Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944483-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220944186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:16:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,417,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31256845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6251369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.791.986.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ cổng chào Chiếu Thượng đi Hoàng Văn, xã Đông phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành Địa chỉ: SN06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Ngân Anh Địa chỉ: Thôn Đắc Châu 1, xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa, T.Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền đường
1Đào, vận chuyển bùn lỏng trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK155,2195m3
2Đào, vận chuyển đất nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK29,4917100m3
3Đào, vận chuyển đất nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.648,2211m3
4Đào, vận chuyển đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.856,0421m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK76,0865100m3
6Vật liệu đất k95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK137,9098100m3
7Vật liệu đất đắp k98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK23,5526100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK99,2228100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,5073100m3
10Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả đào rãnh, thi công gờ chắn)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,1012100m3
C Mặt đường,
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK33,0146100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK33,0146100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,2936100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK84,0479100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK84,0479100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả đá dăm đen, bê tông nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK84,0479100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK151,04m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK67,1m3
D Gờ chắn bánh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK43,12m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5872100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK148,76m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,5746100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,56m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,3008tấn
7Sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK808,5m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10910m
9Phá dỡ nền và vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK45,78m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4578100m3
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK88,48m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK27m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
4Mua biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cột
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,521m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,23m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0134tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,066100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK101 cấu kiện
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,42m3
12Sơn cọc tiêu, màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,98m2
13Sơn cọc tiêu, màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,55m2
F Hệ thống thoát nước
G Chiều dài rãnh chịu lực B=60cm loại 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK96,3m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK308,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,5619100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,527tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,766tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.070cái
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK83,46m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3754tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,0602tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,128100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,21100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK157,29m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,0558100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,2448tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,7789tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.070cái
H Chiều dài rãnh chịu lực B=60cm loại 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,33m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,656m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2643100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2257tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5106tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK37cái
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,107m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1232tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1565tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5476100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,111100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,625m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3223100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4307tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2704tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK37cái
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,74100m
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4995100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5772100m2
20Vật liệu đất k98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5821100m3
21Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4188100m3
22Đào, vận chuyển đất nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7441100m3
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7441100m3
I Ga thu
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,03m3
2Ván khuôn bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1892100m2
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,01m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK277,11m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4691tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1936tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,32m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6854100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3715tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3126tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK43cái
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0283100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3819100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5968100m3
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5968100m3
J Nối cống
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,76m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6793100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0698100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,538100m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,538100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,09m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35,12m3
8Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24,77m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,3428100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,92m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,128100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0435tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,33m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0416tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0624tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0592100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK71 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK181 đoạn ống
K Cửa xã
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,78m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,94m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0996100m2
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,98m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1233100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0804100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0483100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0318100m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0318100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK90m3
11Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK27m3
12Láng VXM M100# dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m2
L Bó vỉa
M Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4163100m3
2Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.416,29m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.416,29m2
N Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5512m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0424100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,512m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2398100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,901m3
6Lắp đặt bó vỉa cong (bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK531cấu kiện
O Khóa hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK95,6421m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,37m3
3Ván khuôn bê tông lót móng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,94100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,34m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK242,5m2
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5131100m3
P Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK69,9841m3
2Đắp đất mầuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK69,984m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,047m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6836100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,209m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0764100m3
7Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,110cây
8Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81cây
9Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,81100cây
10Mua cây sao đenTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81cây
11Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,81100cây/năm
Q Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK35m
7Cờ người điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
8Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
9Đèn báo ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
10Thép góc L50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK70,15m
12Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK60công
R Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm trong thời gian thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31256845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6251369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.791.986.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Bố trí 02 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình giao thông; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình giao thông. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép: Trọng lượng ≥ 8,5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu bánh hơi: Trọng lượng ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70 kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
9 Máy phun nhựa đường: Công suất ≥ 190 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy rãi bê tông nhựa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Cần cẩu bánh hơi: Sức nâng ≥ 6 T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->