Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:37:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,177,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên và đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường mẫu giáo Mỹ Hiệp, hạng mục Xây dựng 06 phòng học và 01 phòng đa chức năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết; Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022 và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng 06 phòng học | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,713 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,477 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 100m3 |
| 17 | Phần còn thừa tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | 10m³/1km |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,079 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,172 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,766 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,766 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,666 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m3 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| C | Phần thân hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,671 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,168 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,964 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,637 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,584 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả khóa và các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m2 |
| 44 | Sản xuất vách kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,156 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt lan can bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh đứng bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 50 | Gia công lắp đặt lan can ram dốc thanh chính và thanh đứng bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh ngang bằng inox D30 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,193 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,69 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,44 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,84 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,9 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,921 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,969 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Đá bóc trang trí KT 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.788,791 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,193 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,82 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,804 | m |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 71 | Đắp VXM trang trí tạo hình búp măng, gờ chỉ tường lan can hành lang, chi tiết đắp nổi trên lam treo và đầu trụ (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 72 | Cắt ron tạo độ nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m2 |
| 73 | Tranh mica Bác Hồ với thiếu nhi (kể cả in, vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ cầu thang để lên mái (Thang nhôm rút đơn SK-380 nhãn hiệu SUMIKA dài 3,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 85 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cụm đón điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 105 | Tủ điện tol 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện tol 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 115 | Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đế |
| 116 | Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 117 | Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 132 | Chân kê bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 164 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất C=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 168 | Gia công, đóng cọc chống sét D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 169 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 10m, đường kính D100(không đặt ống lồng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m |
| 173 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 175 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 180 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | giá |
| D | Xây dựng 01 phòng đa chức năng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| E | Phân móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,735 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 14 | Phần còn thừa tận dụng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 10m³/1km |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,601 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,809 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,763 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,763 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,221 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m |
| F | Phần thân hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,242 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,677 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt lan can ram dốc thanh chính và thanh đứng bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh ngang bằng inox D30 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m |
| 35 | Gia công lắp đặt lan can bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh đứng bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 36 | Gia công ốp kính tráng thủy dày 5mm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,838 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,402 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,26 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,86 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,265 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,442 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,838 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,706 | m |
| 50 | Đắp VXM trang trí tạo hình các vòng tròn 2 bên tường thu hồi, các đường tròn phía trước mái sảnh chính và búp măng non trên lan can (Chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 51 | Cắt ron tạo độ nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m2 |
| 52 | Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cụm đón điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 62 | Tủ điện tol 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đế |
| 70 | Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 83 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giá |
| G | Chi phí dự phòng: Gdp = 5% x Gxd | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên và đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 2 | Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 500L | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi