Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944058-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:55:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,980,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0470063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.772.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,2 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥20T/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô vận chuyển ống cống
- Đặc điểm thiết bị ≥12T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa thoát nước Quốc lộ 1A đoạn từ Km211+600 đến Km213+000
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần nước và môi trường Việt Nam, Địa chỉ: Số 5 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. Địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có xác nhận không nợ đọng BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 8 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây dựng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.681,63md
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.681,425md
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt76,2948m3
4Đào nền đường bằng máy đào Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7519100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt44,0502m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9553100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9553100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9553100m3
9Mua cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/mdĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5603tấn
10Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt25,844100m
11Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất),Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,846100m
12Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt27,69100m
13Mua ván thép dày 3mm, Khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1602tấn
14Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đàoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6895tấn
15Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào,Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6895tấn
16Mua thép tấm dày 10mm đảm bảo an toàn giao thông, Khấu hao 1,17%Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4381tấn
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt170,4776m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt58,0097m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt20,5639100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng 30%)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,9566100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4618100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4618100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4618100m3
24Đá dăm 4x6 đệm móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt185,3154m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt279,9674m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt44,245tấn
27Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt39,3326100m2
28Lắp rãnh 400 BTCT, rãnh 600 BTCT đoạn ống dài 1mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.460,9đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.460,9mối nối
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15kmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt69,991910 tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.460,9cấu kiện
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt24,948m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt40,7336m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt73,7702m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4156m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt112,2156m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3809tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7538tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt20,6926tấn
40Thang thép mạ kẽmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4544tấn
41Ván khuôn thành hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2052100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3512100m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1416100m2
44Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0528100m2
45Bộ ghi gangĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt52bộ
46Bộ ga gangĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt56bộ
47Lắp đặt tấm đan nắpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.460,9cấu kiện
48Lắp đặt nắp đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt108cấu kiện
49Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2591100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt33,8862m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7683100m3
52Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (30cm)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
53Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
54Tưới nhựa pha dầu tưới thấm 1kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
55Rải thảm BTNC 19 dày 7cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
56Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
57Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt589,422m2
58Mua BTNC 19Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt68,4908tấn
59Mua BTNC 12,5Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt42,851tấn
60Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,161m
61Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6216m3
62Chèn vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1mối nối
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,27m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,424m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,696m3
66Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0077tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1195tấn
68Ván khuôn thành hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0758100m2
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0118100m2
70Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2rọ
71Ống PVC D50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3m
72Vải địa bọc ống D50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,785m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0470063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.094012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.886.029.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.772.058.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
6 Máy dầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đào ≤0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy đào ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đóng cọc ≥1,2 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
13 Máy mài Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Máy rải ≥20T/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
17 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
18 Máy ủi ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
19 Ô tô tự đổ ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
20 Ô tô vận chuyển ống cống ≥12T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->