Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943501-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220942879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:20:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí bảo đảm an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cổng làng Hoàng Văn đến NVH thôn Hoàng Văn, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: SN 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368; Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4785m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6609100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,0421m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,048100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,51151m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2772100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,9841m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,657100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3925100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7107100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1032100m3
12Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,5469100m3
13Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8178100m3
14Vận chuyển đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,64710m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9985100m3
16Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9749100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, thi công gờ chắn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2729100m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,10910m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94,95m3
C Mặt đường,
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6692100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6692100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6692100m2
4Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,0967100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4505100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8045100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8045100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0904100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0904100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0904100tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,13m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,08m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,4m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,79m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128,69m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5m3
17Ván khuôn gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,045100m2
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt951m2
19Thép D=4mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt137,69kg
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,8m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,92m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1072100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1072100m3
24San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1072100m3
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,64m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cột
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,421m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0122100m3
E Hệ thống thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,14m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,848m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4058100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5006tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3948tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt246cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2461 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,216110 tấn/1km
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,188m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5461tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7036tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5584100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,738100m
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,162m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9212100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2706tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7884tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt246cái
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2461 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,787410 tấn/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,78m3
22Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,096m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4351100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2562tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5796tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt421 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,939310 tấn/1km
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,528m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0932tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1306tấn
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4704100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,126100m
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,25m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3658100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4889tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,307tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt421 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,275810 tấn/1km
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,410m
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,48m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,86m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,404m3
45Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0528100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,716m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt77,352m2
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1376tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3072tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,764m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0019100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1108tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0872tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121 cấu kiện
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,428710 tấn/1km
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0429100m3
59Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0365100m3
60San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0365100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m3
62Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9m3
63Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m2
F Di chuyển đường cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,03100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
8Kép TMK D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,03100m
10Khử trùng ống nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,03100m
11Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5946m3
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,5441m3
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,58181m3
14Đắp cát đường ống công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,77m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,909100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3636100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3636100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,78031m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0672m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0021tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1459m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,612m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,04m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0033100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0016100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4632m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
G Di chuyển đường dây hạ thế
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5.0kN thi công thủ công kết hợp cơ giớiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt342m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt342m
4Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2T/DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
7Kẹp hãm cáp 4x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
8Kẹp hãm cáp 4x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
9Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
10Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cuộn
11Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cột
12Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W ( Công ty Hoàng Gia)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
13Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
14Ghíp nối công tơ (GN2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
15Lắp dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
16Tháo, lắp lại hộp công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38hộp
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9móng
2Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1móng
3Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
K THÁO HẠ THU HỒI
L THÁO HẠ THU HỒI ĐZ HẠ THẾ
1Hạ cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cột
2Thu hồi xà đỡ XĐ4-1VTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11bộ
3Thu hồi dây nhôm AV95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.266m
M CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Vận chuyển cột bê tông ly tâm từ TP Thanh Hóa đến chân công trình bằng 1 ca xe tải 10 tấn có gắn cần trụcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
2Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện về chân công trình bằng 1 ca xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60công
O Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định hiện hành1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0801554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, lắp đặt hệ thống điện hạ thế) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.362.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu chứng minh - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
5 Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
9 Máy trộn vữa: Dung tích ≥150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->