Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:13:00 đến ngày 2022-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,980,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058752812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.886.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.772.021.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 20m3/h (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 10 tấn (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20 tấn (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250lít (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80lít( đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ 8 tấn (đơn vị Xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào gàu nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gàu nhỏ (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời quay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay 5 tấn (đơn vị Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun sơn giàu kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn giàu kẽm (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đột thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đột thuỷ lực (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan thép (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 5kW (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Hợp bộ thử cao áp tổng hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử cao áp tổng hợp (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn day (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tỷ số biến (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị chụp sóng OLTC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chụp sóng OLTC (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị khử từ dư MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khử từ dư MBA (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Thiết bị thí nghiệm không tải MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm không tải MBA (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Hợp bộ chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ chụp sóng máy cắt (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở tiếp địa (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Thiết bị đo thông số đường dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo thông số đường day (đơn vị Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) (đơn vị Máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC) Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Châu Đức; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Sa Đéc 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP 220KV CHÂU ĐỨC | |||
| B | A. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | a. RẢI ĐÁ SÂN TRẠM : | |||
| 1 | Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá) | Phần 2 của E-HSMT | 1.618 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 sân trạm (khối lượng đá mua thêm) | Phần 2 của E-HSMT | 69 | m3 |
| D | b. NHÀ VỆ SINH (3,5x6 m2), (Bao gồm cung cấp và lắp đặt bảng tên cho các phòng thuộc phạm vi nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0062 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1512 | Tấn |
| 6 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Béton đà kiềng đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0361 | Tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,2342 | Tấn |
| 10 | Béton cột đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0684 | Tấn |
| 12 | GCLĐ CT cột Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1144 | Tấn |
| 13 | Béton dầm đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0193 | Tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1591 | Tấn |
| 16 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt trònØ | Phần 2 của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 18 | GCLĐ sắt trònØ | Phần 2 của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 19 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 20 | GCLĐ sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1838 | Tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Phần 2 của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 23 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Phần 2 của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Phần 2 của E-HSMT | 6,933 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300, vữa XM B5 | Phần 2 của E-HSMT | 19,185 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 của E-HSMT | 93,24 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Phần 2 của E-HSMT | 96,3 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Phần 2 của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 30 | Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Phần 2 của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 31 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm : | Phần 2 của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 33 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Phần 2 của E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 34 | Bả mactit cột, dầm, trần | Phần 2 của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 35 | Sơn nước tường ngoài nhà | Phần 2 của E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 36 | Sơn nước cột, dầm, trần | Phần 2 của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 37 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệngd=89mm | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp ống uPVC Ø 21 | Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp ống uPVC Ø 25 | Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 52 | Lắp ống uPVC Ø 34 | Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp ống uPVC Ø 42 | Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp ống uPVC Ø 60 | Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp ống uPVC Ø 90 | Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp ống uPVC Ø 114 | Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 34 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt van thau Ø 27 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | 10 | cái | |
| E | b1. CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Quạt hút 225VAC-50Hz-40W | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x1.2m 225VAC-50Hz-2x18W | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Led bán cầu ốp trần 225VAC-50Hz-12W | Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây + Domino 600VAC-10A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 1 nút 6000V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 2 nút 6000V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P, 600VAC-1P-16A | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 13 | Ống cách điện uPVC Ø16 | Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| F | c1. MÓNG THIẾT BỊ 220KV | |||
| G | c1.1. MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV-250MVA: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 49,15 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Phần 2 của E-HSMT | 1,0745 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Phần 2 của E-HSMT | 2,333 | Tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Phần 2 của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 7 | Trát vữa B5 dày 1,5cm | Phần 2 của E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 8 | Gia công mạ kẽm thép hình, máng cáp | Phần 2 của E-HSMT | 0,0353 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 300mm dày 6.35mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Phần 2 của E-HSMT | 122,16 | m2 |
| 12 | Xếp đá 5x7 | Phần 2 của E-HSMT | 44,92 | m3 |
| 13 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Phần 2 của E-HSMT | 29 | m |
| 14 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| H | c1.2. MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,327 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 2,2228 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Phần 2 của E-HSMT | 0,7339 | tấn |
| 7 | Boulon neo mạ kẽm M36x1200/220 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3987 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,4046 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | c1.3. MÓNG MÁY CẮT 220KV : 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 22,53 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1556 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 1,6127 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1156 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,1173 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | c1.4. MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 79,38 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,4943 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 6,2512 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,4622 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,469 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| K | c1.5. MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 9CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,2471 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 1,924 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2311 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2345 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| L | c1.6. MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ, MÓNG CHỐNG SÉT 220KV: 9+5+3=17CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 37,57 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,2334 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 2,9918 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,2183 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,2215 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | c1.7. MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 11+18=29CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 56,84 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,3982 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 4,5681 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3724 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3779 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| N | c1.8. MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1648 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 1,279 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,1541 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,1564 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| O | c1.9. MÓNG SỨ ĐỠ KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0275 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0257 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0261 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | c2. MÓNG THIẾT BỊ 110KV | |||
| Q | c2.1. MÓNG MÁY CẮT 110KV :3CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0824 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,6074 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| R | c2.2. MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 9CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 28,89 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,2708 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 2,5799 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3467 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3518 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| S | c2.3. MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA, MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV: 9+9+9=27CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,3067 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 2,9873 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3467 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3518 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| T | c2.4. MÓNG CHỐNG SÉT VAN, MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 3+15+9=27CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,3067 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 2,9873 | Tấn |
| 6 | Boulon neo mạ kẽm M24x750/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,3467 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,3518 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| U | c2.5. MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,1037 | Tấn |
| 5 | Boulon neo mạ kẽm M12x400/80 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0113 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Phần 2 của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm: | Phần 2 của E-HSMT | 2,499 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 100 | Phần 2 của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | c3. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| W | c3.1. CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ (Nhà thầu phải tính toán, chào giá bao gồm công tác vận chuyển xà bần của toàn trạm ra khỏi trạm và tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | |||
| 1 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 của E-HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường | Phần 2 của E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| X | c3.2.MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 53,283 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 97,718 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 4,9656 | tấn |
| 5 | Bê tông tấn đan đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 27,4155 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 của E-HSMT | 2,6823 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Phần 2 của E-HSMT | 974 | cái |
| 8 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng… | Phần 2 của E-HSMT | 25,2699 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép | Phần 2 của E-HSMT | 26,6011 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông mạ kẽm | Phần 2 của E-HSMT | 0,2077 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt Bulong | Phần 2 của E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 3.2mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Y | c3.3. MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 2CK | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Phần 2 của E-HSMT | 0,3397 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Phần 2 của E-HSMT | 0,3576 | tấn |
| Z | c4. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ, bao gồm phí kiểm định và nghiệm thu PCCC ) | |||
| AA | c4.1. Mặt bằng bố trí chung : | |||
| 1 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ | Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN27mm bảo vệ dây | Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| AB | c4.1a. Lắp nút ấn báo cháy và hộp module ngoài nhà | |||
| 1 | Vỏ hộp module bao gồm trụ đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Nẹp đỡ cáp 40 | Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Bệ đấu dây 10 đôi | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối D20 | Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | GCMK Bulong Neo mạ kẽm M12x400 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0038 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt Bulong | Phần 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 7 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng… | Phần 2 của E-HSMT | 3,93 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Phần 2 của E-HSMT | 4,137 | tấn |
| 9 | Ống thép DN50 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0125 | 100m |
| 10 | Côn thép D100x50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AC | c4.1b. Bệ bê tông 300x300x400 | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0013 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Phần 2 của E-HSMT | 0,0035 | Tấn |
| 6 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AD | c4.2. Hệ thống báo cháy và phun sương MBA 220kV :(1 dàn phun sương) | |||
| AE | c4.2a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mm | Phần 2 của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 100 | Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 65 | Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 25 | Phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 | Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65 x65 | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 65x65 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 50x50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100 | Phần 2 của E-HSMT | 20 | bích |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 65 | Phần 2 của E-HSMT | 16 | bích |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mm | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 50 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 25 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2O | Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2O | Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 24 | Boulon - ECU M16x80 | Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt boulon neo thiết bị | Phần 2 của E-HSMT | 0,0456 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 200mm | Phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 27 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Phần 2 của E-HSMT | 1,15 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt CK thép hình | Phần 2 của E-HSMT | 1,2106 | tấn |
| 29 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 17,76 | Kg |
| 30 | Rải dây thép địa | Phần 2 của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 31 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AF | c4.2b. Thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | CCLĐ Module điều khiển | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | CCLĐ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Module bảo vệ ngắn mạch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ | Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dây | Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27 | Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | CCLĐ hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy ngoài trời | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| AG | c4.3. Móng BTCT 300x400x450 | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6,B7,5 | Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Phần 2 của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 5 | GCMK Bulong Neo M16x400 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0901 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt Bulong | Phần 2 của E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 7 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | c4.4. Chi tiết gối đỡ ống : | |||
| 1 | Đào đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót M100 đá 4x6: | Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Phần 2 của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 6 | GC định vị boulon neo mạ kẽm M12x400/200 | Phần 2 của E-HSMT | 0,0065 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo thiết bị | Phần 2 của E-HSMT | 0,0066 | Tấn |
| AI | c4.5. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà bảo vệ : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo báo màu | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khởi động và dừng lại | Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ | Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt Còi báo động | Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Module đầu vào địa chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Module đầu ra địa chỉ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Rơ le trung gian | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 của E-HSMT | 49,0011 | m2 |
| AJ | c5. Đào đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)TIỆP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất tiếp địa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | c6. SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | c7. CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG uPVC LUỒN CÁP CHO GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Phần 2 của E-HSMT | 0,799 | 100m |
| AM | c8. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| AN | c8.1. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM XÀ THÉP 220KV | |||
| 1 | Thép hình xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) | Phần 2 của E-HSMT | 3,7315 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Phần 2 của E-HSMT | 4,1083 | tấn |
| AO | c8.2. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM DÀN TRỤ CỔNG 220kV | |||
| 1 | Thép hình trụ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) | Phần 2 của E-HSMT | 4,5815 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Phần 2 của E-HSMT | 5,0577 | tấn |
| AP | c8.3. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Phần 2 của E-HSMT | 9,1368 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Phần 2 của E-HSMT | 9,9676 | tấn |
| AQ | c8.4. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Phần 2 của E-HSMT | 7,5915 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Phần 2 của E-HSMT | 8,2818 | tấn |
| AR | c8.5. LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CỘT, XÀ MẪU | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ cột và xà mẫu | Phần 2 của E-HSMT | 4,0659 | Tấn |
| AS | B. PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), BÊN A GIAO TẠI CHÂN CÔNG TRÌNH. NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AT | b1. MÁY BIẾN ÁP LỰC | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 220kV - Kẹp cực thiết bị các loại - Tủ điều khiển MBA tại chỗ - Tủ điều khiển đổi nấc tại chỗ - Đầu cosse dây nối đất - Biến dòng trong sứ các loại | - Loại ngoài trời, 3pha, YNaO-d11, tự ngẫu - 225+/-8x1,25%/115/23kV; 250MVA | 1 | máy |
| AU | b2. THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 2 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) | 3 | bộ |
| 8 | Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) | 6 | bộ |
| 9 | Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA | 6 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA | 3 | bộ |
| 11 | Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 245kV - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA | 6 | bộ |
| 12 | Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 9 bộ.- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò: 9 bộ- Trọn bộ vật tư dự kiến để kết nối các bộ giám sát dòng rò. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 9 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)- Toàn bộ vật tư, phụ kiện, dây dẫn, ... để kết nối các bộ giám sát | 9 | bộ |
| AV | b3. PHỤ KIỆN PHÍA 220kV | |||
| 1 | Sứ đứng 245kV | Loại ngoài trời, 245kV, 10kN, 25mm/kV | 30 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 245kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 20 | bộ |
| 3 | Kẹp cực cho sứ đứng 245kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 10 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC630 | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi sứ treo 220kV loại 2 | Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo AAC630 | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV loại 1 | Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo AAC630 | 12 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn AAC630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 1.790 | m |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC630 đến dây AAC630 | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây AAC800 đến dây AAC630 | 24 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây AAC630 đến dây AAC630 | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC800 đến dây AAC630 | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cosse lèo ép | Ép cỡ dây AAC630, 4 lỗ bulong F14, khoảng cách tim lỗ bulong 40mm | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp định vị dây thẳng | Cỡ dây AC630 khoảng cách 200mm | 84 | Cái |
| AW | b4. THIẾT BỊ 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 123kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt 123kV/1250A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 2 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 1250A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 1 | bộ |
| 8 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 2 | bộ |
| 9 | Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 6 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 40kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA | 3 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 40kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA | 6 | bộ |
| 13 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 3 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 2x0.5; 3P - Tải: 2x15VA; 50VA | 3 | bộ |
| 14 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 2x0.5; 3P - Tải: 2x15VA; 50VA | 6 | bộ |
| 15 | Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 3 bộ.- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò: 3 bộ - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 3 | bộ |
| AX | b5. PHỤ KIỆN PHÍA 110kV | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV | Loại ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV | 24 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 8 | bộ |
| 4 | - Chuỗi sứ treo 110kV loại 1 | Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện: nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo AAC630 | 6 | Bộ |
| 5 | - Chuỗi sứ treo 110kV loại 2 | Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC630 | 12 | Bộ |
| 6 | - Chuỗi sứ néo 110kV loại 1 | Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xAAC630 | 12 | Bộ |
| 7 | - Dây dẫn AAC630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 1.340 | m |
| 8 | - Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC1000 đến dây AAC630 | 18 | Cái |
| 9 | - Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây AAC630 đến dây AAC630 | 12 | Cái |
| 10 | - Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây 2xAAC630 đến dây AAC630 | 3 | Cái |
| 11 | - Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Rẽ từ dây AAC1000 đến dây AAC630 | 18 | Cái |
| 12 | - Đầu cosse lèo ép | Ép cỡ dây AAC630, 4 lỗ bulong F14, khoảng cách tim lỗ bulong 40mm | 6 | Cái |
| 13 | - Kẹp định vị dây thẳng | Cỡ dây AAC630, khỏang cách 200mm | 84 | Cái |
| AY | b6. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220KV HIỆN HỮU | |||
| 1 | Dây ACSR-400/51 | 300 | m | |
| 2 | Cosse lèo dây ACSR-400/51 | phù hợp dây ACSR-400/51, lỗ bulong 4xF14, khoảng cách tim các lỗ bulong là 40mm | 24 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo dây | trọn bộ phụ kiện đỡ 2 dây ACSR-400/51 | 15 | chuỗi |
| 4 | Đo thông số đường dây | 1 | lô | |
| AZ | b7. Khối lượng tháo và thu hồi tại Trụ 247HH và Trụ 01 HH: (Vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho và bàn giao cho Cty Truyền tải điện 4) | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo 220kV | trọn bộ chuỗi và phụ kiện cỡ dây 2xACSR 400mm2 | 6 | chuỗi |
| 2 | Dây dẫn | ACSR 400/51 mm2 | 180 | m |
| BA | b8. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Biến điện áp 220kV, tháo dỡ và lắp lại | trọn bộ giá đỡ thiết bị và kẹp cực thiết bị | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, tháo dỡ thu hồi | từ cỡ dây 2xAAC800 qua AAC630 | 6 | Cái |
| BB | C. VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CẤP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| BC | c1. PHẦN NỐI ĐẤT | |||
| BD | c1.1. Phần ngầm - lưới nối đất | |||
| 1 | - Dây thép mạ kẽm | F16 | 1.200 | m |
| 2 | - Cọc thép mạ kẽm | F22 - 3m bao gồm kẹp cọc tiếp địa | 30 | bộ |
| 3 | - Mối hàn | cho 2 dây thép mạ kẽm F16mm | 120 | mối |
| BE | c1.2. Phần nối xuống lưới tiếp địa | |||
| 1 | - Dây đồng bọc | PVC, 1kV, 240 mm2 | 30 | m |
| 2 | - Dây đồng bọc | PVC, 1kV, 120 mm2 | 60 | m |
| 3 | - Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C | 120mm2 | 1.250 | m |
| 4 | - Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C | 95mm2 | 100 | m |
| 5 | - Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C | 50mm2 | 320 | m |
| 6 | - Kẹp giữ dây tiếp địa | Phần 2 của E-HSMT | 230 | cái |
| 7 | - Mối hàn hóa nhiệt | Phần 2 của E-HSMT | 344 | mối |
| 8 | - Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, … | Cho cỡ dây đồng 240mm2 | 2 | cái |
| 9 | - Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, … | Cho cỡ dây đồng 120mm2 | 560 | bộ |
| 10 | - Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, … | Cho cỡ dây đồng 95mm2 | 8 | bộ |
| 11 | - Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, … | Cho cỡ dây đồng 50mm2 | 320 | bộ |
| 12 | - Thanh đồng tiếp địa | 45x4x400 mm | 12 | thanh |
| 13 | - Kim chống sét cao 5m | gồm thanh sắt tráng kẽm F16, 2m và ống sắt tráng kèm F60 4m, trọn bộ kẹp dây và kẹp cố định dây F95 vào tường nhà | 1 | trọn bộ |
| BF | c2. PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM | |||
| 1 | - Cáp thép tráng kẽm | TK50 | 200 | m |
| 2 | - Khóa néo dây chống sét | cỡ dây 50mm2, trọn bộ các phụ kiện | 8 | bộ |
| 3 | - Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, … | cho cỡ dây thép tráng kẽm 50mm2 | 8 | cái |
| BG | c3. THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đèn LED cao áp | 220V-250W, trọn bộ chóa, hộp bảo vệ, vật tư phụ kiện lắp đèn vào trụ dàn | 4 | bộ |
| 2 | Cầu chì hạ thế | 220V-10A | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC/nhôm | 2x6 mm2, 600V | 200 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC | 2x3,5 mm2, 600V | 50 | m |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm | F 21 | 20 | m |
| 6 | Nối ống sắt | F 21 | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC | F 21 | 20 | m |
| 8 | Nối ống PVC | F 21 | 5 | cái |
| 9 | Co ống PVC | F 21 | 5 | cái |
| 10 | Hộp nối dây ngoài trời + domino | 600V-30A, phù hợp cỡ dây tối đa 14mm2 | 2 | cái |
| 11 | Collie giữ ống sắt | F 21, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền .. | 8 | cái |
| BH | c4. HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP (TRỌN BỘ 1 HỆ THỐNG) | |||
| 1 | Camera quan sát | màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu điều khiển chân quay và camera | CAT6 | 10 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn camera | PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | 200 | m |
| 4 | Cáp quang multimode | loại có bọc giáp chống nhiễu, 2 sợi | 190 | m |
| 5 | Hộp camera ngoài trời chống nước | IP5 | 1 | hộp |
| 6 | Bộ media converter | chuyển đổi quang - điện | 1 | bộ |
| 7 | Ống thép tráng kẽm | Ф27 | 10 | m |
| 8 | Ống HDPE | Ф32 | 190 | m |
| 9 | Bộ cắt sét camera | 1 | cái | |
| 10 | Bộ ODF | 1 | bộ | |
| BI | c5. Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ | |||
| 1 | ống nhựa PVC | F 114 | 600 | m |
| 2 | Nối ống PVC | F 114 | 100 | cái |
| 3 | Co ống PVC | F 114 | 100 | cái |
| BJ | c6. Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ danh phân pha cho các xà lắp mới thuộc phạm vi dự án | treo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái | 21 | cái |
| BK | D. PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) - ĐẢM BẢO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRỌN GÓI PHÙ HỢP VỚI QUY ĐỊNH TẠI PHẦN 2 E-HSMT | |||
| BL | d1. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| BM | d1.1. Máy biến áp lực 225/115/23kV-250MVA | |||
| BN | d1.1.1. Thí nghiệm MBA trước khi lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tg delta dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Tg delta dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 10 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích đáp ứng tần số quét SFRA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| BO | d1.1.2. Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tính chất hoá học dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 3 | Tg delta dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 4 | Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 5 | Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 4 | mẫu |
| 6 | Độ ổn định oxy trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Động cơ cho bộ đổi nấc và làm mát | Phần 2 của E-HSMT | 11 | máy |
| 9 | Relay hơi MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Relay dòng dầu OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Relay áp suất đột biến OLTC | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Relay áp suất đột biến MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Van an toàn | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đo tiếp xúc mối nối (tại các đầu cosse, kẹp cực) và liên kết các dây nối đất (đến thiết bị) với lưới nối đất hiện hữu | Phần 2 của E-HSMT | 50 | phân đoạn |
| 17 | Kiểm tra phóng điện cục bộ trong MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 18 | Phân tích đáp ứng tần số quét SFRA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| BP | d1.2. Phía 220kV | |||
| 1 | Biến điện áp 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 5 | Máy cắt 220kV (03 bộ truyền động) | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Phần 2 của E-HSMT | 2 | mẫu |
| 8 | Dao cách ly 3P 220kV - 0 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Chống sét van 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Thanh cái 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 15 | Sứ đứng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 30 | phần tử |
| 16 | Chuỗi sứ 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 360 | bát |
| 17 | Hệ thống tiếp dịa | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BQ | d1.3. Phía 110kV | |||
| 1 | Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 3 | Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ) | Phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 5 | Máy cắt 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Phần 2 của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 7 | Dao cách ly 3P 110kV - 0 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3P 110kV - 1 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3P 110kV - 2 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 1P-110kV - 0 TĐ | Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Chống sét van 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Chống sét van 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 24 | phần tử |
| 14 | Chuỗi sứ 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 450 | bát |
| 15 | Thanh cái 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| BR | d2. PHẦN NHỊ THỨ | |||
| BS | d2.1. Máy biến áp lực 220/110/22kV-250MVA: 1 máy | |||
| BT | d2.1.1. Phần hệ thống mạch Máy biến áp lực 250MVA | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC MBA | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC MBA | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lực | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 5 | HT mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điều khiển làm mát máy biến áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 11 | HT mạch logic cho mạch 02 máy biến áp vận hành song song | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | HT mạch logic cho mạch sa thải phụ tải khi 02 MBA vận hành song song có 01 máy bị sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch bảo vệ sa thải phụ tải đi cắt cuộn cắt của máy cắt 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| BU | d2.1.2. Phần thiết bị Máy biến áp lực 250MVA | |||
| BV | Hợp bộ relay so lệch MBA : bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay so lệch MBA (87T) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ so lệch thứ tự không | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Đo lường chức năng có lập trình của relay 87T | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Relay điều chỉnh điện áp (90) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lôgômet đo nhiệt độ | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Nấc máy biến áp đồng bộ kế | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Volt kế và khoá chuyển mạch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Động cơ làm mát công suất | Phần 2 của E-HSMT | 10 | máy |
| BW | d2.2. Ngăn tổng 220kV của MBA 250MVA: 1 máy | |||
| BX | d2.2.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện | Phần 2 của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 4 | HT mạch đo lường | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điều khiển máy cắt tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 10 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 12 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BY | d2.2.2. Phần thiết bị | |||
| BZ | Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ công suất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 22 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| CA | d2.3. Ngăn tổng 110kV của MBA 250MVA: 1 ngăn | |||
| CB | d2.3.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện | Phần 2 của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 4 | HT mạch đo lường | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điều khiển máy cắt tổng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 10 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 12 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| CC | d2.3.2. Phần thiết bị | |||
| CD | Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ công suất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 22 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| CE | d2.4. Ngăn lộ ra 220kV: 2 ngăn | |||
| CF | d2.4.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 4 | HT mạch đo lường | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 6 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch điều khiển máy cắt tổng 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | HT mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 12 | hệ thống |
| 13 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 14 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hòa đồng bộ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hòa đồng bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị | Phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| CG | d2.4.2. Phần thiết bị | |||
| CH | d2.4.2.1. Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ thấp áp (27) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp (59) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87/87L | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 15 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 16 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 20 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 21 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| CI | d2.4.2.2. Bảo vệ khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp (27) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp (59) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 20 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 21 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | chức năng |
| 27 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| CJ | d2.5. Ngăn lộ ra 110kV: 2 ngăn | |||
| CK | d2.5.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT1 pha) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng điện | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 5 | HT mạch đo lường | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 110kV | Phần 2 của E-HSMT | 10 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | HT mạch điều khiển máy cắt | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | HT mạch điều khiển dao cách ly | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 13 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phần 2 của E-HSMT | 14 | hệ thống |
| 14 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hòa đồng bộ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hòa đồng bộ) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị (bộ I/O vào ra) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| CL | d2.5.2. Phần thiết bị | |||
| CM | Hợp bộ relay khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng và quá dòng có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ tự động đóng lại | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ hòa đồng bộ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Relay chống dao động công suất (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOTF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 20 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 21 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Relay giám sát mạch cắt điện từ (74) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | chức năng |
| 27 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| CN | d2.6. Thanh cái 220kV: 1 hệ thống | |||
| CO | d2.6.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng cho bảo vệ so lệch thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 30 | hệ thống |
| 10 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic cho 50BF | Phần 2 của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| CP | d2.6.2. Phần thiết bị | |||
| CQ | Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 7 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 7 | chức năng |
| 4 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 8 | chức năng |
| 8 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| CR | d2.7. Thanh cái 110kV: 1 hệ thống | |||
| CS | d2.7.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch cấp nguồn AC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cấp nguồn DC | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha) | Phần 2 của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 5 | TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | HT mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắt | Phần 2 của E-HSMT | 22 | hệ thống |
| 10 | HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phần 2 của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| 11 | HT mạch sơ đồ logic cho 50BF | Phần 2 của E-HSMT | 11 | hệ thống |
| CT | d2.7.2. Phần thiết bị | |||
| CU | Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay so lệch thanh cái tổng trở thấp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 9 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 9 | chức năng |
| 4 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87B | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cái | Phần 2 của E-HSMT | 12 | chức năng |
| 8 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| CV | d2.8. Tủ công tơ đo đếm phía 110kV (hiện hữu): 1 tủ | |||
| CW | d2.8.1. Phần hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch điện áp | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện | Phần 2 của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| CX | d2.8.2. Phần thiết bị | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Khối thử nghiệm mạch dòng, áp | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| CY | d3. Thí nghiệm và nghiệm thu hệ thống bảo vệ hiện hữu tại TBA 220kV Châu Đức (cho thiết bị bảo vệ) | |||
| CZ | d3.1. Máy biến áp lực AT1: 1 máy | |||
| DA | d3.1.1.Phần thiết bị | |||
| DB | Hợp bộ relay so lệch MBA : bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay so lệch MBA (87T) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ so lệch thứ tự không | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Đo lường chức năng có lập trình của relay 87T | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Relay điều chỉnh điện áp (90) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lôgômet đo nhiệt độ | Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Nấc máy biến áp đồng bộ kế | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha | Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Volt kế và khoá chuyển mạch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Động cơ làm mát công suất | Phần 2 của E-HSMT | 10 | máy |
| DC | d3.2. Ngăn liên lạc 220kV: 1 ngăn | |||
| DD | Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay bảo vệ khoảng cách (21) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 20 | Relay bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 21 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Relay giám sát mạch cắt điện từ (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 27 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| DE | d3.3. Ngăn liên lạc 110kV: 1 ngăn | |||
| DF | d3.3.1. Phần thiết bị | |||
| DG | Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay bảo vệ khoảng cách (21) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 20 | Relay bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 21 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Relay giám sát mạch cắt điện từ (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 27 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| DH | d3.4. Ngăn mạch vòng 110kV : 1 ngăn | |||
| DI | d3.4.1. Phần thiết bị | |||
| DJ | d3.4.1.1. Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay bảo vệ khoảng cách (21) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 20 | Relay bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| DK | d3.4.1.2. Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 3 | Bảo vệ thấp áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 5 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67N | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 8 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ công suất | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 13 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 16 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Relay giám sát mạch cắt điện từ (74) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 1 | chức năng |
| 22 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha | Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| DL | d4. Thí nghiệm và nghiệm thu hệ thống bảo vệ 87L và 21 giữa Tân Thành và Hàm Tân | |||
| DM | d4.1. Phần thiết bị | |||
| DN | d4.1.1. Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ thấp áp (27) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp (59) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87/87L | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 15 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 16 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 20 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 21 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| DO | d4.1.2. Bảo vệ khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 2 | Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 3 | Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 4 | Bảo vệ thấp áp (27) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá áp (59) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 6 | Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21 | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 7 | Bảo vệ thứ tự nghịch | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại (79) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 9 | Bảo vệ hoà đồng bộ (25) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 10 | Bảo vệ giám sát mạch áp | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 11 | Bảo vệ giám sát mạch dòng | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 12 | Ghi nhận sự cố | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 13 | Relay chống dao động lưới điện (PSW) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 14 | Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 15 | Bảo vệ giám sát mạch cắt (74) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 16 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 17 | Bảo vệ quá tải (49) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 18 | Bảo vệ công suất (32) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 19 | Bảo vệ mất cân bằng pha (46) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 20 | Bảo vệ tần số (81) | Phần 2 của E-HSMT | 2 | chức năng |
| 21 | Relay cắt đầu ra (86) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Relay giám sát mạch cắt (74) điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Relay trung gian điện từ | Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đồng hồ Wh - Varh | Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Chức năng đo lường trong (BCU) | Phần 2 của E-HSMT | 4 | chức năng |
| DP | TRẠM BIẾN ÁP 220KV SA ĐÉC | |||
| DQ | I - PHẦN XÂY DỰNG (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| DR | Móng máy biến áp 250 MVA (SL:1) | |||
| 1 | Ép cọc bê tông 30x30 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,62 | m3 |
| 8 | Bê tông khuôn viên móng, cột giằng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 9 | Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 126,84 | m2 |
| 10 | Rải đá 4x6 bề mặt móng | Theo Chương V của E-HSMT | 38,05 | m3 |
| 11 | Xây tường bờ bao bằng gạch không nung | Theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 12 | Trát tường bờ bao | Theo Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 13 | Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp gối đỡ máng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Xây tường gạch không nung vữa M75 hố thu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 16 | Trát tường hố thu chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 17 | SXLD cốt thép bệ máy + bờ bao đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 19 | Thép hình các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 21 | Bu lông nở M10x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Máng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| DS | Móng cột cổng 220kV MCC-220 (SL:04) | |||
| 1 | Ép cọc bê tông 30x30 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,728 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn phủ móng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4737 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8996 | tấn |
| 13 | Bu lông M36 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8636 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8766 | tấn |
| DT | Móng cột cổng 110kV MCC-110 (SL:04) | |||
| 1 | Ép cọc bê tông 30x30 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,004 | m3 |
| 9 | Vữa phủ M100 dày 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2872 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 13 | Bu lông M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| DU | Móng cột thanh cái 220kV MCTC-220 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6963 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| DV | Móng cột thanh cái 110kV MCTC-110 (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7774 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| DW | Móng trụ + tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL:01) | |||
| DX | Móng trụ máy cắt 220kV | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,923 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4752 | tấn |
| 9 | Bulong neo M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| DY | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0021 | Tấn |
| 7 | Bulong neo M16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| DZ | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,876 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,748 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4489 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà giằng móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà giằng móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| EA | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,109 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7244 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| EB | Móng trụ biến dòng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4192 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| EC | Móng trụ chống sét van 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| ED | Móng trụ đỡ sứ 220 kV (SL:07) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8589 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| EE | Móng trụ máy cắt 110 kV (SL:01) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,791 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| EF | Móng trụ đỡ dao 3 cực 110 kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5997 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| EG | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| EH | Móng trụ biến dòng 110kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 9 | Bulong neo M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| EI | Móng trụ biến điện áp 110 kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 5 | Bê tông M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| EJ | Trụ đỡ sứ + chống sét van 110kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 5 | Bê tông M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| EK | Móng trụ đỡ sứ 110 kV (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Be tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 5 | Bê tông M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4283 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| EL | Ép thử cọc, thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| EM | Mua sắm cột, trụ, xà thép (khối lượng thép đen không bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) | |||
| 1 | Cột thép 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 13,8099 | tấn |
| 2 | Cột thép 110kV | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0052 | tấn |
| 3 | Xà thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,2015 | tấn |
| 4 | Trụ thép thiết bị thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 16,129 | tấn |
| EN | Lắp dựng cột, trụ, xà thép (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ) Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ danh phân pha cho các xà lắp mới thuộc phạm vi dự án. | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo Chương V của E-HSMT | 23,2763 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 16,9503 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V của E-HSMT | 8,9396 | tấn |
| EO | Nhà điều khiển ngăn lộ (SL:02) Cung cấp và lắp đặt bảng tên cho nhà điều khiển ngăn lộ xây dựng mới thuộc phạm vị dự án | |||
| 1 | Đào móng nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5261 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2988 | tấn |
| 12 | Bê tông cột M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mái M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 19 | Cốt thép sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 22 | Tôn tráng kẽm mái 0.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 24 | Tôn úp góc tráng kẽm 0.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Thép -40x3 giằng mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 26 | Xây tường gạch không nung | Theo Chương V của E-HSMT | 14,496 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 28 | Trát tường trong M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 29 | Sơn trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 30 | Sơn ngài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính mờ | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 32 | Phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 36 | Quét flincote chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 37 | Lớp vữa M75 tạo dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch + giằng đầu hồi | Theo Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 40 | Trát tường trong M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 41 | Sơn ngoài tường đầu hồi nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong tường đầu hồi nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 43 | Sàn nâng và lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 44 | Ống PCV D60 thoát nước mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Xây tường ốp ống thoát nước M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 47 | Trát tường M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| EP | Nhà kho dụng cụ chữa cháy (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 6 | Thép mạ kẽm khung nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 7 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7098 | tấn |
| 8 | Tôn lạnh 3 dem | Theo Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 9 | Bu lông M8x50 giằng mái và lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Tôn tráng kẽm dày 1mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đứng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chốt cửa ngang | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| EQ | Bể nước cứu hỏa bổ sung 150m3 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Theo Chương V của E-HSMT | 70,52 | 100m |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 6 | Bê tông bể M350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,85 | m3 |
| 7 | Tấm waterstop mạch ngừng | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Láng đáy bể M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 9 | Trát trong thành bể M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 96,32 | m2 |
| 10 | Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 109,365 | m2 |
| 11 | Quét flicote chống thấm 3 lớp | Theo Chương V của E-HSMT | 150,77 | m2 |
| 12 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7214 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể D | Theo Chương V của E-HSMT | 6,5447 | tấn |
| 14 | Thép tấm, hình các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 15 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 16 | Ống thép tk D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Tay nắm D12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Thép L50x5 và ống thép D22, thép lá | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 19 | Ống nhựa D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 20 | Bu lông M14 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Quả cầu mực nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| ER | Móng - cột BTLT 14m chiếu sáng (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 5 | Bê tông móng + chèn M350, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 8 | Cột đơn BTLT chiếu sáng 14m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| ES | Mương cáp ngầm rộng 0.8m MC-0.8 (L=43m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,332 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 172 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0147 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3162 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7297 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 344 | bộ |
| 13 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 688 | bộ |
| 14 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| ET | Mương cáp ngầm rộng 0.50m MC-0.5 (L=105m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8697 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1563 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7014 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5019 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 420 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | bộ |
| EU | Mương cáp ngầm rộng 0.30m MC-0.3 (L=87m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0541 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2594 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5046 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 348 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 174 | bộ |
| EV | Mương cáp qua đường 3.5m (SL:02) | |||
| 1 | Đào mương qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7246 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7971 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| EW | Mương cáp qua đường 6.0m (SL:01) | |||
| 1 | Đào mương qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#350 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5689 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6258 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| EX | Thoát dầu + Thoát nước | |||
| EY | Thoát dầu | |||
| 1 | Đào đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D200 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| EZ | Thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D110 dày 3,00 mm thoát ngước mương cáp + bể dầu sự cố bao gồm phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| FA | Hoàn thiện | |||
| 1 | Rải đá nền trạm đá 1x2 phần mua bổ sung | Theo Chương V của E-HSMT | 82 | m3 |
| 2 | Thu gom và Rải đá nền trạm đá 1x2 phần tận dụng hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 123 | m3 |
| 3 | Ống HDPE D90 luồn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| FB | PCCC phần Xây dựng | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Co 90 tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê giảm TK 150>100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt bích DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 7 | Van cổng DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van cổng DN 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van bướm DN100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van xả khí DN15 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Trụ chờ DN100 VN | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lăng phun A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thép giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 18 | Bu lông M12-120 | Theo Chương V của E-HSMT | 130 | bộ |
| 19 | U bolt M16-530 | Theo Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 20 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 22 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ đỡ tụ M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Sơn hoàn thiện ống lắp mới | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Bịt đầu ống DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 27 | Đắp đất | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 28 | Bu lông, ron cao su cho hệt hống van,.... | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 30 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 31 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 33 | Bê tông mương qua đường M350 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 34 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| FC | Khu vực nhà bơm | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nối mềm DN200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Co 90 tráng kẽm DN200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tê đều tráng kẽm DN200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích DN 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 6 | Van cổng DN 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lọc chữ Y DN200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lúp bê DN 200 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| FD | Hệ thống phun sương AT2 | |||
| 1 | Van Deluge DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van cổng DN 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van xả DN25 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nối mềm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 10 | Ống tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Co 90 DN80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Co ren 90, DN 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 15 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Mặt bích DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 17 | Măt bích DN80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 18 | Măt bích DN50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Ubolt, Bulong | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 23 | Sơn cho ống giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 24 | Thép hình mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 26 | Bu lông M14x660 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x200 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 28 | Thép D10 liên kết giữa các chân trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| FE | Đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| FF | II - Phần điện | |||
| FG | VTTB A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| FH | MÁY BIẾN ÁP LỰC | |||
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha 220/110/22kV, đặt ngoài trời, có các thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp: 225±8x1.25%/115/23kV. - Công suất định mức: 250/250/50 MVA. - Tổ đấu dây: YNa0d11. - Điện kháng ngắn mạch (HV/MV): Uk = 11 %. - Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF - Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải phía 220kV - Biến dòng chân sứ - Kẹp cực thiết bị: phía 220kV phù hợp 1 dây ACSR 800mm2, phía 110kV phù hợp 2 dây ACSR800mm2, dây trung tính CV240mm2, dây nối đất cuộn tam giác CV120mm2, nối đất vỏ MBA phù hợp với dây đồng. - Các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành và dự trữ | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| FI | MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện 1 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện định mức: 2000A. - Dòng điện cắt ngắn mạch: 50kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò : 25mm/kV Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau: - 02 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 - Kèm bộ truyền động (có tủ chung truyền động 3 pha cho 3 máy cắt), một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng. - Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. - Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện định mức: 2000A.- Dòng điện cắt ngắn mạch: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2- Kèm bộ truyền động 3 pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng. - Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| FJ | DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV. - Dòng điện đ/mức: 2000A. - Dòng điện cắt: 50kA/1s - Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC. - Chiều dài dòng rò : 25mm/kV Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau: - 06 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (03 cái loại ngang, 03 cái loại đứng) - Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. - Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 50kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 50kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (tùy vị trí đứng hoặc ngang – tham khảo bản vẽ)- 01 kẹp cực thiết bị cho ống nhôm Ø100/88 (loại ngang)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây ACSR-800mm2 (03 cái loại ngang, 03 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây ACSR-800mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2 (tùy vị trí đứng hoặc ngang – tham khảo bản vẽ)- 01 kẹp cực thiết bị cho ống nhôm Ø160/144 (loại ngang)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| FK | MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 245kV-50kA/1s. - Tỉ số biến đổi: 800-1200-2000/1A - Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * Core 1, 2, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ) * Core 3, 4: CL0.5-10VA (đo lường) Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau: - 02 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 - Kèm các phụ kiện lắp đặt - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. - Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức 123kV-40kA/1s.- Tỉ số biến đổi: 800-1600-2000/1A- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * Core 3, 4, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ) * Core 1,2: CL0.5-10VA (đo đếm và đo lường)Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 02 kẹp cực thiết bị cho 02 dây ACSR-800mm2- Kèm các phụ kiện lắp đặt - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| FL | MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức 123kV. - Tỉ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3kV. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Cấp chính xác - công suất cuộn thứ cấp: *Core 1: CL3P - 50VA *Core 2: CL0.5 - 15VA. Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau: - 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2 - Kèm các phụ kiện lắp đặt. - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. - Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| FM | CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời; có thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp đ/mức 192kV-10kA, - Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online. Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau: - 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-500mm2 - Kèm các phụ kiện lắp đặt - Dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ. - Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời; có thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp đ/mức 96kV-10kA,- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online.Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-500mm2- Kèm các phụ kiện lắp đặt- Dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| FN | CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống D160/144). | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 ống D100/88 ). | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây ACSR800mm2 ). | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống D160/144). | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây ACSR800mm2). | Chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| FO | VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 985 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 3 | Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=11m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Ống |
| 4 | Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=12m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Ống |
| 5 | Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=10m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Ống |
| 6 | Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=4.5m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Ống |
| 7 | Ống nhôm dẫn điện D100/88mm, L=7m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Ống |
| 8 | Kẹp nối thẳng ống D160/144mm với ống D160/144mm, kèm ống lót trong ống | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp nối thẳng ống D100/88mm với dây 1xACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp nối thẳng ống D160/144mm với dây 2xACSR800m2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp cực thiết bị cách điện đứng 220kV loại giãn nỡ (có dây nối liên kết) phù hợp với cách điện 220kV hiện hữu và ống nhôm D160/144mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp nối từ ống hiện hữu (D160) sang ống lắp mới (D160) với dây phân pha có tiết diện phù hợp để tăng cường liên kết điện. | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T, từ ống D160/144mm2 với dây 1xACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T, từ ống D160/144mm2 với dây 2xACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR800m2 với dây 1xACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR800m2 với dây 1xACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 2xACSR800m2 với dây 2xACSR800mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 2xACSR800m2 với dây 1xACSR500mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Khung kẹp định vị 2 dây ACSR800mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 20 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g, | Chương V của E-HSMT | 50 | Ống |
| FP | VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| FQ | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | MCB 1P-20A-220V | 1P-20A-220V | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn pha LED 150W -220V và trọn bộ phụ kiện lắp đặt lên trụ | 150W -220V | 22 | Bộ |
| FR | CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỀU HÒA NHÀ BAY HOUSING | |||
| 1 | Bộ đèn LED 220V-1x28W-L=1,2m, kèm phụ kiện lắp đặt | 220V-1x28W-L=1,2m | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn âm trần bóng LED cho Chiếu sáng sự cố kèm phụ kiện lắp đặt | 60W | 6 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió P=75W | 75W | 2 | Bộ |
| 4 | MCB 1P-20A-220VAC | 1P-20A-220VAC | 6 | Bộ |
| 5 | MCB 1P-20A-220VDC | 220V-10A | 2 | Bộ |
| 6 | Công tắc điện, kèm hộp, mặt nạ và phụ kiện | 220V-10A | 4 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi có màng che an toàn, kèm hộp và mặt nạ âm tường | 220V-10A | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp nối dây trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Bảng điện âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Máy lạnh 2 cục, 220V, 1HP | 220V-1HP | 2 | Bộ |
| FS | Cáp lực hạ cáp phần chiếu sáng - thông gió - điều hoàn nhiệt độ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giáp | Cu/PVC/PVC/1kV-2x4mm2 | 1.800 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giáp | Cu/PVC/PVC/1kV-1x2.5mm2 | 80 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giáp | Cu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 500 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 4mm2 | 100 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | 2.5mm2 | 100 | Cái |
| FT | Ống luồn cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng | Đường kính D=32 | 900 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D32 | Đường kính D=32 | 200 | m |
| 3 | Măng xông nhựa 100 cái/hộp | Đường kính D=32 | 1 | Hộp |
| 4 | Co và T ống nhựa 100 cái/hộp | Đường kính D=32 | 1 | Hộp |
| 5 | Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=32 - 100 cái/hộp | Đường kính D=32 | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Đường kính D=32 | 12 | Cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Băng keo cách điện | Cuộn 20cm | 20 | Cuộn |
| 9 | Băng keo giấy | Cuộn 20cm | 10 | Cuộn |
| 10 | Dây bó cáp bằng nhựa | Bịch 100cái | 2 | Bịch |
| 11 | Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trời | Đường kính D=32 | 50 | Cái |
| 12 | Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32 | Đường kính D=32 | 50 | Cái |
| FU | VẬT LIỆU NỐI ĐẤT BỔ SUNG | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C240mm2, dùng làm dây lưới nối đất trung tính MBA với đất | C240mm2. | 60 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng nối đất thiết bị | C120mm2. | 550 | m |
| 3 | Dây đồng trần C50mm2 | C50mm2 | 50 | m |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt cho dây - dây, cọc - dây | Chương V của E-HSMT | 150 | Mối hàn |
| 5 | Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C240mm2. | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C120mm2. | Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C50mm2. | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Kẹp chữ C dùng nối ép song song dây C120 với dây C50 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa D16, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 28 | Cọc |
| 10 | Kẹp cố định dây | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 11 | Boulon + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| FV | SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| FW | PHẦN DỊCH VỤ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật (ATKT) thiết bị, dụng cụ điện: (i) Các nội dung kiểm định: 1. Kiểm tra bên ngoài. 2. Đo điện trở cách điện. 3. Đo điện trở của các cuộn dây. 4. Kiểm tra độ bền của điện môi. 5. Đo điện trở tiếp xúc. 6. Đo dòng điện rò. 7. Đo các thông số đóng cắt thiết bị. 8. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn, các bộ phận có chức năng bảo vệ như bộ điều tốc, phanh hãm. (ii) Các thiết bị kiểm định bao gồm: - Chống sét van: 06 bộ - Máy biến điện áp 220kV: 01 máy - Máy cắt 220kV (3 pha): 01 bộ - Máy cắt 110kV (3 pha): 01 bộ - Cầu dao cách ly, cầu dao tiếp địa: 16 bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| FX | PHẦN ĐẤU NỐI: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Kẹp cực thiết bị cách điện đứng 220kV loại cố định cho 01 ống hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| FY | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN NHẤT THỨ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha 110 kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 220 kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha 110 kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Máy cắt đơn pha 220kV (kèm truyền động 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Máy cắt 3 pha 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 220 kV (2 lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 220 kV (1 lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha 220 kV (không lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha 110 kV (2 lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha 110 kV (1 lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 pha 110 kV (không lưỡi tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Thanh cái 220kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 13 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV (ĐGx0.05) | Chương V của E-HSMT | 6 | Phần tử |
| 14 | Thanh cái 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 15 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 110kV (ĐGx0.05) | Chương V của E-HSMT | 9 | Phần tử |
| 16 | Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng) | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Sứ đỡ 110kV (cách điện đứng) | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 18 | Cách điện treo | Chương V của E-HSMT | 666 | Bát |
| 19 | Cáp lực hạ thế (≤1kV) | Chương V của E-HSMT | 90 | Sợi |
| 20 | Áp tô mát dòng ≤ 50A | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Chống sét van 220 kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 110 kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Tiếp đất TBA 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng thép, trụ đỡ | Chương V của E-HSMT | 89 | Vị trí |
| 25 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V của E-HSMT | 5 | mẫu |
| FZ | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN NHỊ THỨ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| GA | Thanh cái 220kV: (02 Thanh cái) | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp thanh cái | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng tích hợp: 50BF, check zone | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chức năng tích hợp: 50BF | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Aptomat 15A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| GB | Lộ tổng 220kV MBA 220/110kV: (01 Ngăn) | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng loại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, FR | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Rơle trung gian loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Aptomat 15A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| GC | Máy biến áp 250MVA 220/110/22kV: (01 Máy) | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51) | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ so lệch dọc (87T) | Chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ (90) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Chương V của E-HSMT | 7 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ so lệch MBA loại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Chức năng tích hợp: 50/51N, 49, 64 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Rơle trung gian loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Hệ thống làm mát máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Rơle hơi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rơle dòng dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rơle nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Logomet đo nhiệt độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bộ biến đổi tín hiệu (không điện sang tín hiệu điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 15A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Aptomat 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Relay trung gian điện từ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Động cơ làm mát công suất | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| GD | Thanh cái 110kV: (02 Thanh cái) | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp thanh cái | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 6 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chức năng tích hợp: 50BF, check zone | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 110kV | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Chức năng tích hợp: 50BF | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Aptomat 15A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| GE | Lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV (AT2) | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch áp đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Chương V của E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng loại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, 74, FR | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Rơle trung gian loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Aptomat 15A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| GF | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN MÁY BIẾN ÁP (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| GG | Trước khi thi công lắp đặt | |||
| GH | a - Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 220kV - 250 MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) | Chương V của E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 3 | Độ ẩm oxy hóa dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu) | Chương V của E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 5 | Hàm lượng vi ẩm của dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 6 | Hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 7 | Thí nghiệm gông từ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| GI | b - Phần nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le hơi của thùng dầu chính | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Rơ le dòng dầu | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Rơ le áp lực dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Rơ le/ bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Rơ le áp lực cho OLTC | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| GJ | Sau khi thi công lắp đặt | |||
| GK | a - Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 220kV - 250 MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Đo Tg j và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm không tải, đặc tính từ hóa của máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Thử điện áp tăng cao và đo dòng điện rò cách điện chính | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Kiểm tra các biến dòng chân sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm độ ẩm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 14 | Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu) | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 16 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 17 | Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao màu sắc dầu) | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 18 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBA | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 19 | Hàm lượng vi ẩm của dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 20 | Hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Mẫu |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát) | Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 22 | Thí nghiệm gông từ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Thí nghiệm độ kín MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Thí nghiệm tiếng ồn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| GL | b - Phần nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le hơi của thùng dầu chính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le áp suất đột biến MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Rơ le dòng dầu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Rơ le áp lực dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le/ bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rơ le áp lực cho OLTC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| GM | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| GN | 1. Hệ thống trung tâm báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, địa chỉ, vùng; lập trình địa chỉ; loại treo tường; có chức năng kết nối với máy tính tại Trung tâm giám sát (B0x) và máy tính tại trạm; 01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; 02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH; 01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A; 01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x. 01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm. 01 bộ Input / Output Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với hệ thống máy tính DCS trạm. 01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến BCU hệ thống máy tính DCS của trạm. 01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x và trạm. 01 bộ phụ kiện lắp đặt. | 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 2 | Tủ module điều khiển PCCC nhà thường trực; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 3 | Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT1; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 4 | Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT2; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 5 | Tủ module điều khiển máy bơm từ xa; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A04 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 6 | Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 7 | Tủ module điều khiển máy bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM | 1 | tủ |
| 8 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 9 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT1; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 10 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT2; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM | 1 | tủ |
| 11 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM | 9 | tủ |
| GO | 2. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 20 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 4 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 4 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 10 | bộ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng, chống a xít, chống nổ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 2 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 11 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| GP | 3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 2 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 3giờ | 1 | bộ |
| GQ | 4. Hệ thống báo cháy nhà thường trực | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 1 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 1 | bộ |
| GR | 5. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ (09 nhà) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 9 | cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 9 | cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 9 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 9 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ | 18 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt | 220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ | 9 | bộ |
| GS | 6. Hệ thống báo cháy máy biến áp AT1 | |||
| 1 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 2 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| GT | 7. Hệ thống báo cháy máy biến áp AT2 | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 6 | cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặt | D=34mm | 60 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| GU | 10. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 34 | bình |
| GV | 11. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 4 | bình |
| GW | 12. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà thường trực | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 4 | bình |
| GX | 13. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ (09 nhà) | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặt | CO2 | 36 | bình |
| GY | 14. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp AT2 | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặt | ABC | 4 | bình |
| GZ | 20. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A | 1 | máy |
| 4 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x250mm; IP51 | 1 | tủ |
| 5 | Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A | 380VAC-400A | 2 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A | 380VAC-40A | 1 | cái |
| HA | 22. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2 | 220 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2 | 135 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 4.760 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 2.440 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Nhãn cáp | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; OD=90mm | 350 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; OD=27mm | 1.250 | m |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85x85x50mm; IP64 | 100 | cái |
| HB | 23. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 265 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 390 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 53 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 29 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40 | CV150; M14x40 | 53 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20 | CV50; M6x20 | 127 | bộ |
| HC | 24. Vật liệu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Loại tải trọng tối thiểu 100kg | 1 | cái |
| 2 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Bảng mica 0.8m x1.2m | 1 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bảng mica 0.8m x1.2m | 3 | cái |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 15 | cái |
| HD | 26. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu phòng cháy chữa cháy Tủ trung tâm điều khiển phòng cháy chữa cháy, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 200 | m3 |
| 3 | Thuê xe chữa cháy và cảnh sát phòng cháy chữa cháy thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| HE | 27. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| HF | 29. Hệ thống PCCC hiện hữu tháo dỡ thu hồi Vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho và bàn giao cho Công ty Truyền tải Điện 4 | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC; 220VAC/12VDC; 8 zone; HCV-8/Hochiki; ắc quy, bộ nạp; phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Nút bấm báo động cứu hỏa, loại kín, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm điện 45kW, Q=150m3/h; H=65mH2O; phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm diesel 64kW, Q=165m3/h; H=65mH2O; phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm bù áp 4kW, Q=4.5m3/h; H=80mH2O; phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC (3x50+1x22)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC (4x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC (10x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC (2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058752812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.886.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.772.021.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 20m3/h | Máy bơm nước 20m3/h (đơn vị Cái) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Xe cẩu tự hành 10 tấn (đơn vị Cái) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20 tấn | Cần cẩu 20 tấn (đơn vị Cái) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lít | Máy trộn bê tông 250lít (đơn vị Máy) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | Máy trộn vữa 80lít( đơn vị Máy) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn (đơn vị Cái) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi (đơn vị Cái) | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ 8 tấn | Xe ô tô tự đổ 8 tấn (đơn vị Xe) | 2 |
| 9 | Máy đào gàu nhỏ | Máy đào gàu nhỏ (đơn vị Máy) | 2 |
| 10 | Tời quay 5 tấn | Tời quay 5 tấn (đơn vị Cái) | 2 |
| 11 | Máy phun sơn giàu kẽm | Máy phun sơn giàu kẽm (đơn vị Máy) | 2 |
| 12 | Máy đột thuỷ lực | Máy đột thuỷ lực (đơn vị Máy) | 2 |
| 13 | Máy khoan thép | Máy khoan thép (đơn vị Máy) | 2 |
| 14 | Máy hàn 5kW | Máy hàn 5kW (đơn vị Máy) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt (đơn vị Máy) | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | Máy ép cọc (đơn vị Máy) | 2 |
| 17 | Hợp bộ thử cao áp tổng hợp | Hợp bộ thử cao áp tổng hợp (đơn vị Bộ) | 2 |
| 18 | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn day (đơn vị Bộ) | 2 |
| 19 | Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) | Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) (đơn vị Bộ) | 2 |
| 20 | Thiết bị đo tỷ số biến | Thiết bị đo tỷ số biến (đơn vị Bộ) | 2 |
| 21 | Thiết bị chụp sóng OLTC | Thiết bị chụp sóng OLTC (đơn vị Bộ) | 2 |
| 22 | Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) | Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) (đơn vị Bộ) | 2 |
| 23 | Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA | Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA (đơn vị Bộ) | 2 |
| 24 | Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) | Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) (đơn vị Bộ) | 2 |
| 25 | Thiết bị khử từ dư MBA | Thiết bị khử từ dư MBA (đơn vị Bộ) | 2 |
| 26 | Thiết bị thí nghiệm không tải MBA | Thiết bị thí nghiệm không tải MBA (đơn vị Bộ) | 2 |
| 27 | Hợp bộ chụp sóng máy cắt | Hợp bộ chụp sóng máy cắt (đơn vị Bộ) | 2 |
| 28 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (đơn vị Bộ) | 2 |
| 29 | Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp | Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp (đơn vị Bộ) | 2 |
| 30 | Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC | Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC (đơn vị Bộ) | 2 |
| 31 | Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF | Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF (đơn vị Bộ) | 2 |
| 32 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | Thiết bị đo điện trở tiếp địa (đơn vị Bộ) | 2 |
| 33 | Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van | Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van (đơn vị Bộ) | 2 |
| 34 | Thiết bị đo thông số đường dây | Thiết bị đo thông số đường day (đơn vị Bộ) | 2 |
| 35 | Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) | Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) (đơn vị Máy) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi