Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:26:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,009,036,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 807.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông 80L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 80L-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 70kg-80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nước sinh hoạt bản Tào La, xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công loại công trình xây dựng cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh thực hiện Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Hóa đơn công trình đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hết thời gian thực hiện) Xác nhận của chủ đầu tư mức độ hoàn thành công trình (đối với hợp đồng đang thi công); + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021 Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, thiết bị đã kê khai. Đối với các thiết bị nhà thầu đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy đăng ký của đơn vị cho thuê. Và các tài liệu khác theo từng yêu cầu và tiêu chí đánh cụ thể của E-HSMT Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên;
Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên;
Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đầu mối + Bể lọc cọc 3 | |||
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,23 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m3 |
| 3 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 88,63 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi đập | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,81 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | BT độn đá hộc 30%, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,496 | m3 |
| 8 | Đá hộc trong BT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,784 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp bể thu + hố van, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 11 | Bê tông bọc đập mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 12 | Bê tông tường tả, hữu đập mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,426 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy bể + sân tiêu năng , mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đập + tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0417 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân TN | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 17 | Đánh màu XM | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 18 | Cốt thép bể + Hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Sân TN | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3961 | tấn |
| 20 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4037 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | tấn |
| 22 | Cốt thép lưới hầm F16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 23 | Ống kẽm xả cặn F80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 24 | Crophin phi F80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van khóa d= 80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| C | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất TC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quây TC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng DƯ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 5 | Bạt dứa chống thấm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 6 | Ống nhựa UPVC F=180 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| D | BỂ LỌC CỌC 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 3 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 9 | Vữa chèn ống M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 10 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Láng đáy vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 13 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8025 | 100m2 |
| 17 | Ống thép tráng kẽm f80 ống vào | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm f65 ống ra | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co 65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép 65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Crophin phi F65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 167,39 | kg |
| 25 | Thép chốt nắp van f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | kg |
| 26 | bản lề | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Cút cong 90 độ d65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | tấn |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + BỂ CHỨA 3, 4 | |||
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | kg |
| 13 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 14 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | kg |
| 15 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | kg |
| 16 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| G | Bể 3 V=12m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ sân mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 10 | Vữa chèn ống M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 11 | Láng nền vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 12 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 13 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | 100m2 |
| 14 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút cong 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van khóa 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Hộp van tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Vòi đồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 14mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| H | Bể 4 V=10m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông thân bể mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 6 | Bê tông mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4948 | 100m2 |
| 9 | Quét XM | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Láng nền vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 11 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 12 | Tôn nắp bể dày 2mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 13 | Ống thép XC+XT, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 14 | Ống thép đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Van khóa, đường kính van 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bản lề | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Khóa tắm nắp bể hộp van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Hộp van tôn dày 2mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cút thép 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể d=10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | tấn |
| 23 | Thép trần bể đường kính cốt thép d= 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân bể, đường kính cốt thép d= 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân bể, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| I | ĐẦU MỐI CỌC 35 + BỂ 1, 2 | |||
| J | Ống Đầu Mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 4 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3724 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6837 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0598 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m |
| 12 | Ống kẽm F80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2937 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Hố van xả cặn 18,25 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | kg |
| 12 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 13 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | kg |
| 14 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 15 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 16 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | T thép f50-50-50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc co thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Măng xông f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài f63x3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| L | Hố van xả khí 19 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | kg |
| 12 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 13 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | kg |
| 14 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | kg |
| 15 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 16 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | T thép f50-50-50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng xông đường kính măng sông 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f63x3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Treo ống 30-35 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | BTCT mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Thép trụ d=14mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 11 | Thép trụ d=8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 12 | Thép trụ d=6mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 13 | Thép mố d= 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 14 | Thép mố d= 8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 15 | Cáp lụa IWRC treo ống f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Cáp lụa IWRC chống văng 2f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 17 | Dầu mỡ bó cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 18 | Mũ gối cáp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bộ khóa cáp f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Bộ tăng cáp f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bộ ốp cáp f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Bộ khóa cáp chống văng f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bộ tăng cáp f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Tăng đơ căn chỉnh quang treo f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Cóc cáp f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Đai treo ống f150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lỗ khoan các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | lỗ |
| 28 | Bu lông f12, L = 7cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | con |
| 29 | Pu ly f75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | ốc khóa phi 12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 31 | ắc Pu ly f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Quang treo f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 53,3 | kg |
| 33 | Thép góc U75*50*8 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | kg |
| 34 | Thép f18 xuyên qua lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 35 | Ống HDPE lồng ngoài | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 36 | Đầu nối f75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| N | Bể trữ V=5m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 6 | BT gờ mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rãnh, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 8 | Vữa chèn ống M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 10 | Láng nền vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 15 | Vữa trát, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 16 | Tôn nắp bể dày 3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 17 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Ống kẽm f20 nắp vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 20 | Van khóa f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Vòi đồng f20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Van phao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Khóa tắm nắp bể hộp van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Hộp van tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bản lề | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cút thép 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản đáy d=10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản đáy d=8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| O | Bể 16m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bề, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ sân mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy sân, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ nắp bề mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 15 | Thép bậc xuống | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,94 | kg |
| 16 | Cốt thép đáy bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 18 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút thép 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Cút thép 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Hộp van tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vòi đồng f20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Vữa chèn ống M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 26 | Tôn nắp bể dày 3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 27 | Bản lề | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Van Phao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Láng vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy bể, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 34 | Bê tông sân, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 35 | Quét nước XM ngoài bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 36 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| P | TỪ CỌC 35 ĐẾN HẾT TUYẾN | |||
| Q | Tuyến ống từ cọc 35 đến hết | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73,71 | m3 |
| 5 | Cắt phá đường bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0552 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0791 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm 50mm lồng ngoài 53-54 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm 50mm ghim qua ống 49-50, 40-41 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Đầu nối HDPE 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối HDPE 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE DƯ cút 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE DƯ cút 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Thép néo ống | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | kg |
| 16 | Bu lông f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| R | Hố van xả cặn 35+2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | kg |
| 13 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 14 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | kg |
| 15 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | kg |
| 16 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 17 | ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Van khóa thép 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tê thép 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Kép thép 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng xông 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 807.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông 80L-500L | Công suất: 80L-500L | 2 |
| 3 | Máy Đầm dùi | Công suất: 2kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg | công suất : 70kg-80kg | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 2kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | công suất : 1,50 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi