Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 19:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:53:00 đến ngày 2022-09-24 19:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,720,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường THCS Tân Minh, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407,8062 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0274 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5242 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5924 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5997 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0176 | tấn |
| 20 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0606 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8197 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9668 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2031 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6549 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7702 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4563 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1844 | m3 |
| 30 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5903 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6118 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7403 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7413 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,87 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9291 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2796 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5739 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2197 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4143 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2551 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9314 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 46 | Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1358 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8358 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1932 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4319 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0765 | tấn |
| 52 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,6442 | m3 |
| 53 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7027 | m3 |
| 54 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9638 | m3 |
| 55 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2681 | m3 |
| 56 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( trụ, cột, ốp tường), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4828 | m3 |
| 57 | Hoa gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | viên |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,308 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.843,7214 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648,335 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,92 | m |
| 62 | Đắp đấu đầu cột, giữa lanh tô vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | ck |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,8 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng diện tích ván khuôn sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,308 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.184,857 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 tôn sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9247 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,9196 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5532 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,665 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,068 | m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5532 | m2 |
| 74 | Vách ngăn tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,182 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7596 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | 100m2 |
| 77 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755,3 | m |
| 78 | Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2344 | m2 |
| 79 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6596 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,88 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3003 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,1155 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,08 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0647 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5894 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7659 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3733 | 100m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,26 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,26 | m2 |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8615 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7641 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6766 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | tấn |
| 95 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8783 | m3 |
| 96 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,495 | m2 |
| 97 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3032 | m2 |
| 98 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3035 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,23 | m |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2274 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,227 | m2 |
| 102 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7118 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9491 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 108 | Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0869 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4351 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 115 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 117 | Nắp bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Tủ điện kim loại 450x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Tủ điện âm tường chưa 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-110A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bộ đèn đôi chiếu sáng học đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm bảo vệ dây d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 149 | Chân bật sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 150 | Ống sứ luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 157 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê 90 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê 135 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê thu ống PVC 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 186 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,252 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2726 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,912 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,317 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1033 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4925 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,488 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.191,481 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,6298 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6822 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,88 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,682 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717,989 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,317 | m2 |
| 18 | Lát đá Gramite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4925 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,832 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,442 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,832 | m2 |
| 22 | Vách ngăn tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,836 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,96 | m |
| 24 | Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,414 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,104 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,772 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 90 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê 135 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,368 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,8884 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0962 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( Granito) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5568 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3841 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,384 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8013 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8013 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 514,604 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,12 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663,604 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,4844 | m2 |
| 19 | Lát đá Gramite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5568 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,152 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 23 | Vách ngăn tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,56 | m |
| 25 | Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2484 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6848 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,96 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (LED choa d400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 135 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thu ống PVC 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG - 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3138 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,871 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8697 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,3984 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9995 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,999 | m3 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,3984 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,398 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374,904 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,136 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,436 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,136 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.930,338 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,7494 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,796 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 21 | Vách ngăn tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,522 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,8 | m |
| 23 | Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5536 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8352 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,74 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 135 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3138 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,968 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,1714 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6736 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0083 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,008 | m3 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424,104 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,716 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,6434 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,716 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.115,748 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,6434 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,796 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 21 | Vách ngăn tấm compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,522 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,96 | m |
| 23 | Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,0992 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,492 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê 135 độ D 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 2 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0689 | 100m3 |
| 3 | Phá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | 100m2 |
| 5 | Bóc lớp đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,413 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | 100m3 |
| G | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,404 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0912 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,216 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,216 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5129 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9271 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4479 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2715 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2715 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2355 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1426 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,523 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7235 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,597 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,597 | m2 |
| 25 | Hoa gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7539 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3809 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5018 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6752 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,575 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980,5 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9805 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,075 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2544 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0848 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,302 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,948 | m2 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8563 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,91 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5981 | m3 |
| 13 | Láng, vét lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,75 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2457 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1738 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi