Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:12:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,612,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80L-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg-80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Nước sinh hoạt bản Háng trợ, xã Phì Nhừ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên;
Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên;
Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu Mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,69 | m3 |
| 3 | BT đổ bù, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,11 | m3 |
| 4 | BT độn đá hộc 30%, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,904 | m3 |
| 5 | Đá hộc trong BT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 6 | Bê tông bọc đập mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp bể thu + hố van, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 10 | Ống kẽm xả cặn F80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Van khóa d= 80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van khóa d=65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cốt thép lưới hầm F16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3423 | tấn |
| 14 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | 100m2 |
| 20 | Crophin phi F65 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cút cong 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| B | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Bao tải | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất TC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 4 | Ống nhựa UPVC F=160 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng DƯ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 6 | Bạt dứa chống thấm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| C | Bể lọc cọc 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 3 | BT đổ bù, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông CT bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 9 | Vữa chèn ống M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 10 | Dăm sỏi lọc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Láng đáy vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 13 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vữa trát, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8025 | 100m2 |
| 17 | Ống tráng kẽm f65 ống vào | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống tráng kẽm f50 ống ra | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Crophin phi F50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 167,39 | kg |
| 25 | Thép chốt nắp van f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | kg |
| 26 | bản lề | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Cút cong 90 độ f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | tấn |
| D | BỂ TẬP TRUNG V=50M3 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,061 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,708 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 7 | Bê tông CT bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,022 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 11 | Vữa chèn ống M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3433 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 17 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 18 | Láng đáy vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 19 | Tôn nắp bể dày 3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 20 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Hộp van tôn dày 5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút, đường kính 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút, đường kính 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, đường kính 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Crophin f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Crophin f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Thép trong BT, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9943 | tấn |
| 32 | Thép trong BT, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8436 | tấn |
| E | Hố van xả cặn cọc 40 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 6 | BT tường M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 7 | BT bản đáy M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 9 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | kg |
| 11 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 12 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | kg |
| 13 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 15 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | T thép F50-50-50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kép thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Măng xông f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f63 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Hố van xả khí cọc 43 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 6 | BT tường M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 7 | BT bản đáy M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 9 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | kg |
| 11 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 12 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | kg |
| 13 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 15 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | T thép F50-50-50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kép thép f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng xông f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f63 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | TỪ ĐẦU MỐI -:- CỌC 51 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,87 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 222,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8953 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE PN8, đường kính ống 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN8, đường kính ống 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,0443 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN6, đường kính ống 110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8267 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PN6, đường kính ống 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4245 | 100m |
| 8 | Đầu nối HDPE 110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Đầu nối HDPE 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối HDPE 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đầu nối HDPE 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Cút nhựa DƯ 75mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa DƯ 63mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Cút nhựa DƯ 110mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa DƯ 90mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Ghim Ống từ cọc 1-7, 46-49 | |||
| 1 | Thép f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | kg |
| 2 | BT nhồi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ f90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 lỗ khoan |
| I | Đỡ ống qua khe cọc 15 -:- 17 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 3 | BT đổ bù M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | BT M200 mố | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | BT M200 trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | BT lót M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 7 | Ống TTK lồng ngoài f80 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 9 | THép L70*70*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | kg |
| 10 | Đường hàn đầu trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 10m |
| 11 | 2 ống TTK kẽm f100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| J | TỪ CỌC 51 ĐẾN CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 371,51 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 331,11 | m3 |
| 4 | Đào đá thủ công, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 262,4068 | m3 |
| 6 | Ống HDPE PN8, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,2437 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PN8, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4724 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PN8, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,1646 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN16, đường kính ống 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,149 | 100m |
| 10 | Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 13 | Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m |
| 14 | Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Đầu nối HDPE 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đầu nối HDPE 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Đầu nối HDPE 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Đầu nối HDPE 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ f40-20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa f32-20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa f40-32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa f32-20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa f50-40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cút cong nhựa DƯ 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Cút cong nhựa DƯ 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Cút cong nhựa DƯ 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Cút cong nhựa DƯ 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Thép tấm néo ống t=5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | kg |
| 29 | Bu lông + e cu f12 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| K | Hố van xả cặn cọc 75,61A | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 6 | BT tường M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 7 | BT bản đáy M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 9 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | kg |
| 11 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 12 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | kg |
| 13 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 15 | Ống thép tráng kẽm f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Van khóa F25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | T thép F25-25-25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Kép thép f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Rắc co thép f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Măng xông f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Van khóa f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | T thép f32-32-32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kép thép f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Rắc co thép f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Măng xông f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| L | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC 62, 83, 70B, 71B 64C, 54D | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,931 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 6 | BT tường M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 7 | BT bản đáy M150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 9 | Khóa việt tiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,384 | kg |
| 11 | Thép trong BT đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 12 | Thép tai khóa f10 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | kg |
| 13 | Thép then khóa f16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,006 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố van | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 15 | Ống thép tráng kẽm f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm f15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Ván khóa thép f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ván khóa thép f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Ván khóa thép f15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | T thép f32-32-15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | T thép f40-40-15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | T thép f25-25-15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kép thép f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Kép thép f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Kép thép f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Kép thép f15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Rắc co thép f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Rắc co thép f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Rắc co thép f15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Măng xông f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Măng xông f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Măng xông f25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Măng xông f15 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Côn thu thép f32-25 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Khâu nối ren ngoài f20 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| M | Bể chứa 3m3 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân + gờ mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 4 | Bê tông CT đáy bể, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 5 | BT nắp bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2768 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy bể, gờ, sân | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6952 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 12 | Láng đáy vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 13 | Đánh màu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 148,48 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 335,52 | m2 |
| 15 | Ống thép f50 xả cặn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 16 | Ống thép f15 vaò bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Vòi đồng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 18 | Van khóa f50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Van phao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Cút thép 15mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Thép đáy bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 22 | Thép trần, nắp bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2797 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích 80L-500L | 2 |
| 3 | Máy Đầm dùi | công suất: 1kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg | Trọng lượng: 70kg-80kg | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất: 1kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | công suất : 1,50 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi