắp bộ đèn LED 3x50W/220VAC, IP 66– 220V | 21 | bộ | |
| 67 | Lắp cầu chì | 21 | cái | |
| 68 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp đồng mềm CVV 2x1,5mm2 (2 lớp cách điện) | 2 | m | |
| 69 | Kẹp đấu nối IPC 1 boulon | 2 | cái | |
| 70 | Ống nhựa PVC fi 16 luồn dây đèn | 2 | mét | |
| 71 | Đai thép kẹp ống PVC fi 16 | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Cần đèn đơn fi 49 cao 2m - vươn xa 1,5m + cổ dề | 21 | 1 cần đèn | |
| 73 | Lắp đặt cáp dẫn LV-ABC 3x25mm2 | 488 | m | |
| 74 | Lắp Kẹp ngừng cáp LV-ABC | 18 | bộ | |
| 75 | Kẹp treo cáp LV-ABC | 12 | bộ | |
| 76 | Bulon móc 16x250 + lông đền | 18 | bộ | |
| 77 | Bulon móc 16x400 + lông đền | 6 | bộ | |
| 78 | Kẹp IPC 2 boulon | 5 | bộ | |
| 79 | Nắp bịt đầu cáp | 9 | cái | |
| 80 | Đóng Kẹp + Cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu) | 1 | cọc | |
| 81 | Kéo dây tiếp địa - Dây đồng trần C 25mm2 | 0,0045 | m | |
| 82 | Ep đầu cosse 25mm2 | 1 | bộ | |
| 83 | Dây đồng trần CV 25mm2 | 2 | m | |
| 84 | Ép đầu coss đồng, nhôm 35mm2: | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp dây cáp CV 25mm2 | 5 | m | |
| 86 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế | 1 | đầu cáp | |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,4944 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1794 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,358 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,4717 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,0623 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,8345 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 1,596 | 100m | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,6124 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | 34,034 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,1649 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8346 | tấn | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 32,035 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 2,5076 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7113 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,3724 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 14,7924 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0147 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6473 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 253,39 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 208,86 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | 211,5 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng thang inox | 1,9456 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng nắp bể | 1,21 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước, mạch ngừng | 94 | 0.0 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | 0,804 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,0841 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,162 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 1,3277 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,2705 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,079 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1813 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | 0,33 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0726 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0393 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0341 | tấn | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,281 | m3 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,81 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0152 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,656 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,84 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 34,31 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 44 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 22,79 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,79 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 31,64 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 17,622 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,262 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 7,625 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,25 | 1m2 | |
| 52 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,1072 | tấn | |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép | 0,0343 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,0343 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,71 | 1m2 | |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.45mm | 0,2665 | 100m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương + phụ kiện (không tính nhân công lắp đặt) | 12,81 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | 0,648 | 100m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 4 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchthi công PCCC, chống sét | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu >=0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm:Máy ép cọc, lực ép >=150 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Công suất >=0,8 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi