Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:28:00 đến ngày 2022-09-24 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Vân Phúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ B | |||
| 1 | Cọc KT200x200 thép chủ D14, cọc dài 4m | Chương V- E-HSMT | 488 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V- E-HSMT | 4,88 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V- E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 61 | mối nối |
| 5 | Cọc dẫn để thi công ép âm | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,244 | 100m cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 0,976 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 37,739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,691 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 29,037 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 16,521 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 16,521 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,546 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 4,432 | m3 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 20,067 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 16,535 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 9,271 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,674 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 19,099 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,708 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 39,791 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,126 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,015 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 103,711 | m2 |
| 70 | Tôn diềm mái, tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 22,909 | m |
| 71 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 39,65 | md |
| 72 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 73 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 118,005 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 12,886 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,469 | m3 |
| 76 | Xây gạch bông gió trang trí mặt ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 440,233 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 527,868 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 185,166 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 562,097 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 170,542 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.445,673 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 440,233 | m2 |
| 85 | Đắp vữa hoàn thiện chữ "TRẠM Y TẾ XÃ VÂN PHÚC" mặt đứng X1-X6 | Chương V- E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 86 | Lát sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 261,839 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 33,809 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 231,796 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,687 | m2 |
| 90 | Ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,266 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax tông xanh, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 72,254 | m2 |
| 92 | Lát sảnh hành lang gạch ceramic KT400x400 khu sảnh | Chương V- E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 93 | Lát mái hành lang ngoài gạch giếng đáy KT400x400 | Chương V- E-HSMT | 74,7 | m2 |
| 94 | Thi công trần thả nhôm | Chương V- E-HSMT | 33,457 | m2 |
| 95 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Chương V- E-HSMT | 8,313 | m2 |
| 96 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,302 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 132,464 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 224,068 | m2 |
| 100 | Gia công hệ khung đỡ téc nước | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ téc nước | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 105 | Xẻ rãnh chỗng trượt | Chương V- E-HSMT | 99 | md |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 107 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V- E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 108 | Trụ lan can cầu thang inox D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bulon liên kết | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 110 | Nắp chụp inox che bản mã | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 116 | Vách kính, vách khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,378 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,186 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,907 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 41,188 | m2 |
| 126 | Xẻ rãnh chỗng trượt tam cấp | Chương V- E-HSMT | 128,82 | md |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,403 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ B HIỆN TRẠNG + PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 14,955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 11,008 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V- E-HSMT | 1,651 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 51,623 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 50,532 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 174,534 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 143,791 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 143,791 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V- E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cầu vì kèo, xà gồ mái nhà A | Chương V- E-HSMT | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- E-HSMT | 120,702 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 5,435 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 232,864 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 815,082 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 241,204 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 45,703 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- E-HSMT | 22,852 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 45,703 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ cấy thép D10 bơm hóa chất | Chương V- E-HSMT | 316 | lỗ khoan |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 23,967 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây lan can, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 342,015 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 622,106 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 263,104 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 885,21 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 263,104 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 212,145 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 137,152 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,176 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax màu xanh, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 69,244 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 114,057 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 114,057 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 114,057 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 38,004 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi | Chương V- E-HSMT | 1,253 | 100m2 |
| 53 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 16,58 | md |
| 54 | Tôn úp diềm mái | Chương V- E-HSMT | 15,12 | md |
| 55 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20,964 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh chống trượt bậc thang bộ | Chương V- E-HSMT | 99 | md |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 10,424 | m2 |
| 59 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V- E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 60 | Trụ lan can cầu thang inox D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bulon liên kết | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 62 | Nắp chụp inox che bản mã | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 68 | Vách kính, vách khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 19,747 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,918 | 100m2 |
| 73 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 76 | Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 14,473 | md |
| 34 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,729 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 79,345 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 37,754 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,745 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 105,649 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 79,345 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Nilon lót nền chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,031 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1,4mm kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,176 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Gia công dầm mái | Chương V- E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ giằng mái | Chương V- E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,267 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi | Chương V- E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 52,272 | m |
| 14 | Máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 17,5 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 82,25 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ 3MX1,7M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,087 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 17,997 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,812 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mm | Chương V- E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 1,7 | md |
| 25 | Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Hóa chất men vi sinh xử lý bể phốt | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,869 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,72 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,284 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,72 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm, tháo dỡ cổng | Chương V- E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rào sắt hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ biển tên cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 18,048 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E-HSMT | 36,21 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 14,484 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 29,818 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 29,818 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 8,454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,511 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 28,533 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,351 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 21,014 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,032 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,239 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 426,999 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- E-HSMT | 36,53 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 252,367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 426,999 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,238 | m2 |
| 40 | Gỗ ốp cổng | Chương V- E-HSMT | 3,978 | m2 |
| 41 | Hoàn thiện chữ trên cổng trạm y tế xã Vân Phúc | Chương V- E-HSMT | 1 | tb |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 12,938 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 30,002 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 355,935 | m2 |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố xi măng 8% nền lát gạch tự chèn | Chương V- E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 161,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 53,171 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cho cột đèn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Lắp Bộ đèn cao áp 80w | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 11 | Aptomat 1P 6A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bộ đèn tuýp chiếu sáng đơn 1,2Mx36Wx1 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2P/220V-16A chấu có đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tủ điện kích thước 600x400x110mm + thiết bị đo đếm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện kích thước 300x200x75 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Công tắc đơn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-25A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-20A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-6A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Dây lên đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 30 | Ông luồn dây HDPE D40/34 | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ bị hư hỏng xuống cấp | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 32 | Tủ điện tầng tổng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện tầng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul | Chương V- E-HSMT | 14 | hộp |
| 35 | Đèn LED ốp trần 26W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Đèn led âm tường D130/9w/220V | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Bộ đèn tuýp đơn 1,2Mx36Wx1 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Bộ đèn tuýp chiếu sáng ba 1,2Mx36Wx3 | Chương V- E-HSMT | 43 | bộ |
| 39 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm 2P+E/220V-16A âm tường có đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 75 | bộ |
| 42 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Công tắc đơn , 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Công tắc đôi, 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Công tắc bốn, 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 3P 80A-25KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P-32A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-25A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 225 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 225 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Chương V- E-HSMT | 1.750 | m |
| 62 | Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 410 | m |
| 63 | Dây lên quạt, đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.800 | m |
| 64 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32w/220V | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 67 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V- E-HSMT | 9 | cọc |
| 69 | Thép tiếp địa 40x4mm | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 260 | m |
| 71 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm 75x50mm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Chuyển hướng 90 độ 70x50mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Chuyển hướng T 75x50mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Phụ kiện ty treo máng cáp | Chương V- E-HSMT | 140 | bộ |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.8m | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 104,9 | cấu kiện |
| 86 | Gia công nắp rãnh bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 87 | Lắp dựng nắp rãnh bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 7,853 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 84,299 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 30,945 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 94 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấp | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lô cuốn giấy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Bộ xả tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Xi phông lavabo | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Vòi chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước lavabo | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn kèm xi phông | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi KT1200x900 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi KT1150x900 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Nẹp Inox viền gương | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt phễu thoát ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Bộ xả tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Van phao cơ D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 121 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Tê thép TK D15 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Kép inox TK D15 | Chương V- E-HSMT | 56 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 103 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Ống uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 145 | Tê 45o uPVC D125x90 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Tê 45o uPVC D125x110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Tê 45o uPVC D110x110 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 148 | Tê 45o uPVC D110x60 | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 149 | Tê 45o uPVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Tê 45o uPVC D60x60 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Tê 90o uPVC D125x125 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Tê 90o uPVC D110x110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Con thỏ D60 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Côn nhựa uPVC D125x110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Côn nhựa uPVC D110x60 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 156 | Côn nhựa uPVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 157 | Côn nhựa uPVC D60x42 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 158 | Cút 90 uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Cút 90 uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 161 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Cút 135 độ uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 163 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 164 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 162 | cái |
| 165 | Cút 135 độ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| 166 | Cút 135 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 167 | Măng sông uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Măng sông uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Măng sông uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 170 | Măng sông uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | Măng sông uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Cầu thu nước D110 | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi