Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942956-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,636,412,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có các hạng mục (Mặt đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, chỉnh trang, nâng cấp một số tuyến ngõ, ngách thuộc các cụm Độc Lập, Tự Do 2 và Thống Nhất, phường Cự Khối
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên, UBND quận Long Biên trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu khảo sát địa hình, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Cầu Đường Việt + Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên, UBND quận Long Biên.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIAO THÔNG
B Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,491100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT205,456m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,4105100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171,228m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,1228100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,1228100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,1228100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,5456100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,5456100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,5456100m3
11Chi phí xử lý chất thải xây dựng ( đất C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.766,84m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,3638100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,829100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,8888100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4665100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7333100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,44100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,933100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,933100m2
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2882100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6441100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3865100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5764100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5764100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2315100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2315100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6792100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6792100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3777100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3777100m2
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1018100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0509100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,56m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2892100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,92m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,62m3
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4161100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,208100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1248100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8321100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8321100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,8441100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9221100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7532100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,6882100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,6882100m2
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,6955100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3477100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4086100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,9169100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,9169100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6521100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), bù vênh dày 3.8cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6521100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6521100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,0773100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), bù vênh 6.56cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,0773100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,0773100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,0773100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,0765100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), bù vênh mặt đường 7.82 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,0765100m2
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,0765100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,0765100m2
63Thi công móng cấp phối đá loại ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7654100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT176,54m3
65Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT376m
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,111100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,77m3
68Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,4m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,47m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,54m3
71Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,68m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,93m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,6447100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165,1576m3
75Lát gạch bê tông giả đá KT 30x30x5Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.064,47m2
76Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,156100m3
77Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,078100m3
78Lát gạch block dày 6cm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT181m2
79Bốc lên bằng thủ công - gạch blockTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0561000v
80Vận chuyển gạch block trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,36m3
81Vận chuyển gạch block tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,36m3
82Bốc xuống bằng thủ công - gạch blockTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0561000v
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,215m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,562100m2
85Bó vỉa BTXM 15X15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT281m
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60,255m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,034100m2
88Bó vỉa BTXM giả đá 15X15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.017m
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,58m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,558100m2
91Lát tấm đan BTXMTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,2m2
92Tấm đan BTXM 20X50x5cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT372viên
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT108,6m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,86100m2
95Lát tấm đan rãnh BTXM giả đáTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT724m2
96Tấm đan BTXM giả đá 20X50x5cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7.240viên
97ván khuôn nền đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9128100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,5m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,45100m2
100Bó gáy BT giả đá 10x15x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.125m
101Bó gáy BTXM 10x15x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100m
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,088m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,078100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1581100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1581100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1581100m3
107Chi phí xử lý chất thải xây dưng ( đất C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,81m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,808m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,616m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,208100m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,272m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT130m2
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,34m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1107100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1927100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1927100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1927100m3
118Chi phí xử lý chất thải xây dựng ( đất C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,27m3
119Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,214m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,428m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,164100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,97m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT138,58m2
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,032m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0042100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0061100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0061100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0061100m3
129CHi phí xử lý chất thải xây dựng( C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,61m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,264m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,016100m2
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,88m3
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,224m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4262100m2
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,304m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0101100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0129100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0129100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0129100m3
141Chi phí xử lý chất thải xây dưng ( C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,29m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,304m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,016100m2
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,128m3
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,224m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4262100m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1664100m3
149Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44cây/lần
150Mua cây Muồng vàng, D>=15 cm, H>=3mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44cây
151Gia công cây chống bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT854,92Kg
152Lắp đặt cây chống bằng thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8549tấn
153Bulong cấp độ bền 8.8Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT616cái
154Đắp đất hố trồng cây bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,64m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BT lót bồn câyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9048100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,048m3
157Mua vỉa BT giả đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT696viên
158Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT452,4m
159Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cây/tháng
160Gia công cây chống bằng thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT155,44Kg
161Lắp đặt cây chống bằng thépTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1554tấn
162Bulong cấp độ bền 8.8Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT112cái
163Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37cây/lần
164Thuê ca xe vận chuyển cây chặt hạTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3ca
165Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,2100m2
166Khối bê tông hạn chê M250 KT1x0.5x0.5mTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT146,173m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,1556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,6173100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,6173100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,6173100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng (đất C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.461,73m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,3211100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,9424m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cốngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9126100m2
10Lắp đặt cống U400Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT456,32đoạn cống
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT456,321 cấu kiện
12Nối cống U400 bằng PP xảmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT456mối nối
D RÃNH BTCT 300
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,2592m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3086100m2
3Lắp đặt cống U300Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT154,32đoạn cống
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT154,321 cấu kiện
5Nối cống U300 bằng PP xảmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT154,32mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,4đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT257cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52mối nối
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1100m
10Thi công lớp đá dắm đệm móngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,546m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8617100m2
13Xây thân ga bằng gạch không nung VXM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52,954m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT228,325m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,37m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,612m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm hố ga đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,969m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,114m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7612100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm sàn, dầm gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,274100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, bậc thangTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6949tấn
22Nắp ga composite bao gồm khung và nắp KT 900x900 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT74cái
23Nắp ga composite bao gồm khung và nắp KT 0.86x0.45 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1001 cấu kiện
E HẠNG MỤC: GA THU TRỰC TIẾP
1Thi công lớp đá đệm móng,Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,388m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,082m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2747100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân rãnh vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT95,67m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT434,816m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,201m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3677100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9392100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,8713tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,519m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,889m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1671 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4951 cấu kiện
14Nắp ga composit KT 450x860mm tải trọng G=125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT167cái
15Cắt mặt đường BTXMTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT259,2210m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT124,98m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2498100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2498100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2498100m3
20Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT124,98m3
F Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,24cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,0381m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0651100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0651100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn (đất lẫn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,51m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,32cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,7782m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,217100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,217100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,217100m3
12Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn táp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,7m3
G Nạo vét rãnh hiện trạng rãnh nổi
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT206,4cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,576m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1858100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1858100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1858100m3
6Chi phí xử lý chất thải xây dựng (đất C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,58m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT206,41 cấu kiện
H Nạo vét rãnh hiện trạng rãnh chìm
1Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.538,45m dài
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,745100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,745100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,745100m3
5Chi phí xử lý chất thải rắn (C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT174,5m3
I Khối lượng hư hỏng khi nạo vét rãnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,72m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1834100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1834100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1834100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,34m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,72m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,6m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7152m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1981100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4702tấn
J Nâng cổ ga bưu điện
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0006100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0006100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0006100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn (lấn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0166100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,192m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
K Nâng cổ bể ga viễn thông
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,51m3
3Phá dỡ gạch 4 góc bểTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,435m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0095100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0095100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0095100m3
7Chi phí xử lý chất thải rắn (lấn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,95m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0848100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,175m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,36m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
M Rãnh đi qua hè
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,88100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,644100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,644100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,644100m3
6Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,4m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,272100m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,84m3
9Mua cát bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,84m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52,8841000v
11Mua gạch chỉTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT52.884viên
12Băng hiệu báo cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT625,2m
13Mốc sứ bảo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3418100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,67100m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7100m
N Phần chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1765100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0669100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0669100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0669100m3
5Chi phí xử lý chất thải xây dưng (đắt C1, C2)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,69m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0398100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,78m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6909100m2
9Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21bộ
10Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
13Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cột
14Lắp bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21bảng
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5ATheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cái
16Cầu đấu dâyTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cái
17Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cửa
18Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21bộ
19Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7100m
20Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1100m
21Thi công cọc tiếp địa ;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24bộ
22Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT220đầu cáp
23Đánh số cột thép;Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,110 cột
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42đầu cáp
25Luồn tiếp địa trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42đầu cáp
26Thí nghiệm coc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT241 chỉ tiêu
27Tháo dỡ đèn các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15bộ
28Tháo dỡ cáp chiếu sáng các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT150m
29Tháo dỡ cần đèn, xà bắt đèn các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15bộ
O HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,882m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,384m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,098m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,032100m2
P Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,93m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,55m2
Q HẠNG MỤC DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
R DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,09100m
4Cút DN63x63 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
5Cút DN50x50 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
6Cút DN40x40 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
S NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT166cái
2Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6)Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT166cái
3Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT332cái
4Cút DN25x25 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT332cái
5Ống nhựa DN25 HDPETheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,66100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,98m3
T NÂNG MIỆNG KHÓA VAN
1Ống uPVC DN110Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,01100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,135m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,135m3
U VIỄN THÔNG
1Gông, xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kếTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.670,35kg
2Gia công vật tư giá đỡ, giá treo, xà treo cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,6704tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT179bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT44bộ
6Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.792m
7Rải căng dây cáp lụa D10, lấy độ võng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7921km/1 dây
8Bộ néo cáp lụa bọc nhựa D10 tại cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT358bộ
9Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3581 bộ
10Khuyên bó cápTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.202bộ
11Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.2021 bộ
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7921km
13Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mmTheo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.335m
14Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.3351 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có các hạng mục (Mặt đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->