Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:29:00 đến ngày 2022-09-24 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,020,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành nông, lâm nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp + thiết bị Cải tạo chỉnh trang cảnh quan khu công sở thành phố Vĩnh Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - HS ĐXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021; - HS ĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện KT: 600x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 7 | Contactor 2 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.400 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.400 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | 100m |
| 17 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 18 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 21 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,274 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,276 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 30 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | viên |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,274 | m3 |
| B | CHI CỤC THUẾ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 178,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng trượt INOX + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cây |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136,6 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,366 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 86,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,5 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,088 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,158 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,019 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,831 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,494 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,271 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76,362 | m2 |
| 35 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | m3 |
| 36 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | m3 |
| 37 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cây |
| 38 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,27 | m2 |
| 39 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | m2 |
| 40 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | bộ |
| 41 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | bộ |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | 1 cây/ 03 tháng |
| 44 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,718 | 100m2/ năm |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,891 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,891 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 52 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | bộ |
| 53 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,33 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 63 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 64 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 65 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 69 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 925 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 925 | m |
| 71 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 72 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 73 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60,54 | m |
| 75 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560 | m |
| 79 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 82 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 83 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,843 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | 100m3/1km |
| 87 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,743 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | 100m3/1km |
| 92 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260 | viên |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,843 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cột đèn bát giác thép mạ kẽm liền cần, cần đôi (mạ kẽm 8m, cần đơn, vươn 1.5m, dày 3.5mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cột |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bảng |
| 96 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cửa |
| 97 | Bóng đèn led 120w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| C | PHÒNG GIÁO DỤC DÀO TẠO VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,272 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,233 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,43 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,94 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,639 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,892 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,631 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,998 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,872 | m2 |
| 33 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9 | m3 |
| 34 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9 | m3 |
| 35 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cây |
| 36 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,64 | m2 |
| 37 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3 | m2 |
| 38 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | 1 cây/ 03 tháng |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,119 | 100m2/ năm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 50 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 63 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 67 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 69 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 70 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,02 | m |
| 72 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 240 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 240 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 240 | m |
| 76 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 79 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 80 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 10m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,284 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 84 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,73 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 89 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | viên |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,142 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | m2 |
| D | CÔNG TY BẢO VIỆT VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,554 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,416 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,67 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,666 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,884 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,142 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,499 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,351 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,615 | m2 |
| 33 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,62 | m3 |
| 34 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,62 | m3 |
| 35 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cây |
| 36 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,08 | m2 |
| 37 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,6 | m2 |
| 38 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | bộ |
| 39 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 1 cây/ 03 tháng |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,279 | 100m2/ năm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,459 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,459 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 50 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 51 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,17 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 63 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.350 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.350 | m |
| 69 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 70 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108,38 | m |
| 72 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 76 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 80 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | lô |
| 81 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6 | 10m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 85 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,949 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 90 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | viên |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,184 | m3 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9 | m2 |
| E | UBND TP VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 192,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 214,55 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,146 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 165,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,884 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,884 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 21 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 176 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,733 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,733 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,733 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 53,107 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,285 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,544 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 35 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,973 | m3 |
| 36 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,562 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,821 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 188,46 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 218,007 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,202 | m2 |
| 41 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,65 | m3 |
| 42 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,65 | m3 |
| 43 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cây |
| 44 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74,4 | m2 |
| 45 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2 | m2 |
| 46 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | bộ |
| 49 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cây/ 03 tháng |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,88 | 100m2/ năm |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,242 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,242 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | tấn |
| 58 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | bộ |
| 59 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,46 | 100m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 69 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 70 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 71 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | tấn |
| 73 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 75 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 750 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 750 | m |
| 77 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 78 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | bộ |
| 79 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 320 | m |
| 81 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,9 | bộ |
| 82 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 970 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 970 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 970 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 91 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 92 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,977 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3/1km |
| 96 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,662 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3/1km |
| 101 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 420 | viên |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 104 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cột đèn bát giác thép mạ kẽm liền cần, cần đôi, cao 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cột |
| 106 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bảng |
| 107 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cửa |
| 108 | Bóng đèn led 120w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| F | THÀNH ĐỘI VĨNH YÊN | |||
| 1 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 4 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| G | TT VĂN HÓA TT VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 157,43 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,557 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,919 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 16 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,55 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,045 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,161 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,759 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,874 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61,667 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,165 | m2 |
| 33 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,15 | m3 |
| 34 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,15 | m3 |
| 35 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | cây |
| 36 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,948 | m2 |
| 37 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,6 | m2 |
| 38 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | bộ |
| 39 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | bộ |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | 1 cây/ 03 tháng |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,717 | 100m2/ năm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,026 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,026 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 50 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,38 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 61 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 67 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.050 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.050 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.050 | m |
| 70 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | lô |
| 71 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 74 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 550 | m |
| 78 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 81 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 82 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,284 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 86 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,73 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 91 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | viên |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,284 | m3 |
| H | MỘT CỬA THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,82 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,266 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 16 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,902 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,053 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,718 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,517 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,538 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,55 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,652 | m2 |
| 34 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2 | m3 |
| 35 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2 | m3 |
| 36 | Cây Mai vạn phúc (H = 0,45 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cây |
| 37 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,495 | m2 |
| 38 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2 | m2 |
| 39 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | bộ |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | 1 cây/ 03 tháng |
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,238 | 100m2/ năm |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,297 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,297 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | tấn |
| 51 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,11 | 100m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 62 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 64 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 450 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 450 | m |
| 70 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 71 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 73 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 225 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 225 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 225 | m |
| 79 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 82 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 83 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 10m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,425 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 87 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,095 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 92 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | viên |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,213 | m3 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,5 | m2 |
| I | TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁP LUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,475 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,74 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,847 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,1 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,582 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,518 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,826 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76,736 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,129 | m2 |
| 34 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2 | m3 |
| 35 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2 | m3 |
| 36 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cây |
| 37 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,16 | m2 |
| 38 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,4 | m2 |
| 39 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | 1 cây/ 03 tháng |
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,155 | 100m2/ năm |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 51 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 62 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 64 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | m |
| 72 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75 | m |
| 75 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| 77 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 83 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 88 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 92 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 96 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,876 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 101 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | viên |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,6 | m2 |
| J | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105,581 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96,856 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,014 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,007 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,088 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,045 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,883 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,8 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102,95 | m2 |
| 35 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,93 | m3 |
| 36 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,93 | m3 |
| 37 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | cây |
| 38 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,5 | m2 |
| 39 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,04 | m2 |
| 40 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | bộ |
| 41 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26 | 1 cây/ 03 tháng |
| 44 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,728 | 100m2/ năm |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,486 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,486 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,18 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 63 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 65 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 69 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 500 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 500 | m |
| 73 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 74 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 77 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | m |
| 79 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 385 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 385 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 385 | m |
| 83 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 85 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 89 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 93 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4 | 10m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,876 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 102 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | viên |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m2 |
| K | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81,936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,056 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,434 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,224 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,088 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,679 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 67,776 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,189 | m2 |
| 32 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,82 | m3 |
| 33 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,82 | m3 |
| 34 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cây |
| 35 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,29 | m2 |
| 36 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | m2 |
| 37 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | 1 cây/ 03 tháng |
| 41 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | 100m2/ năm |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,243 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,243 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 49 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | 100m |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 60 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 62 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 64 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 66 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 70 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 71 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 73 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m |
| 75 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 81 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 85 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 86 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 87 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 89 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,425 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 93 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,095 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 98 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | viên |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 101 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m2 |
| L | TRUNG TÂM ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,638 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,694 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,32 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,689 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,523 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,944 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,516 | m2 |
| 33 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,3 | m3 |
| 34 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,3 | m3 |
| 35 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cây |
| 36 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,64 | m2 |
| 37 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,1 | m2 |
| 38 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | 1 cây/ 03 tháng |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,427 | 100m2/ năm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,324 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,324 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | tấn |
| 50 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 67 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 71 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 72 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 75 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 320 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 320 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 320 | m |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 81 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 85 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 86 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 87 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 89 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,425 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 93 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,095 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 98 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | viên |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| M | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TP VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,531 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,409 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,322 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,058 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,027 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,908 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61,76 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68,515 | m2 |
| 32 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,13 | m3 |
| 33 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,13 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,081 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,081 | 100m3/1km |
| 37 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 38 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,67 | m2 |
| 39 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,3 | m2 |
| 40 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cây/ 03 tháng |
| 44 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,324 | 100m2/ năm |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,216 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,216 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,08 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 63 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 65 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 69 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 73 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 74 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 76 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m |
| 77 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 80 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 82 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 86 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 87 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 90 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,6 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 94 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,314 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 99 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72 | viên |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 101 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 102 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | 100m2 |
| N | TRƯƠNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Trồng cây dây leo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 271,06 | md |
| 2 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 4 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | m |
| 6 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 12 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 17 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 19 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| O | BẢO HIỂM XÃ HỘI TP VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182,467 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98,767 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,061 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,32 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,349 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,134 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,111 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 141,44 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 156,91 | m2 |
| 21 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,3 | m3 |
| 22 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,3 | m3 |
| 23 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cây |
| 24 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,729 | m2 |
| 25 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m2 |
| 26 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | 1 cây/ 03 tháng |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,611 | 100m2/ năm |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,243 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,243 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 38 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | 100m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 55 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 59 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 63 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 65 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 69 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 70 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| P | CÔNG TY BẢO MINH VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,929 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,584 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,512 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 18 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,7 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,154 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,048 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,903 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,524 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,52 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,53 | m2 |
| 33 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,12 | m3 |
| 34 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,12 | m3 |
| 35 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 36 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,6 | m2 |
| 37 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,7 | m2 |
| 38 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cây/ 03 tháng |
| 42 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,224 | 100m2/ năm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 50 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 65 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 67 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 71 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 72 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x10W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 75 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m |
| 77 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 400 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 400 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 400 | m |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 83 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 87 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 91 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,8 | 10m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,68 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 95 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,751 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 100 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | viên |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,68 | m3 |
| Q | NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,477 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,638 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,548 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,505 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,582 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Viên đá tên trụ sở, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa, khác chữ tên trụ sở, đá tối màu tương đương đá Thanh Hóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,7 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,26 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,154 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,903 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,524 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,52 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,53 | m2 |
| 35 | Rải đất vào bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,12 | m3 |
| 36 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,12 | m3 |
| 37 | Cây Ngâu tròn (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 38 | Cây Chuỗi Ngọc (H = 0,3 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,9 | m2 |
| 39 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,6 | m2 |
| 40 | Đèn led âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Đèn rọi bảng tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cây/ 03 tháng |
| 44 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,227 | 100m2/ năm |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 52 | Khung móng cột M10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Ống PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ kẽm L63x63x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 63 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 65 | Khung đế móng cột thép M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Gia công Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera an ninh bằng thép mạ kẽm D125, cao 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 69 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Dây cáp quang single mode 4FO (Cáp ống lỏng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 73 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 74 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x10W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 77 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m |
| 79 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 310 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 310 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 310 | m |
| 83 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 85 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 550x400x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 89 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 93 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 10m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,284 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 97 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,73 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 102 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | viên |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | m3 |
| 104 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5 | m2 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình quan sát 50 Inch Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 50 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối: Bluetooth Có Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN;Cổng AV Cổng Composite Cổng HDMI 3 cổng;Cổng USB 2 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diện Tizen OS Các ứng dụng sẵn có YouTube, Netflix, Web Browser Hỗ trợ điều khiển thông minh Điều Khiển Thông Minh One Remote Điều khiển tivi bằng điện thoại Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapView Kết nối Bàn phím, chuột Hỗ trợ tay game và bàn phím Tương tác thông minh Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby, Trợ lý ảo Google Assistant Công nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator Công nghệ âm thanh Adaptive Sound control, Q - Symphony Tổng công suất loa 20 W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 2 | Giá treo ti viGắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | SWITCH POE 16 cổngSwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W;Bốn chế độ hoạt độnga. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e;b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng.c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thườngd. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;•Chống sét : 4KV cho mỗi cổng;•Vỏ kim loại;•Nguồn 100-240VACNguồn 100-240VACCó tùy chọn cổng quang SDF | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 32 kênhĐầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cứng 8TBỔ cứng chuyên dụng tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ kỹ thuật ngoài trời CCTV 600x400x180 mm lắp tại các cột lắp dựng Camera an ninh ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện singer fiber 2 sợi quang, Gigabit EthernetTốc độ truyền tải 10 / 100/1000MbpsBước sóng Multi mode: 850/1310nm; Single mode: 1310/1550nmKhoảng cách truyền 20 ~ 120kmĐầu nối SC/UPCCổng Quang Một cổng RJ45: để kết nối các cặp xoắn STP / UTP-5Nhiệt độ hoạt động -10 ~ 55ºCĐộ ẩm hoạt động 5% ~ 90%Bảo trì nhiệt độ -40 ~ 70ºCĐộ ẩm lưu trữ 5% ~ 90% không ngưng tụKích thước 3cm x 11cm x 4cm – chiều cao x chiều rộng x chiều sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Hộp phối quang 4FO | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | Chiếc |
| 9 | Phụ kiện tủ CCTV: Atomat, rắc cắm, ổ điện, rắc co, đầu cốtv.v…. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Camera - IP gắn tường, chống nướcCamera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Camera - IP gắn tường, chống nướcCamera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ: - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 16 | - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Camera - IP gắn tường, chống nước: Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình quan sát 32inchLoại tivi: Smart Tivi32 inchHDỨng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastChiếu hình từ điện thoại lên TVScreen MirroringCông nghệ âm thanh Tổng công suất loa:10WCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusCổng kết nối Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifiUSB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 21 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 22 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ: - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 26 | - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Màn hình quan sát 32inch:Loại tivi: Smart Tivi32 inchHDỨng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastChiếu hình từ điện thoại lên TVScreen MirroringCông nghệ âm thanh Tổng công suất loa:10WCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusCổng kết nối Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifiUSB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 29 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ: - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Màn hình quan sát 32inch:Loại tivi: Smart Tivi32 inchHDỨng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastChiếu hình từ điện thoại lên TVScreen MirroringCông nghệ âm thanh Tổng công suất loa:10WCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusCổng kết nối Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifiUSB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 36 | Giá treo ti vi: Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 37 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Màn hình quan sát 32inch:Loại tivi: Smart Tivi32 inchHDỨng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastChiếu hình từ điện thoại lên TVScreen MirroringCông nghệ âm thanh Tổng công suất loa:10WCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusCổng kết nối Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifiUSB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 42 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 43 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ:- Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Màn hình quan sát 32inch:Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 49 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 50 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Màn hình quan sát 32inch:Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 55 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 56 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ:- Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Màn hình quan sát 32inch:Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 62 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 63 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Đầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ:- Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Camera - IP gắn tường, chống nước:Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.- Ống kính: 2.7-13.5mm.- Zoom quang: 5x (Motorized zoom/ Motorized focus).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H264/MJPEG.- Độ phân giải camera ip: 1080P (1920x1080)/ 1.3M (1280×960)/ 720P (1280x720)/ D1 (704x480)/ VGA (640x480)/ CIF (352×240).- Tốc độ khung hình: 1~25 fps.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux/F1.4 (color), 0Lux/F1.4 (IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 120 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.- Tự động cân chỉnh độ sáng.- Giám sát bằng phần mềm EMS (PC), EMS for Phone (Phone).- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc.- Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60°C.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Màn hình quan sát 32inch:Loại tivi: Smart Tivi32 inchHDỨng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastChiếu hình từ điện thoại lên TVScreen MirroringCông nghệ âm thanh Tổng công suất loa:10WCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusCổng kết nối Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifiUSB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 69 | Giá treo ti vi:Gắn kết toàn bộ màn hình phẳng ■ Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 32 "-55" ■ Tuân thủ VESA: 100 * 100,200 * 100, 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400mm. ■ Độ nghiêng: + 8 ° ~ -5 ° ■ Tải trọng: 60lbs (27.3kg) ■ Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa. ■ xử lý bề mặt: sơn bột sơn hoàn thành. ■ Màu sắc: Đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 70 | SWITCH POE 8 cổng:Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at• Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng• Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh:Đầu ghi hình 8 kênh camera IP Panasonic K-NL308K/G/NDĐầu ghi hình 8 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1, băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080 chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 2 ổ cứng mỗi ổ 10TB hỗ trợ 1 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp DC12V/4A, công suất không ổ cứng 9,5W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm×282mm×56mm, trọng lượng không ổ cứng 3.2KG, chất liệu kim loại. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Ổ cứng 1TB:Ổ cứng chuyên dụng 1TB tem tím Western 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng nhà bảo vệ đúc liền khối, trang thiết bị đi kèm đồng bộ: - Đường kính ngoại tiếp 2540 mm- Cao tổng thể: 2837mm- Đường kính ngoại tiếp thân ( Vị trí nhỏ nhất): 1963mm - Kích thước cạnh lục giác thân bốt gác: 981mm- Diện tích sàn: 2,2m2KẾT CẤU- Liền khối thành các modul để lắp ghép cả bên trong và bên ngoài nên sản phẩm đạt được độ bền chắc rất cao.- Cửa sổ sử dụng nhôm và kính cường lực để đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.- Màu sắc: Ghi xám mặc định hoặc sản xuất theo yêu cầu.NỘI THẤT- Hệ thống điện âm tường, có atomat an toàn, có quạt thông gió và khóa tay gạt..- Đèn LED dowlinght tiết kiệm điện, quạt thông gió âm trần đối lưu cưỡng bức.- Bàn làm việc: Gỗ tự nhiên có ngăn kéo.- Tải trọng sàn: 250kg/m2, tải trọng mái: 190kg/m2, khả năng chịu gió thiết kế: cấp 9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| S | Dự phòng phát sinh khối lượng: tỷ lệ 5% | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống camera | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành nông, lâm nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của xe máy); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi