Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:20:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,600,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cổng làng Hoàng Văn đến NVH thôn Hoàng Văn, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4785 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6609 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,042 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,048 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,5115 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2772 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,984 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,657 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3925 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,7107 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1032 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5469 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8178 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,647 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9985 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9749 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, thi công gờ chắn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2729 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,109 | 10m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94,95 | m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6692 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6692 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6692 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,0967 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4505 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8045 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,8045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0904 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0904 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0904 | 100tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,13 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,08 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,4 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,79 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 128,69 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,045 | 100m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95 | 1m2 |
| 19 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 137,69 | kg |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 105,8 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,92 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1072 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1072 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1072 | 100m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,42 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,14 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,848 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4058 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5006 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3948 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,2161 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,188 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5461 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7036 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5584 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,738 | 100m |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,162 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9212 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2706 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7884 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7874 | 10 tấn/1km |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,78 | m3 |
| 22 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,096 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4351 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2562 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5796 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9393 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,528 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4704 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,126 | 100m |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,25 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3658 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4889 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,307 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2758 | 10 tấn/1km |
| 41 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4 | 10m |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,48 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,86 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,404 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,716 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 77,352 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1376 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3072 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,764 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4287 | 10 tấn/1km |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m3 |
| 62 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | m3 |
| 63 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m2 |
| F | Di chuyển đường cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,03 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc, ĐK D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Kép TMK D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,03 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,03 | 100m |
| 11 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5946 | m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,544 | 1m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5818 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,77 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,909 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3636 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3636 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7803 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0672 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1459 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,612 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,04 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4632 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Di chuyển đường dây hạ thế | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5.0kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 342 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 342 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2T/D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp 4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cuộn |
| 11 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W ( Công ty Hoàng Gia) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 16 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38 | hộp |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| K | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| L | THÁO HẠ THU HỒI ĐZ HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây nhôm AV95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.266 | m |
| M | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm từ TP Thanh Hóa đến chân công trình bằng 1 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trục | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện về chân công trình bằng 1 ca xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | công |
| O | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi