Gói thầu: Cải tạo xây dựng (Đã bao gồm 70.938.075 đồng dự phòng phí cho gói thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng (Đã bao gồm 70.938.075 đồng dự phòng phí cho gói thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:58:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,111,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo xây dựng (Đã bao gồm 70.938.075 đồng dự phòng phí cho gói thầu) Cải tạo, trang bị nội thất trụ sở Công ty BVNT Gia Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp bàn ghế, thiết bị, đồ đạc để thi công theo giai đoạn (NC3/7) | Chương V | 45 | công |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện bao gồm đèn chiếu sáng, dây điện | Chương V | 20 | công |
| 3 | Tháo bỏ tủ tường | Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ thảm cũ | Chương V | 348,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ giấy gián tường | Chương V | 67,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đề can dán tường | Chương V | 27,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng cửa) | Chương V | 11,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính | Chương V | 14,81 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chương V | 24,95 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bìa FOMEX ốp cột | Chương V | 11,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, mái nhựa lấy sáng | Chương V | 75,51 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm nhựa trải sàn | Chương V | 5,47 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 528,83 | m2 |
| 16 | Đục nhám nền gạch cũ để tôn nền | Chương V | 200,7 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,15 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 6,26 | m3 |
| 19 | Phá dỡ lanh tô cửa để nâng cos cửa đi do tôn nền | Chương V | 0,08 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 114,15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Chương V | 113,78 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao hiện trạng để thay thế tấm mới | Chương V | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 83,98 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Vệ sinh trần nhà trước khi sơn lại | Chương V | 179,52 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi sơn lại | Chương V | 1.379,03 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh (toàn bộ 4 tầng x 2 wc) | Chương V | 1 | trọn gói |
| 31 | Phá dỡ thang bộ ở giữa đoạn từ tầng 2 xuống tấng 1, phá dỡ nhà bảo vệ và hoàn trả nền nhà khu vực nhà bảo vệ tương tự gạch hiện trạng | Chương V | 1 | gói |
| 32 | Phá dỡ bể nước | Chương V | 1,46 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 57,6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 57,6 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 57,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 57,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 57,6 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 9,74 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,36 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,16 | 100kg |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,35 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,31 | m2 |
| 8 | Trát má cửa làm mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,55 | m2 |
| 10 | Tôn cát nâng cao nền trước khi lát gạch mới bằng thủ công | Chương V | 20,82 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 200,7 | 1m2 |
| 12 | Lát đá granite, vữa XM M75 | Chương V | 1,24 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800, vữa XM M75 loại Taicera P87615N hoặc tương đương | Chương V | 126,46 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 loại Taicera P67615N hoặc tương đương | Chương V | 544,59 | m2 |
| 15 | Chống thấm sàn vệ sinh trước khi lát nền bằng Sika Proof Menbrane chuyên dụng hoặc tương đương | Chương V | 27,64 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn, đánh dốc WC | Chương V | 24,73 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 loại Taicera G38925ND hoặc tương đương | Chương V | 30,72 | m2 |
| 18 | Lát đá granite chân cửa, vữa XM M75 | Chương V | 2,14 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,71 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sê nô trước khi xử lý chống thấm | Chương V | 19,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sân thượng | Chương V | 50,97 | 1m2 |
| 22 | Láng sênô, đánh dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,72 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 50,97 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch granit 300x600, vữa XM M75 Taicera PC600*298-702N hoặc tương đương | Chương V | 131,21 | m2 |
| 25 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600 chống ẩm chân tường tầng 1, vữa XM M75 Taicera PC600*298-702N hoặc tương đương | Chương V | 9,36 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm khu WC (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Chương V | 30,72 | 1m2 |
| 27 | Thay mới tấm trần thạch cao khung xương nổi tại tầng 1 và tầng 4 | Chương V | 55,15 | m2 |
| 28 | Bổ sung vật tư, nhân công nắn chỉnh lại khung xương trần thạch cao hiện trạng để thay tấm thạch cao | Chương V | 55,15 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 khu văn phòng (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Chương V | 272,39 | 1m2 |
| 30 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 179,5 | 1m2 |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Chương V | 72,18 | m2 |
| 32 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt chống ẩm (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Chương V | 125,24 | m2 |
| 33 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Chương V | 49,4 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Chương V | 296,22 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao chìm | Chương V | 179,5 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương | Chương V | 475,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Dulux hoặc tương đương | Chương V | 1.558,55 | m2 |
| 38 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 39 | Sản xuất khung thép phía trên vách kính bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép | Chương V | 0,17 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V | 3 | md |
| 42 | Vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 nhôm dày 2 ly, kính cường lực 12mm | Chương V | 7,4 | m2 |
| 43 | Dán đề can chống nắng | Chương V | 7,4 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2ly, kính mờ an toàn 6,38mm; (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa sắt sơn tĩnh điện, trên lắp kính lấy sáng, dưới pano tôn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,92 | m2 |
| 46 | Cửa sổ trượt 4 cánh nhôm Xingfa hệ 93 dày 2ly, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12mm, nhôm Xingfa hệ 65 | Chương V | 19,44 | m2 |
| 48 | Bản lề sàn | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Tay nắm cửa dài 1200mm | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Kẹp trên, kẹp dưới giữ cửa | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Khóa sàn | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ) | Chương V | 11,44 | m2 |
| 53 | Khung đỡ bàn đá WC chất liệu inox 304 | Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Vách ngăn compact dày 12ly | Chương V | 8,74 | m2 |
| 55 | Ốp aluminium vào tường và hộp kỹ thuật | Chương V | 13,2 | m2 |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 91,01 | 1m2 |
| 57 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V | 3,3 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn inox, khổ tôn 150-500-150 | Chương V | 4,7 | md |
| 59 | Vệ sinh khơi thông ống rãnh thoát nước mái | Chương V | 1 | gói |
| 60 | Bơm keo silicon mái kính tầng mái | Chương V | 14 | m2 |
| 61 | Chuyển bộ âm ly và loa gắn tường từ phòng đào tạo tầng 4 xuống tầng 3 (trọn gói cả vật liệu bổ sung dây điện, dây loa...và nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Chương V | 1 | gói |
| 62 | Đổ sika grout bịt các vị trí lỗ thoát nước cũ | Chương V | 4 | lỗ |
| 63 | Khoan lỗ thoát nước mái | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Vệ sinh nan nhôm, kính mặt tiền và bơm keo kính mặt tiền (bao gồm trọn gói chi phí vật tư, nhân công) | Chương V | 150,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để vệ sinh, bơm keo kính mặt tiền | Chương V | 1,51 | 100m2 |
| D | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầng | Chương V | 350,14 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại (Chỉ tính tầng 3 trở lên) | Chương V | 35,82 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại (Chỉ tính từ tầng 3 trở lên) | Chương V | 3,35 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V | 1 | Trọn gói |
| E | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn máng 600x600 Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đương | Chương V | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight led 12W âm trần Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led 7W âm trần D90 điều chỉnh được hướng sáng | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Dây led ánh sáng vàng IP67 14.4W (led5050 paragon hoặc tương đương) | Chương V | 32 | md |
| 6 | Biến áp đèn led dây Led5050 (PLDD250-24 Paragon hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn tuyp Led 600 cho máng đèn tận dụng | Chương V | 72 | bóng |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led 1200 | Chương V | 24 | bóng |
| 9 | Công tắc 1 hạt Panasonic hoặc tương đương (Bao gồm đế và mặt che) | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt Panasonic hoặc tương đương (Bao gồm đế và mặt che) | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt Panasonic hoặc tương đương (Bao gồm đế và mặt che) | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây đèn) | Chương V | 1.091 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường | Chương V | 147 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 814 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 681 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 29 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V | 27 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đi dây link các đèn | Chương V | 546 | m |
| 20 | Lắp đặt ống D20 đi dây nguồn đèn chiếu sáng và ổ cắm | Chương V | 814 | m |
| 21 | Lắp đặt ống D32 | Chương V | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3p-100A | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng 600x1200 | Chương V | 2 | tủ |
| 27 | Đế âm | Chương V | 171 | cái |
| G | PHẦN ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga các máy điều hòa 2 cục một chiều lạnh, dàn lạnh kiểu treo tường di chuyển vị trí. Công suất các loại (theo hiện trạng) | Chương V | 18 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 3 | máy |
| 3 | Bơm gas cho điều hòa âm trần 30.000 BTU lắp mới | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 3 | máy |
| 5 | Bơm gas cho điều hòa treo tường 9.000 BTU lắp mới | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm gas cho điều hòa treo tường 18.000 BTU lắp mới (công ty có sẵn điều hòa chưa lắp) | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường tận dụng | Chương V | 5 | máy |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 516 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V | 190 | m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN GAS | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm kèm bảo ôn | Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm kèm bảo ôn | Chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm kèm bảo ôn | Chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quang treo đỡ đường ống gas | Chương V | 150 | cái |
| I | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, ống nhựa thoát nước PVC D27 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng điều hòa | Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt quang treo đỡ đường ống nước ngưng tụ | Chương V | 50 | cái |
| 4 | Máy bơm nước ngưng cho điều hòa treo tường (loại SMART-6MI hoặc tương đương) | Chương V | 7 | Cái |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Cáp chống cháy FR 2 x 1,5mm | Chương V | 391 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 121 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V | 512 | m |
| 6 | Hộp box chia ngã | Chương V | 28 | hộp |
| 7 | Đèn exit | Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | gói |
| K | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - class 2 - D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - class 2 - D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - class 2 - D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - class 2 - D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y đều PVC - D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y đều PVC - D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y đều PVC - D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y đều PVC - D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu PVC - D110/90 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC - D110/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC - D90/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC - D60/42 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC D110/42 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC 135 độ, D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 135 độ, D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC 135 độ, D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D34 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC - D110 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC - D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inax AL-2094V + xi phông LF-105PAL hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu lavabo inax LFV-1402S hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt móc giấy inax KF-846V hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt inax 700VAN hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inax CFV-105MM hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa D20 - vòi gạt đồng Minh Hòa hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inax PBFV-120 hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Dây cấp mềm | Chương V | 15 | dây |
| 10 | Quả cầu hút gió tầng mái kích thước D460, chất liệu inox 304 | Chương V | 1 | cầu |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Daikin, 1 chiều thường, công suất 30000 BTU/h hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí lưu kho trong vòng 45 ngày và vận chuyển tới chân công trình) | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường Daikin, 1 chiều thường, công suất 9000 BTU/h hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí lưu kho trong vòng 45 ngày và vận chuyển tới chân công trình) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki hcv8 hoặc tương đương | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy bơm nước Pentax CAM 100 hoặc tương đương | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Kỹ sư PCCC.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 3 | Máy đục phá bê tông cầm tay | 1,15 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 2,5 T | 2 |
| 6 | Máy hàn | nhiệt cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi