Gói thầu: Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934288-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220404797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,159,073,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép >=200 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 - Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do CQcó thẩm quyền cấp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC) 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với đơn vị thực hiện hạng mục PCCC) 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của CĐT - BBNTbàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của CĐTnếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng - Hồ sơ thanh toán giữa CĐT/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…) - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ) 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên - Văn bản xác nhận của CĐT/BBNT bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi BMTyêu cầu - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu - CMND/CCCD - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; BVHC; NKTC; khi cần thiết thì BMTsẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua TB/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định trong E-HSMT - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, BMTcó thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê TB đến làm việc để xác minh, làm rõ
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đườngNguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3778100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,39100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,211100m
4Cung cấp cọc BTLT D300-T60, loại ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6.075m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2531 mối nối
6Lắp đặt thép tấm neo cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,101tấn
7Cắt cọc bê tông ly tâm D300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,826m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính chi phí nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,041100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7418100m3
10Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,6226100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,8477m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,1478m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT167,6322m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,639m3
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,496m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,376m3
17Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,86m3
18Bê tông cột lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,182m3
19Bê tông cột lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,002m3
20Bê tông cột lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,706m3
21Bê tông cột lầu 4 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,562m3
22Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,5614m3
23Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,3912m3
24Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46,9782m3
25Bê tông dầm sàn lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,631m3
26Bê tông dầm sàn mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,1456m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,788m3
28Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96,2982m3
29Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80,7984m3
30Bê tông sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,1264m3
31Bê tông sàn lầu 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,184m3
32Bê tông sàn mái cote +14,7m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80,9004m3
33Bê tông sàn mái cote +18,6m SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,524m3
34Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,8926m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,8987m3
36Bê tông lanh tô, ô văng tầng trệt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,7964m3
37Bê tông lanh tô, ô văng lầu 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,1096m3
38Bê tông lanh tô, ô văng lầu 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,0996m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,9404m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,33m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,0552m3
42Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,3974100m2
43Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6377100m2
44Ván khuôn côt cột chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0696100m2
45Ván khuôn thép vách thang máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2376100m2
46Ván khuôn cột tầng trệt, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2408100m2
47Ván khuôn cột lầu 1, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,729100m2
48Ván khuôn cột lầu 2, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7158100m2
49Ván khuôn cột lầu 3, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5706100m2
50Ván khuôn cột lầu 4, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7458100m2
51Ván khuôn dầm sàn trệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9472100m2
52Ván khuôn thép dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,2725100m2
53Ván khuôn thép dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,0216100m2
54Ván khuôn thép dầm sàn lầu 3, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,3869100m2
55Ván khuôn thép dầm sàn mái cote +14.700, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,755100m2
56Ván khuôn thép dầm sàn mái cote +18.600, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,968100m2
57Ván khuôn thép sàn lầu 1, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,1119100m2
58Ván khuôn thép sàn lầu 2, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8447100m2
59Ván khuôn thép sàn lầu 3, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8505100m2
60Ván khuôn thép sàn mái cote +14.700, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,0916100m2
61Ván khuôn thép sàn mái cote +18.600, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9524100m2
62Ván khuôn thép sê nô lầu 1, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3592100m2
63Ván khuôn thép sê nô mái cote +14,700, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5799100m2
64Ván khuôn thép sê nô mái cote +18,600, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6333100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9901100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng trệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5769100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,852100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8495100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1253100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng lầu 4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1696100m2
71Ván khuôn gỗ diềm mái, giằng tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3165100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3061tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,5873tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1159tấn
75Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5084tấn
76Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,1434tấn
77Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9575tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,4429tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,0188tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,8142tấn
81Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1323tấn
82Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,8213tấn
83Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0838tấn
84Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,9162tấn
85Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,4225tấn
86Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu + mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3054tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,397tấn
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5809tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn lầu + mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,2854tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn lầu + mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3502tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8259tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,8412tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4538tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5775tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,5883tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng lầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8926tấn
97Lắp dựng cốt thép bổ trụ, diềm mái, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6752tấn
98Lắp dựng cốt thép đan hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4312tấn
99Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2649tấn
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,1547m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3892m3
102Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6164m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,247m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,3082m3
105Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,4313m3
106Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,7542m3
107Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,6142m3
108Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,368m3
109Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8594m3
110Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5984m3
111Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2272m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,5598m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79,3466m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,3919m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88,3622m3
116Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,8841m3
117Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88,237m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,3841m3
119Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT83,7734m3
120Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,7667m3
121Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,9392m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả sơn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT501,8205m2
123Trát thành bậc cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,444m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng trệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT510,22m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT482,774m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT487,554m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT483,354m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT153,6829m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng trệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT364,9547m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT405,0552m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT459,751m2
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lầu 3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT749,109m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tầng kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,805m2
134Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.042,3222m2
135Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125,05m2
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT225,208m2
137Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108m2
138Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,76m2
139Trát sê nô lầu 1, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,92m2
140Trát sê nô sàn mái cote +14.300m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT469,344m2
141Trát sê nô sàn mái cote +18.600m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,3m2
142Trát ô văng trệt + bệ cửa trệt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,572m2
143Trát ô văng + bệ cửa lầu 1, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,412m2
144Trát ô văng + bệ cửa lầu 1, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,412m2
145Trát ô văng + bệ cửa lầu 2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,412m2
146Trát ô văng + bệ cửa lầu 3, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,412m2
147Trát ô văng + tầng kỹ thuật, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,042m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT209,53m
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.055,2m
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118,8m
151Láng ô văng, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT173,232m2
152Láng nền sàn vệ sinh lầu 1 dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,83m2
153Láng nền sàn vệ sinh lầu 2 dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,38m2
154Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,65m2
155Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT156,04m2
156Láng nền sê nô dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT211,332m2
157Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT583,072m2
158Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT87,4608kg
159Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT284,82m2
160Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.225,165m2
161Ốp tường tầng trệt bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.016,3383m2
162Ốp tường tầng lầu 1 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.096,74m2
163Ốp tường lầu 2 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.052,28m2
164Ốp tường lầu 3 bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.690,392m2
165Ốp tường tầng kỹ thuật bằng gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT105,56m2
166Ốp chân tường bó nề bằng gạch gốm 200x70x10, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT154,7245m2
167Ốp mặt đứng thang máy bằng đá granite kim sa hạt to (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,986m2
168Ốp bậc cấp bằng đá granite màu đen (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,659m2
169Ốp bậc cầu thang bằng đá granite màu đen (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT191,6784m2
170SX cửa đi bản lề sàn khung kính cố định, cửa mở kính cường lực dày 12mm, (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,8m2
171SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT397,88m2
172SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT151,12m2
173SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT89,6m2
174SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,56m2
175SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,88m2
176SX khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), khung cố định, có cửa mở hất ra ngoài, kính cường lực dày 10mm và tất cả phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,92m2
177SX khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), khung cố định, có cửa mở hất ra ngoài, kính dày 5mm và tất cả phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,96m2
178SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,265m2
179SX cửa đi thép chống cháy, 1 cánh mở, cánh cửa dày 44-50mm, hai mặt sử dụng thép tấm dày từ 1-1,2mm, sơn tĩnh điện và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6m2
180SX cửa sổ lùa khung thép, 2 cánh, kính chống cháy cường lực dày 8mm, cánh cửa dày 45mm, khung bao quanh bằng thép tấm chế tạo định hình, kính lưới thép chống dày 6,8mm, sơn tĩnh điện và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,44m2
181SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,56m2
182SXLD cửa đi HERMETICALLY SEALED (hoặc tương đương) phòng mổ, 1 cánh, tay nắm chuyên dụng phía trong và tay nắm phía ngoài, chiều dày cửa tấm panel 39,6mm, khung hợp kim nhôm 60mm, kích thước ô kính 0,3x0,5m, vật liệu khung cửa nhôm anod hóa và tất cả phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,6bộ
183SXLD hệ thống điều khiển tự động, hệ thống an toàn cửa đi HERMETICALLY SEALED (hoặc tương đương) phòng mổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
184SXLD vách PANEL Lõi PU SANDWWICH PANELS dày 50mm, hệ thống khung xương tăng đưa treo đồng bộ và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT241,56m2
185SXLD trần PANEL Lõi PU SANDWWICH PANELS dày 50mm, hệ thống khung xương tăng đưa treo đồng bộ và các phụ kiện kèm theo (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118,68
186SXLD tấm sàn VINYL quy cách 2x20 dày 2mm (hoặc tương đương) và các phụ kiện kèm theo (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118,68m2
187SXLD tấm Waterstop H=200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,8m
188Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.043,76m2
189Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,56m2
190SXLD tay vịn lan can hành lang, khung nhôm dày 1,5mm, vỏ nhựa dày 2mm (VL+NC)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT301md
191SXLD tay vịn inox 304 cầu thang (ø60,5x1,5), thanh đứng inox hộp 40x40x1,2mm; thanh ngang inox hộp 20x20x1mm (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90,009m2
192SXLD Nẹp nhôm phẳng KT (120x4)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,6m
193SXLD Nẹp nhôm góc chữ L KT (80x40x4)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,3m
194SXLD INOX che khe lún thành senô (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m
195SXLD tấm INOX dày 1mm đặt bên dưới mái tôn cấn vào trong mái tôn 100 (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,34m
196SXLD tấm INOX KT (320x400x1) che khe lún (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8m
197Lớp xoa nền tạo cứng HARDENER SIKA 4kg/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,02m2
198Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,397tấn
199Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x2, CK900Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,397tấn
200Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,3712100m2
201Lợp úp nóc mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36100m2
202Thi công làm trần prima khung nhôm nổi (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.452,84m2
203Bả bằng bột bả vào tường (trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.498,7424m2
204Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT233,05m2
205Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.094,0289m2
206Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.069,9042m2
207Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.163,9331m2
208Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.731,7927m2
209Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,132100m
211Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
212Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
213SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
B KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 1600x800x400mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8hộp
3Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70cái
5Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT114cái
6Lắp đặt công tắc âm ba (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
7Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc cầu thang đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
10Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52cái
11Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21cái
12Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40cái
15Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97cái
16Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 24WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27bộ
17Lắp đặt đèn LED 0.6m 10W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53bộ
18Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bộ
19Lắp đặt đèn LED 2x1.2m 18W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT144bộ
20Lắp đặt đèn LED panel 1.2m âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
21Lắp đặt đèn LED panel 1.2mm 40W hộp nổiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48bộ
22Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT211bộ
23Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39bộ
24Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38bộ
25Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cọc
26Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22m
27Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15.000m
28Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12.068m
29Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7.200m
30Lắp đặt cáp điện CV 16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280m
31Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
32Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx35mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT250m
33Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx120mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
34Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97hộp
35Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7hộp
36Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5hộp
37Lắp đặt MCCB 3pha 400ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt MCCB 3pha 250ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt MCCB 3pha 100ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
40Lắp đặt MCCB 3pha 75ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
41Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
43Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104cái
44Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118cái
45Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT253cái
46Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104cái
47Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi nổi)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.910m
48Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.600m
49Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT360m
50Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 500x100mm 1.2mm + phụ kiện (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
51Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 200x500mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180Bộ
52Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.0HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13máy
53Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.5HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23máy
54Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 2.0HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11máy
55Lắp đặt ống đồng đường kính 6,52mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m
56Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
57Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
58Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m
59Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
60Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,35100m
62Lắp đặt tủ điện (DB-AHU) trọn bộ (thiết bị lắp đặt theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
63Lắp đặt dàn nóng VRV 14HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
64Lắp đặt dàn nóng VRV 18HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
65Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 30kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
66Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 48kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
67Khung đở dàn nóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,13100m
70Lắp đặt ống đồng đường kính 28.6mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
71Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12100m
72Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,13100m
73Bảo ôn ống đồng đường kính 28.6mm bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
74Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 650x450mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
75Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 600x400mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
76Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 500x450mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140m
77Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 450x400mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT160m
78Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 400x400mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
79Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 350x300mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
80Gia công và lắp đặt ống thông gió vuông tole 300x300mm 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
81Bảo ôn ống thông gió + phụ kiện bằng tấm nhựa PE dày 15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT966m2
82Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D350mm + bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
83Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D300mm + bảo ônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
84Lắp đặt van gió 450x400/450x400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
85Lắp đặt van gió 350x300/350x300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt hộp lọc Heppa H13 700x700x380 + bộ lọc + Mặt nạ inox soi lỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
87Lắp đặt hộp lọc Heppa H13 1290x680x380 + bộ lọc + Mặt nạ inox soi lỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
88Lắp đặt hộp lọc 600x600 + bộ lọc + khung lọc G4 600x600 + mặt nạ inox soi lỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28cái
89Phụ kiện ống gió (co, tê, chếch…..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
90Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
C KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN MẠNG - THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1Lắp đặt cáp CAT6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.416m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.416m
3Lắp đặt cáp quang 4FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT220m
4Lắp đặt modul jack RJ45 (mạng lan)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64cái
5Lắp đặt modul jack RJ11Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64cái
6Cung cấp đế âm tường + mặt đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64cái
7Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x50mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT360m
8Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 50x50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180bộ
9Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT650m
10Lắp đặt tủ Rack 27U + phụ kiện + ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt tủ Rack 6U + phụ kiện + ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7hộp
12Lắp đặt routerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt UPS 1kvaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 80 máy nhánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt convert quangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt Switch quang 24 ports 10/100/1000MbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000MbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt hộp MDF 100 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt hộp MDF 20 đôiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt modum quang SFPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
21phụ kiện cho toàn bộ các hệ thống (cáp nhảy, hộp nối, bulong,…..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
D KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUYÊN MÔN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6563100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,488m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,288m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,659100m3
5Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3948tấn
6Ván khuôn đan đáy HTHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1264100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,312m3
8Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,0944m3
9Xây tường HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9296m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0223tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0694100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2632m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT306,56m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5556tấn
15Ván khuôn HTH, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1893100m2
16Lót tấm ni lông đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5696100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,348m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,56m2
20Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0062100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0062100m3
22Làm tầng than củiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0062100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,421m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,42m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,895100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,722100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,775100m
28Lắp đặt ty treo ống D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT315cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,67100m
30Lắp đặt ty treo ống D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,243100m
32Lắp đặt ty treo ống D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT243cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,24100m
34Lắp đặt ty treo ống D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT289cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,762100m
36Lắp đặt ty treo ống D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT217cái
37Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98cái
38Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT116cái
39Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT428cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT214cái
41Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT182cái
42Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT317cái
43Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120cái
44Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74cái
45Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52cái
46Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67cái
47Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT134cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42cái
51Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT190cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26cái
53Lắp đặt Côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67cái
54Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT119cái
55Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73cái
56Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73cái
57Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT136cái
58Lắp đặt Co lơi PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT336cái
59Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90cái
60Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181cái
61Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49cái
62Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49cái
63Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT135cái
64Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304cái
65Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT134cái
67Lắp đặt chậu xí bệt chọn bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49bộ
68Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49bộ
72Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73cái
73Lắp đặt gương 600x450 + kệ kính inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61cái
74Lắp đặt giá treo Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49cái
77Lắp đặt rắc co d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62cái
78Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31cái
79Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,895100m
80Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,72100m
81Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,775100m
82Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,67100m
83Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D60x3,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,243100m
84Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,24100m
85Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,762100m
86Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,543100m
87Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,762100m
E KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0812100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5611100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài dài L >=4,5m, ĐK gốc (8-10)cm, 25 cây/m2 đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,1713100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,101m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,101m3
6Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,101m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào móng đắp nền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9063100m3
8SXLD tấm cao su sọc lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT265,06
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,7213m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,0089m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,536m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,505m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,886m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,381m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,919m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,244m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,844m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,031m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3992100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3024100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0018100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4146100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8498100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7609100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9841100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5244100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0201100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8373100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, đà bó nền, đỡ hộp gen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5276tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, đà bó nền, đỡ hộp gen ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7311tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2079tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2698tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6507tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,5772tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4886tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4864tấn
38Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7658m3
39Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,026m3
40Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4644m3
41Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7152m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,392m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61,74m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,62m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT129,28m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,24m2
47Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,42m2
48Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,901m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,44m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT164,61m2
51Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,4m
52Láng vữa ô văng tạo độ dốc M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,64m2
53Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74,2m
54Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,6m2
55Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 ( Hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,14m2
56Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,14m2
57Ốp tường tiết gạch ceramic (250x400), vữa XM M75, PCB40 - Ốp liền míTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT561,46m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,95m2
59Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám (250x250), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,59m2
60Lát nền các phòng điều trị + hành lang gạch Granite (600x600), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT211,98m2
61Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,6024m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,525m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,1m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,02m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT439,645m2
66SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,52m2
67SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,52m2
68SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,8m2
69SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,76m2
70SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (2 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m2
71SXLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,76m2
72SX khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm (CK 50 và 100) (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,0736m2
73Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,64m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,8336m2
75SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT185,12m2
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,185tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,185tấn
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7783100m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,016100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
81Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
82SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
F KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm + Busbar + phụ kiện + thiết bị đo đếmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
3Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 12WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt đèn LED 2x1.2m 18W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
10Lắp đặt đèn LED 0.6m 10W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT820m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT610m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT250m
17Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6hộp
18Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
22Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT490m
24Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1.5HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100m
26Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
G KHỐI TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY NƯỚC)
1Đào HTH HG bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2189100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,156m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1214100m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0482100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0697tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,808m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7252m3
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4344m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,04m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,52m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,28m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
16Làm tầng than củiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3934100m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,34m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,215100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,59100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,09100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,495100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,28100m
26Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
27Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48cái
29Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
30Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26cái
32Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
33Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
39Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
41Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
42Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
43Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
44Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
46Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
47Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
48Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
50Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (tương đương Caesar L2150 chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
56Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt giá treo Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
61Lắp đặt rắc co d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
62Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
63Lắp đặt rắc co d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
65Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,355100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,59100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
68Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,995100m
H KHỐI VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2193100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7728100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài dài L >=4,5m, ĐK gốc (8-10)cm, 25 cây/m2 đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,3038100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,397m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,397m3
6Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,397m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, tận dụng đất đào móng đắp nền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,28100m3
8SXLD tấm cao su sọc lót nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT144m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,3407m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,31m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,314m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,997m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,189m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,345m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1774m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2193100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,156100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,429100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8318100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7492100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7055100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6992100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0202tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,099tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1225tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7366tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3485tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0371tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8572tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0751tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,402tấn
33Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,441m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7231m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,6154m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,42m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT142,766m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,09m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m2
40Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,918m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT82,77m2
42Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
43Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,2m2
44Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 ( Hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,2m2
45Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,2m2
46Ốp tường tiết gạch ceramic (250x400), vữa XM M75, PCB40 - Ốp liền míTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT334,12m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,25m2
48Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám (250x250), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,07m2
49Lát nền các phòng điều trị + hành lang gạch Granite (600x600), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT94,074m2
50Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,148m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,766m2
52Bả bằng ma tít vào tường trongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,09m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT152,688m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT334,454m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,09m2
56Gia công khung đỡ thép V30x30x3mm (Sơn 3 lớp: 1 lớp chống sét,2 lớp màu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0878tấn
57Lắp dựng khung đỡ thép V30x30x3mm, thanh đỡ trang trí thép hộp 40x40x1,4mm (đã sơn 3 lớp hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0878tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,1481m2
59Lát đá Granite dày 17mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,1m2
60SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (2 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,28m2
61SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính dày 5mm (1 cánh mở) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,2m2
62SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5mm (1, 2, 4 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,9m2
63Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT43,18m2
64SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,94m2
65Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,705tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,705tấn
67Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4963100m2
68SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,25m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,016100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
71Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
72SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
I KHỐI VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt đèn LED 1.2m 18W máng siêu mỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22bộ
5Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT259m
6Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m
7Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy (đi âm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
10Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
J KHỐI VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1Đào HTH HG bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3307100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,736m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1469100m3
4Ván khuôn HTH, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0814100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1142tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=>10mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1067tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8024m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2984m3
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8896m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,36m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,44m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,56m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
16Làm tầng than củiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6458100m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ công (hoàn trả hiện trạng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,575m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,47100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,64100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,89100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,18100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,18100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,77100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,505100m
26Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22cái
27Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32cái
28Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT108cái
29Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54cái
30Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
31Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78cái
32Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36cái
37Lắp đặt N PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
41Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
43Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
44Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
45Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
46Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
47Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38cái
48Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
50Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
51Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
52Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
53Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40cái
54Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
56Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (tương đương Caesar LF5017 chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Caesar U0230)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
61Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
64Lắp đặt giá treo Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt gương soi kính thủy 5mm (kích thước 2,7*1)mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt kệ kính khung inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
67Lắp đặt rắc co d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
69Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,11100m
70Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,89100m
71Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,18100m
72Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,18100m
K CẢI TẠO KHỐI KHÁM ĐA KHOA VÀ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,2876100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,33m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,33m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,1299m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,1299m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,1299m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,33m2
8Vệ sinh nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT255,25m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT334,68m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,3468100m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT244,82m2
12Bốc xếp gạch, trần, ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2034m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,203m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,827m3
15Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT244,82m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (đục lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT167,688m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39,36m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT128,328m2
19Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT167,688m2
20Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,82m2
21Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,821m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT486,342m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT323,83m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT718,34m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT338m2
26Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT486,342m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT323,83m2
28Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT718,34m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT338m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT486,342m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT718,34m2
32Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT323,83m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT338m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7m2
35Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT407,17m2
36Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT407,17m2
37Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,06m2
38Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,895m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,405m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,4051m2
41Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT585,94m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,6508m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1961 lỗ khoan
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,037tấn
45Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT392Vị trí
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,3824m3
47Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,42m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp genTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,42m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,42m2
50Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,071100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,071100m
52SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98Cái
53SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16Cái
54Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16Vị trí
L CẢI TẠO KHỐI KHOA XÉT NGHIỆM + HÀNH CHÍNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,725100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,17m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,97m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT319,14m2
5Bốc xếp Cát các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,5742m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,5742m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,1678m3
8Lát nền các phòng - hành lang tầng trệt gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,17m2
9Lát nền các khu WC gạch ceramic KT300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,97m2
10Vệ sinh nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT275,61m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT367,695m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,677100m2
13Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT275,61m2
14Bốc xếp gạch, trần, ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4805m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,48m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,32m3
17Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT275,61m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (Dục lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT184,874m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,12m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,96m2
21Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT182,08m2
22Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,3m2
23Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,31m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT488,487m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT340,23m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT893,32m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT374,03m2
28Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT481,392m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT341,36m2
30Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT855,875m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT374,03m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT481,392m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT855,875m2
34Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT341,36m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT374,03m2
36Tháo dỡ gạch ốp tường bị xuống cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,3m2
37Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 (phần bị xuống cấp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,3m2
38Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT366,715m2
39Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT366,715m2
40Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT161,16m2
41Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,8725m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,64m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,641m2
44Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT747,85m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,9796m3
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2521 lỗ khoan
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0476tấn
48Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT504Vị trí
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3488m3
50Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp genTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
53Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,377100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,377100m
55SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126Cái
56SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cái
57Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Vị trí
M CẢI TẠO KHỐI HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHUẨN ĐÓN HÌNH ẢNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,4378100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT307,65m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,24m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT319,89m2
5Bốc xếp Cát các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,5967m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,597m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,373m3
8Lát nền các phòng - hành lang tầng trệt gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT307,65m2
9Lát nền các khu WC gạch ceramic KT300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,24m2
10Vệ sinh nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,87m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT367,695m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,677100m2
13Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,87m2
14Bốc xếp gạch, trần, ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6628m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,663m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,967m3
17Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT295,87m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (đục lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT215,964m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT86,48m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT172,224m2
21Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT213,344m2
22Vệ sinh nền sàn trệt Ram dốcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,52m2
23Sơn sàn nền chống trượt bằng sơn Epoxy 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,521m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505,932m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT365,44m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT734,17m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT390,13m2
28Bả bằng bột bả vào tường, dầm ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505,932m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT365,44m2
30Bả bằng bột bả vào tường, dầm trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT734,17m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT390,13m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505,932m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT734,17m2
34Sơn cột, dầm, trần, ô văng, sê nô, sàn mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT365,44m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT390,13m2
36Tháo dỡ gạch ốp tường bị xuống cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,95m2
37Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 (phần bị xuống cấp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT47,95m2
38Đục nhám mặt tường trong nhà, hành lang cao 1,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT303,625m2
39Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT303,625m2
40Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT316,6m2
41Vệ sinh bề mặt bậc cấp cầu thang - chiếu nghỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,8725m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,64m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,641m2
44Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT546,29m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,9796m3
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2521 lỗ khoan
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0476tấn
48Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT504Vị trí
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,3488m3
50Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp genTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,54m2
53Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,377100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,377100m
55SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126Cái
56SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cái
57Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Vị trí
N CẢI TẠO KHOA NGOẠI +HÌNH ẢNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,5584100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT246,13m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT246,13m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,3839m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,384m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,384m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT246,13m2
8Vệ sinh nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT263,5412m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT304,82m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0482100m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT259,87m2
12Bốc xếp gạch, trần, ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5987m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,599m3
14Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,599m3
15Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT259,87m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,37m2
17Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,37m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,05m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,32m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT527,21m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT525,63m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT309,65m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT309,65m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.052,84m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT836,86m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT525,63m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
28Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
30Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT539,905m2
31Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT221,165m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT221,165m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,47m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,471m2
35Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT329,865m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0267tấn
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6161 lỗ khoan
39Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT616Vị trí
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,2m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,5m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT112,5m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT112,5m2
45Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,05100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,05100m
47SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56Cái
48SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14Cái
49Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14Vị trí
O CẢI TẠO KHOA LIÊN DINH DƯỠNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,569100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT216,985m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT216,985m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5096m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5096m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,5864m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT216,985m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT261,33m2
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,6133100m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT216,985m2
11Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT216,985m2
12Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1695m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1695m3
14Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5255m3
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,78m2
16Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,78m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,78m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT367,99m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT398,8m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT434,23m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
22Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
24Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT546,305m2
25Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT154,65m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,61m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,054m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0343tấn
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3641 lỗ khoan
31Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT364Vị trí
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,054m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,81m2
34Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5135100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5135100m
36SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65Cái
37SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
38Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13Vị trí
P CẢI TẠO KHOA NỘI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,4358100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT286,68m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT286,68m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6004m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6004m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,4036m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT286,68m2
8Vệ sinh mặt nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292,52m2
9Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,315m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT339,7m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,397100m2
12Tháo dỡ trần lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT273,38m2
13Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT273,38m2
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7338m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7338m3
16Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,6042m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT164,93m2
18Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT164,93m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT164,93m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505,015m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT214,66m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT415,322m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT347,35m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT347,35m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.209,517m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT762,672m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT794,195m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m2
29Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m2
31Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT835,759m2
32Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT212,68m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT212,68m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,74m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,741m2
36Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT680,53m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,968m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0475tấn
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5041 lỗ khoan
40Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT504Vị trí
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,968m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74,52m2
43Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368100m
45SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT144Cái
46SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
47Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18Vị trí
Q CẢI TẠO KHOA MẮT, TAI MŨI HỌNG, RĂNG HÀM MẶT + KHOA DƯỢC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,4358100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292,52m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292,52m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7756m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7756m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,9804m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT292,52m2
8Vệ sinh mặt nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT300,38m2
9Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,315m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT339,7m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,397100m2
12Tháo dỡ trần lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280,93m2
13Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280,93m2
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8093m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8093m3
16Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,2837m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT163,5m2
18Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT163,5m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT163,5m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT518,225m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT213,67m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT921,799m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT348,01m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT348,01m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.730,034m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.269,809m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT808,235m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
29Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
31Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT259,752m2
32Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT459,44m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT459,44m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,74m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,741m2
36Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT663,37m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,968m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0475tấn
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5041 lỗ khoan
40Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT504Vị trí
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,968m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74,52m2
43Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368100m
45SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT144Cái
46SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
47Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18Vị trí
R CẢI TẠO KHOA SẢN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,399100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT245,09m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT245,09m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,3527m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,3527m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,1743m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT245,09m2
8Vệ sinh mặt nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT260,6775m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT298,5995m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,986100m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT241,2275m2
12Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT241,2275m2
13Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4123m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4123m3
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,7107m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,58m2
17Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,58m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,58m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT465,57m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT143,26m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT664,5775m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT306,665m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT306,665m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.339,6475m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT971,2425m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT675,07m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
28Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5m2
30Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT657,076m2
31Đục nhám mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT221,011m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT221,011m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,92m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,921m2
35Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT559,84m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,416m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0422tấn
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4481 lỗ khoan
39Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT448Vị trí
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,416m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,24m2
42Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,216100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (ống dày 3,5mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,216100m
44SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT128Cái
45SXLD cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
46Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16Vị trí
S CẢI TẠO CẦU DẪN 1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4964100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,542m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,542m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,1743m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT320,47m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT346,47m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT346,47m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
14Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy seno)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,76m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6376100m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0158tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1681 lỗ khoan
23Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT168Vị trí
24Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
26SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48Cái
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,1m2
29SXLD cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
30Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Vị trí
T CẢI TẠO CẦU DẪN 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4964100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,542m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,542m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,1743m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT320,47m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT346,57m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT396,1m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,36m2
14Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,4m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy seno)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,38m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63,76m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6376100m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0158tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1681 lỗ khoan
23Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT168Vị trí
24Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
26SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48Cái
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,1m2
29SXLD cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
30Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Vị trí
U CẢI TẠO CẦU DẪN 3
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,5892100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,9m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,9m2
4Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,607m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,607m3
6Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,463m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,9m2
8Vệ sinh nền lầuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,9m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT922,25m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT961,73m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT922,25m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176m2
15Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT167,98m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đáy senô)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,26m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,26m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,26m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT192,15m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9215100m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,72m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0547tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5601 lỗ khoan
24Bơm phụ gia liên kết cốt thép và bê tông cũ bằng Sikadur 731Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT560Vị trí
25Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,435100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,43100m
27SXLD ty treo ống thoát nước mái đk90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT160Cái
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,72m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85,8m2
30SXLD cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
31Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ TypeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Vị trí
V SÂN NỘI BỘ - CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,50241m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,6683m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,737m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,9862m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,24m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,24m2
7Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,863100m2
8Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,63m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,822100m3
10Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanh dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT341,1m3
11Trồng cỏ lá rừng (tương đương 2,5Kg/m2) (Vật tư + nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.411m2
12Đắp đất hữu cơ trồng cây xanhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,444m3
13Trồng cây Lá gấm vàng D = (30-40)cm, H = (0,4-0,5)m ( Vật tư + Nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cây
14Trồng cây Trắc Bách Diệp D = (60-80)cm, H = (1,0-1,2)m ( Vật tư + Nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cây
15Trồng cây Hoàng Nam (cao 3,0- 4,0m; đường kính 7 -8cm) ( Vật tư + nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35Cây
16Trồng Bàng Đài Loan (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) ( Vật tư + nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15Cây
17Trồng Cây Sao den (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) ( Vật tư + nhân công)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22Cây
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,918100m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,406100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,59100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,6743tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT145,9m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT145,910m
W ĐIỆN NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,321m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2368100m2
3Lắp dựng cốt bu long thép móng mạ kẽm, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1142tấn
4Lắp dựng cốt bu long thép móng mạ kẽm, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0395tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,288m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,664m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,5467m3
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 cần đèn
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 bộ
11Lắp đặt đèn đường Led 120WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bảng
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,491m3
14Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,66m3
15Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT260m2
16Lắp đặt cáp CXV 4Cx240mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
17Lắp đặt cáp CXV 4Cx120mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25m
18Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
20Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT250m
21Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
22Lắp đặt MCCB 3P-630ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCCB 3P-400ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB 3P-250ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt MCB 3P-40A (loại 3 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCB 1P-32A (loại 2 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB 1P-25A (loại 1 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt time hẹn giờ thông minh 25ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt ống HDPE D130/100mm bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
30Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90m
31Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT280m
32Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 1096x600x400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
33Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
34Bê tông tủ điện đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,572m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0132100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0123tấn
37Thu hồi trụ điện BTLT 8.5mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 cột
38Thu hồi đèn chiếu sáng cao áp lắp trên trụ BTLTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 cần đèn
39thu hồi cáp hạ thế treo trên trụ BTLT (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT400m
40Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
X CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT87,30751m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT87,3075m3
3Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,53100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,33100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø60,3x3,91mm, (5,44kG/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø88,9x3,96mm, (8,29kG/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22cái
11Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
12Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
14Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bể
17Kéo rải các loại dây dẫn 4 ruột 3x4,0+1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT527m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT527m
19Cung cấp lắp đặt phao điện (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
20Cung cấp lắp đặt phao cơ (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt rắc co, đường kínhd=49mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van d=49mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
27Cung cấp, lắp đặt Máy bơm 5,5HP h>30m (tương dương Pentax CBTG600) hệ thống điều kiển (chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41 máy
28Lắp đặt Lupe đồng D49 (tương đương Miha DN40, PN12)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
29Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa 6x16 (l=2,4m) + dây đồng trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
30Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D34x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,74100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D42x3,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,53100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - PVC D60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,33100m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6100m
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,5869100m3
35Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7246100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,84m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6739100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7481tấn
39Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7335tấn
40Bê tông đan đáy, nắp, giằng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,3592m3
41Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,312m3
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,4502m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT93,84m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT172,48m2
45Láng HG dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,92m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT291cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x8,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m
48Lắp đặt ống BTLT D300 VHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,2251 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28mối nối
50Lắp đặt ống BTLT D400 VHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,91 đoạn ống
51Lắp đặt ống BTLT D400 H30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,6751 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69mối nối
53Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57cái
54Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT130,15731m3
56Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,4782m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,527100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,325100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,097100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK Ø60,3x3,91mm, (5,44kG/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
64Lắp đặt ống thép STK ĐK88x3,96mm (8,29KG/m) bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
65Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT213cái
66Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
67Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
68Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
69Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
70Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23cái
71Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
72Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42cái
73Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
74Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
75Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
76Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
77Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
78Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
79Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước tưới cây 7.5HP điện ấp sử dụng 380V/50Hz, lưu lượng 6-30m3/h, cột áp 76,4-36; hộng hút xả 60-42mm (tương đương Pentax 7.5HP CBT 800)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 máy
80Cung cấp, lắp đặt Máy bơm tưới cây 5.5HP điện áp sử dụng (380-220)V/50Hz, lưu lượng >6 m3/h, cột áp >19; họng hút xả 90-60mm (tương đương Pentax 5.5HP CHT 550)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 máy
81Cung cấp, lắp đặt Béc tưới phun mưa màu xanh lá (nhựa chuyên dùng; đường kính tưới 4-6m; áp suất hoạt động : 0,8-1,6 bar; lưu lượng tưới 130-180l/h; góc tưới 360 độTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT109Cái
82Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
83Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển hẹn giờ tưới cây tự độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CCV 4x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
85Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
87Cung cấp, đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cọc
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
89Cuộn dây miềm (30m) + Van bi đồng tay rạt vòi xịt (tưới cây - rửa sân)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
90Vật tư phụ (băng keo, bu long, ốc , vít,…)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36cái
92Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
93Lắp đặt Rắc co, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt Rắc co, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
95Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật DN40 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt van 1 chiều đồng lá lật DN100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt van Bi đồng tay rạt DN15 PN30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104cái
98Lắp đặt van cửa đồng DN32 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
99Lắp đặt van cửa đồng DN40 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt van cửa đồng DN65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt van cửa đồng DN100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt Lupe đồng D49 (tương đương Miha DN40, PN12)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt Lupe đồng D90 (tương đương Miha DN80, PN12)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
Y HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC)
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9087100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1147100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,6512100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,396m3
5Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,396m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,396m3
7Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước (phía ngoài)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3784100m2
8Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước (phía trong)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8908100m2
9Ván khuôn sàn bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7318100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng và Sikament R4 :0,8 lít cho 100 Kg XM hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,552m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng và Sikament R4 :0,8 lít cho 100 Kg XM hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,904m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,652m3
13Cung cấp, lắp đặt ron chống thấm Waterstop H=200mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44m
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,5968m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,259tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4513tấn
17Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137,84m2
18Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT491,54m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 trộn sika latex chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,6m2
20Quét CT11-A, 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,6m2
21Quét chống thấm tương đương sika CT11-A, 3 lớp (0,5kg/1 lớp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT565,144m2
22Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT137,84m2
23Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0369100m2
24Cung cấp, lắp đựng Thang Inox 304 D34x1,2 thăm bểTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,2m
25Cung cấp, lắp dựng nắp tole khung thép chốt rày (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
26Cung cấp, lắp đặt bộ xả bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
27Gia công, lắp đặt ống đấu nối bể hiện trạng 50m3 và bể mới 180m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1vị trí
28Sản xuất cột, vì kèo, xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126tấn
29Sản xuất thép tấmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0118tấn
30Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1378tấn
31Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1224100m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,041m3
33Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,6444m3
34Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100m
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt rắc co, đường kínhd=60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt van cửa đồng DN65 PN16,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
39Cung cấp, lắp đặt Phao cơ Inox 304 D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1592100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1293100m3
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=60mm dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,22100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=76mm dày 3,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,31100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=90mm dày 4,0mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=114mm dày 4,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,703100m
46Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
48Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76x60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
49Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
50Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mm x45độTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt Cút thép tráng kẽm đường kính 114 mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 76x60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
53Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114 x90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
56Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Lọc Y thép tráng kẽm đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29cái
59Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19cái
60Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
61Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40cái
62Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D76mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40cái
63Lắp đặt Rắc co sống thép tráng kẽm D114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
64Lắp đặt Van thau D42 (1 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt Van thau D42 (2 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt Van góc PCCC D60 (nối ren)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
67Lắp đặt Van gang D76 mặt bít (1 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
68Lắp đặt Van gang D90 mặt bít (1 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt Van gang D90 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt Van gang D114 mặt bít ( van 1 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt Van gang D114 mặt bít (2 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
72Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT201 tủ
73Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41 tủ
74Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20bộ
75Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
76Lắp Lăng phun chữa cháy D13Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20bộ
77Lắp Lăng phun chữa cháy D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
78Lắp đặt Ngàm BTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24bộ
79Lắp đặt Bộ đầu nối vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24bộ
80Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt Trụ cứu hoả loại 2 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
83Lắp đặt van cổng ty chìm + nắp chụp - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
84Lắp đặt Bộ giảm chấn D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt Bộ giảm chấn D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt khớp nối mềm D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
87Lắp Luppe thau D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
88Lắp Luppe thau D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
89Lắp Lưới chắn rác D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
90Lắp Lưới chắn rác D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt Mặt bít thép rổng cụm bơm D90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt Mặt bít thép rổng cụm bơm D114mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 50HP (tương đương máy bơm diesel- hyundai 50HP) (mới 100%)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
94Máy bơm bù áp 3HP; Q=6-18m3/h, h=90-70m, S=2,2KWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
95Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 (chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
97Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
100Lắp đặt MCB 20ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
103SXLĐ Van thau D27mm (2 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
104SXLĐ Van thau D42mm (2 chiều)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
105Phao cơTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
106Ty + quang treo + giá treo, kẹp ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT132,72841m2
108Kiềng gửi ống (ty treo D76)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79bộ
109Bu lông D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96bộ
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,496m3
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8m3
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2018m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0984100m2
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0364100m2
115Sản xuất lắp đặt cốt gối đỡ cút + gối đỡ tê - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2561100kg
Z HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (HỆ THỐNG BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.872m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.600m
3Lắp trung tâm báo cháy 15 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 trung tâm
4Lắp còi báo độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,25 chuông
5Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1610 đầu
6Lắp đèn báo phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,65 đèn
7Lắp công tắc khẩnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,25 nút
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72bình
9Lắp bình chữa cháy CO2 5KGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36cái'
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
12phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
AA HỆ THÔNG PCCC, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=69mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
5Đế trụ đỡ kim chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
7Mối hàn cadweldTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03cái
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7851m2
12Kẹp cố định cápTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80cái
13Bộ đếm sét CDRTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
AB HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8184100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6866100m3
3Đóng cọc tràm L=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống, 16 cây/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,4595100m
4Đào bùn lỏng, vệ sinh đầu cừTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,1161m3
5Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùng lỏngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,116m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,412m3
7Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,844m3
8Bê tông thành, đan nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,1713m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn đan đáy hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3319100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dal hố ga đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1594tấn
11Sản xuất thép hình giằng tấm đan + hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6421tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT271cấu kiện
13Phá dở thành HG - đấu nối đổ vữa chèn khít cống D300 bằng sikagroutTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4vị trí
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x8,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,225100m
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm VHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1281 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT56cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.003E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng, khung bằng BTCT, điện, nước, PCCC;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥25.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu >= 0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải >=05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
4 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép >=200 tấn; Cần trục >=10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy vận thăng Công suất >=0,5 tấnCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->