Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932054-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC)
Số hiệu KHLCNT 20220510245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:13:00 đến ngày 2022-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,980,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058752812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.886.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.772.021.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 20m3/h (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 10 tấn (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20 tấn (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250lít (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80lít( đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ 8 tấn (đơn vị Xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào gàu nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gàu nhỏ (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời quay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời quay 5 tấn (đơn vị Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun sơn giàu kẽm
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn giàu kẽm (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đột thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đột thuỷ lực (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan thép
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan thép (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 5kW (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hợp bộ thử cao áp tổng hợp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thử cao áp tổng hợp (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn day (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tỷ số biến (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị chụp sóng OLTC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chụp sóng OLTC (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
24-Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị khử từ dư MBA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khử từ dư MBA (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Thiết bị thí nghiệm không tải MBA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm không tải MBA (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
27-Hợp bộ chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ chụp sóng máy cắt (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
28-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
29-Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
30-Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
31-Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
32-Thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở tiếp địa (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
33-Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
34-Thiết bị đo thông số đường dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo thông số đường day (đơn vị Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) (đơn vị Máy)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp, lặp đặt PCCC, lắp đặt MBA 220 kV và TNHC)
Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Châu Đức; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Sa Đéc
480 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 (PECC2), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5 (PECC5), 218/16 Bùi Thị Xuân, phường 3, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP 220KV CHÂU ĐỨC
B A. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
C a. RẢI ĐÁ SÂN TRẠM :
1Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá)Phần 2 của E-HSMT1.618m3
2Rải đá 1x2 sân trạm (khối lượng đá mua thêm)Phần 2 của E-HSMT69m3
D b. NHÀ VỆ SINH (3,5x6 m2), (Bao gồm cung cấp và lắp đặt
bảng tên cho các phòng thuộc phạm vi nhà vệ sinh)
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT0,86m3
3Béton móng đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT1,45m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0062Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1512Tấn
6Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
7Béton đà kiềng đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT1,59m3
8GCLĐ sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0361Tấn
9GCLĐ sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,2342Tấn
10Béton cột đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT1,01m3
11GCLĐ CT cột Ø Phần 2 của E-HSMT0,0684Tấn
12GCLĐ CT cột Ø Phần 2 của E-HSMT0,1144Tấn
13Béton dầm đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT1,26m3
14GCLĐ sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0193Tấn
15GCLĐ sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1591Tấn
16Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT0,12m3
17GCLĐ sắt trònØ Phần 2 của E-HSMT0,0021tấn
18GCLĐ sắt trònØ Phần 2 của E-HSMT0,0101tấn
19Béton sàn mái đá 1x2 B20Phần 2 của E-HSMT1,85m3
20GCLĐ sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1838Tấn
21Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Phần 2 của E-HSMT8,25m2
22Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..)Phần 2 của E-HSMT2,4m2
23Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5Phần 2 của E-HSMT2,4m3
24Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Phần 2 của E-HSMT2,268m3
25Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Phần 2 của E-HSMT6,933m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300, vữa XM B5Phần 2 của E-HSMT19,185m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Phần 2 của E-HSMT93,24m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Phần 2 của E-HSMT96,3m2
29Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhPhần 2 của E-HSMT15,4m2
30Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dínhPhần 2 của E-HSMT19,84m2
31Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm :Phần 2 của E-HSMT7,08m2
32Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấmPhần 2 của E-HSMT21m2
33Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoàiPhần 2 của E-HSMT53,88m2
34Bả mactit cột, dầm, trầnPhần 2 của E-HSMT42,32m2
35Sơn nước tường ngoài nhàPhần 2 của E-HSMT53,88m2
36Sơn nước cột, dầm, trầnPhần 2 của E-HSMT42,32m2
37Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôPhần 2 của E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt côn nhựa miệngd=89mmPhần 2 của E-HSMT2cái
39Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164Phần 2 của E-HSMT2bộ
40Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùiPhần 2 của E-HSMT5cái
41Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615Phần 2 của E-HSMT3bộ
42Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4Phần 2 của E-HSMT3bộ
43Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800Phần 2 của E-HSMT2bộ
44Cung cấp và lắp đặt gương soiPhần 2 của E-HSMT3cái
45Cung cấp và lắp đặt kệ kínhPhần 2 của E-HSMT3cái
46Cung cấp và lắp đặt giá treoPhần 2 của E-HSMT3cái
47Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngPhần 2 của E-HSMT2cái
48Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2 của E-HSMT3cái
49Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 của E-HSMT3cái
50Lắp ống uPVC Ø 21Phần 2 của E-HSMT0,18100m
51Lắp ống uPVC Ø 25Phần 2 của E-HSMT0,21100m
52Lắp ống uPVC Ø 34Phần 2 của E-HSMT0,5100m
53Lắp ống uPVC Ø 42Phần 2 của E-HSMT0,12100m
54Lắp ống uPVC Ø 60Phần 2 của E-HSMT0,12100m
55Lắp ống uPVC Ø 90Phần 2 của E-HSMT0,09100m
56Lắp ống uPVC Ø 114Phần 2 của E-HSMT0,16100m
57Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21Phần 2 của E-HSMT24cái
58Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27Phần 2 của E-HSMT16cái
59Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 34Phần 2 của E-HSMT9cái
60Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27Phần 2 của E-HSMT14cái
61Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34Phần 2 của E-HSMT5cái
62Cung cấp lắp đặt van thau Ø 27Phần 2 của E-HSMT2cái
63Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42Phần 2 của E-HSMT4cái
64Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60Phần 2 của E-HSMT26cái
65Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90Phần 2 của E-HSMT6cái
66Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114Phần 2 của E-HSMT14cái
67Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60Phần 2 của E-HSMT7cái
68Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-9010cái
E b1. CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH
1Quạt hút 225VAC-50Hz-40WPhần 2 của E-HSMT4cái
2Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x1.2m 225VAC-50Hz-2x18WPhần 2 của E-HSMT1bộ
3Đèn Led bán cầu ốp trần 225VAC-50Hz-12WPhần 2 của E-HSMT5bộ
4Hộp nối dây + Domino 600VAC-10APhần 2 của E-HSMT1hộp
5Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệPhần 2 của E-HSMT1cái
6Hộp công tắc 1 nút 6000V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạPhần 2 của E-HSMT1cái
7Hộp công tắc 2 nút 6000V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạPhần 2 của E-HSMT1cái
8MCB 1P, 600VAC-1P-16APhần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2Phần 2 của E-HSMT25m
10Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2Phần 2 của E-HSMT2m
11Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2Phần 2 của E-HSMT9m
12Băng keo cách điệnPhần 2 của E-HSMT3cuộn
13Ống cách điện uPVC Ø16Phần 2 của E-HSMT35m
F c1. MÓNG THIẾT BỊ 220KV
G c1.1. MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV-250MVA: 1CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT18,98m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT49,15m3
4Thép móng DPhần 2 của E-HSMT1,0745Tấn
5Thép móng DPhần 2 của E-HSMT2,333Tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Phần 2 của E-HSMT5,12m3
7Trát vữa B5 dày 1,5cmPhần 2 của E-HSMT51,2m2
8Gia công mạ kẽm thép hình, máng cápPhần 2 của E-HSMT0,0353Tấn
9Lắp đặt thép hình mạ kẽmPhần 2 của E-HSMT0,0372tấn
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 300mm dày 6.35mmPhần 2 của E-HSMT0,42100m
11Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốcPhần 2 của E-HSMT122,16m2
12Xếp đá 5x7Phần 2 của E-HSMT44,92m3
13Chèn dây gai tẩm nhựa đườngPhần 2 của E-HSMT29m
14Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
H c1.2. MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2: 2CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT6,3m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT22,32m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,327Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT2,2228Tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Phần 2 của E-HSMT0,7339tấn
7Boulon neo mạ kẽm M36x1200/220Phần 2 của E-HSMT0,3987Tấn
8Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,4046Tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT2m2
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
I c1.3. MÓNG MÁY CẮT 220KV : 3CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT7,05m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT22,53m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1556Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT1,6127Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,1156Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,1173Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT4,41m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
J c1.4. MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 6CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT22,02m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT79,38m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,4943Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT6,2512Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,4622Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,469Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT12,96m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
K c1.5. MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 9CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT6,48m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT23,04m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,2471Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT1,924Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,2311Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,2345Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
L c1.6. MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ, MÓNG CHỐNG SÉT 220KV: 9+5+3=17CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT13,26m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT37,57m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,2334Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT2,9918Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,2183Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,2215Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT6,12m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
M c1.7. MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 11+18=29CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT19,72m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT56,84m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,3982Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT4,5681Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,3724Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,3779Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT10,44m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
N c1.8. MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 6CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT4,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT15,36m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1648Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT1,279Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,1541Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,1564Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
O c1.9. MÓNG SỨ ĐỠ KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 1CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT2,54m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0275Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT0,211Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,0257Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,0261Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT0,72m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
P c2. MÓNG THIẾT BỊ 110KV
Q c2.1. MÓNG MÁY CẮT 110KV :3CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT2,01m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT7,32m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0824Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT0,6074Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,077Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,0781Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
R c2.2. MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 9CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT7,83m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT28,89m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,2708Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT2,5799Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,3467Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,3518Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT9,72m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
S c2.3. MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA, MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV: 9+9+9=27CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT10,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT31,59m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,3067Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT2,9873Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,3467Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,3518Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT9,72m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
T c2.4. MÓNG CHỐNG SÉT VAN, MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 3+15+9=27CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT10,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT31,59m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,3067Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT2,9873Tấn
6Boulon neo mạ kẽm M24x750/200Phần 2 của E-HSMT0,3467Tấn
7Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,3518Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Phần 2 của E-HSMT6,75m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
U c2.5. MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 6CK
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7.5Phần 2 của E-HSMT0,6m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT2,64m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,1037Tấn
5Boulon neo mạ kẽm M12x400/80Phần 2 của E-HSMT0,0113Tấn
6Lắp đặt boulon neoPhần 2 của E-HSMT0,0115tấn
7Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm:Phần 2 của E-HSMT2,499m2
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 100Phần 2 của E-HSMT0,027100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
V c3. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
W c3.1. CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ (Nhà thầu phải tính toán, chào giá bao gồm công tác vận chuyển xà bần của toàn trạm ra khỏi trạm và tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)
1Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 của E-HSMT51,6m
2Cào bóc lớp mặt đườngPhần 2 của E-HSMT0,2838100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 của E-HSMT4,8m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 của E-HSMT0,795m3
X c3.2.MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5Phần 2 của E-HSMT53,283m3
3Bê tông mương cáp, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT97,718m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT4,9656tấn
5Bê tông tấn đan đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT27,4155m3
6Cốt thép tấm đanPhần 2 của E-HSMT2,6823tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn.Phần 2 của E-HSMT974cái
8Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…Phần 2 của E-HSMT25,2699Tấn
9Lắp đặt các kết cấu thépPhần 2 của E-HSMT26,6011tấn
10Cung cấp bu lông mạ kẽmPhần 2 của E-HSMT0,2077Tấn
11Lắp đặt BulongPhần 2 của E-HSMT0,2107tấn
12Lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 3.2mmPhần 2 của E-HSMT0,9100m
13Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
Y c3.3. MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 2CK
1Thép hình mạ kẽm thành phẩmPhần 2 của E-HSMT0,3397Tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépPhần 2 của E-HSMT0,3576tấn
Z c4. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ, bao gồm phí kiểm định và nghiệm thu PCCC )
AA c4.1. Mặt bằng bố trí chung :
1Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệPhần 2 của E-HSMT500m
2Cung cấp+lắp đặt ống thép DN27mm bảo vệ dâyPhần 2 của E-HSMT0,8100m
AB c4.1a. Lắp nút ấn báo cháy và hộp module ngoài nhà
1Vỏ hộp module bao gồm trụ đỡPhần 2 của E-HSMT1hộp
2Nẹp đỡ cáp 40Phần 2 của E-HSMT3m
3Bệ đấu dây 10 đôiPhần 2 của E-HSMT2cái
4Khớp nối D20Phần 2 của E-HSMT5cái
5GCMK Bulong Neo mạ kẽm M12x400Phần 2 của E-HSMT0,0038Tấn
6Lắp đặt BulongPhần 2 của E-HSMT0,0039tấn
7Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng…Phần 2 của E-HSMT3,93Tấn
8Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡPhần 2 của E-HSMT4,137tấn
9Ống thép DN50Phần 2 của E-HSMT0,0125100m
10Côn thép D100x50Phần 2 của E-HSMT2cái
AC c4.1b. Bệ bê tông 300x300x400
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Phần 2 của E-HSMT0,016m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT0,072m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Phần 2 của E-HSMT0,0013Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Phần 2 của E-HSMT0,0035Tấn
6Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
AD c4.2. Hệ thống báo cháy và phun sương MBA 220kV :(1 dàn phun sương)
AE c4.2a. Thiết bị chữa cháy :
1Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mmPhần 2 của E-HSMT0,4100m
2Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mmPhần 2 của E-HSMT1,29100m
3Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mmPhần 2 của E-HSMT0,03100m
4Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mmPhần 2 của E-HSMT0,06100m
5Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mmPhần 2 của E-HSMT0,4100m
6Cung cấp và lắp đặt co STK DN 100Phần 2 của E-HSMT8cái
7Cung cấp và lắp đặt co STK DN 65Phần 2 của E-HSMT13cái
8Cung cấp và lắp đặt co STK DN 50Phần 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt co STK DN 25Phần 2 của E-HSMT82cái
10Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100Phần 2 của E-HSMT7cái
11Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65 x65Phần 2 của E-HSMT4cái
12Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 65x65Phần 2 của E-HSMT1cái
13Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 50x50Phần 2 của E-HSMT2cái
14Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100Phần 2 của E-HSMT20bích
15Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 65Phần 2 của E-HSMT16bích
16Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói)Phần 2 của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmPhần 2 của E-HSMT2cái
18Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mmPhần 2 của E-HSMT1cái
19Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 50Phần 2 của E-HSMT2cái
20Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 25Phần 2 của E-HSMT1cái
21Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2OPhần 2 của E-HSMT36Cái
22Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2OPhần 2 của E-HSMT5Cái
23Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmPhần 2 của E-HSMT2m2
24Boulon - ECU M16x80Phần 2 của E-HSMT0,045Tấn
25Lắp đặt boulon neo thiết bịPhần 2 của E-HSMT0,0456Tấn
26Lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 200mmPhần 2 của E-HSMT82cái
27Thép hình mạ kẽm thành phẩmPhần 2 của E-HSMT1,15Tấn
28Lắp đặt CK thép hìnhPhần 2 của E-HSMT1,2106tấn
29Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Phần 2 của E-HSMT17,76Kg
30Rải dây thép địaPhần 2 của E-HSMT410 m
31Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Phần 2 của E-HSMT12Cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Phần 2 của E-HSMT1,210 đầu cốt
AF c4.2b. Thiết bị báo cháy :
1Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổPhần 2 của E-HSMT0,410 đầu
2CCLĐ Module điều khiểnPhần 2 của E-HSMT2Cái
3CCLĐ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉPhần 2 của E-HSMT3Cái
4Module bảo vệ ngắn mạchPhần 2 của E-HSMT2Cái
5Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệPhần 2 của E-HSMT600m
6Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dâyPhần 2 của E-HSMT0,4100m
7Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27Phần 2 của E-HSMT20Cái
8Lắp đặt hộp phân dây 100x100Phần 2 của E-HSMT2hộp
9CCLĐ hộp đựng module báo cháy ngoải trờiPhần 2 của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt đèn báo cháy ngoài trờiPhần 2 của E-HSMT0,25 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy địa chỉPhần 2 của E-HSMT0,25 nút
12Lắp đặt chuông báo cháyPhần 2 của E-HSMT0,25 chuông
AG c4.3. Móng BTCT 300x400x450
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6,B7,5Phần 2 của E-HSMT0,38m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT1,14m3
4Cốt thép móng, đường kính Phần 2 của E-HSMT0,0572tấn
5GCMK Bulong Neo M16x400Phần 2 của E-HSMT0,0901Tấn
6Lắp đặt BulongPhần 2 của E-HSMT0,0914tấn
7Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
AH c4.4. Chi tiết gối đỡ ống :
1Đào đấtPhần 2 của E-HSMT1
2Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Phần 2 của E-HSMT1
3Béton lót M100 đá 4x6:Phần 2 của E-HSMT0,1m3
4Bê tông móng, đá 1x2, B20Phần 2 của E-HSMT0,57m3
5Cốt thép móng, đường kính Phần 2 của E-HSMT0,0151tấn
6GC định vị boulon neo mạ kẽm M12x400/200Phần 2 của E-HSMT0,0065Tấn
7Lắp đặt boulon neo thiết bịPhần 2 của E-HSMT0,0066Tấn
AI c4.5. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà bảo vệ :
1Lắp đặt đèn báo báo màuPhần 2 của E-HSMT0,25 đèn
2Lắp đặt nút nhấn khởi động và dừng lạiPhần 2 của E-HSMT0,45 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyPhần 2 của E-HSMT0,25 chuông
4Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệPhần 2 của E-HSMT100m
5Lắp đặt Còi báo độngPhần 2 của E-HSMT0,25 chuông
6Module đầu vào địa chỉPhần 2 của E-HSMT2Cái
7Module đầu ra địa chỉPhần 2 của E-HSMT1Cái
8Rơ le trung gianPhần 2 của E-HSMT1bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 của E-HSMT49,0011m2
AJ c5. Đào đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)TIỆP ĐỊA
1Đào đất tiếp địaPhần 2 của E-HSMT1
2Đắp đất tiếp địaPhần 2 của E-HSMT1
AK c6. SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 của E-HSMT1
AL c7. CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG uPVC LUỒN CÁP CHO GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmPhần 2 của E-HSMT0,799100m
AM c8. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
AN c8.1. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM XÀ THÉP 220KV
1Thép hình xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)Phần 2 của E-HSMT3,7315tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépPhần 2 của E-HSMT4,1083tấn
AO c8.2. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM DÀN TRỤ CỔNG 220kV
1Thép hình trụ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)Phần 2 của E-HSMT4,5815tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngPhần 2 của E-HSMT5,0577tấn
AP c8.3. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
1Thép hình mạ kẽm thành phẩmPhần 2 của E-HSMT9,1368tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépPhần 2 của E-HSMT9,9676tấn
AQ c8.4. CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV
1Thép hình mạ kẽm thành phẩmPhần 2 của E-HSMT7,5915tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépPhần 2 của E-HSMT8,2818tấn
AR c8.5. LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CỘT, XÀ MẪU
1Lắp đặt và tháo dỡ cột và xà mẫuPhần 2 của E-HSMT4,0659Tấn
AS B. PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), BÊN A GIAO TẠI CHÂN CÔNG TRÌNH. NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
AT b1. MÁY BIẾN ÁP LỰC
1MÁY BIẾN ÁP 220kV
- Kẹp cực thiết bị các loại
- Tủ điều khiển MBA tại chỗ
- Tủ điều khiển đổi nấc tại chỗ
- Đầu cosse dây nối đất
- Biến dòng trong sứ các loại
- Loại ngoài trời, 3pha, YNaO-d11, tự ngẫu
- 225+/-8x1,25%/115/23kV; 250MVA
1máy
AU b2. THIẾT BỊ 220kV
1Máy cắt 245kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ.
- Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
1bộ
2Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 2 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt từng pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc2bộ
3Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ1bộ
4Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ2bộ
5Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ1bộ
6Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ2bộ
7Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc)3bộ
8Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2.000A, 50kA/1s - không dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220Vdc)6bộ
9Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA6bộ
10Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000 /1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20-2x0.5-2x5P20 - Tải: 30VA-2x10VA-2x30VA3bộ
11Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 245kV - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA6bộ
12Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 9 bộ.- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò: 9 bộ- Trọn bộ vật tư dự kiến để kết nối các bộ giám sát dòng rò. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 9 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)- Toàn bộ vật tư, phụ kiện, dây dẫn, ... để kết nối các bộ giám sát9bộ
AV b3. PHỤ KIỆN PHÍA 220kV
1Sứ đứng 245kVLoại ngoài trời, 245kV, 10kN, 25mm/kV30bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 245kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC63020bộ
3Kẹp cực cho sứ đứng 245kVPhù hợp cho cỡ dây 1xAAC63010bộ
4Chuỗi sứ treo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC6306Bộ
5Chuỗi sứ treo 220kV loại 2Chuỗi sứ: 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo AAC6306Bộ
6Chuỗi sứ néo 220kV loại 1Chuỗi sứ: 245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo AAC63012Bộ
7Dây dẫn AAC630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610891.790m
8Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC630 đến dây AAC63012Cái
9Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây AAC800 đến dây AAC63024Cái
10Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây AAC630 đến dây AAC63012Cái
11Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC800 đến dây AAC6306Cái
12Đầu cosse lèo épÉp cỡ dây AAC630, 4 lỗ bulong F14, khoảng cách tim lỗ bulong 40mm12Cái
13Kẹp định vị dây thẳngCỡ dây AC630 khoảng cách 200mm84Cái
AW b4. THIẾT BỊ 110kV
1Máy cắt 123kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ.
- Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 40kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
1bộ
2Máy cắt 123kV/1250A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 2 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 1250A, 40kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc2bộ
3Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ1bộ
4Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ2bộ
5Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ1bộ
6Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ2bộ
7Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 1 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 1 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)1bộ
8Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 2 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)2bộ
9Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2.000A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)3bộ
10Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 1.250A, 40kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)6bộ
11Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 40kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA3bộ
12Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 40kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA6bộ
13Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 3 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 2x0.5; 3P - Tải: 2x15VA; 50VA3bộ
14Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 2x0.5; 3P - Tải: 2x15VA; 50VA6bộ
15Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 3 bộ.- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò: 3 bộ - Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt: 3 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)3bộ
AX b5. PHỤ KIỆN PHÍA 110kV
1Sứ đứng 123kVLoại ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV24bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 1xAAC63016bộ
3Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC6308bộ
4- Chuỗi sứ treo 110kV loại 1Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện: nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo AAC6306Bộ
5- Chuỗi sứ treo 110kV loại 2Chuỗi sứ: 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để treo 2xAAC63012Bộ
6- Chuỗi sứ néo 110kV loại 1Chuỗi sứ: 123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện : nối các bát sứ, đấu nối vào xà dạng maní, đầu nối vào dây dẫn phù hợp để néo 2xAAC63012Bộ
7- Dây dẫn AAC630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610891.340m
8- Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC1000 đến dây AAC63018Cái
9- Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây AAC630 đến dây AAC63012Cái
10- Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây 2xAAC630 đến dây AAC6303Cái
11- Kẹp rẽ nhánh T loại épRẽ từ dây AAC1000 đến dây AAC63018Cái
12- Đầu cosse lèo épÉp cỡ dây AAC630, 4 lỗ bulong F14, khoảng cách tim lỗ bulong 40mm6Cái
13- Kẹp định vị dây thẳngCỡ dây AAC630, khỏang cách 200mm84Cái
AY b6. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220KV HIỆN HỮU
1Dây ACSR-400/51300m
2Cosse lèo dây ACSR-400/51phù hợp dây ACSR-400/51, lỗ bulong 4xF14, khoảng cách tim các lỗ bulong là 40mm24bộ
3Chuỗi đỡ lèo dâytrọn bộ phụ kiện đỡ 2 dây ACSR-400/5115chuỗi
4Đo thông số đường dây1
AZ b7. Khối lượng tháo và thu hồi tại Trụ 247HH và Trụ 01 HH: (Vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho và bàn giao cho Cty Truyền tải điện 4)
1Chuỗi sứ néo 220kVtrọn bộ chuỗi và phụ kiện cỡ dây 2xACSR 400mm26chuỗi
2Dây dẫnACSR 400/51 mm2180m
BA b8. PHẦN CẢI TẠO
1Biến điện áp 220kV, tháo dỡ và lắp lạitrọn bộ giá đỡ thiết bị và kẹp cực thiết bị6bộ
2Kẹp rẽ nhánh T loại ép, tháo dỡ thu hồitừ cỡ dây 2xAAC800 qua AAC6306Cái
BB C. VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CẤP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
BC c1. PHẦN NỐI ĐẤT
BD c1.1. Phần ngầm - lưới nối đất
1- Dây thép mạ kẽmF161.200m
2- Cọc thép mạ kẽmF22 - 3m bao gồm kẹp cọc tiếp địa30bộ
3- Mối hàncho 2 dây thép mạ kẽm F16mm120mối
BE c1.2. Phần nối xuống lưới tiếp địa
1- Dây đồng bọcPVC, 1kV, 240 mm230m
2- Dây đồng bọcPVC, 1kV, 120 mm260m
3- Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm21.250m
4- Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C95mm2100m
5- Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C50mm2320m
6- Kẹp giữ dây tiếp địaPhần 2 của E-HSMT230cái
7- Mối hàn hóa nhiệtPhần 2 của E-HSMT344mối
8- Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, …Cho cỡ dây đồng 240mm22cái
9- Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, …Cho cỡ dây đồng 120mm2560bộ
10- Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, …Cho cỡ dây đồng 95mm28bộ
11- Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, …Cho cỡ dây đồng 50mm2320bộ
12- Thanh đồng tiếp địa45x4x400 mm12thanh
13- Kim chống sét cao 5mgồm thanh sắt tráng kẽm F16, 2m và ống sắt tráng kèm F60 4m, trọn bộ kẹp dây và kẹp cố định dây F95 vào tường nhà1trọn bộ
BF c2. PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM
1- Cáp thép tráng kẽmTK50200m
2- Khóa néo dây chống sétcỡ dây 50mm2, trọn bộ các phụ kiện8bộ
3- Đầu cosse, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền, …cho cỡ dây thép tráng kẽm 50mm28cái
BG c3. THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM
1Đèn LED cao áp220V-250W, trọn bộ chóa, hộp bảo vệ, vật tư phụ kiện lắp đèn vào trụ dàn4bộ
2Cầu chì hạ thế220V-10A4cái
3Cáp đồng bọc PVC/nhôm2x6 mm2, 600V200m
4Cáp đồng bọc PVC2x3,5 mm2, 600V50m
5Ống sắt tráng kẽmF 2120m
6Nối ống sắtF 216cái
7Ống nhựa PVCF 2120m
8Nối ống PVCF 215cái
9Co ống PVCF 215cái
10Hộp nối dây ngoài trời + domino600V-30A, phù hợp cỡ dây tối đa 14mm22cái
11Collie giữ ống sắtF 21, trọn bộ bulong, đai ốc, long đền ..8cái
BH c4. HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP (TRỌN BỘ 1 HỆ THỐNG)
1Camera quan sátmàu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP661bộ
2Cáp tín hiệu điều khiển chân quay và cameraCAT610m
3Dây cấp nguồn cameraPVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng200m
4Cáp quang multimodeloại có bọc giáp chống nhiễu, 2 sợi190m
5Hộp camera ngoài trời chống nướcIP51hộp
6Bộ media converterchuyển đổi quang - điện1bộ
7Ống thép tráng kẽmФ2710m
8Ống HDPEФ32190m
9Bộ cắt sét camera1cái
10Bộ ODF1bộ
BI c5. Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ
1ống nhựa PVCF 114600m
2Nối ống PVCF 114100cái
3Co ống PVCF 114100cái
BJ c6. Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV
1Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ danh phân pha cho các xà lắp mới thuộc phạm vi dự ántreo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái21cái
BK D. PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) - ĐẢM BẢO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRỌN GÓI PHÙ HỢP VỚI QUY ĐỊNH TẠI PHẦN 2 E-HSMT
BL d1. PHẦN NHẤT THỨ
BM d1.1. Máy biến áp lực 225/115/23kV-250MVA
BN d1.1.1. Thí nghiệm MBA trước khi lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVAPhần 2 của E-HSMT1máy
2Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cựcPhần 2 của E-HSMT1máy
3Tg delta dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
4Tg delta dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
5Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
6Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
7Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
8Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT1mẫu
9Độ ổn định oxy trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
10Độ ổn định oxy trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
11Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
12Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
13Phân tích đáp ứng tần số quét SFRAPhần 2 của E-HSMT1T. bộ
BO d1.1.2. Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 220/110kV - 250MVAPhần 2 của E-HSMT1máy
2Tính chất hoá học dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT4mẫu
3Tg delta dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT4mẫu
4Điện áp xuyên thủng dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT4mẫu
5Hàm vi lượng ẩm của dầu MBA và OLTCPhần 2 của E-HSMT4mẫu
6Độ ổn định oxy trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
7Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBAPhần 2 của E-HSMT1mẫu
8Động cơ cho bộ đổi nấc và làm mátPhần 2 của E-HSMT11máy
9Relay hơi MBAPhần 2 của E-HSMT1bộ
10Relay dòng dầu OLTCPhần 2 của E-HSMT3bộ
11Relay áp suất đột biến OLTCPhần 2 của E-HSMT3bộ
12Relay áp suất đột biến MBAPhần 2 của E-HSMT1bộ
13Van an toànPhần 2 của E-HSMT2bộ
14Đồng hồ nhiệt độ dầuPhần 2 của E-HSMT1cái
15Đồng hồ nhiệt độ cuộn dâyPhần 2 của E-HSMT3cái
16Đo tiếp xúc mối nối (tại các đầu cosse, kẹp cực) và liên kết các dây nối đất (đến thiết bị) với lưới nối đất hiện hữuPhần 2 của E-HSMT50phân đoạn
17Kiểm tra phóng điện cục bộ trong MBAPhần 2 của E-HSMT1T. bộ
18Phân tích đáp ứng tần số quét SFRAPhần 2 của E-HSMT1T. bộ
BP d1.2. Phía 220kV
1Biến điện áp 220kVPhần 2 của E-HSMT1máy
2Biến điện áp 220kVPhần 2 của E-HSMT5máy
3Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Phần 2 của E-HSMT1máy
4Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Phần 2 của E-HSMT8máy
5Máy cắt 220kV (03 bộ truyền động)Phần 2 của E-HSMT3bộ
6Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtPhần 2 của E-HSMT1mẫu
7Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtPhần 2 của E-HSMT2mẫu
8Dao cách ly 3P 220kV - 0 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
9Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
10Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
11Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐPhần 2 của E-HSMT9bộ
12Chống sét van 220kVPhần 2 của E-HSMT1bộ
13Chống sét van 220kVPhần 2 của E-HSMT8bộ
14Thanh cái 220kVPhần 2 của E-HSMT1phân đoạn
15Sứ đứng 220kVPhần 2 của E-HSMT30phần tử
16Chuỗi sứ 220kVPhần 2 của E-HSMT360bát
17Hệ thống tiếp dịaPhần 2 của E-HSMT1bộ
BQ d1.3. Phía 110kV
1Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 phaPhần 2 của E-HSMT1máy
2Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 phaPhần 2 của E-HSMT8máy
3Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ)Phần 2 của E-HSMT1máy
4Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ)Phần 2 của E-HSMT8máy
5Máy cắt 110kVPhần 2 của E-HSMT3bộ
6Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtPhần 2 của E-HSMT3mẫu
7Dao cách ly 3P 110kV - 0 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
8Dao cách ly 3P 110kV - 1 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
9Dao cách ly 3P 110kV - 2 TĐPhần 2 của E-HSMT3bộ
10Dao cách ly 1P-110kV - 0 TĐPhần 2 của E-HSMT9bộ
11Chống sét van 110kVPhần 2 của E-HSMT1bộ
12Chống sét van 110kVPhần 2 của E-HSMT2bộ
13Sứ đứng 110kVPhần 2 của E-HSMT24phần tử
14Chuỗi sứ 110kVPhần 2 của E-HSMT450bát
15Thanh cái 110kVPhần 2 của E-HSMT1phân đoạn
BR d2. PHẦN NHỊ THỨ
BS d2.1. Máy biến áp lực 220/110/22kV-250MVA: 1 máy
BT d2.1.1. Phần hệ thống mạch Máy biến áp lực 250MVA
1HT mạch cấp nguồn AC MBAPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DC MBAPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
4TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lựcPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
5HT mạch dòngPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
6HT mạch tín hiệu MBA lực cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch điều khiển làm mát máy biến ápPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
9HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
10HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
11HT mạch logic cho mạch 02 máy biến áp vận hành song songPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
12HT mạch logic cho mạch sa thải phụ tải khi 02 MBA vận hành song song có 01 máy bị sự cốPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
13HT mạch bảo vệ sa thải phụ tải đi cắt cuộn cắt của máy cắt 110kVPhần 2 của E-HSMT6hệ thống
BU d2.1.2. Phần thiết bị Máy biến áp lực 250MVA
BV Hợp bộ relay so lệch MBA : bao gồm các chức năng sau:
1Relay so lệch MBA (87T)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
2Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
3Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Bảo vệ so lệch thứ tự khôngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
5Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
6Đo lường chức năng có lập trình của relay 87TPhần 2 của E-HSMT2chức năng
7Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
9Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
12Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
13Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
14Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
15Relay điều chỉnh điện áp (90)Phần 2 của E-HSMT1bộ
16Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT10cái
17Lôgômet đo nhiệt độPhần 2 của E-HSMT6cái
18Nấc máy biến áp đồng bộ kếPhần 2 của E-HSMT1cái
19Aptomat 3 pha Phần 2 của E-HSMT3cái
20Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT11cái
21Volt kế và khoá chuyển mạchPhần 2 của E-HSMT1cái
22Động cơ làm mát công suất Phần 2 của E-HSMT10máy
BW d2.2. Ngăn tổng 220kV của MBA 250MVA: 1 máy
BX d2.2.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch dòng điệnPhần 2 của E-HSMT5hệ thống
4HT mạch đo lườngPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT5hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch điều khiển máy cắt tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch điều khiển dao cách ly 220kVPhần 2 của E-HSMT3hệ thống
10HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT6hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
12HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
13HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
14HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bịPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
15HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
BY d2.2.2. Phần thiết bị
BZ Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau:
1Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Relay quá dòng và qúa dòng chạm đấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67NPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
7Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
8Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
9Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ công suấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
14Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
17Relay giám sát mạch cắt (74) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
18Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT12cái
19Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT1cái
20Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT2bộ
21Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
22Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT1cái
23Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT11cái
CA d2.3. Ngăn tổng 110kV của MBA 250MVA: 1 ngăn
CB d2.3.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch dòng điệnPhần 2 của E-HSMT5hệ thống
4HT mạch đo lườngPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 110kVPhần 2 của E-HSMT5hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch điều khiển máy cắt tổng 110kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch điều khiển dao cách ly 110kVPhần 2 của E-HSMT3hệ thống
10HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 110kVPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
12HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho đo lường phía tổng 110kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
13HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho bảo vệ phía tổng 110kVPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
14HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bịPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
15HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
CC d2.3.2. Phần thiết bị
CD Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau:
1Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Relay quá dòng và qúa dòng chạm đấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67NPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
7Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
8Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
9Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ công suấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
14Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
17Relay giám sát mạch cắt (74) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
18Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT12cái
19Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT1cái
20Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT2bộ
21Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
22Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT11cái
CE d2.4. Ngăn lộ ra 220kV: 2 ngăn
CF d2.4.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
3HT mạch dòng điệnPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
4HT mạch đo lườngPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
5HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha)Phần 2 của E-HSMT6hệ thống
6TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
8HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
9HT mạch điều khiển máy cắt tổng 220kVPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
10HT mạch điều khiển dao cách ly 220kVPhần 2 của E-HSMT6hệ thống
11HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
12HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT12hệ thống
13HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phần 2 của E-HSMT10hệ thống
14HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hòa đồng bộPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
15HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hòa đồng bộ)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
16HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bịPhần 2 của E-HSMT4hệ thống
CG d2.4.2. Phần thiết bị
CH d2.4.2.1. Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) bao gồm các chức năng sau:
1Bảo vệ so lệch đường dây (87L)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
2Bảo vệ khoảng cáchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
3Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
5Bảo vệ thấp áp (27)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
6Bảo vệ quá áp (59)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
7Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87/87LPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
9Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
12Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
13Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
14Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
15Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
16Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
17Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
18Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
19Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
20Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
21Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
CI d2.4.2.2. Bảo vệ khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau:
1Bảo vệ khoảng cáchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
2Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
3Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Bảo vệ thấp áp (27)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
5Bảo vệ quá áp (59)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
6Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT2chức năng
7Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
9Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
12Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
13Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
14Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
17Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
18Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
19Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
20Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
21Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT4bộ
22Relay giám sát mạch cắt (74) điện từPhần 2 của E-HSMT12bộ
23Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT20cái
24Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT2cái
25Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT4bộ
26Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT4chức năng
27Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT2cái
28Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT40cái
CJ d2.5. Ngăn lộ ra 110kV: 2 ngăn
CK d2.5.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
3HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT1 pha)Phần 2 của E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng điệnPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
5HT mạch đo lườngPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
6TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 110kVPhần 2 của E-HSMT10hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
8HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
9HT mạch điều khiển máy cắtPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
10HT mạch điều khiển dao cách lyPhần 2 của E-HSMT6hệ thống
11HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
12HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT4hệ thống
13HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phần 2 của E-HSMT14hệ thống
14HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp cho hòa đồng bộPhần 2 của E-HSMT2hệ thống
15HT mạch đóng lặp lại máy cắt (kể cả hòa đồng bộ)Phần 2 của E-HSMT2hệ thống
16HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị (bộ I/O vào ra)Phần 2 của E-HSMT4hệ thống
CL d2.5.2. Phần thiết bị
CM Hợp bộ relay khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau:
1Bảo vệ khoảng cáchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
2Bảo vệ quá dòng và quá dòng có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
3Bảo vệ quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
5Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
6Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT2chức năng
7Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Bảo vệ tự động đóng lạiPhần 2 của E-HSMT2chức năng
9Bảo vệ hòa đồng bộPhần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
12Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
13Relay chống dao động công suất (PSW)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
14Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOTF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
17Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
18Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
19Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
20Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
21Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT4bộ
22Relay giám sát mạch cắt điện từ (74)Phần 2 của E-HSMT4bộ
23Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT20cái
24Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT2cái
25Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT4bộ
26Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT4chức năng
27Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT2cái
28Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT40cái
CN d2.6. Thanh cái 220kV: 1 hệ thống
CO d2.6.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha)Phần 2 của E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng cho bảo vệ so lệch thanh cáiPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cáiPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT30hệ thống
10HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phần 2 của E-HSMT7hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic cho 50BFPhần 2 của E-HSMT7hệ thống
CP d2.6.2. Phần thiết bị
CQ Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay so lệch thanh cái tổng trở thấpPhần 2 của E-HSMT1chức năng
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT7chức năng
3Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT7chức năng
4Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87BPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
7Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cáiPhần 2 của E-HSMT8chức năng
8Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT8bộ
CR d2.7. Thanh cái 110kV: 1 hệ thống
CS d2.7.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch cấp nguồn ACPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cấp nguồn DCPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
3HT mạch áp cho CVT thanh cái (CVT 1 pha)Phần 2 của E-HSMT6hệ thống
4HT mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cáiPhần 2 của E-HSMT11hệ thống
5TN ngắn mạch nhị thứ hệ thống mạch dòng bảo vệ so lệch thanh cáiPhần 2 của E-HSMT11hệ thống
6HT mạch tín hiệu cho HT Main 1 (thuộc LAN 1)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
7HT mạch tín hiệu cho HT Main 2 (thuộc LAN 2)Phần 2 của E-HSMT1hệ thống
8HT mạch sấy, chiếu sáng tủPhần 2 của E-HSMT1hệ thống
9HT mạch bảo vệ đi cắt cuộn cắtPhần 2 của E-HSMT22hệ thống
10HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phần 2 của E-HSMT11hệ thống
11HT mạch sơ đồ logic cho 50BFPhần 2 của E-HSMT11hệ thống
CT d2.7.2. Phần thiết bị
CU Hợp bộ relay so lệch thanh cái (87B) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay so lệch thanh cái tổng trở thấpPhần 2 của E-HSMT1chức năng
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT9chức năng
3Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT9chức năng
4Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87BPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
7Khối phụ trợ cho relay so lệch thanh cáiPhần 2 của E-HSMT12chức năng
8Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT12bộ
9Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT4cái
CV d2.8. Tủ công tơ đo đếm phía 110kV (hiện hữu): 1 tủ
CW d2.8.1. Phần hệ thống mạch
1HT mạch điện ápPhần 2 của E-HSMT3hệ thống
2HT mạch dòng điệnPhần 2 của E-HSMT3hệ thống
CX d2.8.2. Phần thiết bị
1Công tơ 3 pha KTS lập trìnhPhần 2 của E-HSMT3cái
2Khối thử nghiệm mạch dòng, ápPhần 2 của E-HSMT3cái
CY d3. Thí nghiệm và nghiệm thu hệ thống bảo vệ hiện hữu tại TBA 220kV Châu Đức (cho thiết bị bảo vệ)
CZ d3.1. Máy biến áp lực AT1: 1 máy
DA d3.1.1.Phần thiết bị
DB Hợp bộ relay so lệch MBA : bao gồm các chức năng sau:
1Relay so lệch MBA (87T)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
2Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
3Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Bảo vệ so lệch thứ tự khôngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
5Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
6Đo lường chức năng có lập trình của relay 87TPhần 2 của E-HSMT2chức năng
7Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
9Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
12Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
13Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
14Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT2bộ
15Relay điều chỉnh điện áp (90)Phần 2 của E-HSMT1bộ
16Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT10cái
17Lôgômet đo nhiệt độPhần 2 của E-HSMT6cái
18Nấc máy biến áp đồng bộ kếPhần 2 của E-HSMT1cái
19Aptomat 3 pha Phần 2 của E-HSMT3cái
20Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT11cái
21Volt kế và khoá chuyển mạchPhần 2 của E-HSMT1cái
22Động cơ làm mát công suất Phần 2 của E-HSMT10máy
DC d3.2. Ngăn liên lạc 220kV: 1 ngăn
DD Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay bảo vệ khoảng cách (21)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
7Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
8Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT1chức năng
9Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
14Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
17Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
18Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
19Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
20Relay bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
21Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT1bộ
22Relay giám sát mạch cắt điện từ (74)Phần 2 của E-HSMT1bộ
23Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT10bộ
24Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT1bộ
25Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT1bộ
26Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
27Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT1bộ
28Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT20bộ
DE d3.3. Ngăn liên lạc 110kV: 1 ngăn
DF d3.3.1. Phần thiết bị
DG Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay bảo vệ khoảng cách (21)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
7Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
8Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT1chức năng
9Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
14Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
17Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
18Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
19Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
20Relay bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
21Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT1bộ
22Relay giám sát mạch cắt điện từ (74)Phần 2 của E-HSMT1bộ
23Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT10cái
24Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT1cái
25Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT1bộ
26Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
27Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT1cái
28Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT20cái
DH d3.4. Ngăn mạch vòng 110kV : 1 ngăn
DI d3.4.1. Phần thiết bị
DJ d3.4.1.1. Hợp bộ relay khoảng cách (21) KTS bao gồm các chức năng sau:
1Relay bảo vệ khoảng cách (21)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Bảo vệ quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ quá dòng và chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
7Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
8Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT1chức năng
9Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
14Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
17Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
18Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
19Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
20Relay bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
DK d3.4.1.2. Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) bao gồm các chức năng sau:
1Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
2Relay quá dòng và qúa dòng chạm đấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
3Bảo vệ thấp ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
4Bảo vệ quá ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
5Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 67/67NPhần 2 của E-HSMT1chức năng
6Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT1chức năng
7Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT1chức năng
8Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT1chức năng
9Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT1chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
11Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
12Bảo vệ công suấtPhần 2 của E-HSMT1chức năng
13Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
14Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
15Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
16Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT1bộ
17Relay giám sát mạch cắt điện từ (74)Phần 2 của E-HSMT1bộ
18Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT10cái
19Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT1cái
20Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT1bộ
21Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT1chức năng
22Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT1cái
23Aptomat 1 pha Phần 2 của E-HSMT10cái
DL d4. Thí nghiệm và nghiệm thu hệ thống bảo vệ 87L và 21 giữa Tân Thành và Hàm Tân
DM d4.1. Phần thiết bị
DN d4.1.1. Hợp bộ relay so lệch đường dây (87L) bao gồm các chức năng sau:
1Bảo vệ so lệch đường dây (87L)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
2Bảo vệ khoảng cáchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
3Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
5Bảo vệ thấp áp (27)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
6Bảo vệ quá áp (59)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
7Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 87/87LPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
9Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
12Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
13Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
14Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
15Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
16Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
17Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
18Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
19Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
20Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
21Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
DO d4.1.2. Bảo vệ khoảng cách (21) bao gồm các chức năng sau:
1Bảo vệ khoảng cáchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
2Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
3Relay quá dòng và qúa dòng chạm đất (50/51)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
4Bảo vệ thấp áp (27)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
5Bảo vệ quá áp (59)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
6Đo lường đa chức năng có lập trình của relay 21Phần 2 của E-HSMT2chức năng
7Bảo vệ thứ tự nghịchPhần 2 của E-HSMT2chức năng
8Tự động đóng lại (79)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
9Bảo vệ hoà đồng bộ (25)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
10Bảo vệ giám sát mạch ápPhần 2 của E-HSMT2chức năng
11Bảo vệ giám sát mạch dòngPhần 2 của E-HSMT2chức năng
12Ghi nhận sự cốPhần 2 của E-HSMT2chức năng
13Relay chống dao động lưới điện (PSW)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
14Chức năng tăng tốc bảo vệ (SOFT)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
15Bảo vệ giám sát mạch cắt (74)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
16Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
17Bảo vệ quá tải (49)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
18Bảo vệ công suất (32)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
19Bảo vệ mất cân bằng pha (46)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
20Bảo vệ tần số (81)Phần 2 của E-HSMT2chức năng
21Relay cắt đầu ra (86) điện từPhần 2 của E-HSMT4bộ
22Relay giám sát mạch cắt (74) điện từPhần 2 của E-HSMT12bộ
23Relay trung gian điện từPhần 2 của E-HSMT20cái
24Đồng hồ Wh - VarhPhần 2 của E-HSMT2cái
25Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Phần 2 của E-HSMT4bộ
26Chức năng đo lường trong (BCU)Phần 2 của E-HSMT4chức năng
DP TRẠM BIẾN ÁP 220KV SA ĐÉC
DQ I - PHẦN XÂY DỰNG (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
DR Móng máy biến áp 250 MVA (SL:1)
1Ép cọc bê tông 30x30Theo Chương V của E-HSMT4,95100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT30mối nối
3Đập đầu cọc bê tôngTheo Chương V của E-HSMT0,675m3
4Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
5Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
6Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT17,34m3
7Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT28,62m3
8Bê tông khuôn viên móng, cột giằng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT27,78m3
9Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốcTheo Chương V của E-HSMT126,84m2
10Rải đá 4x6 bề mặt móngTheo Chương V của E-HSMT38,05m3
11Xây tường bờ bao bằng gạch không nungTheo Chương V của E-HSMT5,04m3
12Trát tường bờ baoTheo Chương V của E-HSMT48,6m2
13Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M250, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,6m3
14Lắp gối đỡ máng thépTheo Chương V của E-HSMT10cái
15Xây tường gạch không nung vữa M75 hố thuTheo Chương V của E-HSMT0,12m3
16Trát tường hố thu chiều dày trát 2cm vữa M75Theo Chương V của E-HSMT1m2
17SXLD cốt thép bệ máy + bờ bao đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,95tấn
18SXLD cốt thép bệ máy đường kính Theo Chương V của E-HSMT2,5tấn
19Thép hình các loạiTheo Chương V của E-HSMT0,05tấn
20Lắp đặt thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,055tấn
21Bu lông nở M10x100Theo Chương V của E-HSMT14bộ
22Máng thépTheo Chương V của E-HSMT0,157tấn
23Lắp đặt máng thépTheo Chương V của E-HSMT0,1727tấn
DS Móng cột cổng 220kV MCC-220 (SL:04)
1Ép cọc bê tông 30x30Theo Chương V của E-HSMT10,56100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT64mối nối
3Đập đầu cọc bê tôngTheo Chương V của E-HSMT1,44m3
4Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
5Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
6Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT4,896m3
8Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT31,728m3
9Bê tông chèn phủ móng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,576m3
10SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4737tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT1,328tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính >18mmTheo Chương V của E-HSMT0,8996tấn
13Bu lông M36Theo Chương V của E-HSMT0,8636tấn
14Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,8766tấn
DT Móng cột cổng 110kV MCC-110 (SL:04)
1Ép cọc bê tông 30x30Theo Chương V của E-HSMT5,28100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V của E-HSMT32mối nối
3Đập đầu cọc bê tôngTheo Chương V của E-HSMT0,72m3
4Đào móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
5Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
6Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT2,544m3
8Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT15,004m3
9Vữa phủ M100 dày 50mmTheo Chương V của E-HSMT4m2
10SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,2872tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,5697tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính >18mmTheo Chương V của E-HSMT0,651tấn
13Bu lông M30Theo Chương V của E-HSMT0,564tấn
14Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,5725tấn
DU Móng cột thanh cái 220kV MCTC-220 (SL:02)
1Đào móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT3,41m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT16m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,56m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1169tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,6963tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,0706tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0717tấn
DV Móng cột thanh cái 110kV MCTC-110 (SL:04)
1Đào móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT3,588m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT15,2m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,88m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1147tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,7774tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,1413tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1434tấn
DW Móng trụ + tủ đấu dây máy cắt 220kV (SL:01)
DX Móng trụ máy cắt 220kV
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT2,241m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT9,923m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,89m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0878tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4752tấn
9Bulong neo M30Theo Chương V của E-HSMT0,0925tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0939tấn
DY Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,07m3
5Bê tông móng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,33m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Theo Chương V của E-HSMT0,0021Tấn
7Bulong neo M16Theo Chương V của E-HSMT0,0052tấn
8Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0053tấn
DZ Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:02)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT7,876m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT34,748m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT4,32m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,2125tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT1,4489tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,2202tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,2235tấn
11Cốt thép đà giằng móng DTheo Chương V của E-HSMT0,1302tấn
12Cốt thép đà giằng móng DTheo Chương V của E-HSMT0,4594tấn
EA Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:03)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT3,525m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT14,109m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1062tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,7244tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,1101tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1117tấn
EB Móng trụ biến dòng 220kV (SL:03)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT2,19m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT8,19m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0564tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4192tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
EC Móng trụ chống sét van 220kV (SL:03)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT1,89m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT7,17m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0564tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3681tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
ED Móng trụ đỡ sứ 220 kV (SL:07)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT4,41m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT16,73m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,52m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,1317tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,8589tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,1285tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1304tấn
EE Móng trụ máy cắt 110 kV (SL:01)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT1,38m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT4,791m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT0,72m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0348tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,2758tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0367tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0372tấn
EF Móng trụ đỡ dao 3 cực 110 kV (SL:02)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT2,72m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT10,54m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT2,16m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0914tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,5997tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,1101tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,1118tấn
EG Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (SL:03)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT1,875m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT6,45m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0535tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3689tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
EH Móng trụ biến dòng 110kV (SL:03)
1Đào hố móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT1,875m3
5Bê tông móng đá 1x2 M350Theo Chương V của E-HSMT6,45m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0535tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3689tấn
9Bulong neo M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bulong neoTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
EI Móng trụ biến điện áp 110 kV (SL:03)
1Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót M100Theo Chương V của E-HSMT1,587m3
5Bê tông M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,643m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0481tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3212tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
EJ Trụ đỡ sứ + chống sét van 110kV (SL:03)
1Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót M100Theo Chương V của E-HSMT1,587m3
5Bê tông M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,643m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,08m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0481tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,3212tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,0551tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0559tấn
EK Móng trụ đỡ sứ 110 kV (SL:04)
1Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Be tông lót M100Theo Chương V của E-HSMT2,116m3
5Bê tông M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT7,524m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Theo Chương V của E-HSMT1,44m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,0642tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V của E-HSMT0,4283tấn
9Bu lông M24Theo Chương V của E-HSMT0,0734tấn
10Lắp đặt bu lôngTheo Chương V của E-HSMT0,0745tấn
EL Ép thử cọc, thí nghiệm
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTheo Chương V của E-HSMT2cọc
EM Mua sắm cột, trụ, xà thép (khối lượng thép đen không bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
1Cột thép 220kVTheo Chương V của E-HSMT13,8099tấn
2Cột thép 110kVTheo Chương V của E-HSMT7,0052tấn
3Xà thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT8,2015tấn
4Trụ thép thiết bị thép mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT16,129tấn
EN Lắp dựng cột, trụ, xà thép (khối lượng thép thành phẩm đã bao gồm mạ kẽm, bu lông và đã trừ cắt vát, đột lỗ)
Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ danh phân pha cho các xà lắp mới thuộc phạm vi dự án.
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo Chương V của E-HSMT23,2763tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chương V của E-HSMT16,9503tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chương V của E-HSMT8,9396tấn
EO Nhà điều khiển ngăn lộ (SL:02)
Cung cấp và lắp đặt bảng tên cho nhà điều khiển ngăn lộ xây dựng mới thuộc phạm vị dự án
1Đào móng nhàTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT2,86m3
5Bê tông móng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT7,68m3
6Bê tông lót dầm móng M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,24m3
7Bê tông dầm móng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,72m3
8Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,0622tấn
9Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,5261tấn
10Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của E-HSMT0,0533tấn
11Cốt thép dầm móng DTheo Chương V của E-HSMT0,2988tấn
12Bê tông cột M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,22m3
13Cốt thép cột DTheo Chương V của E-HSMT0,0514tấn
14Cốt thép cột DTheo Chương V của E-HSMT0,1793tấn
15Bê tông dầm mái M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT1,64m3
16Cốt thép dầm mái DTheo Chương V của E-HSMT0,0774tấn
17Cốt thép dầm mái DTheo Chương V của E-HSMT0,2844tấn
18Bê tông sàn mái M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT4,2m3
19Cốt thép sàn máiTheo Chương V của E-HSMT0,36tấn
20Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo Chương V của E-HSMT54m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V của E-HSMT0,1984tấn
22Tôn tráng kẽm mái 0.5mmTheo Chương V của E-HSMT0,2352100m2
23Tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mmTheo Chương V của E-HSMT5,4m
24Tôn úp góc tráng kẽm 0.5mmTheo Chương V của E-HSMT12m
25Thép -40x3 giằng mái tônTheo Chương V của E-HSMT32,4m
26Xây tường gạch không nungTheo Chương V của E-HSMT14,496m3
27Trát tường ngoài M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT72,48m2
28Trát tường trong M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT72,48m2
29Sơn trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủTheo Chương V của E-HSMT72,48m2
30Sơn ngài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủTheo Chương V của E-HSMT72,48m2
31Cửa đi khung nhựa lõi thép kính mờTheo Chương V của E-HSMT12m2
32Phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT4bộ
33Lắp dựng cửaTheo Chương V của E-HSMT12m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT61,44m2
35Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT30,24m2
36Quét flincote chống thấmTheo Chương V của E-HSMT30,24m2
37Lớp vữa M75 tạo dốcTheo Chương V của E-HSMT30,24m2
38Xây tường gạch + giằng đầu hồiTheo Chương V của E-HSMT2,28m3
39Trát tường ngoài M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT11,4m2
40Trát tường trong M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT11,4m2
41Sơn ngoài tường đầu hồi nhàTheo Chương V của E-HSMT11,4m2
42Sơn tường trong tường đầu hồi nhàTheo Chương V của E-HSMT11,4m2
43Sàn nâng và lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT20m2
44Ống PCV D60 thoát nước máiTheo Chương V của E-HSMT0,24100m
45Cầu chắn rácTheo Chương V của E-HSMT8cái
46Xây tường ốp ống thoát nước M75Theo Chương V của E-HSMT1,04m3
47Trát tường M75Theo Chương V của E-HSMT15,6m2
EP Nhà kho dụng cụ chữa cháy (SL:02)
1Đào móng nhàTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Bê tông móng M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT5,25m3
5Cốt thép móng DTheo Chương V của E-HSMT0,2tấn
6Thép mạ kẽm khung nhàTheo Chương V của E-HSMT0,6452tấn
7Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT0,7098tấn
8Tôn lạnh 3 demTheo Chương V của E-HSMT0,418100m2
9Bu lông M8x50 giằng mái và lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT24bộ
10Tôn tráng kẽm dày 1mmTheo Chương V của E-HSMT6,8m2
11Bản lề cửaTheo Chương V của E-HSMT12bộ
12Chốt cửa đứngTheo Chương V của E-HSMT2bộ
13Chốt cửa ngangTheo Chương V của E-HSMT2bộ
EQ Bể nước cứu hỏa bổ sung 150m3 (SL:01)
1Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đóng cọc cừ tràmTheo Chương V của E-HSMT70,52100m
5Bê tông lót đá 4x6 M100Theo Chương V của E-HSMT7,3m3
6Bê tông bể M350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT46,85m3
7Tấm waterstop mạch ngừngTheo Chương V của E-HSMT30m
8Láng đáy bể M75Theo Chương V của E-HSMT54,45m2
9Trát trong thành bể M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT96,32m2
10Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cmTheo Chương V của E-HSMT109,365m2
11Quét flicote chống thấm 3 lớpTheo Chương V của E-HSMT150,77m2
12Cốt thép bể DTheo Chương V của E-HSMT0,7214tấn
13Cốt thép bể DTheo Chương V của E-HSMT6,5447tấn
14Thép tấm, hình các loạiTheo Chương V của E-HSMT0,0982tấn
15Lắp đặtTheo Chương V của E-HSMT0,1033tấn
16Ống thép tk D100Theo Chương V của E-HSMT0,06100m
17Tay nắm D12Theo Chương V của E-HSMT0,008tấn
18Thép L50x5 và ống thép D22, thép láTheo Chương V của E-HSMT0,0018tấn
19Ống nhựa D20Theo Chương V của E-HSMT0,016100m
20Bu lông M14Theo Chương V của E-HSMT3bộ
21Quả cầu mực nướcTheo Chương V của E-HSMT1cái
ER Móng - cột BTLT 14m chiếu sáng (SL:02)
1Đào móngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,058m3
5Bê tông móng + chèn M350, đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,18m3
6Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT0,0246tấn
7Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT0,1875tấn
8Cột đơn BTLT chiếu sáng 14mTheo Chương V của E-HSMT2cột
9Lắp dựng cộtTheo Chương V của E-HSMT2cái
ES Mương cáp ngầm rộng 0.8m MC-0.8 (L=43m)
1Đào mương cápTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT5,332m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT11,438m3
6Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT2,236m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT172cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT3,0147tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT3,3162tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT0,7297tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,0847tấn
12Bu lông M12x100Theo Chương V của E-HSMT344bộ
13Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT688bộ
14Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT86bộ
ET Mương cáp ngầm rộng 0.50m MC-0.5 (L=105m)
1Đào mương cápTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT9,45m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT14,7m3
6Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT3,675m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT210cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT2,8697tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT3,1563tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT0,7014tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,5019tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT420bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT210bộ
EU Mương cáp ngầm rộng 0.30m MC-0.3 (L=87m)
1Đào mương cápTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT6,09m3
5Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT10,44m3
6Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT2,175m3
7Lắp dựng nắp mươngTheo Chương V của E-HSMT174cấu kiện
8Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT2,0541tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT2,2594tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của E-HSMT0,5046tấn
11Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DTheo Chương V của E-HSMT0,1801tấn
12Bu lông không rỉ M8x20Theo Chương V của E-HSMT348bộ
13Bu lông M12x35Theo Chương V của E-HSMT174bộ
EV Mương cáp qua đường 3.5m (SL:02)
1Đào mương qua đườngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT1,078m3
5Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,5m3
6Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT0,86m3
7Cốt thép mương cáp DTheo Chương V của E-HSMT0,3135tấn
8Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,1507tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT20cấu kiện
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT0,7246tấn
11Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT0,7971tấn
12Bu lông M12x100Theo Chương V của E-HSMT40bộ
EW Mương cáp qua đường 6.0m (SL:01)
1Đào mương qua đườngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmTheo Chương V của E-HSMT0,814m3
5Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#350 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT2,65m3
6Đổ bê tông nắp đan M#350 đá 1 x 2Theo Chương V của E-HSMT0,73m3
7Cốt thép mương cáp DTheo Chương V của E-HSMT0,2306tấn
8Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,1282tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo Chương V của E-HSMT17cấu kiện
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápTheo Chương V của E-HSMT0,5689tấn
11Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐTheo Chương V của E-HSMT0,6258tấn
12Bu lông M12x100Theo Chương V của E-HSMT32bộ
EX Thoát dầu + Thoát nước
EY Thoát dầu
1Đào đường ốngTheo Chương V của E-HSMT1
2Đắp đường ốngTheo Chương V của E-HSMT1
3Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
4Ống thép tráng kẽm D200 dày 6.35mm Thoát dầu sự cốTheo Chương V của E-HSMT0,15100m
EZ Thoát nước
1Ống uPVC D110 dày 3,00 mm thoát ngước mương cáp + bể dầu sự cố bao gồm phụ kiệnTheo Chương V của E-HSMT0,2100m
FA Hoàn thiện
1Rải đá nền trạm đá 1x2 phần mua bổ sungTheo Chương V của E-HSMT82m3
2Thu gom và Rải đá nền trạm đá 1x2 phần tận dụng hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT123m3
3Ống HDPE D90 luồn cápTheo Chương V của E-HSMT0,2100m
FB PCCC phần Xây dựng
1Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT2,5100m
2Ống thép tráng kẽm DN50Theo Chương V của E-HSMT0,15100m
3Co 90 tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT12cái
4Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT2cái
5Tê giảm TK 150>100Theo Chương V của E-HSMT2cái
6Mặt bích DN 150Theo Chương V của E-HSMT7cặp bích
7Van cổng DN 150Theo Chương V của E-HSMT3cái
8Van cổng DN 50Theo Chương V của E-HSMT2cái
9Van bướm DN100Theo Chương V của E-HSMT2cái
10Van xả khí DN15Theo Chương V của E-HSMT1cái
11Trụ chờ DN100 VNTheo Chương V của E-HSMT1cái
12Trụ cứu hỏa DN100Theo Chương V của E-HSMT1cái
13Tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT1cái
14Vòi chữa cháy DN 65x20Theo Chương V của E-HSMT2cái
15Lăng phun ATheo Chương V của E-HSMT2cái
16Thép giá đỡTheo Chương V của E-HSMT0,169tấn
17Lắp đặt giá đỡTheo Chương V của E-HSMT0,1859tấn
18Bu lông M12-120Theo Chương V của E-HSMT130bộ
19U bolt M16-530Theo Chương V của E-HSMT65bộ
20Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,95m3
21Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT3,51m3
22Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT0,07m3
23Bê tông bệ đỡ tụ M250 đá 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,24m3
24Sơn hoàn thiện ống lắp mớiTheo Chương V của E-HSMT1HT
25Bịt đầu ống DN150Theo Chương V của E-HSMT1cái
26Đào đường ốngTheo Chương V của E-HSMT1
27Đắp đấtTheo Chương V của E-HSMT1
28Bu lông, ron cao su cho hệt hống van,....Theo Chương V của E-HSMT1HT
29Đào mương cápTheo Chương V của E-HSMT1
30Đắp đất công trìnhTheo Chương V của E-HSMT1
31Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổTheo Chương V của E-HSMT1
32Bê tông lót M100 đá 4x6Theo Chương V của E-HSMT1,52m3
33Bê tông mương qua đường M350Theo Chương V của E-HSMT7,5m3
34Cốt thép DTheo Chương V của E-HSMT2,6tấn
FC Khu vực nhà bơm
1Ống thép tráng kẽm DN200Theo Chương V của E-HSMT0,15100m
2Ống nối mềm DN200Theo Chương V của E-HSMT1cái
3Co 90 tráng kẽm DN200Theo Chương V của E-HSMT3cái
4Tê đều tráng kẽm DN200Theo Chương V của E-HSMT1cái
5Mặt bích DN 200Theo Chương V của E-HSMT2,5cặp bích
6Van cổng DN 200Theo Chương V của E-HSMT2cái
7Lọc chữ Y DN200Theo Chương V của E-HSMT1cái
8Lúp bê DN 200 mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
FD Hệ thống phun sương AT2
1Van Deluge DN 150Theo Chương V của E-HSMT1cái
2Van cổng DN 150Theo Chương V của E-HSMT3cái
3Van cổng DN 50Theo Chương V của E-HSMT1cái
4Van xả DN25Theo Chương V của E-HSMT2cái
5Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Theo Chương V của E-HSMT48cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Theo Chương V của E-HSMT4cái
7Ống nối mềm DN150Theo Chương V của E-HSMT1cái
8Ống thép tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT0,25100m
9Ống thép tráng kẽm DN80Theo Chương V của E-HSMT0,82100m
10Ống tráng kẽm DN50Theo Chương V của E-HSMT0,25100m
11Co 90, DN 150 tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT5cái
12Co 90 DN80mmTheo Chương V của E-HSMT16cái
13Co ren 90, DN 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
14Co ren 90, DN 25mmTheo Chương V của E-HSMT156cái
15Tê đều tráng kẽm DN150Theo Chương V của E-HSMT5cái
16Mặt bích DN 150Theo Chương V của E-HSMT5cặp bích
17Măt bích DN80mmTheo Chương V của E-HSMT8cặp bích
18Măt bích DN50mmTheo Chương V của E-HSMT2cặp bích
19Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT4cái
20Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT52cái
21Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTheo Chương V của E-HSMT156cái
22Ubolt, BulongTheo Chương V của E-HSMT1ht
23Sơn cho ống giá đỡTheo Chương V của E-HSMT1ht
24Thép hình mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT1,5tấn
25Lắp đặt giá đỡTheo Chương V của E-HSMT1,65tấn
26Bu lông M14x660Theo Chương V của E-HSMT35bộ
27Bu lông M16x200Theo Chương V của E-HSMT64bộ
28Thép D10 liên kết giữa các chân trụTheo Chương V của E-HSMT0,0308tấn
FE Đào, lấp tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT1
2Lấp đất tiếp địaTheo Chương V của E-HSMT1
FF II - Phần điện
FG VTTB A CẤP, B LẮP ĐẶT
FH MÁY BIẾN ÁP LỰC
1Máy biến áp tự ngẫu 3 pha 220/110/22kV, đặt ngoài trời, có các thông số kỹ thuật chính sau:
- Điện áp: 225±8x1.25%/115/23kV.
- Công suất định mức: 250/250/50 MVA.
- Tổ đấu dây: YNa0d11.
- Điện kháng ngắn mạch (HV/MV): Uk = 11 %.
- Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF
- Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải phía 220kV
- Biến dòng chân sứ
- Kẹp cực thiết bị: phía 220kV phù hợp 1 dây ACSR 800mm2, phía 110kV phù hợp 2 dây ACSR800mm2, dây trung tính CV240mm2, dây nối đất cuộn tam giác CV120mm2, nối đất vỏ MBA phù hợp với dây đồng.
- Các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành và dự trữ
Chương V của E-HSMT1Máy
FI MÁY CẮT
1Máy cắt điện 1 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau:
- Điện áp định mức: 245kV.
- Dòng điện định mức: 2000A.
- Dòng điện cắt ngắn mạch: 50kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV
Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:
- 02 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2
- Kèm bộ truyền động (có tủ chung truyền động 3 pha cho 3 máy cắt), một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng.
- Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.
Chương V của E-HSMT3Bộ
2Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời thông số như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện định mức: 2000A.- Dòng điện cắt ngắn mạch: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2- Kèm bộ truyền động 3 pha, một tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên và toàn bộ các phụ tùng dự phòng. - Trụ đỡ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT1Bộ
FJ DAO CÁCH LY
1Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức: 245kV.
- Dòng điện đ/mức: 2000A.
- Dòng điện cắt: 50kA/1s
- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.
- Chiều dài dòng rò : 25mm/kV
Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:
- 06 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (03 cái loại ngang, 03 cái loại đứng)
- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.
Chương V của E-HSMT1Bộ
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 50kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT1Bộ
3Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 245kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 50kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2 (tùy vị trí đứng hoặc ngang – tham khảo bản vẽ)- 01 kẹp cực thiết bị cho ống nhôm Ø100/88 (loại ngang)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT3Bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 02 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây ACSR-800mm2 (03 cái loại ngang, 03 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT1Bộ
5Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, có 01 lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính, dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 06 kẹp cực thiết bị loại đứng cho 2 dây ACSR-800mm2 (05 cái loại ngang, 01 cái loại đứng)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT1Bộ
6Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, loại ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất; truyền động dao chính bằng động cơ và bằng tay, có các thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp định mức: 123kV.- Dòng điện đ/mức: 2000A.- Dòng điện cắt: 40kA/1s- Điện áp mạch điều khiển: 220 VDC.- Chiều dài dòng rò : 25mm/kVPhụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2 (tùy vị trí đứng hoặc ngang – tham khảo bản vẽ)- 01 kẹp cực thiết bị cho ống nhôm Ø160/144 (loại ngang)- Kèm trụ đỡ, giá đỡ và các phụ kiện lắp đặt- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT3Bộ
FK MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 245kV-50kA/1s.
- Tỉ số biến đổi: 800-1200-2000/1A
- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây:
* Core 1, 2, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ)
* Core 3, 4: CL0.5-10VA (đo lường)
Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:
- 02 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-800mm2
- Kèm các phụ kiện lắp đặt
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.
Chương V của E-HSMT3Bộ
2Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:- Điện áp định mức 123kV-40kA/1s.- Tỉ số biến đổi: 800-1600-2000/1A- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * Core 3, 4, 5: CL5P20-30VA (bảo vệ) * Core 1,2: CL0.5-10VA (đo đếm và đo lường)Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 02 kẹp cực thiết bị cho 02 dây ACSR-800mm2- Kèm các phụ kiện lắp đặt - Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT3Bộ
FL MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1Máy biến điện áp kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp định mức 123kV.
- Tỉ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3kV.
- Tần số làm việc: 50 Hz.
- Cấp chính xác - công suất cuộn thứ cấp:
*Core 1: CL3P - 50VA
*Core 2: CL0.5 - 15VA.
Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:
- 01 kẹp cực thiết bị cho 2 dây ACSR-800mm2
- Kèm các phụ kiện lắp đặt.
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.
Chương V của E-HSMT3Bộ
FM CHỐNG SÉT VAN
1Chống sét van, loại đặt ngoài trời; có thông số kỹ thuật như sau:
- Điện áp đ/mức 192kV-10kA,
- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online.
Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:
- 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-500mm2
- Kèm các phụ kiện lắp đặt
- Dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét
- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ.
- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.
Chương V của E-HSMT3Bộ
2Chống sét van, loại đặt ngoài trời; có thông số kỹ thuật như sau: - Điện áp đ/mức 96kV-10kA,- Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò có khả năng truyền tín hiệu để phục vụ giám sát online.Phụ kiện kèm theo 01 bộ như sau:- 01 kẹp cực thiết bị cho 1 dây ACSR-500mm2- Kèm các phụ kiện lắp đặt- Dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét- Dây nối đất C120, đầu coss, bulông, vòng đệm, kẹp giữ dây,... nối đến chân trụ đỡ- Nhà thầu xây lắp cấp và dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt.Chương V của E-HSMT3Bộ
FN CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống D160/144).Chương V của E-HSMT6Bộ
2Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 ống D100/88 ).Chương V của E-HSMT3Bộ
3Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây ACSR800mm2 ).Chương V của E-HSMT4Bộ
4Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống D160/144).Chương V của E-HSMT15Chuỗi
5Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ thép và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây ACSR800mm2).Chương V của E-HSMT4Chuỗi
6Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT12Chuỗi
7Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT12Chuỗi
8Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT6Chuỗi
9Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây ACSR800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT9Chuỗi
FO VẬT LIỆU THANH CÁI, MẠCH NỐI VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn ACSR800mm2Chương V của E-HSMT985m
2Dây dẫn ACSR500mm2Chương V của E-HSMT330m
3Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=11m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2Chương V của E-HSMT6Ống
4Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=12m, kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2Chương V của E-HSMT6Ống
5Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=10m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2Chương V của E-HSMT12Ống
6Ống nhôm dẫn điện D160/144mm, L=4.5m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2Chương V của E-HSMT3Ống
7Ống nhôm dẫn điện D100/88mm, L=7m,kèm bịt tròn 2 đầu ống kẹp dây ACSR500mm2Chương V của E-HSMT3Ống
8Kẹp nối thẳng ống D160/144mm với ống D160/144mm, kèm ống lót trong ốngChương V của E-HSMT6Cái
9Kẹp nối thẳng ống D100/88mm với dây 1xACSR800mm2Chương V của E-HSMT6Cái
10Kẹp nối thẳng ống D160/144mm với dây 2xACSR800m2Chương V của E-HSMT6Cái
11Kẹp cực thiết bị cách điện đứng 220kV loại giãn nỡ (có dây nối liên kết) phù hợp với cách điện 220kV hiện hữu và ống nhôm D160/144mm2Chương V của E-HSMT6Cái
12Kẹp nối từ ống hiện hữu (D160) sang ống lắp mới (D160) với dây phân pha có tiết diện phù hợp để tăng cường liên kết điện.Chương V của E-HSMT6Cái
13Kẹp rẽ nhánh T, từ ống D160/144mm2 với dây 1xACSR800mm2Chương V của E-HSMT6Cái
14Kẹp rẽ nhánh T, từ ống D160/144mm2 với dây 2xACSR800mm2Chương V của E-HSMT6Cái
15Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR800m2 với dây 1xACSR800mm2Chương V của E-HSMT3Cái
16Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR800m2 với dây 1xACSR500mm2Chương V của E-HSMT3Cái
17Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 2xACSR800m2 với dây 2xACSR800mm2Chương V của E-HSMT3Cái
18Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 2xACSR800m2 với dây 1xACSR500mm2Chương V của E-HSMT3Cái
19Khung kẹp định vị 2 dây ACSR800mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mmChương V của E-HSMT60Cái
20Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g,Chương V của E-HSMT50Ống
FP VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT
FQ CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1MCB 1P-20A-220V1P-20A-220V10Bộ
2Bộ đèn pha LED 150W -220V và trọn bộ phụ kiện lắp đặt lên trụ150W -220V22Bộ
FR CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỀU HÒA NHÀ BAY HOUSING
1Bộ đèn LED 220V-1x28W-L=1,2m, kèm phụ kiện lắp đặt220V-1x28W-L=1,2m4Bộ
2Đèn âm trần bóng LED cho Chiếu sáng sự cố kèm phụ kiện lắp đặt60W6Bộ
3Quạt thông gió P=75W75W2Bộ
4MCB 1P-20A-220VAC1P-20A-220VAC6Bộ
5MCB 1P-20A-220VDC220V-10A2Bộ
6Công tắc điện, kèm hộp, mặt nạ và phụ kiện220V-10A4Bộ
7Ổ cắm đôi có màng che an toàn, kèm hộp và mặt nạ âm tường220V-10A2Bộ
8Hộp nối dây trong nhàChương V của E-HSMT2Hộp
9Bảng điện âm tườngChương V của E-HSMT2Bộ
10Máy lạnh 2 cục, 220V, 1HP220V-1HP2Bộ
FS Cáp lực hạ cáp phần chiếu sáng - thông gió - điều hoàn nhiệt độ
1Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giápCu/PVC/PVC/1kV-2x4mm21.800m
2Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giápCu/PVC/PVC/1kV-1x2.5mm280m
3Cáp ngầm 1kV, cách điện PVC không vỏ giápCu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2500m
4Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm24mm2100Cái
5Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm22.5mm2100Cái
FT Ống luồn cáp và phụ kiện
1Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sángĐường kính D=32900m
2Ống thép tráng kẽm D32Đường kính D=32200m
3Măng xông nhựa 100 cái/hộpĐường kính D=321Hộp
4Co và T ống nhựa 100 cái/hộpĐường kính D=321Hộp
5Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=32 - 100 cái/hộpĐường kính D=321Hộp
6Hộp nối dây màu trắng các loại (kèm nắp đậy)Đường kính D=3212Cái
7Keo dán ốngChương V của E-HSMT2Hộp
8Băng keo cách điệnCuộn 20cm20Cuộn
9Băng keo giấyCuộn 20cm10Cuộn
10Dây bó cáp bằng nhựaBịch 100cái2Bịch
11Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trờiĐường kính D=3250Cái
12Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32Đường kính D=3250Cái
FU VẬT LIỆU NỐI ĐẤT BỔ SUNG
1Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C240mm2, dùng làm dây lưới nối đất trung tính MBA với đấtC240mm2.60m
2Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng nối đất thiết bịC120mm2.550m
3Dây đồng trần C50mm2C50mm250m
4Mối hàn hoá nhiệt cho dây - dây, cọc - dâyChương V của E-HSMT150Mối hàn
5Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C240mm2.Chương V của E-HSMT4Cái
6Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C120mm2.Chương V của E-HSMT150Cái
7Đầu cốt đồng + bulong đai ốc và vòng đệm dùng cho dây C50mm2.Chương V của E-HSMT50Cái
8Kẹp chữ C dùng nối ép song song dây C120 với dây C50Chương V của E-HSMT10Cái
9Cọc tiếp địa D16, L=2.5mChương V của E-HSMT28Cọc
10Kẹp cố định dâyChương V của E-HSMT100Cái
11Boulon + Đai ốc + Vòng đệm thép không rỉChương V của E-HSMT1
FV SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
1Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1
FW PHẦN DỊCH VỤ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1Kiểm định an toàn kỹ thuật (ATKT) thiết bị, dụng cụ điện:
(i) Các nội dung kiểm định:
1. Kiểm tra bên ngoài.
2. Đo điện trở cách điện.
3. Đo điện trở của các cuộn dây.
4. Kiểm tra độ bền của điện môi.
5. Đo điện trở tiếp xúc.
6. Đo dòng điện rò.
7. Đo các thông số đóng cắt thiết bị.
8. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn, các bộ phận có chức năng bảo vệ như bộ điều tốc, phanh hãm.
(ii) Các thiết bị kiểm định bao gồm:
- Chống sét van: 06 bộ
- Máy biến điện áp 220kV: 01 máy
- Máy cắt 220kV (3 pha): 01 bộ
- Máy cắt 110kV (3 pha): 01 bộ
- Cầu dao cách ly, cầu dao tiếp địa: 16 bộ
Chương V của E-HSMT1
FX PHẦN ĐẤU NỐI: THÁO DỠ THU HỒI
1Kẹp cực thiết bị cách điện đứng 220kV loại cố định cho 01 ống hiện hữuChương V của E-HSMT6Cái
FY PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN NHẤT THỨ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT)
1Máy biến điện áp 1 pha 110 kVChương V của E-HSMT3Bộ
2Biến dòng điện 1 pha 220 kVChương V của E-HSMT3Bộ
3Biến dòng điện 1 pha 110 kVChương V của E-HSMT3Bộ
4Máy cắt đơn pha 220kV (kèm truyền động 3 pha)Chương V của E-HSMT3Bộ
5Máy cắt 3 pha 110kVChương V của E-HSMT1Bộ
6Dao cách ly 3 pha 220 kV (2 lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT1Bộ
7Dao cách ly 3 pha 220 kV (1 lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT1Bộ
8Dao cách ly 1 pha 220 kV (không lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT3Bộ
9Dao cách ly 3 pha 110 kV (2 lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT1Bộ
10Dao cách ly 3 pha 110 kV (1 lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT1Bộ
11Dao cách ly 1 pha 110 kV (không lưỡi tiếp đất)Chương V của E-HSMT3Bộ
12Thanh cái 220kVChương V của E-HSMT2Phân đoạn
13Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV (ĐGx0.05)Chương V của E-HSMT6Phần tử
14Thanh cái 110kVChương V của E-HSMT2Phân đoạn
15Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 110kV (ĐGx0.05)Chương V của E-HSMT9Phần tử
16Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng)Chương V của E-HSMT13Bộ
17Sứ đỡ 110kV (cách điện đứng)Chương V của E-HSMT19Bộ
18Cách điện treoChương V của E-HSMT666Bát
19Cáp lực hạ thế (≤1kV)Chương V của E-HSMT90Sợi
20Áp tô mát dòng ≤ 50AChương V của E-HSMT10Cái
21Chống sét van 220 kV 1 pha (kèm bộ đếm sét)Chương V của E-HSMT3Bộ
22Chống sét van 110 kV 1 pha (kèm bộ đếm sét)Chương V của E-HSMT3Bộ
23Tiếp đất TBA 220kVChương V của E-HSMT1HT
24Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng thép, trụ đỡChương V của E-HSMT89Vị trí
25Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Chương V của E-HSMT5mẫu
FZ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN NHỊ THỨ (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT)
GA Thanh cái 220kV: (02 Thanh cái)
1Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Chương V của E-HSMT4hệ thống
2Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủChương V của E-HSMT2hệ thống
3Hệ thống mạch áp thanh cáiChương V của E-HSMT2hệ thống
4Hệ thống mạch cắt bảo vệChương V của E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT2hệ thống
6Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT2bộ
7Chức năng tích hợp: 50BF, check zoneChương V của E-HSMT2bộ
8Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 220kVChương V của E-HSMT1bộ
9Chức năng tích hợp: 50BFChương V của E-HSMT5bộ
10Aptomat 15AChương V của E-HSMT20cái
GB Lộ tổng 220kV MBA 220/110kV: (01 Ngăn)
1Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Chương V của E-HSMT2hệ thống
2Hệ thống mạch áp đo lườngChương V của E-HSMT1hệ thống
3Hệ thống mạch áp cho bảo vệChương V của E-HSMT1hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngChương V của E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Chương V của E-HSMT1hệ thống
6Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B)Chương V của E-HSMT1hệ thống
7TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngChương V của E-HSMT5hệ thống
8Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kVChương V của E-HSMT1hệ thống
9Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kVChương V của E-HSMT4hệ thống
10Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaChương V của E-HSMT4hệ thống
11Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủChương V của E-HSMT1hệ thống
12Hệ thống mạch cắt bảo vệChương V của E-HSMT2hệ thống
13Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
14Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệChương V của E-HSMT8hệ thống
15Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngănChương V của E-HSMT1hệ thống
16Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng loại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
17Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, FRChương V của E-HSMT7bộ
18Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74)Chương V của E-HSMT2bộ
19Rơle trung gian loại điện từChương V của E-HSMT2bộ
20Rơle cắt (F86) loại điện từChương V của E-HSMT2bộ
21Công tơ 3 pha KTS lập trìnhChương V của E-HSMT1cái
22Hợp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT1bộ
23Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănChương V của E-HSMT2bộ
24Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra)Chương V của E-HSMT5bộ
25Aptomat 15AChương V của E-HSMT10cái
GC Máy biến áp 250MVA 220/110/22kV: (01 Máy)
1Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Chương V của E-HSMT2hệ thống
2Hệ thống mạch áp đo lườngChương V của E-HSMT1hệ thống
3Hệ thống mạch áp cho bảo vệChương V của E-HSMT2hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngChương V của E-HSMT5hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51)Chương V của E-HSMT5hệ thống
6Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ so lệch dọc (87T)Chương V của E-HSMT7hệ thống
7Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ (90)Chương V của E-HSMT1hệ thống
8TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngChương V của E-HSMT7hệ thống
9Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủChương V của E-HSMT1hệ thống
10Hệ thống mạch cắt bảo vệChương V của E-HSMT5hệ thống
11Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT2hệ thống
12Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệChương V của E-HSMT2hệ thống
13Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngănChương V của E-HSMT1hệ thống
14Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ so lệch MBA loại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT2bộ
15Chức năng tích hợp: 50/51N, 49, 64Chương V của E-HSMT4bộ
16Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòngChương V của E-HSMT1bộ
17Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74)Chương V của E-HSMT2bộ
18Rơle trung gian loại điện từChương V của E-HSMT10bộ
19Rơle cắt (F86) loại điện từChương V của E-HSMT2bộ
20Rơle tự động điều chỉnh điện ápChương V của E-HSMT1bộ
21Công tơ 3 pha KTS lập trìnhChương V của E-HSMT1cái
22Hợp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT1bộ
23Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănChương V của E-HSMT2bộ
24Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra)Chương V của E-HSMT10bộ
25Hệ thống làm mát máy biến ápChương V của E-HSMT1hệ thống
26Rơle hơiChương V của E-HSMT1cái
27Rơle dòng dầuChương V của E-HSMT1cái
28Rơle nhiệtChương V của E-HSMT1cái
29Logomet đo nhiệt độChương V của E-HSMT1cái
30Bộ biến đổi tín hiệu (không điện sang tín hiệu điện)Chương V của E-HSMT1cái
31Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến ápChương V của E-HSMT1cái
32Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến ápChương V của E-HSMT1cái
33Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến ápChương V của E-HSMT1cái
34Đồng hồ chỉ thị mức dầu máy biến ápChương V của E-HSMT1cái
35Aptomat 15AChương V của E-HSMT10cái
36Aptomat 100AChương V của E-HSMT1cái
37Aptomat 50AChương V của E-HSMT4cái
38Relay trung gian điện từChương V của E-HSMT30cái
39Động cơ làm mát công suất Chương V của E-HSMT4cái
GD Thanh cái 110kV: (02 Thanh cái)
1Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Chương V của E-HSMT6hệ thống
2Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủChương V của E-HSMT3hệ thống
3Hệ thống mạch áp thanh cáiChương V của E-HSMT3hệ thống
4Hệ thống mạch cắt bảo vệChương V của E-HSMT2hệ thống
5Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT3hệ thống
6Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT3bộ
7Chức năng tích hợp: 50BF, check zoneChương V của E-HSMT2bộ
8Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 110kVChương V của E-HSMT8bộ
9Chức năng tích hợp: 50BFChương V của E-HSMT8bộ
10Aptomat 15AChương V của E-HSMT20cái
GE Lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV (AT2)
1Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Chương V của E-HSMT2hệ thống
2Hệ thống mạch áp đo lườngChương V của E-HSMT1hệ thống
3Hệ thống mạch áp cho bảo vệChương V của E-HSMT1hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngChương V của E-HSMT1hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Chương V của E-HSMT1hệ thống
6Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B)Chương V của E-HSMT1hệ thống
7TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngChương V của E-HSMT5hệ thống
8Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVChương V của E-HSMT1hệ thống
9Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kVChương V của E-HSMT3hệ thống
10Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaChương V của E-HSMT3hệ thống
11Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủChương V của E-HSMT1hệ thống
12Hệ thống mạch cắt bảo vệChương V của E-HSMT2hệ thống
13Hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
14Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệChương V của E-HSMT6hệ thống
15Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngănChương V của E-HSMT1hệ thống
16Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng loại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
17Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, 74, FRChương V của E-HSMT8bộ
18Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74)Chương V của E-HSMT2bộ
19Rơle trung gian loại điện từChương V của E-HSMT10bộ
20Rơle cắt (F86) loại điện từChương V của E-HSMT2bộ
21Công tơ 3 pha KTS lập trìnhChương V của E-HSMT1cái
22Hợp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT1bộ
23Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănChương V của E-HSMT2bộ
24Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra)Chương V của E-HSMT5bộ
25Aptomat 15AChương V của E-HSMT10cái
GF PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - PHẦN MÁY BIẾN ÁP (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT)
GG Trước khi thi công lắp đặt
GH a - Phần nhất thứ
1Máy biến áp 1 pha 220kV - 250 MVAChương V của E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu)Chương V của E-HSMT3Mẫu
3Độ ẩm oxy hóa dầu cách điệnChương V của E-HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao gồm tg dầu cách điện, mầu sắc dầu)Chương V của E-HSMT3Mẫu
5Hàm lượng vi ẩm của dầu cách điệnChương V của E-HSMT3Mẫu
6Hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnChương V của E-HSMT1Mẫu
7Thí nghiệm gông từChương V của E-HSMT1HT
GI b - Phần nhị thứ
1Rơ le hơi của thùng dầu chínhChương V của E-HSMT1Bộ
2Rơ le áp suất đột biến MBAChương V của E-HSMT1Cái
3Rơ le dòng dầuChương V của E-HSMT3Cái
4Rơ le áp lực dầuChương V của E-HSMT1Cái
5Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân ápChương V của E-HSMT1Cái
6Rơ le/ bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dâyChương V của E-HSMT3Cái
7Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầuChương V của E-HSMT1Cái
8Rơ le áp lực cho OLTCChương V của E-HSMT3Cái
9Rơ le trung gian kiểu điện tửChương V của E-HSMT15Cái
GJ Sau khi thi công lắp đặt
GK a - Phần nhất thứ
1Máy biến áp 220kV - 250 MVAChương V của E-HSMT1Bộ
2Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụChương V của E-HSMT1HT
3Đo Tg j và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vàoChương V của E-HSMT1HT
4Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến ápChương V của E-HSMT1HT
5Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến ápChương V của E-HSMT1HT
6Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến ápChương V của E-HSMT1HT
7Thí nghiệm ngắn mạchChương V của E-HSMT1HT
8Thí nghiệm không tải, đặc tính từ hóa của máy biến ápChương V của E-HSMT1HT
9Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòngChương V của E-HSMT1HT
10Thử điện áp tăng cao và đo dòng điện rò cách điện chínhChương V của E-HSMT1HT
11Kiểm tra các biến dòng chân sứChương V của E-HSMT1HT
12Kiểm tra tổng hợp máy biến điện ápChương V của E-HSMT1HT
13Thí nghiệm độ ẩm cách điện đứngChương V của E-HSMT1Lần
14Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệpChương V của E-HSMT1Lần
15Thí nghiệm tính chất hóa học dầu MBA (bao gồm cả hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp nháy, hàm lượng axit, kiềm trong dầu)Chương V của E-HSMT4Mẫu
16Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnChương V của E-HSMT4Mẫu
17Thí nghiệm chọc thủng dầu cách điện (bao màu sắc dầu)Chương V của E-HSMT4Mẫu
18Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBAChương V của E-HSMT4Mẫu
19Hàm lượng vi ẩm của dầu cách điệnChương V của E-HSMT4Mẫu
20Hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnChương V của E-HSMT4Mẫu
21Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát)Chương V của E-HSMT12máy
22Thí nghiệm gông từChương V của E-HSMT1HT
23Thí nghiệm độ kín MBAChương V của E-HSMT1HT
24Thí nghiệm tiếng ồnChương V của E-HSMT1HT
25Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRAChương V của E-HSMT1HT
GL b - Phần nhị thứ
1Rơ le hơi của thùng dầu chínhChương V của E-HSMT1bộ
2Rơ le áp suất đột biến MBAChương V của E-HSMT1cái
3Rơ le dòng dầuChương V của E-HSMT3bộ
4Rơ le áp lực dầuChương V của E-HSMT1cái
5Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân ápChương V của E-HSMT1cái
6Rơ le/ bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dâyChương V của E-HSMT3cái
7Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầuChương V của E-HSMT1cái
8Rơ le áp lực cho OLTCChương V của E-HSMT3cái
9Rơ le trung gian kiểu điện tửChương V của E-HSMT15cái
GM HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (VTTB B CẤP, B LẮP ĐẶT)
GN 1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Tủ trung tâm điều khiển PCCC, địa chỉ, vùng; lập trình địa chỉ; loại treo tường; có chức năng kết nối với máy tính tại Trung tâm giám sát (B0x) và máy tính tại trạm;
01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng;
02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH;
01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A;
01 bộ Communication Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với Trung tâm giám sát B0x.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến SWITCH tủ thông tin +WAN (SCADA) của trạm.
01 bộ Input / Output Board (16 I/O) kết nối tín hiệu PCCC với hệ thống máy tính DCS trạm.
01 bộ Cáp và phụ kiện lắp đặt cáp đấu nối đến BCU hệ thống máy tính DCS của trạm.
01 bộ Phần mềm, lập trình, cài đặt tại Trung tâm giám sát B0x và trạm.
01 bộ phụ kiện lắp đặt.
220VAC/24VDC-2 loop x 127 địa chỉ, vùng; NFPA72; UL/FM1tủ
2Tủ module điều khiển PCCC nhà thường trực; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
3Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT1; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
4Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp AT2; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
5Tủ module điều khiển máy bơm từ xa; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC06 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A02 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A04 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
6Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
7Tủ module điều khiển máy bơm; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ09 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ03 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x200mm; IP51; NFPA72; UL/FM1tủ
8Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ04 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72, UL/FM1tủ
9Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT1; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM1tủ
10Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp AT2; loại treo cột; IP6401 cái Module cách ly, 24VDC05 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP64; NFPA72, UL/FM1tủ
11Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển ngăn lộ; loại treo tường; IP5101 cái Module cách ly, 24VDC01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200; IP51; NFPA72; UL/FM9tủ
GO 2. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 7220cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 724cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 724cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 724cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ10bộ
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng, chống a xít, chống nổ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
7Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ11bộ
8Đèn chiếu sáng sự cố chống nổ, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
GP 3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 722cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ2bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 3giờ1bộ
GQ 4. Hệ thống báo cháy nhà thường trực
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 721cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
5Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ1bộ
GR 5. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ (09 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp, địa chỉ; loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 729cái
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 729cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 729cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 729cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH; thời gian hoạt động > 2giờ18bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt220VAC/6VDC-2x6W; 5AH-250mA; thời gian hoạt động > 2giờ9bộ
GS 6. Hệ thống báo cháy máy biến áp AT1
1Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
2Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
3Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
4Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1bộ
GT 7. Hệ thống báo cháy máy biến áp AT2
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 726cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm60m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT6bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1bộ
GU 10. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO234bình
GV 11. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO24bình
GW 12. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà thường trực
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO24bình
GX 13. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ (09 nhà)
1Bình chữa cháy khí CO2 xách tay, Khối lượng chất chữa cháy 5kg/bình, kệ để bình chữa cháy, phụ kiện lắp đặtCO236bình
GY 14. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp AT2
1Bình bột chữa cháy ABC có bánh xe, Khối lượng chất chữa cháy 35kg/bình, phụ kiện lắp đặtABC4bình
GZ 20. Hệ thống chữa cháy bằng nước
1Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL&FM1máy
3Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất;380V, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m; NEMA 2,QCVN 02:2020/BCA, UL508A1máy
4Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, loại trong nhà02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A01 bộ Thanh cái01 bộ đèn báo01 bộ phụ kiện lắp đặt800x500x250mm; IP511tủ
5Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A380VAC-400A2cái
6Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A380VAC-40A1cái
HA 22. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x95+1x70)mm2220m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(3x10+1x6)mm2135m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm24.760m
4Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm22.440m
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT24cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT8cái
7Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Chương V của E-HSMT18cái
8Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Chương V của E-HSMT6cái
9Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Chương V của E-HSMT1.000cái
10Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
11Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
12Dây rút cáp 100mmChương V của E-HSMT100cái
13Dây rút cáp 200mmChương V của E-HSMT100cái
14Nút siết cáp lực PGChương V của E-HSMT12cái
15Nhãn cápChương V của E-HSMT260cái
16Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; OD=90mm350m
17Ống nhựa luồn dây uPVC; OD=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; OD=27mm1.250m
18Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50mm; IP64100cái
HB 23. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV150265m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV50390m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV15053mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV5029mối
5Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40CV150; M14x4053bộ
6Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20CV50; M6x20127bộ
HC 24. Vật liệu phòng cháy chữa cháy
1Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m)Loại tải trọng tối thiểu 100kg1cái
2Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháyBảng mica 0.8m x1.2m1cái
3Bảng sơ đồ PCCCBảng mica 1.2m x2.0m1cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCBảng mica 0.8m x1.2m3cái
5Bảng nội quy PCCCBảng mica 1.2m x2.0m15cái
HD 26. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm Lập trình tín hiệu phòng cháy chữa cháy Tủ trung tâm điều khiển phòng cháy chữa cháy, máy tính tại trạm, máy tính tại Trung tâm giám sát, hướng dẫn đào tạo vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy)Chương V của E-HSMT1hệ thống
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT200m3
3Thuê xe chữa cháy và cảnh sát phòng cháy chữa cháy thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến ápChương V của E-HSMT1ca
HE 27. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
1Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT1hệ thống
HF 29. Hệ thống PCCC hiện hữu tháo dỡ thu hồi
Vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho và bàn giao cho Công ty Truyền tải Điện 4
1Tủ trung tâm điều khiển PCCC; 220VAC/12VDC; 8 zone; HCV-8/Hochiki; ắc quy, bộ nạp; phụ kiệnChương V của E-HSMT1tủ
2Đầu báo cháy khói, phụ kiệnChương V của E-HSMT5cái
3Nút bấm báo động cứu hỏa, loại kín, phụ kiệnChương V của E-HSMT3cái
4Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn, phụ kiệnChương V của E-HSMT2cái
5Máy bơm điện 45kW, Q=150m3/h; H=65mH2O; phụ kiệnChương V của E-HSMT1máy
6Máy bơm diesel 64kW, Q=165m3/h; H=65mH2O; phụ kiệnChương V của E-HSMT1máy
7Máy bơm bù áp 4kW, Q=4.5m3/h; H=80mH2O; phụ kiệnChương V của E-HSMT1máy
8Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy, phụ kiệnChương V của E-HSMT1tủ
9Cáp đồng bọc PVC (3x50+1x22)mm2Chương V của E-HSMT1
10Cáp đồng bọc PVC (4x4)mm2Chương V của E-HSMT1
11Cáp đồng bọc PVC (10x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1
12Cáp đồng bọc PVC (2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.058752812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.886.010.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.772.021.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Là kỹ sư chuyên ngành Điện.Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 20m3/h Máy bơm nước 20m3/h (đơn vị Cái)2
2 Xe cẩu tự hành 10 tấn Xe cẩu tự hành 10 tấn (đơn vị Cái)2
3 Cần cẩu 20 tấn Cần cẩu 20 tấn (đơn vị Cái)2
4 Máy trộn bê tông 250lít Máy trộn bê tông 250lít (đơn vị Máy)2
5 Máy trộn vữa 80lít Máy trộn vữa 80lít( đơn vị Máy)2
6 Đầm bàn Đầm bàn (đơn vị Cái)2
7 Đầm dùi Đầm dùi (đơn vị Cái)2
8 Xe ô tô tự đổ 8 tấn Xe ô tô tự đổ 8 tấn (đơn vị Xe)2
9 Máy đào gàu nhỏ Máy đào gàu nhỏ (đơn vị Máy)2
10 Tời quay 5 tấn Tời quay 5 tấn (đơn vị Cái)2
11 Máy phun sơn giàu kẽm Máy phun sơn giàu kẽm (đơn vị Máy)2
12 Máy đột thuỷ lực Máy đột thuỷ lực (đơn vị Máy)2
13 Máy khoan thép Máy khoan thép (đơn vị Máy)2
14 Máy hàn 5kW Máy hàn 5kW (đơn vị Máy)2
15 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt (đơn vị Máy)2
16 Máy ép cọc Máy ép cọc (đơn vị Máy)2
17 Hợp bộ thử cao áp tổng hợp Hợp bộ thử cao áp tổng hợp (đơn vị Bộ)2
18 Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn day (đơn vị Bộ)2
19 Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) Thiết bị đo tổn hao điện môi (cầu đo tang) (đơn vị Bộ)2
20 Thiết bị đo tỷ số biến Thiết bị đo tỷ số biến (đơn vị Bộ)2
21 Thiết bị chụp sóng OLTC Thiết bị chụp sóng OLTC (đơn vị Bộ)2
22 Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) Thiết bị đo điện trở cách điện (mê gôm mét) (đơn vị Bộ)2
23 Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA Thiết bị đo độ ẩm cách điện cứng MBA (đơn vị Bộ)2
24 Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) Thiết bị phân tích quét phản hồi tần số MBA (SFRA) (đơn vị Bộ)2
25 Thiết bị khử từ dư MBA Thiết bị khử từ dư MBA (đơn vị Bộ)2
26 Thiết bị thí nghiệm không tải MBA Thiết bị thí nghiệm không tải MBA (đơn vị Bộ)2
27 Hợp bộ chụp sóng máy cắt Hợp bộ chụp sóng máy cắt (đơn vị Bộ)2
28 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc Thiết bị đo điện trở tiếp xúc (đơn vị Bộ)2
29 Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp Thiết bị đo siêu âm phóng điện cục bộ MBA và cáp (đơn vị Bộ)2
30 Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC Thiết bị thử điện áp tăng cao AC/DC (đơn vị Bộ)2
31 Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF Thiết bị thí nghiệm cáp trung thế kiểu VLF (đơn vị Bộ)2
32 Thiết bị đo điện trở tiếp địa Thiết bị đo điện trở tiếp địa (đơn vị Bộ)2
33 Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van Thiết bị thí nghiệm bộ đếm chống sét van (đơn vị Bộ)2
34 Thiết bị đo thông số đường dây Thiết bị đo thông số đường day (đơn vị Bộ)2
35 Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) Máy phát điện >75VA (cung cấp nguồn điện phục vụ thi công) (đơn vị Máy)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->