Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,636,412,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có các hạng mục (Mặt đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, chỉnh trang, nâng cấp một số tuyến ngõ, ngách thuộc các cụm Độc Lập, Tự Do 2 và Thống Nhất, phường Cự Khối 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên - Số 3, phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,491 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 205,456 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,4105 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 171,228 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,1228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,1228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,1228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,5456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,5456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,5456 | 100m3 |
| 11 | Chi phí xử lý chất thải xây dựng ( đất C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.766,84 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,3638 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,829 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,8888 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4665 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,933 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,933 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2882 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6441 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5764 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5764 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6792 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6792 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3777 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3777 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4161 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8321 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8321 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,8441 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9221 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7532 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,6882 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,6882 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,6955 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3477 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4086 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,9169 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,9169 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6521 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), bù vênh dày 3.8cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6521 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6521 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,0773 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), bù vênh 6.56cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,0773 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,0773 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,0773 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,0765 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), bù vênh mặt đường 7.82 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,0765 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,0765 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,0765 | 100m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá loại I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7654 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 176,54 | m3 |
| 65 | Thi công khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 68 | Thi công khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 71 | Thi công khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,68 | m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,93 | m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,6447 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 165,1576 | m3 |
| 75 | Lát gạch bê tông giả đá KT 30x30x5 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.064,47 | m2 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 77 | Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 78 | Lát gạch block dày 6cm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 181 | m2 |
| 79 | Bốc lên bằng thủ công - gạch block | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,056 | 1000v |
| 80 | Vận chuyển gạch block trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 81 | Vận chuyển gạch block tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch block | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,056 | 1000v |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,215 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 85 | Bó vỉa BTXM 15X15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 281 | m |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,255 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,034 | 100m2 |
| 88 | Bó vỉa BTXM giả đá 15X15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.017 | m |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 91 | Lát tấm đan BTXM | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 92 | Tấm đan BTXM 20X50x5cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 372 | viên |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 108,6 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,86 | 100m2 |
| 95 | Lát tấm đan rãnh BTXM giả đá | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 724 | m2 |
| 96 | Tấm đan BTXM giả đá 20X50x5cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7.240 | viên |
| 97 | ván khuôn nền đường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9128 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m2 |
| 100 | Bó gáy BT giả đá 10x15x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.125 | m |
| 101 | Bó gáy BTXM 10x15x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,088 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 107 | Chi phí xử lý chất thải xây dưng ( đất C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,272 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 130 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,34 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 118 | Chi phí xử lý chất thải xây dựng ( đất C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,27 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,97 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 138,58 | m2 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 129 | CHi phí xử lý chất thải xây dựng( C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 141 | Chi phí xử lý chất thải xây dưng ( C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó gáy đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| 149 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cây/lần |
| 150 | Mua cây Muồng vàng, D>=15 cm, H>=3m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cây |
| 151 | Gia công cây chống bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 854,92 | Kg |
| 152 | Lắp đặt cây chống bằng thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8549 | tấn |
| 153 | Bulong cấp độ bền 8.8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 616 | cái |
| 154 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BT lót bồn cây | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,048 | m3 |
| 157 | Mua vỉa BT giả đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 696 | viên |
| 158 | Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 452,4 | m |
| 159 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cây/tháng |
| 160 | Gia công cây chống bằng thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 155,44 | Kg |
| 161 | Lắp đặt cây chống bằng thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 162 | Bulong cấp độ bền 8.8 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 163 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37 | cây/lần |
| 164 | Thuê ca xe vận chuyển cây chặt hạ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 165 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,2 | 100m2 |
| 166 | Khối bê tông hạn chê M250 KT1x0.5x0.5m | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 146,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,1556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,6173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,6173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,6173 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng (đất C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.461,73 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,3211 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,9424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9126 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống U400 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 456,32 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 456,32 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nối cống U400 bằng PP xảm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 456 | mối nối |
| D | RÃNH BTCT 300 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,2592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3086 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cống U300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154,32 | đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154,32 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nối cống U300 bằng PP xảm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154,32 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,4 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 257 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá dắm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,546 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8617 | 100m2 |
| 13 | Xây thân ga bằng gạch không nung VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52,954 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 228,325 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7612 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm sàn, dầm ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, bậc thang | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6949 | tấn |
| 22 | Nắp ga composite bao gồm khung và nắp KT 900x900 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 23 | Nắp ga composite bao gồm khung và nắp KT 0.86x0.45 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,388 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41,082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2747 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 95,67 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 434,816 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,201 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3677 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,8713 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,519 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,889 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 167 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 495 | 1 cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composit KT 450x860mm tải trọng G=125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 167 | cái |
| 15 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 259,22 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 124,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2498 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2498 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2498 | 100m3 |
| 20 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 124,98 | m3 |
| F | Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,24 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,0381 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn (đất lẫn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,32 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,7782 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 12 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn táp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,7 | m3 |
| G | Nạo vét rãnh hiện trạng rãnh nổi | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 206,4 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1858 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải xây dựng (đất C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 206,4 | 1 cấu kiện |
| H | Nạo vét rãnh hiện trạng rãnh chìm | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.538,45 | m dài |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 5 | Chi phí xử lý chất thải rắn (C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 174,5 | m3 |
| I | Khối lượng hư hỏng khi nạo vét rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1981 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4702 | tấn |
| J | Nâng cổ ga bưu điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lấn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Nâng cổ bể ga viễn thông | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch 4 góc bể | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 7 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lấn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| M | Rãnh đi qua hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,88 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 6 | Chi phí xử lý chất thải rắn (lẫn tạp chất) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 9 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52,884 | 1000v |
| 11 | Mua gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52.884 | viên |
| 12 | Băng hiệu báo cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 625,2 | m |
| 13 | Mốc sứ bảo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3418 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,67 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| N | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 5 | Chi phí xử lý chất thải xây dưng (đắt C1, C2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6909 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Cầu đấu dây | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cửa |
| 18 | Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 20 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 21 | Thi công cọc tiếp địa ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 220 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 cột |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 25 | Luồn tiếp địa trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 26 | Thí nghiệm coc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | 1 chỉ tiêu |
| 27 | Tháo dỡ đèn các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cáp chiếu sáng các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Tháo dỡ cần đèn, xà bắt đèn các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| P | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,55 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| R | DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Cút DN63x63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cút DN50x50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cút DN40x40 HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| S | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 332 | cái |
| 4 | Cút DN25x25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 332 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| T | NÂNG MIỆNG KHÓA VAN | |||
| 1 | Ống uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| U | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Gông, xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.670,35 | kg |
| 2 | Gia công vật tư giá đỡ, giá treo, xà treo cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,6704 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 179 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.792 | m |
| 7 | Rải căng dây cáp lụa D10, lấy độ võng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,792 | 1km/1 dây |
| 8 | Bộ néo cáp lụa bọc nhựa D10 tại cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 358 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 358 | 1 bộ |
| 10 | Khuyên bó cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.202 | bộ |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.202 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,792 | 1km |
| 13 | Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.335 | m |
| 14 | Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.335 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có các hạng mục (Mặt đường bê tông nhựa, cấp, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông).+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi