Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944384-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220935982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:07:00 đến ngày 2022-09-26 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,770,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái
Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA( tư vấnlập hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: hạng III;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,718100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,933m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,622m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,204100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,043m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,254tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,679100m3
10Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,62m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,221m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,171100m2
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,006m3
14Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,404m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,343m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,777100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,361tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,753tấn
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,396100m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,232m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,588m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,588m2
24Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,292m2
25Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,088m2
C Rãnh thoát nước + canivo quanh nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,885m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,177m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m2
5Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,415m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,5m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,217m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,189tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1641 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,967m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,219100m3
D Phần thân
1Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,721m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật104,004m3
3Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,921m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,875m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.524,099m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.524,1m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật172,526m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật172,524m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật510,738m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật510,738m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,123m3
12Lát nền gạch xương bán sứ màu ghi sáng mặt nhám kích thước 800x800, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,254m2
13Lát nền gạch xương bán sứ màu trắng + ghi nâu kích thước 800x800, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật710,938m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,38m2
15Trần thạch cao tầng 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,062m2
16Dải lưới thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,189m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48,343m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48,342m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,189m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật186,024m2
21Vách Compact khu vệ sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,1m2
22Trần nhôm thảChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,189m2
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,16m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,699m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,699m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68,726m2
27Lan can kính cầu thangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,13md
28Công tác ốp đá trang trí vào tường, cột, tiết diện đá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,984m2
29Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,9m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,424100m2
31Tôn úp nóc + diềm máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,25md
32Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,885tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,885tấn
34Cửa thép hộp 20x20x1,1Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
35Thang lên máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
E Phần cửa
1Cửa đi kết hợp vách kính cố định kính màu dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,527m2
2Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,16m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
5Cửa đi 1 cánh mở quay không có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,115m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
7Cửa đi 1 cánh khuôn thép hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,078m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,24m2
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
10Cửa sổ WC nhôm hệ mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,208m2
11Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
12Cửa sổ WC nhôm hệ mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77,73m2
13Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
14Vách kính nhôm hệ cố địnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,679m2
15Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính phản quang dày 10,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật170,782m2
16Phụ kiện cửa mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
17Hoa sắt cửa sổ Inox hộp 20x10x1,2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật279,562kg
18Lam nhôm hộp trang trí mặt đứngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.136,228kg
19Lắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật447,95md
20Biển chữ tênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3m2
21Alumium ốp hộp kỹ thuật điều hòaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7m2
22Rèm cửa tầng 1Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật49,829m2
23Thảm sàn bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90m2
F PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,568m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,994m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,735100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,59tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,426tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,77tấn
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,133m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,13m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật54,076m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,868100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,359tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,982tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật285,311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật263,972m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật122,226m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,48100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,2tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.005,037m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật969,143m2
21Độn xốp tôn nềnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,52m2
22Dải lưới thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật157,516m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật157,518m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật223,694m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật154,78m
26Thép góc L63x63x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77,922kg
27Thép I100x55x4.5x7.2:Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật231,008kg
28Sàn tôn dày 3mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật327,251kg
29Lắp dựng xà thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,636tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,465m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,798100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,424tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,808tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,463m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60,463m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,857100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,365tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,163tấn
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,47m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,47m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,42m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,84m
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,589100m2
45Tăng thời gian sử dụng giáo ngoài 3 thángChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,768100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
H Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D90 (10W)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52bộ
4Lắp đặt đèn Panen LED 600X600 (40W)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt đèn Panen LED 300X300 (40W)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Đèn pha Led 100WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt đèn rọi sân vườnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 475x475 có cửa chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật154cái
15Lắp đặt ổ cắm âm sànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Hạt cầu chìChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật144cái
17Mặt che + đế âm + RọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật144cái
18Lắp đặt hạt đèn báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
23Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 + 1x16mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật300m
24Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.670m
30Tủ điện kích thước 620x440x100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Tủ điện kích thước 420x220x100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
32Tủ điện kích thước 320x220x100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
34Đèn báo pha 6W/ 250VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
41Hộp chia ngảChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
42Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Đấu nối điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cv
44Đầu cốt đồng M70Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
45Đầu cốt đồng M50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật52cái
46Đầu cốt đồng M16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5máy
48Ống đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65m
49Vật liệu phụ khác (ống bảo ôn, băng keo, đinh vít)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
I Thoát nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
7Nối chữ Y PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
8Nối chữ Y PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
9Nối chữ Y PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
10Chếch PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Chếch + YPVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
12Chếch PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
13Chếch PVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
14Chếch PVC D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
15Chếch PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
16Tê PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
17Tê PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
18Tê PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
19Tê PVC D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
20Cút PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
21Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
22Cút PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Cút PVC D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
24Côn PVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Côn PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
26Côn PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
27Đai giữ ống, đai treo ống các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
28Măng sông UPVC D140Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
29Măng sông UPVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
30Măng sông UPVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
31Măng sông UPVC D42Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
32Măng sông UPVC D34Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
34Bát sen thu sànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
35Keo gắn ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
J Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1100m
2Cút HDPE D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Chếch HDPE D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
4Zắc co HDPE D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
11Tê nhựa PPR D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Tê nhựa PPR D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
13Tê nhựa PPR D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
14Tê nhựa PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
15Tê nhựa PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48cái
16Gen trong D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
17Gen ngoài D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
18Lơ nối inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
19Chếch nhựa PPR D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
20Chếch nhựa PPR D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
21Chếch nhựa PPR D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33cái
22Chếch nhựa PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
23Chếch nhựa PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
24Zăc co D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Zăc co D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
26Zăc co D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
27Cút nhựa PPR D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Cút nhựa PPR D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
29Cút nhựa PPR D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
30Cút nhựa PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
31Măng sông PPR D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Măng sông PPR D48Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
33Măng sông PPR D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
34Măng sông PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
35Măng sông PPR D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
36Dây nối mềmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
37Đai giữ ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
38Van khóa PPR D60Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39Van khóa PPR D32Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
40Van khóa PPR D25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Van gạtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
42Băng tanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38cuộn
43Van phao tự động 1 chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Đồng hồ nước + Phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
K Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
3Nối chữ Y PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Chếch PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
5Tê PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Cút PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
7Măng sông PVC D90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Đai giữ ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Bát sen thu sànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Keo gắn ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30Hộp
L Thoát nước điều hòa + máy hút ẩm
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
2Cút PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
3Tê PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Chếch PVC D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
5Tê PVC D90-21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Gen trong D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
7Gen ngoài D20Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
M Thông gió khu vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
2Cút PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
3Chếch + YPVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
4Đai giữ ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
5Băng tanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cuộn
N Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + xiphong, phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa (loại vòi đứng gật gù đầu nối cấp nước dưới bànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Gương soi 0.98mx1.07m mài cạnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Gương soi 0.98mx1.18m mài cạnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Bàn gương + phụ kiệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Mắc inoc vuôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
8Hang sịtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt vòi van gạt đồngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
12Vách ngăn tiểu nam bằng sứChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
13Máy bơm nước (H hút 30m, H đẩy 15m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Van phao tự động 1 chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bể
O THU SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 86m (Cấp 4, H3m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Khớp xử lý kim thu sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Bộ ghép nối D42x1m inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Chân trụ đỡ D48x2m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1m
5Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Đai siết cáp vào chân trụ đỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
8Bộ đếm sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11Cọc
10Cáp đồng đồng bọc Cu 1x70mm2 dẫn và thoát sétChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50m
11Thuốc hàn hóa nhiệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Lọ
12Hóa chất giảm điện trở đất bột GEMChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bao
13Nhân công lắp đặt hệ thống thu sét khoán gọnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Công
14Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m3
P BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,439m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,218100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,482m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,929m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,025100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,654m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,704m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,677m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,533m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m3
Q Điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,808m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
4Cột điện đỡ dây bằng thép ống D141 dày 4mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật938,7kg
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,939tấn
6Thép bản dày 10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật96,163kg
7Bu lông chân cột D18Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
8Xà + sứ đón dây bằng thép gócChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
R Hệ thống chữa cháy
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy (550x600x180)/VNChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Hộp
2Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18Bình
3Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Bình
4Tiêu lệnh PCCC Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
S Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
2Đầu báo khói quang/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16Chiếc
3Đầu báo nhiệt gia tăng/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Chiếc
4Hộp tổ hợp/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Chiếc
5Nút ấn báo cháy/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6nút
6Chuông báo cháy/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Đèn báo cháy/Đài LoanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
8Aptomat 1pha 16A/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
9Dây tín hiệu 2x0,75mm2/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270mét
10Ống gen luồn dây D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270mét
11Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50mét
12Ống gen luồn dây D25/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật50mét
13Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
14Nối ống D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110chiếc
15Kẹp ôm ống D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật300chiếc
16Nối ống D25/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10chiếc
17Kẹp ôm ống D25/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25chiếc
18Hộp chia ngả D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35chiếc
19Vật tư phụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1
T Hệ thống đèn Exit sự cố
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn/EAD/GNVNChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6chiếc
2Đèn chiếu sáng sự cố/EAD/GNVNChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7chiếc
3Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250mét
4Hộp chia ngả 3 D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20chiếc
5Ống luồn dây D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250mét
6Kẹp ôm ống D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật300chiếc
7Nối ống D16/Việt NamChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110chiếc
U HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
V Sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,402100m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,4m3
3Lớp bạt dứaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật268m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,175100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,402100m3
W Sân lát gạch + cây xanh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,363m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,575m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,365m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ziczac, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,3m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ziczac, vữa XM mác 75 ( gạch tận dụng)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65,7m2
8Cây lộc vừngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cây
9Cây mai vạn phúcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33cây
10Cây chuỗi ngọcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,8md
11Đất màu trồng câyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,163100m3
X THIẾT BỊ MẠNG LAN - WIFI
1Wall place mạng kép ( Ổ cắm mạng + Điện thoại IP)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
2Wall place mạng ( Ổ cắm mạng + nguồn)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
3Dây Cáp mạng UTP Cat 6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200Mét
4Cáp quang treo single mode phi kim loại 8 sợi (8 core, 8 FO)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật300Mét
5Swich 24 port Gigabit 10/100/1000Mbps ;Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
6Tủ mạng 10U (Tủ rack): Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm), Sơn tĩnh điện . Tủ treo. Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
7Tổng đài điện thoại IPChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
8Thanh panelChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
9Wifi EAP lắp trần: Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317Mbps; Phần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAP; Chức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn.Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
10Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
11Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12RJ 45 5EChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
13Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,…Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP…50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP. Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.. Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application. Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…). Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch). Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069.Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
14Ống luồn dây nhựa cứng D32 (Lắp đặt mỗi dây cap mạng 1 ống)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật160m
15Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1gói
Y THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Kệ sắt V lỗ 5 tầng loại 1.2m - Sơn tĩnh điện màu ghi KT (1200*400*H2000mm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật285bộ
2Kệ sắt V lỗ 5 tầng loại 1m - Sơn tĩnh điện màu ghi KT ( 1000*400*H2000mm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
3Máy hút ẩm công nghiệp 480 x 420 x 1010mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
4Bàn làm việc nhân viên KT( W1400 x D700 x H750 mm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
5Ghế xoay văn phòng KT W590 x D595 x H (960 -1040) mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Bàn phụ KT(W1000 x D600 x H750 mm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Máy photocopyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Điều hòa 12000 BTU 01 chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo quy định1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Theo quy định2
5 Máy hàn ≥23KW Theo quy định1
6 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->