Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,722,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6084356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.506.033.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.012.066.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,2 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥18T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20T/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 m3, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô vận chuyển ống cống | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa thoát nước Tỉnh lộ 429 đoạn từ Km 0+00 đến Km 1+200 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có xác nhận không nợ đọng BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 8 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 496,704 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.318,76 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,9005 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,157 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,157 | 100m3 |
| 9 | Mua cọc thép U200x80x5,2mm, Khấu hao 4,67%, TLR=19,8kg/md | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6033 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,372 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất), | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,598 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,97 | 100m |
| 13 | Mua ván thép dày 3mm, Khấu hao 1,17% | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2359 | tấn |
| 14 | Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đào | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1713 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào, NC,M*0,6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1713 | tấn |
| 16 | Mua thép tấm dày 10mm đảm bảo an toàn giao thông, Khấu hao 1,17% | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6189 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,7089 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,6933 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,7562 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,7167 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1235 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1235 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1235 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6581 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400,7308 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,3281 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,3202 | 100m2 |
| 28 | Lắp rãnh 400 BTCT, rãnh 600 BTCTđoạn ống dài 1m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.103,04 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.103,04 | mối nối |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15km | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,1827 | 10 tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,016 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,1344 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,9296 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1064 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,1142 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7782 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8979 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,9378 | tấn |
| 39 | Thang thép mạ kẽm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6035 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thành hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0552 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9017 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6106 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,678 | 100m2 |
| 44 | Bộ ghi gang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 45 | Bộ ga gang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tấm đan nắp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.103,04 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt nắp đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158 | cấu kiện |
| 48 | Cấp phối đá dăm lớp trên (dày 10cm), vật liệu tận dụng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 49 | Cát vàng tạo phẳng 5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 50 | Lát vỉa hè (tận dụng lại 50%) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,68 | m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3743 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,6148 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2163 | 100m3 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới (30cm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 55 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa pha dầu tưới thấm 1kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 57 | Rải thảm BTNC 19 dày 7cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 58 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 59 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.738,79 | m2 |
| 60 | Mua BTNC 19 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,0474 | tấn |
| 61 | Mua BTNC 12,5 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,41 | tấn |
| 62 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,32 | 1m |
| 63 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2432 | m3 |
| 64 | Chèn vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3548 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5493 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thành hố ga | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2526 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | rọ |
| 73 | Ống PVC D50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 74 | Vải địa bọc ống D50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6084356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.506.033.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.012.066.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | ≥50 m3/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc | ≥1,2 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu | ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy lu rung | ≥18T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 18 | Máy rải | ≥20T/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy ủi | ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước | ≥5 m3, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 23 | Ô tô vận chuyển ống cống | ≥12T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi