Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:07:00 đến ngày 2022-09-26 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,770,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt vật tư, thiết bị công trình: Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái Trung tâm lưu trữ cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 10% kinh phí đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: hạng III; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,933 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,622 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,254 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,006 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,404 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,777 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,396 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,588 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,588 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,292 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,088 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước + canivo quanh nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,885 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,177 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,415 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,967 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,721 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,004 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,921 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,875 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.524,099 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.524,1 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,526 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,524 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,738 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,738 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,123 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch xương bán sứ màu ghi sáng mặt nhám kích thước 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,254 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch xương bán sứ màu trắng + ghi nâu kích thước 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 710,938 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao tầng 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,062 | m2 |
| 16 | Dải lưới thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,189 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,343 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,342 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,189 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,024 | m2 |
| 21 | Vách Compact khu vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 22 | Trần nhôm thả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,189 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,699 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,699 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,726 | m2 |
| 27 | Lan can kính cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,13 | md |
| 28 | Công tác ốp đá trang trí vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,984 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,9 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,424 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,25 | md |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 34 | Cửa thép hộp 20x20x1,1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 35 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi kết hợp vách kính cố định kính màu dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,527 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay không có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,115 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Cửa đi 1 cánh khuôn thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,078 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Cửa sổ WC nhôm hệ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,208 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Cửa sổ WC nhôm hệ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,73 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Vách kính nhôm hệ cố định | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | m2 |
| 15 | Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính phản quang dày 10,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,782 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ Inox hộp 20x10x1,2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 279,562 | kg |
| 18 | Lam nhôm hộp trang trí mặt đứng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.136,228 | kg |
| 19 | Lắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 447,95 | md |
| 20 | Biển chữ tên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 21 | Alumium ốp hộp kỹ thuật điều hòa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m2 |
| 22 | Rèm cửa tầng 1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,829 | m2 |
| 23 | Thảm sàn bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,735 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,426 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,133 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,13 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,982 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,311 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,972 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,226 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,48 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.005,037 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 969,143 | m2 |
| 21 | Độn xốp tôn nền | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 22 | Dải lưới thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,516 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,518 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,694 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,78 | m |
| 26 | Thép góc L63x63x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,922 | kg |
| 27 | Thép I100x55x4.5x7.2: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,008 | kg |
| 28 | Sàn tôn dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 327,251 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,465 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,463 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,463 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,84 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,589 | 100m2 |
| 45 | Tăng thời gian sử dụng giáo ngoài 3 tháng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,768 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D90 (10W) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Panen LED 600X600 (40W) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Panen LED 300X300 (40W) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn pha Led 100W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi sân vườn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250x250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 475x475 có cửa chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Hạt cầu chì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 17 | Mặt che + đế âm + Rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 + 1x16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.670 | m |
| 30 | Tủ điện kích thước 620x440x100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện kích thước 420x220x100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Tủ điện kích thước 320x220x100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 34 | Đèn báo pha 6W/ 250V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 41 | Hộp chia ngả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đấu nối điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cv |
| 44 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | máy |
| 48 | Ống đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 49 | Vật liệu phụ khác (ống bảo ôn, băng keo, đinh vít) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| I | Thoát nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Nối chữ Y PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Nối chữ Y PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Nối chữ Y PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Chếch PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Chếch + YPVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Chếch PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Chếch PVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Chếch PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Chếch PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Tê PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Tê PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Tê PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Cút PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cút PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Cút PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Côn PVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Côn PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Côn PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đai giữ ống, đai treo ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 28 | Măng sông UPVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Măng sông UPVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Măng sông UPVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Măng sông UPVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Măng sông UPVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Bát sen thu sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Chếch HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Zắc co HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Gen trong D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Gen ngoài D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 18 | Lơ nối inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PPR D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Chếch nhựa PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Zăc co D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Zăc co D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Zăc co D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Dây nối mềm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Van gạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Băng tan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cuộn |
| 43 | Van phao tự động 1 chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đồng hồ nước + Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Nối chữ Y PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Tê PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bát sen thu sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Hộp |
| L | Thoát nước điều hòa + máy hút ẩm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Tê PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Chếch PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 5 | Tê PVC D90-21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Gen trong D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Gen ngoài D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| M | Thông gió khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Chếch + YPVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Băng tan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + xiphong, phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa (loại vòi đứng gật gù đầu nối cấp nước dưới bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Gương soi 0.98mx1.07m mài cạnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Gương soi 0.98mx1.18m mài cạnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bàn gương + phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Mắc inoc vuông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Hang sịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi van gạt đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước (H hút 30m, H đẩy 15m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van phao tự động 1 chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| O | THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 86m (Cấp 4, H3m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Khớp xử lý kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ ghép nối D42x1m inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ D48x2m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đai siết cáp vào chân trụ đỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Bộ đếm sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cọc |
| 10 | Cáp đồng đồng bọc Cu 1x70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lọ |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất bột GEM | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bao |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống thu sét khoán gọn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,439 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,929 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,654 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,704 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,677 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,533 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| Q | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Cột điện đỡ dây bằng thép ống D141 dày 4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 938,7 | kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,163 | kg |
| 7 | Bu lông chân cột D18 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Xà + sứ đón dây bằng thép góc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| R | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (550x600x180)/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| S | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Aptomat 1pha 16A/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | mét |
| 10 | Ống gen luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | mét |
| 11 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | mét |
| 12 | Ống gen luồn dây D25/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | mét |
| 13 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | chiếc |
| 15 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | chiếc |
| 16 | Nối ống D25/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 17 | Kẹp ôm ống D25/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 18 | Hộp chia ngả D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | chiếc |
| 19 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| T | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn/EAD/GNVN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/EAD/GNVN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | chiếc |
| U | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| V | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| W | Sân lát gạch + cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,363 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ziczac, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch ziczac, vữa XM mác 75 ( gạch tận dụng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 8 | Cây lộc vừng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cây |
| 9 | Cây mai vạn phúc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cây |
| 10 | Cây chuỗi ngọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | md |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| X | THIẾT BỊ MẠNG LAN - WIFI | |||
| 1 | Wall place mạng kép ( Ổ cắm mạng + Điện thoại IP) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Wall place mạng ( Ổ cắm mạng + nguồn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 3 | Dây Cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Mét |
| 4 | Cáp quang treo single mode phi kim loại 8 sợi (8 core, 8 FO) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Mét |
| 5 | Swich 24 port Gigabit 10/100/1000Mbps ; | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ mạng 10U (Tủ rack): Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm), Sơn tĩnh điện . Tủ treo. Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tổng đài điện thoại IP | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thanh panel | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Wifi EAP lắp trần: Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317Mbps; Phần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAP; Chức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | RJ 45 5E | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 13 | Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,…Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP…50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP. Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.. Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application. Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…). Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch). Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Ống luồn dây nhựa cứng D32 (Lắp đặt mỗi dây cap mạng 1 ống) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 15 | Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| Y | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Kệ sắt V lỗ 5 tầng loại 1.2m - Sơn tĩnh điện màu ghi KT (1200*400*H2000mm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 285 | bộ |
| 2 | Kệ sắt V lỗ 5 tầng loại 1m - Sơn tĩnh điện màu ghi KT ( 1000*400*H2000mm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp 480 x 420 x 1010mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên KT( W1400 x D700 x H750 mm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Ghế xoay văn phòng KT W590 x D595 x H (960 -1040) mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bàn phụ KT(W1000 x D600 x H750 mm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy photocopy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Điều hòa 12000 BTU 01 chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | là kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23KW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi