Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887299-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220824474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:28:00 đến ngày 2022-09-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Vân Phúc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội. (Địa chỉ: Số 2 - toà nhà CT 1A - khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ B
1Cọc KT200x200 thép chủ D14, cọc dài 4mChương V- E-HSMT488md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V- E-HSMT4,88100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chương V- E-HSMT0,244100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V- E-HSMT61mối nối
5Cọc dẫn để thi công ép âmChương V- E-HSMT1cọc
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V- E-HSMT0,244100m cọc
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT0,976m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- E-HSMT0,976100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,117100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,552m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,116100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,278100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT37,739m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,797100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,785100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,716tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,691tấn
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT29,037m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,601100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,516100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,147100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,05100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,097100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,704m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,011100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,113tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,032tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,201m3
29Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,864m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,042100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,473m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,047tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,026100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT61 cấu kiện
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT16,521m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT16,521m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,546m2
38Ngâm nước xi măng bể phốtChương V- E-HSMT4,432m3
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT20,067m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,818100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT16,535m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT9,271m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,707100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,375tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,674tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT19,099m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,952100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,735tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,708tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,267tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT39,791m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT4,126100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT4,015tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,17m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,809100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,118tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,317tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,405m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,274100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,215tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,037tấn
62Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,371tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,371tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,137tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,137tấn
66Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,627tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,627tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,877100m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT103,711m2
70Tôn diềm mái, tôn úp nócChương V- E-HSMT22,909m
71Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT39,65md
72Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,019100m
73Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT118,005m3
74Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT12,886m3
75Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT2,469m3
76Xây gạch bông gió trang trí mặt ngoài nhà vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,572m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,046tấn
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT440,233m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT527,868m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT185,166m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT562,097m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT170,542m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.445,673m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT440,233m2
85Đắp vữa hoàn thiện chữ "TRẠM Y TẾ XÃ VÂN PHÚC" mặt đứng X1-X6Chương V- E-HSMT1toàn bộ
86Lát sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mmChương V- E-HSMT261,839m2
87Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmChương V- E-HSMT33,809m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT231,796m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28,687m2
90Ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28,266m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax tông xanh, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT72,254m2
92Lát sảnh hành lang gạch ceramic KT400x400 khu sảnhChương V- E-HSMT48,6m2
93Lát mái hành lang ngoài gạch giếng đáy KT400x400Chương V- E-HSMT74,7m2
94Thi công trần thả nhômChương V- E-HSMT33,457m2
95Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inoxChương V- E-HSMT8,313m2
96Bộ giá đỡ bàn đá inoxChương V- E-HSMT6bộ
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,302m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT132,464m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT224,068m2
100Gia công hệ khung đỡ téc nướcChương V- E-HSMT0,056tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ téc nướcChương V- E-HSMT0,056tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT4,79m2
103Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,743m3
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,26m2
105Xẻ rãnh chỗng trượtChương V- E-HSMT99md
106Lắp dựng lan can cầu thangChương V- E-HSMT11,33m2
107Gia công lan can cầu thang inoxChương V- E-HSMT0,081tấn
108Trụ lan can cầu thang inox D100Chương V- E-HSMT1cái
109Bulon liên kếtChương V- E-HSMT44cái
110Nắp chụp inox che bản mãChương V- E-HSMT11cái
111Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT18,48m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT17,6m2
113Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT8,4m2
114Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT11,76m2
115Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT15,48m2
116Vách kính, vách khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT13,92m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,634tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT23,08m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT44,28m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT5,378100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,859m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,319m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,186m2
124Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT5,907m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT41,188m2
126Xẻ rãnh chỗng trượt tam cấpChương V- E-HSMT128,82md
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,403m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ B HIỆN TRẠNG + PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ A
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT14,955m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT11,008m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT48,64m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT19,8m2
5Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT1,651100m2
6Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạngChương V- E-HSMT5công
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT51,623m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT50,532m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT174,534m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT143,791m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT143,791m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT52,12m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT22,68m2
14Tháo dỡ lan can sắtChương V- E-HSMT10,512m2
15Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT1,064100m2
16Tháo dỡ kết cầu vì kèo, xà gồ mái nhà AChương V- E-HSMT3công
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT120,702m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT5,435m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT232,864m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT815,082m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT241,204m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT45,703m3
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- E-HSMT22,852m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT45,703m3
25Khoan tạo lỗ cấy thép D10 bơm hóa chấtChương V- E-HSMT316lỗ khoan
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,215m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,219100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,11tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,166tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,876m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,189100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,085tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,089tấn
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT23,967m3
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,55m3
36Xây gạch không nung, xây lan can, chiều cao Chương V- E-HSMT2,826m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT342,015m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT622,106m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT263,104m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT885,21m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT263,104m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT212,145m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT137,152m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,176m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax màu xanh, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT69,244m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT114,057m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT114,057m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT114,057m2
49Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,406tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,406tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT38,004m2
52Lợp mái tôn múiChương V- E-HSMT1,253100m2
53Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT16,58md
54Tôn úp diềm máiChương V- E-HSMT15,12md
55Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,019100m
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,964m2
57Xẻ rãnh chống trượt bậc thang bộChương V- E-HSMT99md
58Lắp dựng lan can cầu thangChương V- E-HSMT10,424m2
59Gia công lan can cầu thang inoxChương V- E-HSMT0,079tấn
60Trụ lan can cầu thang inox D100Chương V- E-HSMT1cái
61Bulon liên kếtChương V- E-HSMT44cái
62Nắp chụp inox che bản mãChương V- E-HSMT11cái
63Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT21,12m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT3,52m2
65Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT5,6m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT11,76m2
67Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT13,68m2
68Vách kính, vách khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT11,68m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,543tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT19,747m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT38,88m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT5,918100m2
73Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- E-HSMT4Cái
74Bình chữa cháy CO2 4kgChương V- E-HSMT4bình
75Bình chữa cháy ABC 4kgChương V- E-HSMT4bình
76Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V- E-HSMT4bình
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT5,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT3,402m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,309m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,024100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,033100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,749m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,045100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,043100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,071100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,135100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,292tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,484m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,726m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,132100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,093tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,742m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,068100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,028tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,129tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT3,413m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,536100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,255tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,096m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,024100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,011tấn
29Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,118tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,118tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT11m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,411100m2
33Tôn úp nócChương V- E-HSMT14,473md
34Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,015100m
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT5,729m3
36Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,075m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT79,345m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT37,754m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,8m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,745m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,35m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT105,649m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT79,345m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,026100m3
45Nilon lót nền chống mất nướcChương V- E-HSMT0,129100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT1,286m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,031m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT3,52m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT3,9m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,06tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT3,9m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2,176m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT3,328m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,032100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,942m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,039tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,08tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,08tấn
9Gia công dầm máiChương V- E-HSMT0,23tấn
10Lắp dựng hệ giằng máiChương V- E-HSMT0,23tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,267m2
12Lợp mái tôn múiChương V- E-HSMT0,97100m2
13Tôn úp nócChương V- E-HSMT52,272m
14Máng thu nướcChương V- E-HSMT17,5m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,206100m3
16Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT0,823100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT8,225m3
18Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT82,25m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,017100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,016100m3
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ 3MX1,7M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,15100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,608m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,046m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,039100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,064tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,755m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,029100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,065tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT41 cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT2,738m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,91m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,087m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT17,997m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V- E-HSMT4,631m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,052100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,098100m3
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V- E-HSMT0,072tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V- E-HSMT0,072tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT3,812m2
23Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mmChương V- E-HSMT0,102100m2
24Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT1,7md
25Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3Chương V- E-HSMT1bể
26Hóa chất men vi sinh xử lý bể phốtChương V- E-HSMT1gói
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,131100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,017100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,878m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,069100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,211tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,959m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,923m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,068100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,072tấn
12Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT8,869m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,72m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,284m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,284m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT51,72m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,084100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,047100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm, tháo dỡ cổngChương V- E-HSMT8m2
2Tháo dỡ rào sắt hiện trạngChương V- E-HSMT15công
3Tháo dỡ biển tên cổngChương V- E-HSMT2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT9,77m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT18,048m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- E-HSMT36,2110m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT14,484m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT29,818m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT29,818m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,086100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,313m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,008100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,298100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT21,23m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,693100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,004tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT8,454m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,511100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,276tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,692tấn
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT28,533m3
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT15,351m3
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT21,014m3
26Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT1,35m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT3,032m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,283100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,003tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,239tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT426,999m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V- E-HSMT36,53m2
33Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT252,367m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT426,999m2
35Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,18tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT7,7m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,834tấn
38Lắp dựng hàng rào sắtChương V- E-HSMT31,32m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT39,238m2
40Gỗ ốp cổngChương V- E-HSMT3,978m2
41Hoàn thiện chữ trên cổng trạm y tế xã Vân PhúcChương V- E-HSMT1tb
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,62100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,466100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT12,938m3
H HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT30,002m3
2Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT3100m2
3Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT355,935m2
4Đắp cát vàng gia cố xi măng 8% nền lát gạch tự chènChương V- E-HSMT0,129100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT161,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,058m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,096100m2
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,942m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT53,171m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,248100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,65m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,064100m2
6Khung móng cho cột đènChương V- E-HSMT4cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,007100m3
8Lắp Bộ đèn cao áp 80wChương V- E-HSMT4bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V- E-HSMT4cột
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT4bảng
11Aptomat 1P 6AChương V- E-HSMT4cái
12Bộ đèn tuýp chiếu sáng đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT4bộ
13Lắp đặt ổ cắm 2P/220V-16A chấu có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT6cái
14Tủ điện kích thước 600x400x110mm + thiết bị đo đếmChương V- E-HSMT1hộp
15Tủ điện kích thước 300x200x75Chương V- E-HSMT1hộp
16Công tắc đơnChương V- E-HSMT3cái
17Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 1P-20A-4,5KAChương V- E-HSMT3cái
19Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT4cái
20Aptomat MCB 1P-6A-4,5KAChương V- E-HSMT2cái
21Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT40m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT40m
23Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT120m
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT120m
25Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT40m
26Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT30m
27Dây lên đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT120m
28Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT56m
29Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT36m
30Ông luồn dây HDPE D40/34Chương V- E-HSMT110m
31Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
32Tủ điện tầng tổng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1hộp
33Tủ điện tầng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT3hộp
34Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modulChương V- E-HSMT14hộp
35Đèn LED ốp trần 26WChương V- E-HSMT30bộ
36Đèn led âm tường D130/9w/220VChương V- E-HSMT14bộ
37Bộ đèn tuýp đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT3bộ
38Bộ đèn tuýp chiếu sáng ba 1,2Mx36Wx3Chương V- E-HSMT43bộ
39Quạt trần (kèm hộp số)Chương V- E-HSMT28cái
40Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT28cái
41Lắp đặt ổ cắm 2P+E/220V-16A âm tường có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT75bộ
42Công tắc đơn đảo chiềuChương V- E-HSMT5cái
43Công tắc đơn , 250A, 10AChương V- E-HSMT14cái
44Công tắc đôi, 250A, 10AChương V- E-HSMT2cái
45Công tắc bốn, 250A, 10AChương V- E-HSMT11cái
46Aptomat MCB 3P 80A-25KAChương V- E-HSMT1cái
47Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V- E-HSMT4cái
48Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V- E-HSMT6cái
49Aptomat MCB 1P-32A-4,5KAChương V- E-HSMT8cái
50Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT19cái
51Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT28cái
52Aptomat MCB 1P-10A-4,5KAChương V- E-HSMT15cái
53Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V- E-HSMT30m
54Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT40m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT40m
56Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT45m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT45m
58Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT225m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT225m
60Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT380m
61Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT1.750m
62Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT410m
63Dây lên quạt, đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT1.800m
64Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT250m
65Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32w/220VChương V- E-HSMT19cái
66Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5mChương V- E-HSMT6cọc
67Băng đồng tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT20m
68Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V- E-HSMT9cọc
69Thép tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT53m
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT260m
71Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm 75x50mmChương V- E-HSMT70m
72Chuyển hướng 90 độ 70x50mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V- E-HSMT2bộ
73Chuyển hướng T 75x50mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V- E-HSMT1bộ
74Phụ kiện ty treo máng cápChương V- E-HSMT140bộ
75Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.8mChương V- E-HSMT7cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,321100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,321100m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,393100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,827m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,23100m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,031100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,221100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,711m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,435tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT104,9cấu kiện
86Gia công nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT0,222tấn
87Lắp dựng nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT5,13m2
88Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT7,853m3
89Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT4,045m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT84,299m2
91Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT30,945m2
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,111100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,282100m3
94Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- E-HSMT2bể
96Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
98Dây cấp nước xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
99Lô cuốn giấyChương V- E-HSMT6cái
100Lắp đặt giá để xà phòngChương V- E-HSMT10cái
101Lắp đặt vóng để khăn chậu rửaChương V- E-HSMT10cái
102Chậu tiểu namChương V- E-HSMT4bộ
103Bộ xả tiểu namChương V- E-HSMT4bộ
104Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSMT4bộ
105Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V- E-HSMT10bộ
106Xi phông lavaboChương V- E-HSMT10bộ
107Vòi chậu rửaChương V- E-HSMT10bộ
108Dây cấp nước lavaboChương V- E-HSMT10bộ
109Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn kèm xi phôngChương V- E-HSMT1bộ
110Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bátChương V- E-HSMT1bộ
111Lắp đặt gương soi KT1200x900Chương V- E-HSMT4cái
112Lắp đặt gương soi KT1150x900Chương V- E-HSMT2cái
113Nẹp Inox viền gươngChương V- E-HSMT25m
114Lắp đặt phễu thoát ĐK 60mmChương V- E-HSMT12cái
115Lắp đặt bình nước nóng 15LChương V- E-HSMT4bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- E-HSMT2bộ
117Bộ xả tiểu nữChương V- E-HSMT2bộ
118Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSMT2bộ
119Van phao cơ D20Chương V- E-HSMT2cái
120Ống PPR D32 PN10Chương V- E-HSMT0,12100m
121Ống PPR D25 PN10Chương V- E-HSMT0,7100m
122Ống PPR D20 PN10Chương V- E-HSMT0,2100m
123Ống PPR D20 PN20Chương V- E-HSMT0,1100m
124Tê thép TK D15Chương V- E-HSMT10cái
125Kép inox TK D15Chương V- E-HSMT56cái
126Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V- E-HSMT4cái
127Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT40cái
128Cút nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT20cái
129Cút nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT60cái
130Cút nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT103cái
131Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V- E-HSMT2cái
132Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT12cái
133Van khóa nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT4cái
134Van khóa nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT8cái
135Van khóa nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT4cái
136Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT36cái
137Măng sông PPR D32Chương V- E-HSMT4cái
138Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT8cái
139Măng sông PPR D20Chương V- E-HSMT6cái
140Ống uPVC D125Chương V- E-HSMT0,56100m
141Ống uPVC D110Chương V- E-HSMT0,56100m
142Ống uPVC D90Chương V- E-HSMT2,04100m
143Ống uPVC D60Chương V- E-HSMT0,68100m
144Ống uPVC D42Chương V- E-HSMT0,28100m
145Tê 45o uPVC D125x90Chương V- E-HSMT16cái
146Tê 45o uPVC D125x110Chương V- E-HSMT6cái
147Tê 45o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT22cái
148Tê 45o uPVC D110x60Chương V- E-HSMT26cái
149Tê 45o uPVC D90x60Chương V- E-HSMT20cái
150Tê 45o uPVC D60x60Chương V- E-HSMT24cái
151Tê 90o uPVC D125x125Chương V- E-HSMT4cái
152Tê 90o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT4cái
153Con thỏ D60Chương V- E-HSMT12cái
154Côn nhựa uPVC D125x110Chương V- E-HSMT2cái
155Côn nhựa uPVC D110x60Chương V- E-HSMT18cái
156Côn nhựa uPVC D90x60Chương V- E-HSMT22cái
157Côn nhựa uPVC D60x42Chương V- E-HSMT24cái
158Cút 90 uPVC D125Chương V- E-HSMT6cái
159Cút 90 uPVC D110Chương V- E-HSMT6cái
160Cút 90 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT40cái
161Cút 90 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT20cái
162Cút 135 độ uPVC D125Chương V- E-HSMT22cái
163Cút 135 độ uPVC D110Chương V- E-HSMT36cái
164Cút 135 độ uPVC D90Chương V- E-HSMT162cái
165Cút 135 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT64cái
166Cút 135 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT52cái
167Măng sông uPVC D125Chương V- E-HSMT10cái
168Măng sông uPVC D110Chương V- E-HSMT7cái
169Măng sông uPVC D90Chương V- E-HSMT35cái
170Măng sông uPVC D60Chương V- E-HSMT11cái
171Măng sông uPVC D42Chương V- E-HSMT2cái
172Cầu thu nước D110Chương V- E-HSMT19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy uốn thép Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->