Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944878-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 19:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:36:00 đến ngày 2022-09-24 19:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,992,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường THCS Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Vũ + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4071100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3457100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân công & máy, chưa bao gồm vật tư)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,971100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4071100m3
5Mua cát đen đổ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.021,672m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2759m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7421100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3177tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,456tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
6Gia công thép bó đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8526tấn
7Lắp đặt thép bó đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8526tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8105100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ép âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7875100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2751m3
13Xúc bê tông đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0728100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0728100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,497100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0399m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0115m3
18Ván khuôn BTL móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m2
19Ván khuôn BTL móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4622100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,544m3
21Ván khuôn BT móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2926100m2
22Ván khuôn BT móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5259100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1325tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4339tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3647tấn
26Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8341m3
27Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4667100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2263tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,853tấn
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,1283m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9974m3
32Ván khuôn giằng tường móng & dầm đón thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6362100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cổ móng & dầm đón thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4848tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cổ móng & dầm đón thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1921tấn
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6996100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4453100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2218100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,754m3
39Ván khuôn BTL móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
41Ván khuôn BT móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1232tấn
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3313m3
44Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3573m3
45Ván khuôn giằng tường bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0417100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5406m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1041100m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,42m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,826m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1018m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,826m2
56Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7424m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4016100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3374tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5403tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,7885m3
61Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2043100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2316tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9029tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0932tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,8415m3
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8612100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8739tấn
68Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0224m3
69Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4569100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0502tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
72Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7325m3
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9784100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5925tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8983tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6634m3
77Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2941tấn
80Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,604m2
83Lợp mái tôn múi 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0937100m2
84Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,5557md
85Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,9477m3
86Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,158m3
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,0955m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật801,5171m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.091,9575m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,8052m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,2394m2
92Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.373,8866m2
93Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,9489m2
94Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,1628m2
95Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,8637m2
96Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,8644m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,68m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,76m
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,45m
100Đắp con bọ đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9con
101Đắp con bọ đỉnh vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36con
102Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,0144m3
103Lát nền gạch Ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.406,3764m2
104Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn màu sẫm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,6092m2
105Len chân cửa đá Granite tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,675m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,984m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 500x100, VMX M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,29m2
108Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1891m3
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1265m3
111Cắt khe chống trơn ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,71610m
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,2972m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,832m2
114Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,9432m2
115Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,6092m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.489,2463m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.644,9993m2
118Tay vịn gỗ D60, sơn PU - đã bao gồm lắp đặt (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5119md
119Gia công lan can cầu thang thép đen đặc 14x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448tấn
120Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật448kg
121Gia công lan can, tay vịn inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
122Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4089m2
123Gia công bông gió thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1,4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6445tấn
124Sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật644,5kg
125Lắp dựng bông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,032m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,5567m2
127Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,4451m2
128Cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,12m2
129CCLĐ Cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính màu trắng sữa, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
130Cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
131CCLĐ Cửa đi 01 cánh mở quay, khung inox 304 hộp 30x60x1,2ly, pano inox 304 dập huỳnh dày 0,8 ly, PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m2
132Cửa sổ 02 cánh mở lùa, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,625m2
133Cửa sổ 04 cánh mở lùa, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu trắng, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
134Vách kính kết hợp cửa sổ mở lật chữ A, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
135Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính màu trắng sữa, PKKK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,015m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0605tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,225m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,225m2
140Vách compact vệ sinh, PK inox đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,762m2
141Cửa bưng tôn dày 1,1 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0304m2
142Lắp đặt bậc inox 304 D21,7 dày 1,2 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
143Bậc inox 304 D21,7 dày 1,2 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5258100m2
145Tủ điện tổng KT 600x400x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
146Tủ đặt aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
147Tủ đặt aptomat 10P (vỏ tôn nắp nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
148Tủ đặt aptomat 12P (vỏ tôn nắp nhựa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
149MCCB 3P 150A 35kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150MCCB 3P 63A 35kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151MCB 2P 63A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152MCB 2P 50A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
153MCB 2P 32A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
154MCB 1P 16A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
155MCB 1P 10A 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
156Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 63A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 50A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
158Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 32A-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
159Đèn huỳnh quang LED 1,2m, 2x18W, gắn nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
160Đèn huỳnh quang LED 1,2m, 2x18W, gắn nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
161Đèn LED ốp trần tròn D250-24WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
162Quạt trần 1,4m, 80W kèm chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
163Công tắc đôi 1 chiều - 10A (mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
164Công tắc đơn 1 chiều - 10A (mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
165Công tắc đơn 2 chiều - 10A (mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
166Ổ cắm đôi - 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
167Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145hộp
168Cáp CXV (4x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
169Cáp CXV (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
170Cáp CXV (2x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
171Cáp CXV (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262m
172Cáp CXV (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m
173Dây CVV (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.207m
174Dây CVV (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.855m
175Dây CV (1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
176Dây CV (1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262m
177Dây CV (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m
178Dây CV (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.207m
179Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (tạm tính 70% đi trên trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.805,3m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (tạm tính 30%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật773,7m
181Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
182Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
183Cáp đồng trần 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
184Cọc thép mạ đồng D16, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
185Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối
186Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
188Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
190Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
191Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
192Hồ lô sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
193Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Bu lông đai ốc, vành đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
197Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
198Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
199Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
200Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
201Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
202Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
203Dây CV (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
204Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
205Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
206Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
207Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
208Lắp đặt van xả bồn tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
209Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
210Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Ga thu sàn inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
214Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
215Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
216Cút PPR D20x1/2" ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
217Măng sông PPR D50x2" ren ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
219Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
220Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
221Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
222Côn thu PPR D50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
225Tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
226Tê thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Tê thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
229Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
230Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
231Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
232Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
233Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
234Kép inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
235Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
236Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
237Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
238Cầu chắn rác D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Rắc co + trõChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
242Van khóa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
244Van xả cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
246Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
247Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
248Cút PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
249Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
250Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
251Chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
252Chếch PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
253Y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
254Y PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
255Y PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
256Y thu PVC D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
257Y thu PVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
258Y thu PVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
259Y thu PVC D75x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
260Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
261Tê PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
262Tê PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
263Tê PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
265Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
266Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
267Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
268Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
269Bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
270Bịt thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
C NHÀ CẤU NỐI
1Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1842m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8232100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3766tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1001tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
6Gia công thép bó đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932tấn
7Lắp đặt thép bó đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ép âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
12Xúc bê tông đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4829100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0572m3
16Ván khuôn BTL móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415100m2
17Ván khuôn BTL móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0369100m2
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4975m3
19Ván khuôn BT móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2155100m2
20Ván khuôn BT móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9987tấn
23Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3678m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9645m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584m3
29Ván khuôn giằng tường móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,239m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2253100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4807tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6554m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6335100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1959tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7473tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6339m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7524100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,054tấn
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0296m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1265tấn
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6469m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,51m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9302m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,5222m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,38m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,608m2
52Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,9287m2
53Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7538m2
54Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,355m2
55Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0998m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1239m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,218m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,36m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,282m
60Lát nền gạch Ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,629m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 500x100, VMX M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4109m2
62Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0882m2
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586100m3
64Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4392m3
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,4139m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,2877m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3071m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0596m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,0461m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0131100m2
71Gia công lan can, tay vịn inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1149tấn
72Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0588m2
73Gia công bông gió thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1,4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2035tấn
74Sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,5kg
75Lắp dựng bông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
76Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
77Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (6 PHÒNG)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,4m
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,7m2
4Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,052m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,0521m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc12x12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
7Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486kg
8Cửa đi 02 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa sơn tính điện sân ngoài trời, PK đồng bộ đi kèm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9264m2
9Cửa đi 01 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm, có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, PK đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6576m2
10Cửa sổ 02 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7728m2
11Cửa sổ 04 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9168m2
12Cửa sổ 01 cánh mở hất: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9216m2
13Khuôn cửa 250 hở, KT 250x60x1,5mm bằng thép sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,8md
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,1952m2
15Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
16Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Cút PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Chếch PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Y PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Y thu PVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Y thu PVC D110x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Tê PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
28Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
29Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
30Bịt thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Bịt thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cút PPR D20x1/2" ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
33Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
34Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
35Tê thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49cái
37Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
38Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
39Kép inox D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
40Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
44Lắp đặt van xả bồn tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
46Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Ga thu sàn inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Vách compact vệ sinh, PK inox đồng bộ đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3635100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,27100m2
3Bê tông sân, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,89m3
F TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2866m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1629100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3584100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8928m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,2645m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2082m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7532m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4992m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2176m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5368100m
11Vải địa kĩ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88vị trí
12Ván khuôn BTL móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5449100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1376m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1195100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2389100m3
16Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,3347m3
17Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2498m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0163m3
20Đắp vữa mũ trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66trụ
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật685,2555m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,5666m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật899,2081m2
G RÃNH NƯỚC, HỐ GA+CỐNG TRÒN D300
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,8007m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0954m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5544100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7442m3
6Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9452m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,544m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,39m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4089m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4614100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3118tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3041 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy thủy bình Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->