Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929967-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220929516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:12:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,612,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80L-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg-80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 xây lắp
Nước sinh hoạt bản Háng trợ, xã Phì Nhừ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
09 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Sông Đà Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông;


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu Mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật6,08m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật54,69m3
3BT đổ bù, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,11m3
4BT độn đá hộc 30%, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,904m3
5Đá hộc trong BTChương V yêu cầu về kỹ thuật6,816m3
6Bê tông bọc đập mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,54m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,3m3
8Bê tông tấm nắp bể thu + hố van, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
10Ống kẽm xả cặn F80Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
11Van khóa d= 80Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Van khóa d=65Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cốt thép lưới hầm F16Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3423tấn
14Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2577tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4622tấn
16Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0203tấn
18Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
19Ván khuôn tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,021100m2
20Crophin phi F65Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cút cong 65mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
B Dẫn dòng thi công
1Bao tảiChương V yêu cầu về kỹ thuật46cái
2Đào đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
3Đắp đất TCChương V yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
4Ống nhựa UPVC F=160Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
5Bơm nước hố móng DƯChương V yêu cầu về kỹ thuật5ca
6Bạt dứa chống thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật11m2
C Bể lọc cọc 6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật28,4m3
3BT đổ bù, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Bê tông CT bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
5Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
6Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
7Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
9Vữa chèn ống M75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
10Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
11Thi công tầng lọc bằng cátChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
12Láng đáy vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
13Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
15Vữa trát, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
16Ván khuôn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8025100m2
17Ống tráng kẽm f65 ống vàoChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
18Ống tráng kẽm f50 ống raChương V yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rắc co f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Kép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Crophin phi F50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật167,39kg
25Thép chốt nắp van f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,34kg
26bản lềChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Cút cong 90 độ f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1648tấn
D BỂ TẬP TRUNG V=50M3
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật11,99m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật47,97m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,061m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,708m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
7Bê tông CT bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,022m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố van, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,276m3
9Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,751m3
11Vữa chèn ống M75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
12Ván khuôn tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,864100m2
13Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3433100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2624100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
16Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
17Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
18Láng đáy vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,04m2
19Tôn nắp bể dày 3mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
20Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Hộp van tôn dày 5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt cút, đường kính 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt cút, đường kính 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt cút, đường kính 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Crophin f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Crophin f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Thép trong BT, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9943tấn
32Thép trong BT, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8436tấn
E Hố van xả cặn cọc 40
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m3
4Đá dămChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
6BT tường M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
7BT bản đáy M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
9Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6kg
11Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
12Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,62kg
13Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5kg
14Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
15Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17T thép F50-50-50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Kép thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Rắc co thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Măng xông f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Khâu nối ren ngoài f63Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
F Hố van xả khí cọc 43
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m3
4Đá dămChương V yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
6BT tường M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
7BT bản đáy M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
9Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,06kg
11Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
12Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,617kg
13Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,501kg
14Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
15Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
17T thép F50-50-50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Kép thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Măng xông f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Khâu nối ren ngoài f63Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
G TỪ ĐẦU MỐI -:- CỌC 51
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật68,87m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật222,96m3
3Đắp đất công trình K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8953100m3
4Ống HDPE PN8, đường kính ống 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,693100m
5Ống HDPE PN8, đường kính ống 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10,0443100m
6Ống HDPE PN6, đường kính ống 110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8267100m
7Ống HDPE PN6, đường kính ống 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4245100m
8Đầu nối HDPE 110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Đầu nối HDPE 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Đầu nối HDPE 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Đầu nối HDPE 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Cút nhựa DƯ 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Cút nhựa DƯ 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
14Cút nhựa DƯ 110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Cút nhựa DƯ 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
H Ghim Ống từ cọc 1-7, 46-49
1Thép f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,5kg
2BT nhồiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
3Khoan lỗ f90Chương V yêu cầu về kỹ thuật441 lỗ khoan
I Đỡ ống qua khe cọc 15 -:- 17
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật3,77m3
3BT đổ bù M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
4BT M200 mốChương V yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
5BT M200 trụChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
6BT lót M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
7Ống TTK lồng ngoài f80Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
8Ván khuônChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m2
9THép L70*70*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,16kg
10Đường hàn đầu trụChương V yêu cầu về kỹ thuật0,00110m
112 ống TTK kẽm f100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
J TỪ CỌC 51 ĐẾN CÁC TUYẾN NHÁNH
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật371,51m3
3Đào đất bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật331,11m3
4Đào đá thủ công, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
5Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật262,4068m3
6Ống HDPE PN8, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4,2437100m
7Ống HDPE PN8, đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật14,4724100m
8Ống HDPE PN8, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8,1646100m
9Ống HDPE PN16, đường kính ống 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10,149100m
10Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 65mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
11Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
12Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
13Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,417100m
14Ống kẽm lồng ngoài, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
15Đầu nối HDPE 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Đầu nối HDPE 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
17Đầu nối HDPE 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Đầu nối HDPE 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đai khởi thuỷ f40-20Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Côn thu nhựa f32-20Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Côn thu nhựa f40-32Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Côn thu nhựa f32-20Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Côn thu nhựa f50-40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cút cong nhựa DƯ 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Cút cong nhựa DƯ 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
26Cút cong nhựa DƯ 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Cút cong nhựa DƯ 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật15cái
28Thép tấm néo ống t=5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật13,8kg
29Bu lông + e cu f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật60cái
K Hố van xả cặn cọc 75,61A
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m3
4Đá dămChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
6BT tường M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
7BT bản đáy M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
9Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,13kg
11Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
12Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,23kg
13Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật3kg
14Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m2
15Ống thép tráng kẽm f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
16Van khóa F25Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
17T thép F25-25-25Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Kép thép f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Rắc co thép f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Măng xông f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Khâu nối ren ngoài f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Ống thép tráng kẽm f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
23Van khóa f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
24T thép f32-32-32Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Kép thép f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Rắc co thép f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Măng xông f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Khâu nối ren ngoài f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
L HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC 62, 83, 70B, 71B 64C, 54D
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật2,621m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật3,931m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
4Đá dămChương V yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
6BT tường M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
7BT bản đáy M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,546m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
9Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật72,384kg
11Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
12Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,702kg
13Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,006kg
14Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
15Ống thép tráng kẽm f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
16Ống thép tráng kẽm f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
17Ống thép tráng kẽm f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
18Ống thép tráng kẽm f15Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
19Ván khóa thép f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ván khóa thép f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Ván khóa thép f15Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
22T thép f32-32-15Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
23T thép f40-40-15Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24T thép f25-25-15Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Kép thép f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Kép thép f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Kép thép f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Kép thép f15Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Rắc co thép f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Rắc co thép f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Rắc co thép f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Rắc co thép f15Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Măng xông f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Măng xông f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Măng xông f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Măng xông f15Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Côn thu thép f32-25Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Khâu nối ren ngoài f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Khâu nối ren ngoài f40Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Khâu nối ren ngoài f32Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Khâu nối ren ngoài f20Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
M Bể chứa 3m3
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật65,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân + gờ mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,28m3
4Bê tông CT đáy bể, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,3m3
5BT nắp bểChương V yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
8Ván khuôn tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,2768100m2
9Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1075100m2
10Ván khuôn đáy bể, gờ, sânChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6952100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
12Láng đáy vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
13Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật148,48m2
14Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật335,52m2
15Ống thép f50 xả cặnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
16Ống thép f15 vaò bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
17Vòi đồngChương V yêu cầu về kỹ thuật64bộ
18Van khóa f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Van phaoChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Cút thép 15mmChương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
21Thép đáy bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
22Thép trần, nắp bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2797tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên. - Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình. - Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III trở lên và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T-10T Ô tô tự đổ 7T-10T2
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích 80L-500L2
3 Máy Đầm dùi công suất: 1kw2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW công suất : 5,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg Trọng lượng: 70kg-80kg2
7 Máy đầm bàn công suất: 1kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW công suất : 1,50 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->