Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944976-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:30:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và đầy đủ công tác lắp đặt cấp thoát nước, hệ thống điện, mạng Lan. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;-- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 03 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công xây dựng công trình* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trụ sở làm việc HĐND-UBND và Trung tâm tiếp nhận hồ sơ một cửa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3511 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng tường, móng vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường, móng vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1843 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2533 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3377 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7932 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7886 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9635 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3368 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8518 | tấn |
| 17 | Lấp và san đất đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6066 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6302 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,991 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8659 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0761 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7263 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7659 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1179 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1063 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1056 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4249 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,007 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6058 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2369 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0867 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3115 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0161 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6494 | tấn |
| C | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5447 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2132 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9017 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5761 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (tường không trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2004 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3675 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3167 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | m3 |
| 9 | Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5997 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0135 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5477 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5477 | tấn |
| 13 | Buloong M20-650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Buloong M16-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Buloong M12-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2866 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,704 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8343 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0245 | 100m2 |
| 20 | Tôn dày 1ly chắn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao chống ấm dày 9mm khung xương nổi Topline Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4248 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương basi Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,0008 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm Austrong Lay - in 60x60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm gỗ tự nhiên dán Veneer, màu vàng nâu, khung thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,413 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bộ chữ Mica vách Backdrop hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Chữ inox trang trí ngoài cao 120 (gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chữ |
| 27 | Cửa HDF dán veneer quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,369 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,776 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sắt thép hộp 14x14x1,2, đan caro a200 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm compact HPL, khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,98 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt khung thép đỡ bán lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,34 | kg |
| 9 | Tay vịn gỗ nhóm II KT60x80 (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | md |
| 10 | Gia công lan can thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | tấn |
| 11 | Bản mã sắt KT70x90x5 + Bulong D8, L=100 liên kết bản mã vào bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | m2 |
| 13 | Gia công lan can bằng ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,579 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,4213 | m2 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9775 | m2 |
| 17 | Kẻ da quy chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9775 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9775 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,5042 | m2 |
| 20 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,22 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,8452 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,1844 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,6074 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,14 | m |
| 26 | Quét dung dịch Kova CT1A (hoặc tương đương)+ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2254 | m2 |
| 27 | Láng Sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0468 | m2 |
| 28 | Lát gạch terazo KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9896 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,6071 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn- KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8291 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt KT300x300 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3572 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột -bằng gạch KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,528 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1768 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | m2 |
| 35 | Lát đá granite màu đỏ Ruby dày 2cm các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1104 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5906 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 (màu đen dày 2cm, làng mờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2422 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm - Khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (màu tím đen dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8712 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ KT75x220 vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,811 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,4142 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,9055 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9941 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9803 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| G | Phần bốc xếp vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,073 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3765 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7693 | 100m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 12w (LN12N ĐM 170/12W - Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn M38 1200/40W Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn M36 600/20W Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông KT540x540x46x40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Senko TC826A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút 35cm, công suất 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 8 | Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cv 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 cực 6a-20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 cực 16a-32a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 cực 40a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 cực 60a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Hộp đi dây điện chống cháy KT 150x150x50 + cầy đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| J | Dây và phụ kiện nối từ nhà 2 tầng sang | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cvv/dsta 2x16 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai inox D50/40 + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Gạch thẻ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | viên |
| 6 | Đào kênh mương- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| K | Vật tư điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18.000BTU (không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 24.000 BTU (không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng d6 dày 0,8mm + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng d12 dày 0,8mm + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 5 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | kg |
| 9 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 10 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 13 | Hộp đo tiếp địa 200x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đai inox ốp ống D21 + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối PPR-D32RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ D32 (MiHa DN32 Pn12) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bịt xả uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bịt xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Xi phong nhựa - phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Phểu thu inox KELAS D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabol (Tương đương: Chậu rửa Inax đặt âm bàn AL-2293V, Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-20S, Ống thải chữ P: LF-105PAL. dây cấp DÂY CẤP NƯỚC INAX A-701-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax AU-431VR/BW1+ Van xả ẩn inax UF-4VS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu inax 2 khối AC-832VN) + dây mềm + Vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| P | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 7 | Đào kênh mương- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG MẠNG LAN, CAMERA | |||
| R | MẠNG LAN: | |||
| 1 | Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + 2 lỗ cắm jack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Hạt cắm Jack ampe RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Đầu Jack Ampe RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp rẽ cáp KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng rack 19IN-6U(S-RACK) (550x350x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | dây |
| S | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi Camera 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP - Cat6 cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Đầu J45 cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mền D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chuyển hướng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây |
| T | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,725 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và đầy đủ công tác lắp đặt cấp thoát nước, hệ thống điện, mạng Lan. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;-- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 03 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công xây dựng công trình* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi