Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945013-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIA LONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:27:00 đến ngày 2022-09-24 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,140,953,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (từ QL.57 đế giáp ranh xã Minh Đức), xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V25,804m3
2Đắp cát công trình K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,074100m3
3Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V28,613m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V30,615m3
5Láng vữa bãi đúc cọc M75 dày 2cmmô tả kỹ thuật chương V214,76m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmmô tả kỹ thuật chương V3,111tấn
7Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V3.110,978kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmmô tả kỹ thuật chương V15,229tấn
9Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V184,704kg
10Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V15.044,12kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmmô tả kỹ thuật chương V1,146tấn
12Cung cấp thép tròn D=25mmmô tả kỹ thuật chương V1.101,984kg
13Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V43,992kg
14Gia công bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,035tấn
15Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V388,062kg
16Cung cấp thép tấm 12 lymô tả kỹ thuật chương V647,041kg
17Lắp đặt bass cọcmô tả kỹ thuật chương V1,035tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V4,355100m2
19Bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V74,172m3
20Gia công hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V3,005tấn
21Cung cấp thép tấm 12 lymô tả kỹ thuật chương V2.694,181kg
22Cung cấp thép hình L100x100mô tả kỹ thuật chương V309,92kg
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V261 mối nối
24Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (thẳng ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,38100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (thẳng k ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,036100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (xiên ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,92100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 trên cạn (xiên k ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 dưới nước (xiên ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V3,514100m
29Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 dưới nước (xiên không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,262100m
30Đóng cọc thửmô tả kỹ thuật chương V1100m
31Phá dỡ bê tông đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,956m3
32Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,066100m3
33Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,046100m2
34Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V1,086m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D≤10mmmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
36Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V36,972kg
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V1,696tấn
38Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.028,172kg
39Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V667,81kg
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,419tấn
41Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V419,096kg
42Bê tông mố đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V15,171m3
43Ván khuôn thép mố, trụ cầumô tả kỹ thuật chương V0,833100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ Dmô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
45Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V37,92kg
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ Dmô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
47Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V670,314kg
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,607tấn
49Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V606,636kg
50Bê tông mũ trụ đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V15,054m3
51Ván khuôn thép mố, trụ cầumô tả kỹ thuật chương V0,112100m2
52Lắp đặt gối cầu cao sumô tả kỹ thuật chương V24cái
53Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=12mmô tả kỹ thuật chương V4dầm
54Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=9mmô tả kỹ thuật chương V8dầm
55Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15Tmô tả kỹ thuật chương V12cái
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,164tấn
57Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V163,701kg
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,147tấn
59Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V146,988kg
60Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V25m2
61Bê tông dầm ngang đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V1,935m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,548tấn
63Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.548,302kg
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn Dmô tả kỹ thuật chương V1,635tấn
65Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.634,808kg
66Bê tông mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V23,621m3
67Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V1,31100m2
68Bê tông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V3,768m3
69Bê tông lớp phủ đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V3,6m3
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,084100m
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
72Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V65,416kg
73Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
74Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V18,09m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn Dmô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
76Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V192,872kg
77Cung cấp, lắp dặt khe co giãn (khe ray F)mô tả kỹ thuật chương V16m
78Trám mastic khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V16m
79Bơm sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V1,76m3
80Sản xuất lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V2,199tấn
81Cung cấp thép ống (sản xuất lan can)mô tả kỹ thuật chương V1.234,591kg
82Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V964,387kg
83Lắp dựng lan canmô tả kỹ thuật chương V2,199tấn
84Cung cấp boulon 10*50mô tả kỹ thuật chương V232con
85Cung cấp boulon 22*60mô tả kỹ thuật chương V116con
86Mạ kẽm sắt thépmô tả kỹ thuật chương V2,199tấn
87Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V47,3m2
88Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,27100m3
89Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V13,44100m
90Ván khuôn thép bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
91Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,352tấn
93Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V352,43kg
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,581tấn
95Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V581,267kg
96Ván khuôn thép tường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,574100m2
97Bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V11,594m3
98Đóng cọc thép hình dưới nước (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
99Đóng cọc thép hình dưới nước (k ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
100Khấu hao cọc ván thép (1.17% 1 tháng + 3.5%SM*2)mô tả kỹ thuật chương V1,762tấn
101Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật chương V3,101tấn
102Khấu hao cọc thép hình (1.5% 1 tháng + 5%HH*2)mô tả kỹ thuật chương V6,202tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V6,202tấn
104Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V6,202tấn
105Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang khu vực thi côngmô tả kỹ thuật chương V98,205100m2
2Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V79,614100m
3Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (k ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V26,538100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V5,308100m
5Cốt thép buộc khung cừ D=4mmmô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V6,544100m3
7Đắp cát nền đường K = 0,85mô tả kỹ thuật chương V0,115100m3
8Đắp cát nền đường K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V3,459100m3
9Đắp đất dính taluy K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V7,743100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V524,53m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
2Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V2kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmmô tả kỹ thuật chương V0,423tấn
4Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V423kg
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V6,205100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũmô tả kỹ thuật chương V5,37100m2
7Bù vênh mặt đường đá 4x6mô tả kỹ thuật chương V31,316m3
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm đã lèn ép 12cmmô tả kỹ thuật chương V40,099100m2
9Láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V82,056100m2
10Trãi vải nhựa làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V9,008100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,634100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V136,542m3
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmmô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V36kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmmô tả kỹ thuật chương V0,279tấn
4Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V279kg
5Ván khuôn thép bê tông đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,333100m2
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V1,539m3
7Đào đất trồng cọc tiêu đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,472m3
8Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V571cấu kiện
9Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V4,831m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V20,52m2
11Dán màng phản quang đầu cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V4,7031m2
12Đào đất trồng trụ biển báo đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V3,84m3
13Cung cấp trụ biển báo L=4mmô tả kỹ thuật chương V40trụ
14Cung cấp trụ biển báo L=3mmô tả kỹ thuật chương V32trụ
15Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4biển
16Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V4biển
17Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V40biển
18Cung cấp biển báo chữ nhật (m2)mô tả kỹ thuật chương V5,76m2
19Lắp dựng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V40cái
20Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V3,687m3
21Cung cấp boulon 12*120mô tả kỹ thuật chương V96con
22Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương V4cái
E PHẦN CỐNG
1Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,046100m3
2Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V7,332100m
3Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
4Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V1,146m3
5Ván khuôn thép bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,041100m2
6Bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V2,968m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmmô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmmô tả kỹ thuật chương V2mối nối
9Cung cấp ống D600 H30mô tả kỹ thuật chương V7,5m
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100mô tả kỹ thuật chương V0,139m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,29tấn
12Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V289,737kg
13Ván khuôn thép tường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,2100m2
14Bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8)mô tả kỹ thuật chương V2,076m3
15Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V7,536100m
16Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (k ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V2,512100m
17Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,662100m
18Cốt thép buộc khung cừ D=4mmmô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
19Đắp đất đê quay K=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,141100m3
20Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,141100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy hàn xoay chiều Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Tàu kéo – công suất ≥ 40CV Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng5
12 Máy đầm bàn Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->