Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943650-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:13:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,717,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Mỹ Thọ Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học và 01 phòng đa chức năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng SAC; địa chỉ: Lô 95A Lê Đại Cang, P. Nhơn Bình, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định; địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ; địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết; Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022 và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng 05 phòng học và 01 phòng đa chức năng (điểm trường thôn Chánh Trực)
B Phần móng
1San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,998m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,265m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2681m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,418m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,281m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m3
17Phần còn thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74410m³/1km
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3661m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
24Xây móng gạch không nung 6x9,5x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,324m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,172m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,256m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,766m2
30Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V39,766m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,208m3
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m
C Phần thân hoàn thiện
D Phần xây
1Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, câu gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,382m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,706m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,676m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,643m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,734m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
E Phần Bê tông
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,576m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,33m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,566100m2
4Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,526100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,507m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,552100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,647m3
11Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,197m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
F Cốt thép
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,965tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,607tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,494tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,311tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
G Phần mái
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,738tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,5841m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,738tấn
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258100m2
H Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả khóa và các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,88m2
2Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
3Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V143,08m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,1m2
6Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
8Gia công lắp đặt lan can bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh đứng bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
9Gia công lắp đặt lan can ram dốc thanh chính và thanh đứng bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh ngang bằng inox D30 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m
10Gia công lắp đặt tay vịn bằng inox D42 dày 1.4 ly và thanh đỡ bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.2 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,714m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,06m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040,638m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,5m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V776,38m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V655,2m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,921m2
17Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,308m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,54m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,946m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V565,229m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,61m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,296m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Đá bóc trang trí KT 100x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.778,639m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V397,06m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,56m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,774m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,01m2
31Đắp VXM trang trí tạo hình búp măng, gờ chỉ tường lan can hành lang, chi tiết đắp nổi trên lam treo và đầu trụ (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
32Cắt ron tạo độ nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,172m2
33Tranh mica Bác Hồ với thiếu nhi (kể cả in, vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,572m2
34Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ cầu thang để lên mái (Thang nhôm rút đơn SK-380 nhãn hiệu SUMIKA dài 3,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,287100m2
I Phần Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
J Phần điện
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cụm đón điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
3Tủ điện tol 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện tol 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
11Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
13Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24đế
14Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
K Phần nước
1Lắp đặt xí bệt20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
6Chân kê bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L Chống Sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
2Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất C=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
7Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 10m, đường kính D100(không đặt ống lồng):Mô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m
11Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
13Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bảng nội dung phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Bảng tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
18Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V6giá
19Gia công ốp kính tráng thủy dày 5mm cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V51,31m2
M Nhà lớp học 01 tầng 03 phòng học (điểm trường thôn Tân Phụng)
1Phá dỡ ram dốc nhà lớp học bên cạnh bị vướng mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
N Phần móng
1San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,876100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,159100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,538m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,189100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,6771m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,788m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,948m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,459tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,709100m3
17Phần còn thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,00910m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,00910m³/1km
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0021m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,501m3
24Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,237m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,323m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,654m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,512m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,794m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,489m2
30Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V45,489m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,502m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,609m3
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3m
O Phần thân hoàn thiện
P Phần xây
1Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, câu gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,139m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,511m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,628m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,688m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
Q Phần Bê tông
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,043m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,814m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
4Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,674100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,574m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,858100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1081 cấu kiện
R Cốt thép
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,068tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,167tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,467tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,125tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
S Phần mái
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,569tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V573,6611m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,569tấn
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,812100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
T Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
2Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
3Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,49m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,02m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,49m2
6Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
8Gia công lắp đặt lan can ram dốc bằng inox D90 dày 2.5 ly thanh ngang D27 và thanh đứng bằng inox D34 chạy kèm theo dày 1.8 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,485m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V776,479m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,52m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V407,472m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,8m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,597m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,765m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,899m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.716,271m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,485m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,148m
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V21,788m2
24Đắp VXM trang trí tạo hình các ô hình tròn và gờ chỉ tường lan can hành lang (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
25Cắt ron tạo độ nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,488m2
26Đắp VXM tạo hình quyển vở và logo giáo dục kể cả cắt giấy đề can làm mẫu và sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Gia công lắp đặt bộ chữ bằng inox 304 mạ màu cao 220 " ĐIỂM TRƯỜNG TÂN PHỤNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
28Gia công lắp đặt bộ chữ bằng inox 304 mạ màu cao 185 " TRƯỜNG MẪU GIÁO MỸ THỌ"Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
29Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ cầu thang để lên mái (Thang nhôm rút đơn SK-380 nhãn hiệu SUMIKA dài 3,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,826100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,674100m2
U Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
V Phần điện
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cụm đón điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
3Tủ điện tol 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12đế
11Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
12Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
W Phần nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Bộ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
32Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
2Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất C=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
7Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 10m, đường kính D100(không đặt ống lồng):Mô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m
11Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
13Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y Chữa cháy
1Bảng nội dung phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
4Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V3giá
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinh1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).22
3 Phụ trách thi công phần điện 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).22
4 Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).22
5 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).22
6 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->