Gói thầu: Xây dựng và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:23:00 đến ngày 2022-09-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Có 01 hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử văn hóa, thuộc công trình sử dụng cho mục đích dân dụng, cấp III, được xếp hạng Quốc Gia. - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn thời hạn hoặc đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình có tối thiểu 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích Quốc gia hoặc di tích cấp tỉnh, cấp III hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp IV được xét là 01 hợp đồng tương tự như trên. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích Quốc gia. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia công tác phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu hoàn thành 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích quốc gia hoặc di tích cấp tỉnh trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3,45 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Phay gỗ hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy CMC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gỗ hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và Thiết bị Tu bổ di tích Phủ đường Ninh Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Số 01 - 03 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nhân công cắt nguồn điện, di dời bảo quản các hiện vật, ... | Theo BVTK | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 40,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 244,6528 | m2 |
| 4 | Hạ giải máng tôn | Theo BVTK | 15,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 36,735 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo BVTK | 12,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 15,0526 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 1,314 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 63,049 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTK | 19,019 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 1,136 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 276,2602 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK | 167,6091 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 47,9683 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 191,8732 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 9,5095 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,143 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0568 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,4123 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0431 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1692 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1794 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 19,019 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 13,1505 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,8176 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng máng bằng inox304 dày 0,8mm sơn màu nâu | Theo BVTK | 15,1 | md |
| 29 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (không li tô, tính 80%NC) | Theo BVTK | 2,4465 | 100m2 |
| 30 | Trừ phần vật liệu ngói âm dương do ngói viền mái (ngói câu đầu trích thủy) | Theo BVTK | 0,0001 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 245,585 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 189,5415 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 17,94 | m2 |
| 34 | Bả lớp bám dính bằng XM lên dầm trước khi trát | Theo BVTK | 9,5 | m2 |
| 35 | GCLD cửa đi pano gỗ lá sách, sơn PU (bao gồm: chốt, bản lề, móc), gỗ sao | Theo BVTK | 27,11 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ pano gỗ, sơn PU (bao gồm: chốt, bản lề, móc,...), gỗ sao | Theo BVTK | 9,625 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng song gỗ cửa sổ, sơn PU, gỗ sao | Theo BVTK | 7,7518 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo BVTK | 0,0953 | m3 |
| 39 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cm | Theo BVTK | 9,1962 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 255,443 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 245,585 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 357,1506 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 38,09 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 254,535 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 386,2906 | m2 |
| 46 | Ngói viền mái (ngói câu đầu trích thủy) | Theo BVTK | 42,7 | m |
| 47 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo BVTK | 857,1132 | m2 |
| 48 | Thi công xử lý vết nứt tường (cắt hình chữ V, bơm keo chuyên dụng vào khe nứt, đóng lưới thép và trám lại hoàn thiện) | Theo BVTK | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: Định mức dự toán bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích LS-VH, DLTC theo Quyết định số13/2004/QĐ-BVHTT ngày 1/4/2004 | |||
| 1 | Hạ giải vân mây đuôi mái, dài | Theo BVTK | 4 | con |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo BVTK | 5,0637 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo BVTK | 0,2919 | m3 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK | 932,8168 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK | 0,1978 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại (bao gồm bào nhẵn mặt gỗ) | Theo BVTK | 0,0941 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (bao gồm bào nhẵn mặt gỗ) | Theo BVTK | 8,7871 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (bao gồm bào nhẵn mặt gỗ) | Theo BVTK | 3,4983 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo BVTK | 0,4647 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo BVTK | 12,2769 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi vân mây đuôi mái không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo BVTK | 4 | con |
| 12 | Lắp dựng các vân mây đuôi mái | Theo BVTK | 4 | con |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube 18W dài 1,2m | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo BVTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn 5A-250V | Theo BVTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 5A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 15A/2P/250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV.2x4mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV.2x2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV.2x1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 17 | hộp |
| 14 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng d=16mm dài 2,4m | Theo BVTK | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây đơn tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 7 | m |
| 16 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | Theo BVTK | 3 | bình |
| 17 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTK | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 5,466 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTK | 3,644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 9,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 36,44 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 10,662 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 3,584 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,0708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,2832 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 5,376 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 17,024 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 107,52 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá 100x200mm) | Theo BVTK | 37,04 | m2 |
| 13 | Láng granitô mặt bệ bồn cây | Theo BVTK | 35,84 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 185,2 | m |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK | 49,768 | m3 |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây cau cảnh) | Theo BVTK | 11 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây sứ trắng) | Theo BVTK | 3 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo BVTK | 14 | 1 cây/90 ngày |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTK | 2,484 | 100 m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo BVTK | 7,452 | 100 m2/tháng |
| 21 | Chậu và cây cảnh bonsai (cây lộc vừng có hình dáng đẹp) | Theo BVTK | 4 | chậu |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 6,4 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 6,295 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=21x1.6mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa d=21mmRT thau | Theo BVTK | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=27x1.8mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=27mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=27x21mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=27mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=27x21mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt bịt nhựa d=27mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa d=34x2.0mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90-d=34mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 90-d=34x27mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa d=34mmRT | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa d=34mmRN | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa d=21mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa d=27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng d=34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng 1 chiều d=34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ nước d=34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đồng hồ nhựa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt pét tưới inox d=21mm | Theo BVTK | 16 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI (Quyết định số 56/TWH ngày 05/11/2020 của Hội KHKT Lâm Nghiệp Việt Nam) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTK | 3,955 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 3,955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo BVTK | 15,82 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 23,73 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 23,73 | m3 |
| 6 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC hoặc SC (16 lít/m2) | Theo BVTK | 23,73 | m3 |
| 7 | Lớp nhựa chống mất nước xi măng | Theo BVTK | 0,3955 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,955 | m3 |
| 9 | Phòng mối nền công trình (có dỡ lớp nền) bằng dung dịch EC hoặc SC (4 lít/m2) | Theo BVTK | 231,5 | 1m2 |
| 10 | Công tác xử lý tường công trình bằng dung dịch phòng mối dạng EC hoặc SC (2 lít/m2) | Theo BVTK | 182,4 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sửa lại tranh sơn dầu cảnh quần chúng nhân dân huyện tân định biểu tình ngày 16/7/1930 (sửa cảnh viên tri phủ Đinh Bá Cẩn ký yêu sách trên bàn thành cảnh ngồi trên chiếc chiếu ký yêu sách cho đúng lịch sử), có kích thước 1,9m*1,5m | Theo BVTK | 2 | bức |
| 2 | Sửa chữa lại bục ma-nơ-canh “xa giá hộ vệ đoàn” bằng gỗ, có kích thước 3,0m*0,7m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 3 | Sửa chữa lại bục ma-nơ-canh “xa giá hộ vệ đoàn” bằng gỗ, có kích thước 0,8m*0,8m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 4 | Sửa chữa lại bục ma-nơ-canh “xe kéo” bằng gỗ, có kích thước 2,0m*1,0m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 5 | Bổ sung thêm 01 bục gỗ để kê chân của viên tri phủ, có kích thước 0,7m*0,35m*0,05m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 6 | Sửa chữa lại bục để bàn tri phủ có kích thước 2,0m*1,0m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 7 | Sửa chữa lại bục để ghế tri phủ có kích thước 0,8m*0,8m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 8 | Sửa chữa lại bục để giá vũ khí kích thước 1,2m*0,6m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 9 | Sửa chữa lại bục để ghế lính hầu quạt có kích thước 0,6m*0,6m*0,15m | Theo BVTK | 1 | bục |
| 10 | Sửa chữa lại tủ gỗ kính trưng bày hiện vật có kích thước 2,0m*1,85m*0,6m | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 11 | Trang bị quạt đứng 50W (di động) | Theo BVTK | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Có 01 hợp đồng thi công công trình di tích lịch sử văn hóa, thuộc công trình sử dụng cho mục đích dân dụng, cấp III, được xếp hạng Quốc Gia. - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III và chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn thời hạn hoặc đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình có tối thiểu 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích Quốc gia hoặc di tích cấp tỉnh, cấp III hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp IV được xét là 01 hợp đồng tương tự như trên. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn thời hạn.- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích Quốc gia. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 7 |
| 3 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 7 |
| 4 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã từng tham gia công tác phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình. (kèm theo Văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 7 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo Nghệ nhân, Điêu khắc- Đã từng tham gia công tác đắp tranh phù điêu trang trí tối thiểu hoàn thành 01 công trình di tích lịch sử văn hóa đã được xếp hạng di tích quốc gia hoặc di tích cấp tỉnh trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Xe tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3,45 tấn | 2 |
| 9 | Máy phay | Đặc điểm thiết bị: Phay gỗ hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy CMC | Đặc điểm thiết bị: Cắt gỗ hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi