Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944901-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220875444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:53:00 đến ngày 2022-09-24 19:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,720,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường THCS Tân Minh, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn dịch vụ Quang Minh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG - 8 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4032tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2264tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,841tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,841tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100mối nối
11Cọc dẫn ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật407,8062m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0274m3
15Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,5242m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5924100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2005tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5997tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0176tấn
20Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,0606m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8197100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9668100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2031m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6549100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1547tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7702tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4563100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,1844m3
30Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5903m3
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,72100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6118tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7403tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7413tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,87m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9291100m2
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2796100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5739tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2197tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,315tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4143tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2551m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9314100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0493tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
46Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,1358m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8358m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1932m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4319100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1819tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0765tấn
52Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,6442m3
53Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7027m3
54Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9638m3
55Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2681m3
56Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( trụ, cột, ốp tường), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4828m3
57Hoa gạch gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102viên
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật635,308m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.843,7214m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật648,335m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,92m
62Đắp đấu đầu cột, giữa lanh tô vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91ck
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bằng diện tích ván khuôn dầm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,8m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (bằng diện tích ván khuôn sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.327,8m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật635,308m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.184,857m2
67Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 tôn sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9247m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.177,9196m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
70Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,5532m2
71Công tác ốp gạch vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,665m2
72Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,068m2
73Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,5532m2
74Vách ngăn tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,182m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7596100m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,78100m2
77Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật755,3m
78Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2344m2
79Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6.38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,6596m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,88m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3003tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,1155m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,08m2
84Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0647tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,065tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5894m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7659100m2
88Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3733100m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,26m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,26m2
91Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8615m3
92Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7641100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6766tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3046tấn
95Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8783m3
96Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,495m2
97Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,3032m2
98Láng granitô tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,3035m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,23m
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,2274m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,227m2
102Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7118m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
104Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9491m3
105Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1578tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
108Xây gạch Không nung (BTXM) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0869m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,52m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4351m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
114Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
115Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
117Nắp bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Tủ điện kim loại 450x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Tủ điện âm tường chưa 6 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-110AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
124Lắp đặt các aptomat MCCB-2P-15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
126Lắp đặt Bộ đèn đôi chiếu sáng học đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
130Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Lắp đặt công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
136Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
138Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
140Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
142Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
144Lắp đặt ống nhựa gen mềm bảo vệ dây d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
145Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93m
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
148Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
149Chân bật sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
150Ống sứ luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
153Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
157Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
159Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
163Lắp đặt van ren, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
165Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
170Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt Tê 90 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Lắp đặt Tê 135 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
175Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Lắp đặt Tê thu ống PVC 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
178Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp nút bịt nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
186Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T bộ
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
189Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
190Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,252m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2726m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,912m2
5Phá dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,317m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1033m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng, GranitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4925m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,488m3
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,488m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.191,481m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,6298m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,6822m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,88m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,88m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,682m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.717,989m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,317m2
18Lát đá Gramite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4925m2
19Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,832m2
20Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,442m2
21Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,832m2
22Vách ngăn tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,836m2
23Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,96m
24Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,414m2
25Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,104m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,772m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,281m2
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
41Lắp đặt van ren, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
43Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
48Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Lắp đặt Tê 90 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Tê 135 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp nút bịt nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,78m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5444m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,368m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,8884m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0962m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( Granito)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5568m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,3841m3
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,384m3
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8013100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8013100m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật514,604m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật552,12m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật552,12m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật663,604m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,4844m2
19Lát đá Gramite tự nhiên màu vàng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5568m2
20Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
21Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,152m2
22Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
23Vách ngăn tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
24Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,56m
25Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2484m2
26Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,6848m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,96m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,961m2
30Lắp đặt đèn chiếu sáng (LED choa d400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Lắp đặt van ren, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
50Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt Tê 135 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Lắp đặt Tê thu ống PVC 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt Tê thu ống PVC 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp nút bịt nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,62m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3138m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,968m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật573,871m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8697m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,3984m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,9995m3
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,999m3
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,3984m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,3981m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,904m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật477,136m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật555,436m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật477,136m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.930,338m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,7494m2
18Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
19Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,796m2
20Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
21Vách ngăn tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,522m2
22Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,8m
23Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5536m2
24Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,8352m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,74m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,21m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
36Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt van ren, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Tê 135 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp nút bịt nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,62m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3138m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,968m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,1714m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6736m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,44m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,0083m3
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,008m3
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,44m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,441m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.424,104m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,716m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật691,6434m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,716m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.115,748m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật691,6434m2
18Lát nền, sàn, Gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
19Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,796m2
20Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
21Vách ngăn tấm compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,522m2
22Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,96m
23Cửa đi Pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,98m2
24Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm; kính trắng dày 6,38mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,0992m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,492m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,81m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
36Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR Zen trong D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR Zen ngoài D 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt van ren, D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Tê 135 độ D 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC 135 độ D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp nút bịt nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F SAN NỀN
1Bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ca
2Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0689100m3
3Phá bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069100m3
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,04100m2
5Bóc lớp đất hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,413100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,7642100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,09100m3
G KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,404m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,0912100m
3Đắp cát đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,216m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,216m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,9m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5129m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9271m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4479100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2983tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2715100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2715m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2355100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1426m3
16Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0895tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,523m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7235100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0846tấn
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,597m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,597m2
25Hoa gạch gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54viên
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9293m3
27Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7539m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0843100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3809m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5018m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,9m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6752m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,575m2
H SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961100m3
2Ni long lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật980,5m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9805100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,075m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2544m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0848m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,302m3
8Công tác ốp gạch thẻ 60x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,948m2
9Đắp đất bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8563m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,91m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5981m3
13Láng, vét lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,75m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1738tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1351 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->