Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 19:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:36:00 đến ngày 2022-09-24 19:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,992,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường THCS Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3457 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân công & máy, chưa bao gồm vật tư) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4071 | 100m3 |
| 5 | Mua cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.021,672 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,2759 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7421 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,456 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | tấn |
| 6 | Gia công thép bó đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8526 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bó đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8526 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8105 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2751 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,497 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0399 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BTL móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn BTL móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,544 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2926 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn BT móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5259 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1325 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4339 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3647 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8341 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4667 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1283 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9974 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường móng & dầm đón thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6362 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cổ móng & dầm đón thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cổ móng & dầm đón thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6996 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4453 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 39 | Ván khuôn BTL móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 41 | Ván khuôn BT móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3313 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3573 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5406 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | 100m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,826 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1018 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,826 | m2 |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7424 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4016 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3374 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5403 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7885 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2043 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2316 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9029 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0932 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,8415 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8612 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8739 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0224 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4569 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0502 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7325 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9784 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5925 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8983 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6634 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2941 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,604 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0937 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5557 | md |
| 85 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,9477 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0955 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,5171 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.091,9575 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,8052 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,2394 | m2 |
| 92 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.373,8866 | m2 |
| 93 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9489 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,1628 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,8637 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,8644 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,68 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,76 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,45 | m |
| 100 | Đắp con bọ đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | con |
| 101 | Đắp con bọ đỉnh vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | con |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0144 | m3 |
| 103 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.406,3764 | m2 |
| 104 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn màu sẫm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6092 | m2 |
| 105 | Len chân cửa đá Granite tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,984 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 500x100, VMX M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,29 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1891 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1265 | m3 |
| 111 | Cắt khe chống trơn ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | 10m |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2972 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,832 | m2 |
| 114 | Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9432 | m2 |
| 115 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6092 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.489,2463 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,9993 | m2 |
| 118 | Tay vịn gỗ D60, sơn PU - đã bao gồm lắp đặt (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5119 | md |
| 119 | Gia công lan can cầu thang thép đen đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | kg |
| 121 | Gia công lan can, tay vịn inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4089 | m2 |
| 123 | Gia công bông gió thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1,4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6445 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644,5 | kg |
| 125 | Lắp dựng bông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,032 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5567 | m2 |
| 127 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4451 | m2 |
| 128 | Cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m2 |
| 129 | CCLĐ Cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính màu trắng sữa, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 130 | Cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm định hình, pano kinh dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 131 | CCLĐ Cửa đi 01 cánh mở quay, khung inox 304 hộp 30x60x1,2ly, pano inox 304 dập huỳnh dày 0,8 ly, PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 02 cánh mở lùa, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,625 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 04 cánh mở lùa, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu trắng, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 134 | Vách kính kết hợp cửa sổ mở lật chữ A, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính trong màu xanh lam, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhôm định hình, pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 ly, kính màu trắng sữa, PKKK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,015 | m2 |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0605 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,225 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,225 | m2 |
| 140 | Vách compact vệ sinh, PK inox đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,762 | m2 |
| 141 | Cửa bưng tôn dày 1,1 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0304 | m2 |
| 142 | Lắp đặt bậc inox 304 D21,7 dày 1,2 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | Bậc inox 304 D21,7 dày 1,2 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5258 | 100m2 |
| 145 | Tủ điện tổng KT 600x400x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 146 | Tủ đặt aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 147 | Tủ đặt aptomat 10P (vỏ tôn nắp nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 148 | Tủ đặt aptomat 12P (vỏ tôn nắp nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 149 | MCCB 3P 150A 35kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | MCCB 3P 63A 35kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | MCB 2P 63A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | MCB 2P 50A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | MCB 2P 32A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 155 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 63A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 50A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 158 | Cầu dao chống rò ELCB 2 cực 32A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 159 | Đèn huỳnh quang LED 1,2m, 2x18W, gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 160 | Đèn huỳnh quang LED 1,2m, 2x18W, gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 161 | Đèn LED ốp trần tròn D250-24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 162 | Quạt trần 1,4m, 80W kèm chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 163 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 164 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Công tắc đơn 2 chiều - 10A (mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Ổ cắm đôi - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 167 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | hộp |
| 168 | Cáp CXV (4x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 169 | Cáp CXV (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 170 | Cáp CXV (2x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Cáp CXV (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m |
| 172 | Cáp CXV (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 173 | Dây CVV (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207 | m |
| 174 | Dây CVV (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855 | m |
| 175 | Dây CV (1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 176 | Dây CV (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | m |
| 177 | Dây CV (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 178 | Dây CV (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (tạm tính 70% đi trên trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,3 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (tạm tính 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773,7 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 182 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 183 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 184 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 185 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 190 | Cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Hồ lô sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 193 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 199 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 200 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 202 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 203 | Dây CV (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 204 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 211 | Ga thu sàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 216 | Cút PPR D20x1/2" ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 217 | Măng sông PPR D50x2" ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 219 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 221 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 222 | Côn thu PPR D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 229 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 230 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 234 | Kép inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 235 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 236 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Cầu chắn rác D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Rắc co + trõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 242 | Van khóa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 244 | Van xả cặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 246 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 247 | Cút PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 248 | Cút PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 249 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 250 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 251 | Chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 252 | Chếch PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 253 | Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 254 | Y PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 255 | Y PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 256 | Y thu PVC D110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Y thu PVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 258 | Y thu PVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 259 | Y thu PVC D75x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 260 | Tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 262 | Tê PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Tê PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 265 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 266 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 267 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 268 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 269 | Bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Bịt thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | NHÀ CẤU NỐI | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1842 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3766 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 6 | Gia công thép bó đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bó đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần cọc ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4829 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BTL móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn BTL móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4975 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn BT móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9987 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9645 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4807 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6554 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6335 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7473 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6339 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6469 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9302 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5222 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,608 | m2 |
| 52 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9287 | m2 |
| 53 | Trát trần dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7538 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,355 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0998 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1239 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,218 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,282 | m |
| 60 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,629 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 500x100, VMX M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4109 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0882 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4392 | m3 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4139 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2877 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3071 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0596 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0461 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0131 | 100m2 |
| 71 | Gia công lan can, tay vịn inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0588 | m2 |
| 73 | Gia công bông gió thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1,4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng bông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 76 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 77 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (6 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,7 | m2 |
| 4 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,052 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,052 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc12x12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | kg |
| 8 | Cửa đi 02 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa sơn tính điện sân ngoài trời, PK đồng bộ đi kèm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9264 | m2 |
| 9 | Cửa đi 01 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm, có rãnh để lồng kính; huỳnh dập lồi 02 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, PK đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6576 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 02 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7728 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 04 cánh mở quay: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9168 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 01 cánh mở hất: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm, có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa 250 hở, KT 250x60x1,5mm bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,8 | md |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1952 | m2 |
| 15 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Cút PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Chếch PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Y PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Y thu PVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Y thu PVC D110x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Tê PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 29 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 30 | Bịt thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút PPR D20x1/2" ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Kép inox D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Ga thu sàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Vách compact vệ sinh, PK inox đồng bộ đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3635 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,89 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2866 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3584 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8928 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2645 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2082 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7532 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4992 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2176 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | 100m |
| 11 | Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | vị trí |
| 12 | Ván khuôn BTL móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5449 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1376 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1195 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2389 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3347 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2498 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0163 | m3 |
| 20 | Đắp vữa mũ trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | trụ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 685,2555 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5666 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 899,2081 | m2 |
| G | RÃNH NƯỚC, HỐ GA+CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7442 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9452 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,544 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,39 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4089 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4614 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3118 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi