Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944616-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220944557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:32:00 đến ngày 2022-09-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≤ 13T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đường 4C đoạn từ cống sông Đơ đến ngã ba giao với đường An Dương Vương, phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và du lịch Song Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V29,6653100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V7,9865100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,9678100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V1,0532100m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphal, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu tại chương V6,9321100m2
6Vận chuyển Carboncor AsphaltTheo yêu cầu tại chương V40,3448tấn
7Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V48,85m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,2373100m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V27,71m3
10Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V35,27m3
11Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V5,9579100m2
12Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.243m
13Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V41m
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V168,56m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,0535100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V158,82m3
17Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V158,82m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V5,78100m2
19Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V399,1m3
20Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V63,58m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V4,1167tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V5,78100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.814,1m2
24Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại chương V238,83m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 17,1534tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo yêu cầu tại chương V17,0243tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại chương V24,5469100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V1.445cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V0,69m3
30Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,69m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,02100m2
32Xây rãnh bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,21m3
33Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,22m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0142tấn
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,02100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,5m2
37Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại chương V1,07m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0781tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo yêu cầu tại chương V0,0935tấn
40Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,1031100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V5cái
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V0,46m3
43Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3m3
44Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0852100m2
45Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,73m3
46Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu tại chương V0,0525100m2
47Mua đất về đắpTheo yêu cầu tại chương V460,7914m3
48Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu tại chương V46,079110m³/1km
49Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V25,7566100m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PVTC
1Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 3,96mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,25100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,05100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,16100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (PN10)Theo yêu cầu tại chương V0,06100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
14Lắp đặt ren ngoài măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x32mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EETheo yêu cầu tại chương V1cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,53100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 90mm; D50Theo yêu cầu tại chương V0,53100m
23Nước thử áp lực + thau xảTheo yêu cầu tại chương V67,8282m3
24Công điều tiết van để đấu nối nguồnTheo yêu cầu tại chương V1công
25Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D90mmTheo yêu cầu tại chương V5,72100 m
26Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D75mmTheo yêu cầu tại chương V4,64100 m
27Di chuyển lắp đặt lại đường ống HDPE D63mmTheo yêu cầu tại chương V2,4100 m
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BETheo yêu cầu tại chương V1cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,5cặp bích
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BETheo yêu cầu tại chương V1cái
34Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
35Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V0,5cặp bích
36Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4"Theo yêu cầu tại chương V6cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16)Theo yêu cầu tại chương V1,77100 m
38Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Theo yêu cầu tại chương V177cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x3/4"Theo yêu cầu tại chương V6cái
40Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
41Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmTheo yêu cầu tại chương V177cái
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V1,77100m
43Băng tanTheo yêu cầu tại chương V177quận
44Nước thau xảTheo yêu cầu tại chương V17,7m3
45Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V19,084m3
46Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu tại chương V6,7524m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,4193100m3
48Lắp đặt lưới cảnh báoTheo yêu cầu tại chương V0,159100m2
49Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,0716100m3
50Đào mương đặt ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V8,851m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V8,85m3
52Đào móng hố van đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V6,31281m3
53Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,6191m3
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,1584m3
55Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,0628m3
56Bê tông bệ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,016m3
57Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu tại chương V0,0146tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu tại chương V0,1585tấn
59Xây hố van bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,8752m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,4m2
61Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0219100m2
62Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0002100m2
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0388100m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V41 cấu kiện
65Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,6611m3
66Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,0563m3
67Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,0729m3
68Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu tại chương V4Cái
69Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo yêu cầu tại chương V2Cái
70Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0087100m2
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0092100m3
72Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V0,69751m3
73Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,064m3
74Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,117m3
75Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu tại chương V4Cái
76Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo yêu cầu tại chương V2Cái
77Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0812100m2
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0209100m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu tại chương V6cái
2Biển báo chữ nhật (KT: 1,9x0,6m)Theo yêu cầu tại chương V2,28cái
3Biển chỉ hướng S,507 (KT: 0,31x1,25m)Theo yêu cầu tại chương V0,775cái
4Thép góc L50x50x5Theo yêu cầu tại chương V66,24kg
5Thép hộp 20x20x1.2Theo yêu cầu tại chương V22,608kg
6Dây trơn an toàn phản quangTheo yêu cầu tại chương V208m
7Đèn tín hiệuTheo yêu cầu tại chương V2cái
8Điều tiết đảm bảo giao thông (Bậc 3/7)Theo yêu cầu tại chương V20công
9Áo phản quangTheo yêu cầu tại chương V2cái
10Cờ hiệuTheo yêu cầu tại chương V2cái
11CòiTheo yêu cầu tại chương V2cái
12Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo yêu cầu tại chương V55,65m
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,72m3
14Sơn trắng đỏ 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V13,981m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cấp, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): 2 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 13T2
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít2
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->