Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến phố đi bộ Lý Đạo Thành và Hào Gia, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến phố đi bộ Lý Đạo Thành và Hào Gia, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:38:00 đến ngày 2022-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Điện. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nâng cấp hạ tầng các tuyến phố đi bộ Lý Đạo Thành và Hào Gia, thành phố Yên Bái Nâng cấp hạ tầng các tuyến phố đi bộ Lý Đạo Thành và Hào Gia, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: hạng III; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ĐÈN CAO 17M (1 CÁI) | |||
| B | Di chuyển máy tập để thi công cột đèn (01 máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 5 | Bu lông M14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt thép bản 250x250x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9063 | kg |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy tập | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | công |
| 9 | Di chuyển , Lắp đặt máy tập sang vị trí mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| C | Móng Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột, M30x-8T/D450-L1350/1450 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| D | Mương chôn cáp cấp điện cho cột đèn | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát vỉa hè | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4125 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 7 | Lát hoàn trả vỉa hè, đá tự nhiên sần mặt 300x300x30, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | m2 |
| E | Lắp dựng cột | |||
| 1 | Đấu nối điện tại vị trí tủ điện đã có | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Điểm |
| 2 | Đèn pha led 400W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng 17m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Lọng đèn bán nguyệt 1 tầng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bảng điện (Cầu đấu 60A-4P; 3 atomat LS10A) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Đầu cốt + Chụp các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 11 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 14 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| F | SÂN LÁT ĐÁ (Diện tích = 260 m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 7 | Lát nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên băm mặt 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m2 |
| G | NỀN BÊ TÔNG MỞ RỘNG ĐƯỜNG (S = 515 m2) | |||
| 1 | Phát cây cỏ dại. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,95 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,45 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,7 | m3 |
| 8 | Cắt mạch nền bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| H | BÓ VỈA ĐỈNH KÈ, TỔNG CHIỀU DÀI 476 M (Phá dỡ 230 m bị nứt vỡ để thi công lại) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.150 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Thép d6 làm râu liên kết | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,59 | kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 201,45 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,6 | m2 |
| I | LAN CAN THÉP, TỔNG CHIỀU DÀI = 267 M (Đoạn 1: 162m; Đoạn 2: 105m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 666 | lỗ khoan |
| 5 | Thép d6 làm râu liên kết | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,3556 | kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,95 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.438 | kg |
| 13 | Nở thép phi 14x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | bộ |
| J | ĐÈN LED CUỐN CÂY PHỐ ĐI BỘ LÝ ĐẠO THÀNH | |||
| 1 | Dây led cuốn thân cây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 2 | Dây led treo tán cây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.540 | m |
| 3 | Gia công Khung thép định hình trang trí led trên cây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 4 | Bộ đổi nguồn 12V ngoài trời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Dây cấp nguồn cho đèn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Dây đấu nguồn 2x2,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 8 | Thép d8 treo led đơn sắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,48 | kg |
| K | CÂY XANH (10 CÂY) | |||
| L | Bồn cây (10 bồn) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7178 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5368 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch KN (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,181 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5368 | m3 |
| 5 | Bốc xúc đất đào móng bồn cây lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7178 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7178 | m3 |
| M | Trồng cây (10 cây) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1cây / 90 ngày |
| N | GIA CỐ KHUNG CHỐNG CHO KHUNG TRANH PHỐ ĐI BỘ HÀO GIA | |||
| 1 | Gia công khung thép chống khung tranh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 2 | Nở sắt + vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung thép gia cố chống khung tranh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,163 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1197 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M16x500 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| P | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| Q | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| R | Lắp cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,598 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Đánh số cột thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 10 cột |
| S | Đường dây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,472 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,0461 | m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,624 | 100m |
| 4 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,624 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4259 | m3 |
| 6 | Rải băng báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6646 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,624 | 100m |
| T | Cáp cấp nguồn | |||
| 1 | Kéo dây, cáp treo CXV 3x10+1x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d65/50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | m |
| 3 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| U | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| V | Tủ điện ĐKCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng M16x240x240 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐK KT 1000x600x350-100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| W | Cổng chào phố đi bộ + trang trí hàng rào | |||
| X | Hệ khung | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép (Vật liệu chính tính riêng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0307 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0307 | tấn |
| 3 | Thép ống D48x3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 432,94 | kg |
| 4 | Thép ống D27x2,3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,6 | kg |
| 5 | Thép hộp KT25x25x1,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,8 | kg |
| 6 | Thép dẹt, thép tấm hoa văn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,34 | kg |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.030,68 | kg |
| 8 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,3 | m2 |
| 9 | Ốp tấm aluminium 2mm cho đế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,44 | m2 |
| 10 | Ốp Fomex bo viền khung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,86 | m2 |
| 11 | Dán decal ngoài trời + tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,3 | m2 |
| Y | Điện trang trí | |||
| 1 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,4 | 100 bóng |
| 2 | Chữ: "Phố đi bộ" | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | chữ |
| 3 | Chữ: " Lý Đạo Thành " | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | chữ |
| 4 | Lắp đặt vỏ TĐK ngoài trời Kt30x40cm, độ cao của tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tủ |
| 5 | Lắp bộ điều khiển mạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V-60A (8cái /khung x 2 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 524 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 15 | Dây thít nhựa (200 cái/túi/klhung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | túi |
| 16 | Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | lít |
| 17 | Thiếc hàn( 2 cuộn/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 18 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 19 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 20 | Lắp khung trang trí, H≥ 3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | khung |
| Z | Móng bê tông KT80x80x100cm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng M27x700 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| AA | Điện trang trí hàng rào | |||
| 1 | Thanh led nhôm 45x20x1000 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V ngoài nhà cho phần mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ TĐK ngoài trời Kt30x40cm, độ cao của tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Dây thít nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | túi |
| 8 | Vít bắn tôn 6cm( 1 túi = 100 cai) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | túi |
| AB | Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 740 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| AC | Sân khấu phố đi bộ | |||
| AD | Hệ khung | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (Vật liệu chính tính riêng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6043 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6043 | tấn |
| 3 | Thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 604,34 | kg |
| 4 | Lưới thép 30x60x3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,67 | m2 |
| 5 | Sơn 3 lớp ( cả phần lưới) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 967,3205 | kg |
| 6 | Ốp tấm aluminium 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,721 | m2 |
| 7 | Dán decal ngoài trời + tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,721 | m2 |
| 8 | Thi công mặt sàn gỗ chống nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 9 | Bọc thảm sân khấu) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| AE | Điện trang trí | |||
| 1 | Lắp thanh led D20 viền khẩu hiệu, biểu tượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,528 | 10m |
| 2 | Lắp đèn bóng led D50 full màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 100 bóng |
| 3 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,96 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ TĐK ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Lắp bộ điều khiển mạch chính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bộ điều khiển mạch phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Dây thít nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | túi |
| 15 | Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | lít |
| 16 | Thiếc hàn( 2 cuộn/1 khung) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 17 | Keo tibon | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Keo 502 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt khung led trang trí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khung |
| AF | Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 870 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 729 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| AG | Móng bê tông KT60x60x60cm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng M16x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| AH | Đường Ô | |||
| AI | Móng bê tông KT60x60x60cm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng M16x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| AJ | Hệ khung | |||
| 1 | Gia công hệ khung (Vật liệu chính tính riêng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2276 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2276 | tấn |
| 3 | Thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.088,21 | kg |
| 4 | Thép tấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,35 | kg |
| 5 | Dây thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | kg |
| 6 | Vít + ke | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Ô các màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 238 | cái |
| AK | Điện trang trí | |||
| 1 | Lắp đèn 3W trang trí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | 100 bóng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 595 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.x2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| AL | Xe rửa đường | |||
| 1 | Xe rửa đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| AM | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | LOA FULL: * Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ * Trở kháng: 8Ω * Công suất: 750W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 2 | LOA TRẦM:* Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ * Trở kháng 8Ω* Công suất max: 950w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 3 | BÀN MIXER:* Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao. * Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ * Có kết nối cổng USB, Bluetooth, Thẻ nhớ * Bàn mixer thế hệ mới 2022, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo, thuyết phục những tiêu chuẩn khắt khe của giới văn nghệ sĩ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | MÁY CÔNG SUẤT 2 KÊNH:* Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ* Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm * Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.* Công suất max: 3000W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 5 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ: * Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. * Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic.* Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | MICRO KHÔNG DÂY:* Thiết kế đẹp mắt với chất liệu hợp kim, chống chầy xước * Tần số: 100Hz - 200KHz * Độ nhạy (dB): 225dB | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH:* Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh * Có bánh xe dễ dàng cho việc di chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 8 | Ổ CẮM NGUỒN: Ổ cắm đa năng loại 6 ổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 9 | ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 10 | ỔN ÁP 10KVA DẢI 90V:* Tác dụng của máy là ổn định điện áp, giúp điện áp luôn ổn định ngay cả khi điện lưới dao động. Đảm bảo các thiết bị điện đấu nối phía sau hoạt động trơn tru, đạt hiệu suất và tuổi thọ cao. * Công suất: 10KVA * Điện áp vào: 90V ~ 250V * Điện áp ra: 220V , 110V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 11 | Dây VCM-D-Dẹt 2x1.5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Điện. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi