Gói thầu: Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,159,073,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép >=200 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do CQcó thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC) 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC) 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của CĐT - BBNTbàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của CĐTnếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng - Hồ sơ thanh toán giữa CĐT/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…) - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ) 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên - Văn bản xác nhận của CĐT/BBNT bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi BMTyêu cầu - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu - CMND/CCCD - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; BVHC; NKTC; khi cần thiết thì BMTsẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua TB/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định trong E-HSMT - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, BMTcó thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê TB đến làm việc để xác minh, làm rõ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,39 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,211 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc BTLT D300-T60, loại A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6.075 | m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 253 | 1 mối nối |
| 6 | Lắp đặt thép tấm neo cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Cắt cọc bê tông ly tâm D300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,826 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính chi phí nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7418 | 100m3 |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,6226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,8477 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1478 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,6322 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,639 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,496 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,86 | m3 |
| 18 | Bê tông cột lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,182 | m3 |
| 19 | Bê tông cột lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,002 | m3 |
| 20 | Bê tông cột lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 21 | Bê tông cột lầu 4 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,5614 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,3912 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,9782 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm sàn lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,631 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm sàn mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,1456 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,788 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,2982 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,7984 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,1264 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,184 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái cote +14,7m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,9004 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái cote +18,6m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,524 | m3 |
| 34 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,8926 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8987 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng tầng trệt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,7964 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng lầu 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,1096 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng lầu 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,0996 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,9404 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0552 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3974 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6377 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn côt cột chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0696 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép vách thang máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột tầng trệt, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2408 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,729 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột lầu 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7158 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột lầu 3, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5706 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột lầu 4, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7458 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn dầm sàn trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9472 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2725 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0216 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép dầm sàn lầu 3, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3869 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép dầm sàn mái cote +14.700, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,755 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép dầm sàn mái cote +18.600, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép sàn lầu 1, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,1119 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép sàn lầu 2, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8447 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép sàn lầu 3, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8505 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép sàn mái cote +14.700, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0916 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép sàn mái cote +18.600, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9524 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép sê nô lầu 1, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3592 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép sê nô mái cote +14,700, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5799 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép sê nô mái cote +18,600, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6333 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9901 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5769 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,852 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8495 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1253 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ diềm mái, giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3165 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,5873 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1159 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5084 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1434 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9575 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4429 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,0188 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,8142 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1323 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8213 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9162 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,4225 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,397 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5809 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu + mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,2854 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu + mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8412 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4538 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5883 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8926 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, diềm mái, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép đan hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2649 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,1547 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3892 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6164 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3082 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,4313 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7542 | m3 |
| 107 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6142 | m3 |
| 108 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,368 | m3 |
| 109 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8594 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5984 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2272 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,5598 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,3466 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,3919 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,3622 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,8841 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,237 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,3841 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,7734 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,7667 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9392 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 501,8205 | m2 |
| 123 | Trát thành bậc cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,444 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 510,22 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 482,774 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 487,554 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 483,354 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,6829 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng trệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 364,9547 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 405,0552 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 459,751 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 749,109 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,805 | m2 |
| 134 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.042,3222 | m2 |
| 135 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,05 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 225,208 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 139 | Trát sê nô lầu 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 140 | Trát sê nô sàn mái cote +14.300m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 469,344 | m2 |
| 141 | Trát sê nô sàn mái cote +18.600m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 142 | Trát ô văng trệt + bệ cửa trệt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,572 | m2 |
| 143 | Trát ô văng + bệ cửa lầu 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,412 | m2 |
| 144 | Trát ô văng + bệ cửa lầu 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,412 | m2 |
| 145 | Trát ô văng + bệ cửa lầu 2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,412 | m2 |
| 146 | Trát ô văng + bệ cửa lầu 3, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,412 | m2 |
| 147 | Trát ô văng + tầng kỹ thuật, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,042 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 209,53 | m |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.055,2 | m |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,8 | m |
| 151 | Láng ô văng, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,232 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn vệ sinh lầu 1 dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,83 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn vệ sinh lầu 2 dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,38 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156,04 | m2 |
| 156 | Láng nền sê nô dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211,332 | m2 |
| 157 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 583,072 | m2 |
| 158 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,4608 | kg |
| 159 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 284,82 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.225,165 | m2 |
| 161 | Ốp tường tầng trệt bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.016,3383 | m2 |
| 162 | Ốp tường tầng lầu 1 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.096,74 | m2 |
| 163 | Ốp tường lầu 2 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.052,28 | m2 |
| 164 | Ốp tường lầu 3 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.690,392 | m2 |
| 165 | Ốp tường tầng kỹ thuật bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105,56 | m2 |
| 166 | Ốp chân tường bó nề bằng gạch gốm 200x70x10, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154,7245 | m2 |
| 167 | Ốp mặt đứng thang máy bằng đá granite kim sa hạt to (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,986 | m2 |
| 168 | Ốp bậc cấp bằng đá granite màu đen (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,659 | m2 |
| 169 | Ốp bậc cầu thang bằng đá granite màu đen (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 191,6784 | m2 |
| 170 | SX cửa đi bản lề sàn khung kính cố định, cửa mở kính cường lực dày 12mm, (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 171 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 397,88 | m2 |
| 172 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 151,12 | m2 |
| 173 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 174 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,56 | m2 |
| 175 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 176 | SX khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), khung cố định, có cửa mở hất ra ngoài, kính cường lực dày 10mm và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 177 | SX khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), khung cố định, có cửa mở hất ra ngoài, kính dày 5mm và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 178 | SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 179 | SX cửa đi thép chống cháy, 1 cánh mở, cánh cửa dày 44-50mm, hai mặt sử dụng thép tấm dày từ 1-1,2mm, sơn tĩnh điện và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 180 | SX cửa sổ lùa khung thép, 2 cánh, kính chống cháy cường lực dày 8mm, cánh cửa dày 45mm, khung bao quanh bằng thép tấm chế tạo định hình, kính lưới thép chống dày 6,8mm, sơn tĩnh điện và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 181 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,56 | m2 |
| 182 | SXLD cửa đi HERMETICALLY SEALED (hoặc tương đương) phòng mổ, 1 cánh, tay nắm chuyên dụng phía trong và tay nắm phía ngoài, chiều dày cửa tấm panel 39,6mm, khung hợp kim nhôm 60mm, kích thước ô kính 0,3x0,5m, vật liệu khung cửa nhôm anod hóa và tất cả phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6 | bộ |
| 183 | SXLD hệ thống điều khiển tự động, hệ thống an toàn cửa đi HERMETICALLY SEALED (hoặc tương đương) phòng mổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | SXLD vách PANEL Lõi PU SANDWWICH PANELS dày 50mm, hệ thống khung xương tăng đưa treo đồng bộ và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 241,56 | m2 |
| 185 | SXLD trần PANEL Lõi PU SANDWWICH PANELS dày 50mm, hệ thống khung xương tăng đưa treo đồng bộ và các phụ kiện kèm theo (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,68 | |
| 186 | SXLD tấm sàn VINYL quy cách 2x20 dày 2mm (hoặc tương đương) và các phụ kiện kèm theo (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,68 | m2 |
| 187 | SXLD tấm Waterstop H=200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 188 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.043,76 | m2 |
| 189 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,56 | m2 |
| 190 | SXLD tay vịn lan can hành lang, khung nhôm dày 1,5mm, vỏ nhựa dày 2mm (VL+NC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 301 | md |
| 191 | SXLD tay vịn inox 304 cầu thang (ø60,5x1,5), thanh đứng inox hộp 40x40x1,2mm; thanh ngang inox hộp 20x20x1mm (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,009 | m2 |
| 192 | SXLD Nẹp nhôm phẳng KT (120x4) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,6 | m |
| 193 | SXLD Nẹp nhôm góc chữ L KT (80x40x4) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,3 | m |
| 194 | SXLD INOX che khe lún thành senô (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 195 | SXLD tấm INOX dày 1mm đặt bên dưới mái tôn cấn vào trong mái tôn 100 (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,34 | m |
| 196 | SXLD tấm INOX KT (320x400x1) che khe lún (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 197 | Lớp xoa nền tạo cứng HARDENER SIKA 4kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 198 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,397 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,397 | tấn |
| 200 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3712 | 100m2 |
| 201 | Lợp úp nóc mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 202 | Thi công làm trần prima khung nhôm nổi (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.452,84 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.498,7424 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 233,05 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.094,0289 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.069,9042 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.163,9331 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.731,7927 | m2 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,132 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 212 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 213 | SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| B | KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1600x800x400mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm ba (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 10W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED panel 1.2m âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED panel 1.2mm 40W hộp nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15.000 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12.068 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.200 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3pha 400A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3pha 250A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.910 | m |
| 48 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.600 | m |
| 49 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 50 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 500x100mm 1.2mm + phụ kiện (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 200x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | Bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.0HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | máy |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 2.0HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,52mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện (DB-AHU) trọn bộ (thiết bị lắp đặt theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt dàn nóng VRV 14HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dàn nóng VRV 18HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 30kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 48kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 67 | Khung đở dàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28.6mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng đường kính 28.6mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 650x450mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 75 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 600x400mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 500x450mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 77 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 450x400mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 78 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 400x400mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 350x300mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 80 | Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 300x300mm 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Bảo ôn ống thông gió + phụ kiện bằng tấm nhựa PE dày 15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 966 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D350mm + bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D300mm + bảo ôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt van gió 450x400/450x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt van gió 350x300/350x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp lọc Heppa H13 700x700x380 + bộ lọc + Mặt nạ inox soi lỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp lọc Heppa H13 1290x680x380 + bộ lọc + Mặt nạ inox soi lỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp lọc 600x600 + bộ lọc + khung lọc G4 600x600 + mặt nạ inox soi lỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Phụ kiện ống gió (co, tê, chếch…..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 90 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN MẠNG - THÔNG TIN LIÊN LẠC) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.416 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.416 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt modul jack RJ11 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Cung cấp đế âm tường + mặt đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 50x50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 27U + phụ kiện + ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiện + ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt router | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt UPS 1kva | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 80 máy nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt convert quang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Switch quang 24 ports 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp MDF 100 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp MDF 20 đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt modum quang SFP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6563 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,288 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3948 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đan đáy HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 8 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,0944 | m3 |
| 9 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9296 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2632 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5556 | tấn |
| 15 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 16 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,348 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,42 | 1m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,895 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,722 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,775 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ty treo ống D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 315 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ty treo ống D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,243 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ty treo ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 243 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ty treo ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 289 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,762 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ty treo ống D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 217 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 428 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 214 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 317 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 45 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 336 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương 600x450 + kệ kính inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 78 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,895 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,775 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D60x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,243 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,762 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,543 | 100m |
| 87 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,762 | 100m |
| E | KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5611 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài dài L >=4,5m, ĐK gốc (8-10)cm, 25 cây/m2 đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,1713 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,101 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,101 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,101 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào móng đắp nền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9063 | 100m3 |
| 8 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 265,06 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,7213 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0089 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,505 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,886 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,381 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,919 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,244 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,844 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,031 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0018 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4146 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8498 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7609 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9841 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5244 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0201 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8373 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đà bó nền, đỡ hộp gen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, đà bó nền, đỡ hộp gen ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2698 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6507 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5772 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4886 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| 38 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7658 | m3 |
| 39 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 40 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7152 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,392 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,74 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,28 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,42 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,901 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,61 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,4 | m |
| 52 | Láng vữa ô văng tạo độ dốc M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 53 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 54 | Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 55 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 ( Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 57 | Ốp tường tiết gạch ceramic (250x400), vữa XM M75, PCB40 - Ốp liền mí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 561,46 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,95 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám (250x250), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,59 | m2 |
| 60 | Lát nền các phòng điều trị + hành lang gạch Granite (600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211,98 | m2 |
| 61 | Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,6024 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,525 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,1 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,02 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 439,645 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 67 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 68 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (2 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 71 | SXLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 72 | SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,0736 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,8336 | m2 |
| 75 | SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185,12 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7783 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| F | KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 10W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH HG bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7252 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4344 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3934 | 100m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,34 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (tương đương Caesar L2150 chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m |
| H | KHỐI VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7728 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài dài L >=4,5m, ĐK gốc (8-10)cm, 25 cây/m2 đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,3038 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào móng đắp nền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 8 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,3407 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,314 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,997 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,189 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,345 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1774 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8318 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7492 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7055 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7366 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8572 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 33 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7231 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,6154 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,766 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,09 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,918 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,77 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 ( Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 46 | Ốp tường tiết gạch ceramic (250x400), vữa XM M75, PCB40 - Ốp liền mí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,12 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,25 | m2 |
| 48 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám (250x250), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,07 | m2 |
| 49 | Lát nền các phòng điều trị + hành lang gạch Granite (600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,074 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,148 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,766 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,09 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 152,688 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,454 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,09 | m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ thép V30x30x3mm (Sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét,2 lớp màu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ thép V30x30x3mm, thanh đỡ trang trí thép hộp 40x40x1,4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,148 | 1m2 |
| 59 | Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 60 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 61 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1, 2, 4 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,18 | m2 |
| 64 | SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,94 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4963 | 100m2 |
| 68 | SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| I | KHỐI VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 259 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| J | KHỐI VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH HG bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=>10mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8024 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2984 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8896 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,36 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6458 | 100m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,575 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (tương đương Caesar LF5017 chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Caesar U0230) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi kính thủy 5mm (kích thước 2,7*1)m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính khung inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m |
| K | CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA VÀ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2876 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,33 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1299 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1299 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1299 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,33 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 255,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,68 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3468 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244,82 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gạch, trần, ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2034 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,827 | m3 |
| 15 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244,82 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (đục lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,688 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 128,328 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,688 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,82 | m2 |
| 21 | Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,82 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 486,342 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 323,83 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 718,34 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 338 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 486,342 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 323,83 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 718,34 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 338 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 486,342 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 718,34 | m2 |
| 32 | Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 323,83 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 338 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 407,17 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 407,17 | m2 |
| 37 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,06 | m2 |
| 38 | Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,895 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,405 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,405 | 1m2 |
| 41 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 585,94 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6508 | m3 |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 45 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 392 | Vị trí |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3824 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp gen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m |
| 52 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98 | Cái |
| 53 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 54 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| L | CẢI TẠO KHỐI KHOA XÉT NGHIỆM + HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,725 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 319,14 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5742 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5742 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,1678 | m3 |
| 8 | Lát nền các phòng - hành lang tầng trệt gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,17 | m2 |
| 9 | Lát nền các khu WC gạch ceramic KT300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 275,61 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 367,695 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,677 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 275,61 | m2 |
| 14 | Bốc xếp gạch, trần, ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4805 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 17 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 275,61 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (Dục lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,874 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,96 | m2 |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 182,08 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 23 | Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,3 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 488,487 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,23 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 893,32 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 374,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 481,392 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 341,36 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 855,875 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 374,03 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 481,392 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 855,875 | m2 |
| 34 | Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 341,36 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 374,03 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị xuống cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,3 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 (phần bị xuống cấp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,3 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 366,715 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 366,715 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,16 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,8725 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 44 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 747,85 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9796 | m3 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 252 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 48 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | Vị trí |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3488 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp gen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m |
| 55 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126 | Cái |
| 56 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 57 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Vị trí |
| M | CẢI TẠO KHỐI HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHUẨN ĐÓN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4378 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 307,65 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 319,89 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5967 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,597 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,373 | m3 |
| 8 | Lát nền các phòng - hành lang tầng trệt gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 307,65 | m2 |
| 9 | Lát nền các khu WC gạch ceramic KT300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,87 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 367,695 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,677 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,87 | m2 |
| 14 | Bốc xếp gạch, trần, ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6628 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,663 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,967 | m3 |
| 17 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 295,87 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (đục lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 215,964 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,48 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,224 | m2 |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 213,344 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,52 | m2 |
| 23 | Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,52 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505,932 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 365,44 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 734,17 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390,13 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505,932 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 365,44 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 734,17 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390,13 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505,932 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 734,17 | m2 |
| 34 | Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 365,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390,13 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường bị xuống cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,95 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 (phần bị xuống cấp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,95 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 303,625 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 303,625 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 316,6 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,8725 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 44 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 546,29 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9796 | m3 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 252 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 48 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | Vị trí |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3488 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp gen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,377 | 100m |
| 55 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126 | Cái |
| 56 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 57 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Vị trí |
| N | CẢI TẠO KHOA NGOẠI +HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5584 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,13 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3839 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,384 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,13 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 263,5412 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,82 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0482 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 259,87 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gạch, trần, ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5987 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 15 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 259,87 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,37 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,37 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,05 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,32 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 527,21 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 525,63 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 309,65 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 309,65 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.052,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 836,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 525,63 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 539,905 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,165 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,165 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,47 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 329,865 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 616 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 616 | Vị trí |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 47 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 48 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 49 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| O | CẢI TẠO KHOA LIÊN DINH DƯỠNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,569 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,985 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,985 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5096 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5096 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,5864 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,985 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 261,33 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6133 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,985 | m2 |
| 11 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216,985 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1695 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1695 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5255 | m3 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 367,99 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 398,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 434,23 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 546,305 | m2 |
| 25 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154,65 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 364 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 364 | Vị trí |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5135 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5135 | 100m |
| 36 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 37 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| P | CẢI TẠO KHOA NỘI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4358 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 286,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 286,68 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6004 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6004 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,4036 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 286,68 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 339,7 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,38 | m2 |
| 13 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,38 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7338 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7338 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,6042 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,93 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,93 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,93 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505,015 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 214,66 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 415,322 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 347,35 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 347,35 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.209,517 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 762,672 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 794,195 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 835,759 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 212,68 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 212,68 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,74 | 1m2 |
| 36 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 680,53 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | Vị trí |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 45 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 46 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| Q | CẢI TẠO KHOA MẮT, TAI MŨI HỌNG, RĂNG HÀM MẶT + KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4358 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,52 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7756 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,9804 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,52 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,38 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 339,7 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280,93 | m2 |
| 13 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280,93 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8093 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8093 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2837 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 518,225 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 213,67 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 921,799 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,01 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,01 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.730,034 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.269,809 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 808,235 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 259,752 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 459,44 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 459,44 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,74 | 1m2 |
| 36 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 663,37 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504 | Vị trí |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 45 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 46 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| R | CẢI TẠO KHOA SẢN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,399 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245,09 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3527 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3527 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,1743 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245,09 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260,6775 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 298,5995 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,986 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 241,2275 | m2 |
| 12 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 241,2275 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4123 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4123 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,7107 | m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,58 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,58 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,58 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 465,57 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,26 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 664,5775 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,665 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,665 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.339,6475 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 971,2425 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 675,07 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 657,076 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,011 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,011 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,92 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 559,84 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 448 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 448 | Vị trí |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (ống dày 3,5mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 44 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 128 | Cái |
| 45 | SXLD cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| S | CẢI TẠO CẦU DẪN 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4964 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,1743 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,47 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,47 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy seno) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,76 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6376 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168 | Vị trí |
| 24 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 26 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 29 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| T | CẢI TẠO CẦU DẪN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4964 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,1743 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,57 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 396,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy seno) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,76 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6376 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168 | Vị trí |
| 24 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 26 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 29 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| U | CẢI TẠO CẦU DẪN 3 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5892 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,463 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền lầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 922,25 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 961,73 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 922,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 15 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,98 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy senô) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 192,15 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9215 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | Vị trí |
| 25 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 27 | SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 30 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Vị trí |
| V | SÂN NỘI BỘ - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5024 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6683 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,737 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9862 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,822 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanh dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 341,1 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá rừng (tương đương 2,5Kg/m2) (Vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.411 | m2 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,444 | m3 |
| 13 | Trồng cây Lá gấm vàng D = (30-40)cm, H = (0,4-0,5)m ( Vật tư + Nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 14 | Trồng cây Trắc Bách Diệp D = (60-80)cm, H = (1,0-1,2)m ( Vật tư + Nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cây |
| 15 | Trồng cây Hoàng Nam (cao 3,0- 4,0m; đường kính 7 -8cm) ( Vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | Cây |
| 16 | Trồng Bàng Đài Loan (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) ( Vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | Cây |
| 17 | Trồng Cây Sao den (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) ( Vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | Cây |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,918 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,59 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6743 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,9 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,9 | 10m |
| W | ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt bu long thép móng mạ kẽm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt bu long thép móng mạ kẽm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,664 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5467 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,49 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 15 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-630A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-400A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-32A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt time hẹn giờ thông minh 25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D130/100mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 1096x600x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Bê tông tủ điện đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 37 | Thu hồi trụ điện BTLT 8.5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 38 | Thu hồi đèn chiếu sáng cao áp lắp trên trụ BTLT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 39 | thu hồi cáp hạ thế treo trên trụ BTLT (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| X | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,3075 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,3075 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø60,3x3,91mm, (5,44kG/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø88,9x3,96mm, (8,29kG/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn 4 ruột 3x4,0+1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 527 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 527 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt phao điện (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt phao cơ (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 5,5HP h>30m (tương dương Pentax CBTG600) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt Lupe đồng D49 (tương đương Miha DN40, PN12) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa 6x16 (l=2,4m) + dây đồng trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,53 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5869 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7246 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7481 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 40 | Bê tông đan đáy, nắp, giằng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,3592 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,4502 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 172,48 | m2 |
| 45 | Láng HG dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x8,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống BTLT D300 VH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,225 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt ống BTLT D400 VH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,9 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống BTLT D400 H30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,675 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 54 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,1573 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,4782 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,527 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,325 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,097 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø60,3x3,91mm, (5,44kG/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK ĐK88x3,96mm (8,29KG/m) bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước tưới cây 7.5HP điện ấp sử dụng 380V/50Hz, lưu lượng 6-30m3/h, cột áp 76,4-36; hộng hút xả 60-42mm (tương đương Pentax 7.5HP CBT 800) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm tưới cây 5.5HP điện áp sử dụng (380-220)V/50Hz, lưu lượng >6 m3/h, cột áp >19; họng hút xả 90-60mm (tương đương Pentax 5.5HP CHT 550) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Béc tưới phun mưa màu xanh lá (nhựa chuyên dùng; đường kính tưới 4-6m; áp suất hoạt động : 0,8-1,6 bar; lưu lượng tưới 130-180l/h; góc tưới 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109 | Cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CCV 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Cuộn dây miềm (30m) + Van bi đồng tay rạt vòi xịt (tưới cây - rửa sân) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Vật tư phụ (băng keo, bu long, ốc , vít,…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật DN40 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật DN100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van Bi đồng tay rạt DN15 PN30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cửa đồng DN32 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cửa đồng DN40 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van cửa đồng DN65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa đồng DN100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lupe đồng D49 (tương đương Miha DN40, PN12) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Lupe đồng D90 (tương đương Miha DN80, PN12) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1147 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,6512 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước (phía ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3784 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước (phía trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8908 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7318 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng và Sikament R4 :0,8 lít cho 100 Kg XM hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng và Sikament R4 :0,8 lít cho 100 Kg XM hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,904 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,652 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ron chống thấm Waterstop H=200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5968 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4513 | tấn |
| 17 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,84 | m2 |
| 18 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 491,54 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 trộn sika latex chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 20 | Quét CT11-A, 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm tương đương sika CT11-A, 3 lớp (0,5kg/1 lớp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 565,144 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,84 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đựng Thang Inox 304 D34x1,2 thăm bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng nắp tole khung thép chốt rày (thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp đặt ống đấu nối bể hiện trạng 50m3 và bể mới 180m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 28 | Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6444 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa đồng DN65 PN16, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Phao cơ Inox 304 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1592 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm dày 3,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=90mm dày 4,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=114mm dày 4,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,703 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm x45độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van thau D42 (1 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van thau D42 (2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van góc PCCC D60 (nối ren) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van gang D76 mặt bít (1 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van gang D90 mặt bít (1 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van gang D90 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van gang D114 mặt bít ( van 1 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van gang D114 mặt bít (2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 74 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Ngàm B | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Trụ cứu hoả loại 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van cổng ty chìm + nắp chụp - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp Luppe thau D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp Luppe thau D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp Lưới chắn rác D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp Lưới chắn rác D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Mặt bít thép rổng cụm bơm D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Mặt bít thép rổng cụm bơm D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 50HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 50HP) (mới 100%) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Máy bơm bù áp 3HP; Q=6-18m3/h, h=90-70m, S=2,2KW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | SXLĐ Van thau D27mm (2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | SXLĐ Van thau D42mm (2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Phao cơ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Ty + quang treo + giá treo, kẹp ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 132,7284 | 1m2 |
| 108 | Kiềng gửi ống (ty treo D76) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 109 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2018 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt gối đỡ cút + gối đỡ tê - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2561 | 100kg |
| Z | HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.872 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 15 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái' |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=69m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,785 | 1m2 |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6866 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống, 16 cây/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,4595 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng, vệ sinh đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,116 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùng lỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 7 | Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 8 | Bê tông thành, đan nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,1713 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn đan đáy hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3319 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dal hố ga đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1594 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình giằng tấm đan + hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6421 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dở thành HG - đấu nối đổ vữa chèn khít cống D300 bằng sikagrout | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x8,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,225 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm VH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,128 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép >=200 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Công suất >=0,5 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi