Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943997-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:37:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,177,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên và đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Mỹ Hiệp, hạng mục Xây dựng 06 phòng học và 01 phòng đa chức năng
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 27/3/2022 của UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng S.A.C + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết; Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022 và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng 06 phòng học
B Phần móng
1San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,048100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,871m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,584tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,7131m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,477m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,293m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,486100m3
17Phần còn thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08510m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,08510m³/1km
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3661m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
24Xây móng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,079m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,92m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,172m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,256m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,766m2
30Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V39,766m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,666m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,208m3
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m
C Phần thân hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,671m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,168m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,62m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,964m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,886m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,562100m2
12Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,416100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,583m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,559100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,647m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,567m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,483tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,224tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,637tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,327tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,31tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
37Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,99tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,5841m2
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,99tấn
40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258100m2
41Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả khóa và các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,96m2
42Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
43Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
44Sản xuất vách kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,04m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,156m2
47Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
49Gia công lắp đặt lan can bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh đứng bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
50Gia công lắp đặt lan can ram dốc thanh chính và thanh đứng bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh ngang bằng inox D30 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,193m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,69m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,44m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V764,84m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V655,9m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,921m2
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,308m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,54m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,753m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V542,969m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,5m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Đá bóc trang trí KT 100x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.788,791m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,193m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V142,82m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,56m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,804m
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
71Đắp VXM trang trí tạo hình búp măng, gờ chỉ tường lan can hành lang, chi tiết đắp nổi trên lam treo và đầu trụ (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
72Cắt ron tạo độ nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,172m2
73Tranh mica Bác Hồ với thiếu nhi (kể cả in, vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,572m2
74Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Bộ cầu thang để lên mái (Thang nhôm rút đơn SK-380 nhãn hiệu SUMIKA dài 3,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,192100m2
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
85Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
103Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cụm đón điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
105Tủ điện tol 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tủ điện tol 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt các automat 1 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
113Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
114Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
115Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24đế
116Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
117Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
126Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
129Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
131Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
132Chân kê bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
156Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
159Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
164Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất C=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
168Gia công, đóng cọc chống sét D16 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
169Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 10m, đường kính D100(không đặt ống lồng):Mô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m
173Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
175Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
176Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Bảng nội dung phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Bảng tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
180Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V6giá
D Xây dựng 01 phòng đa chức năng
1San dọn mặt bằng, cắm mốc, tim cos thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
E Phân móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,741m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,735m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
14Phần còn thừa tận dụng tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52910m³/1km
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
21Xây móng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,143m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,601m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,809m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,498m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,763m2
27Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V18,763m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221m3
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m
F Phần thân hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,242m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,702m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,705m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
24Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,673tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,6771m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,673tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
29Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
30Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng cường lực 8ly kể cả các phụ kiện kèm theo (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
32Gia công hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1,2, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
34Gia công lắp đặt lan can ram dốc thanh chính và thanh đứng bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh ngang bằng inox D30 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,435m
35Gia công lắp đặt lan can bằng inox D60 dày 1.8 ly và thanh đứng bằng inox D27 chạy kèm theo dày 1.4 ly (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
36Gia công ốp kính tráng thủy dày 5mm cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V51,31m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,838m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,402m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,68m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,26m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,86m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT 300x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,265m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 300x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,442m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,838m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,45m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,706m
50Đắp VXM trang trí tạo hình các vòng tròn 2 bên tường thu hồi, các đường tròn phía trước mái sảnh chính và búp măng non trên lan can (Chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25công
51Cắt ron tạo độ nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V4,122m2
52Gia công lắp đặt nắp lên mái bằng tôn dày 1mm (kể cả then cài, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,534100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
60Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cụm đón điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
62Tủ điện tol 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
69Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3đế
70Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Bảng nội dung phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Bảng tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
83Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1giá
G Chi phí dự phòng: Gdp = 5% x Gxd
1Chi phí dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã được cấp Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên và đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong vòng 3 năm trở lại tính từ thời điểm đóng thầu. (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng trong thời gian không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu để kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sang huy động2
2 Máy đào 0,5 m3 (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Máy trộn bê tông 500L Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
6 Máy tời nâng > 500kg (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
7 Máy thủy bình (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
8 Máy cân cao độ Laser (đã được kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->