Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:32:00 đến ngày 2022-09-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≤ 13T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đường 4C đoạn từ cống sông Đơ đến ngã ba giao với đường An Dương Vương, phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 29,6653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,9865 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9678 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0532 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphal, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9321 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Carboncor Asphalt | Theo yêu cầu tại chương V | 40,3448 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,85 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,71 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9579 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.243 | m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | m |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 168,56 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0535 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 158,82 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 158,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 5,78 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 399,1 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,58 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1167 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 5,78 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.814,1 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 238,83 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 17,1534 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,0243 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V | 24,5469 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.445 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,69 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,69 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,21 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0142 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,07 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0781 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0935 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,46 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,73 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 47 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 460,7914 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 46,0791 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 25,7566 | 100m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PVTC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 3,96mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 90mm; D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo yêu cầu tại chương V | 67,8282 | m3 |
| 24 | Công điều tiết van để đấu nối nguồn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công |
| 25 | Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,72 | 100 m |
| 26 | Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,64 | 100 m |
| 27 | Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BE | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BE | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,77 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 177 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x3/4" | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 177 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,77 | 100m |
| 43 | Băng tan | Theo yêu cầu tại chương V | 177 | quận |
| 44 | Nước thau xả | Theo yêu cầu tại chương V | 17,7 | m3 |
| 45 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 19,084 | m3 |
| 46 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu tại chương V | 6,7524 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4193 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V | 0,159 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 50 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 8,85 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 8,85 | m3 |
| 52 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3128 | 1m3 |
| 53 | Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6191 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1584 | m3 |
| 55 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0628 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,016 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0146 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1585 | tấn |
| 59 | Xây hố van bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8752 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m2 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,661 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0563 | m3 |
| 67 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0729 | m3 |
| 68 | Bu lông êcu M16x20. | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 69 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 70 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 72 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6975 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | m3 |
| 74 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,117 | m3 |
| 75 | Bu lông êcu M16x20. | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Cái |
| 76 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 77 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0209 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (KT: 1,9x0,6m) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,28 | cái |
| 3 | Biển chỉ hướng S,507 (KT: 0,31x1,25m) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,775 | cái |
| 4 | Thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu tại chương V | 66,24 | kg |
| 5 | Thép hộp 20x20x1.2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,608 | kg |
| 6 | Dây trơn an toàn phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 208 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Bậc 3/7) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | công |
| 9 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Còi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 55,65 | m |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | 13,98 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): | 2 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≤ 13T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi