Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945107-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN ĐẤU THẦU XÂY LẮP KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220715791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:01:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,520,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ KT thứ nhất: Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự (mặt đường bê tông nhựa.)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Cán bộ KT thứ hai: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ KT thứ nhất: Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự (mặt đường bê tông nhựa.)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Cán bộ KT thứ hai: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động(trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động(trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
1-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 3
15-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 3
16-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS)
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS)
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3, xã Vinh Thanh (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK, địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, p. Thuận Lộc, thành phô Huế - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư Xây dựng VIWATA, địa chỉ: Thôn Mong A, Xã Phú Gia, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo quy định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng giao thông còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2022. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật lieu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền, mốc phân lô:
B +)1.1. San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào nền)Chương V của E-HSMT2.183,091 m3
C +) 1.2. Mốc phân lô:
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,091 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1551 tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn,Chương V của E-HSMT43,521 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc,Chương V của E-HSMT161 cọc
5Cắm cọc phân lô,Chương V của E-HSMT136Cái
6Đào móng cọc phân lô,Chương V của E-HSMT4,91 m3
7Đắp đất móng cọc phân lô,Chương V của E-HSMT4,351 m3
D *\2- Giao thông:
1Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cmChương V của E-HSMT1.726,121 m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng Trạm trộnChương V của E-HSMT286,8811 Tấn
3Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, bằng Ô tô , cự ly vận chuyển= 4 km đầu tiênChương V của E-HSMT286,8811 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, bằng Ô tô , cự ly vận chuyển >1 km tiếp theoChương V của E-HSMT286,8811 Tấn
5Tưới nhựa thấm bám MC70, với tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT1.726,121 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT361,0161 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT335,0141 m3
8Bê tông mặt đường M250, Đá Dmax=40mm dày 20cmChương V của E-HSMT134,81 m3
9Lót giấy dầu,Chương V của E-HSMT673,991 m2
10Ván khuôn mặt đường bê tông, ván khuôn thép,Chương V của E-HSMT76,351 m2
E +) 2.2. Nền đường:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.093,071 m3
2Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.98-98Chương V của E-HSMT1.267,9611 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.842,161 m3
4Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.95-98Chương V của E-HSMT3.211,6411 m3
5Đào khuôn đất cấp 3, bằng máy ủiChương V của E-HSMT382,381 m3
6Đào đất không phù hợp, bằng máy ủiChương V của E-HSMT1.160,951 m3
7Đào bậc đất cấp 3, bằng máy đàoChương V của E-HSMT237,971 m3
8Trồng cỏ taluy,Chương V của E-HSMT296,31 m2
9Lu nền cũ bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95, sâu 30 cm,Chương V của E-HSMT521,921 m3
F +) 2.3. Vỉa hè:
G +) 2.3.1. Bó vỉa loại 1A (trên đường thẳng):
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 1Chương V của E-HSMT728Cái
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,761 m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT358,181 m2
4Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT23,21 m3
5Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉaChương V của E-HSMT132,581 m2
6Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT59,661 m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT19,891 m3
H +) 2.3.2. Bó vỉa loại 1 (trên đường thẳng):
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 1Chương V của E-HSMT95Cái
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,421 m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT58,981 m2
4Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,031 m3
5Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉaChương V của E-HSMT17,321 m2
6Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,791 m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT2,61 m3
I +) 2.3.3. Bó vỉa loại 2 (trên cửa thu nước):
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 2Chương V của E-HSMT36Cái
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,971 m3
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,011 tấn
4Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0541 tấn
5Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn,Chương V của E-HSMT27,221 m2
J +) 2.3.4. Bó vỉa loại 3 (trong đường cong):
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, bó vỉa loại 3Chương V của E-HSMT572Cái
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,871 m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT242,31 m2
4Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,011 m3
5Ván khuôn bê tông lót, móng bó vỉaChương V của E-HSMT8,211 m2
6Đào móng bó vỉa bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT21,111 m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT7,041 m3
K +) 2.3.5. Rãnh vỉa loại 1:
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rãnh vỉa loại 1Chương V của E-HSMT285Cái
2Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,71 m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rãnh vỉa đúc sẵn,Chương V của E-HSMT68,41 m2
L +) 2.3.6. Rãnh vỉa loại 2:
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, rãnh vỉa loại 2Chương V của E-HSMT462Cái
2Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,541 m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, rãnh vỉa đúc sẵn,Chương V của E-HSMT64,661 m2
M +) 2.4. An toàn giao thông:
N +) 2.4.1. Vạch sơn:
1Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng, dày 6mm,Chương V của E-HSMT18m2
O +) 2.4.2. Biển báo:
1Hình tam giác W207C, (KT: 70cm)Chương V của E-HSMT11 Cái
2Hình tam giác W207B, (KT: 70cm)Chương V của E-HSMT11 Cái
3Hình tam giác W208, (KT: 70cm),Chương V của E-HSMT11 Cái
P +) 2.4.3. Cọc tiêu:
1Cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT141 Cái
Q *\3- Hệ thống thoát nước mưa:
R +) 3.1. Hố tụ:
1Đào móng hố tụ bằng máy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT241,441 m3
2Đắp đất móng hố tụ bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT151,171 m3
3Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT11,461 m3
4Bê tông móng hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT21,511 m3
5Bê tông thành hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT56,591 m3
6Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,441 m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,231Tấn
8Ván khuôn móng, hố tụChương V của E-HSMT66,681 m2
9Ván khuôn thành, hố tụChương V của E-HSMT499,391 m2
10Ván khuôn giằng, hố tụ,Chương V của E-HSMT80,921 m2
S +) Tấm đan trên hố tụ:
1Bê tông tấm đan trên hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,11 m3
2Cốt thép tấm đan trên hố tụ, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,31 tấn
3Cốt thép tấm đan trên hố tụ, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,091 tấn
4Cung cấp, lắp các tấm gang trên hố tụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT3Cái
5Lắp các tấm đan BTCT trên hố tụ, bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT62Cái
T +) Cửa thu nước:
1Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,841 m3
2Ván khuôn cửa, thu nước,Chương V của E-HSMT104,041 m2
U +) Tấm chắn rác:
1Bê tông tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,661 m3
2Cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,541 tấn
3Ván khuôn tấm đan chắn rác,Chương V của E-HSMT35,51 m2
4Lắp các tấm chắn rác, bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT36Cái
V +) Thi công họng thu nước:
1ống nhựa PVC, Đkính ống d250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT96,11 m
2ống nhựa HDPE, Đkính ống d250mm, loại A-2 váchChương V của E-HSMT29,21 m
3Đắp cát đầm chặt, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT38,531 m3
W +) 3.2. Cống dọc:
1Đào móng cống dọc bằng máy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT513,961 m3
2Đào BTXM mặt đường cũ,Chương V của E-HSMT14,161 m3
3Cắt BTXM mặt đường cũ dày 20cm,Chương V của E-HSMT341 m
4Đắp đất móng hố tụ bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT294,851 m3
5ống cống BTCT chịu lực, D=1200mmChương V của E-HSMT59m
6Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống D=1200mmChương V của E-HSMT221mối nối
7ống cống BTCT chịu lực, D=800mmChương V của E-HSMT18m
8Nối ống BT bằng gioăng cao su, D=800mmChương V của E-HSMT61mối nối
9ống cống BTCT không chịu lực, D=800mmChương V của E-HSMT2,5m
10ống cống BTCT chịu lực, D=600mmChương V của E-HSMT48,7m
11Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT141mối nối
12ống cống BTCT không chịu lực, D=600mmChương V của E-HSMT357,25m
13Nối ống BT bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1211mối nối
14Gối cống đúc sẵn, D=800mmChương V của E-HSMT2Gối
15Gối cống đúc sẵn, D=600mmChương V của E-HSMT281Gối
16Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT51,591 m3
17Bê tông đệm móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT56,691 m3
18Ván khuôn móng, móng cống,Chương V của E-HSMT110,431 m2
X +) 3.3. Cửa thu, cửa xả:
1ống cống BTCT không chịu lực, D=600mmChương V của E-HSMT2,5m
2Gối cống đúc sẵn, D=600mmChương V của E-HSMT2Gối
3ống cống BTCT chịu lực, D=800mmChương V của E-HSMT21,5m
4Gối cống đúc sẵn, D=800mmChương V của E-HSMT2Gối
5Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT8,221 m3
6Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT29,131 m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT35,091 m2
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT94,881 m2
9Bê tông đệm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT13,881 m3
10Đào móng bằng máy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT112,721 m3
11Đắp đất móng bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT18,381 m3
Y +) 3.4. Cống vuông:
1Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1500mmChương V của E-HSMT71mối nối
2Gia công cốt thép ống cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,697Tấn
3Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,491 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,941 m3
5Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ống cốngChương V của E-HSMT118,31 m2
6Ván khuôn móng, móng cốngChương V của E-HSMT5,841 m2
7Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống, Đkính ống 1500mmChương V của E-HSMT44,11 m2
8Đệm bê tông dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,651 m3
9Cắt mặt đường BTXM,Chương V của E-HSMT12,41 m
10Đào móng bằng máy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT65,461 m3
11Đắp đất móng bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.95,Chương V của E-HSMT37,521 m3
Z *\4- Hệ thống thoát nước thải:
AA +) 4.1. Hố thăm:
1Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,061 tấn
2Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04Tấn
3Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,021 m3
4Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,571 m3
5Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT2,971 m3
6Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,41 m3
7Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,481 m3
8Ván khuôn đáy,Chương V của E-HSMT4,481 m2
9Ván khuôn thân,Chương V của E-HSMT32,541 m2
10Ván khuôn giằng,Chương V của E-HSMT4,881 m2
11Ván khuôn tấm đan,Chương V của E-HSMT34,511 m2
12Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT8Cái
AB +) 4.2. Mương thoát nước:
1Đắp đất móng mương thoát nước (đất mua), Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT930,021 m3
2Mua đất cấp phối đồi, đất đắp K=0.85Chương V của E-HSMT995,1211 m3
3Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9091 tấn
4Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,615Tấn
5Đệm bê tông, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT17,881 m3
6Bê tông bản đáy, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT26,821 m3
7Bê tông thân, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT32,961 m3
8Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,931 m3
9Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,621 m3
10Ván khuôn đáy,Chương V của E-HSMT59,611 m2
11Ván khuôn thân,Chương V của E-HSMT440,741 m2
12Ván khuôn giằng,Chương V của E-HSMT128,451 m2
13Ván khuôn tấm đan,Chương V của E-HSMT41,581 m2
14Lắp các tấm đan BTCT trên hố thăm, bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT199Cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm,Chương V của E-HSMT341 m
16Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm,Chương V của E-HSMT34Cái
AC *\5- Cấp điện:
1Đào móng cột điện, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT90,8861 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,931 m3
3Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT20,771 m3
4Bê tông chèn cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,631 m3
5Ván khuôn móng, cột điệnChương V của E-HSMT55,621 m2
6Đắp đất móng cột điện, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT66,1861 m3
7Tủ đấu nối 300x200x150,Chương V của E-HSMT15Cái
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x70)mm2Chương V của E-HSMT472,21 m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT22,51 m
10Bịt đầu cáp 4x70,Chương V của E-HSMT12Cái
11Khóa neo cáp,Chương V của E-HSMT9Cái
12Cụm chi tiết móc vào cột,Chương V của E-HSMT20Cái
13Đai thép không rỉ + khóa đai,Chương V của E-HSMT40Cái
14Kẹp nối cáp K70/70,Chương V của E-HSMT12Cái
15Kẹp nối cáp K70/35,Chương V của E-HSMT60Cái
16Ttiếp địa RC4,Chương V của E-HSMT11Bộ
17Cột BTLT 10.5m loại A,Chương V của E-HSMT81 Cột
18Cột BTLT 10.5m loại C,Chương V của E-HSMT141 Cột
AD +) Hệ thống điện chiếu sáng:
1Kéo cáp vặn xoắn, LV-ABC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT249,71 m
2Kéo cáp vặn xoắn, LV-ABC (2x16)mm2Chương V của E-HSMT781 m
3Khóa neo cáp vặn xoắn,Chương V của E-HSMT2Cái
4Móc treo cáp,Chương V của E-HSMT16Cái
5Đai thép không rỉ + khóa đai,Chương V của E-HSMT32Cái
6Kẹp nối cáp K70/25,Chương V của E-HSMT4Cái
7Kẹp nối cáp K25/16,Chương V của E-HSMT26Cái
8Đèn đường Led 60W (IP66),Chương V của E-HSMT131 bộ
9Cần đèn chữ S + tay bắt,Chương V của E-HSMT131 Cần
10Tủ điện chiếu sáng trọn bộ,Chương V của E-HSMT1Cái
11Hệ thống tiếp địa RC6,Chương V của E-HSMT1HT
AE *\6- Cấp nước:
1LĐ ống cấp nước nhựa HDPE, Đkính ống d110mm dày 8.1mm-PN12.5Chương V của E-HSMT4871 m
2LĐ ống cấp nước nhựa HDPE, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5Chương V của E-HSMT1961 m
3LĐ ống nhựa HDPE cho trụ cứu hỏa, Đkính ống d110mm dày 8.1mm-PN12.5Chương V của E-HSMT6,61 m
4LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6Chương V của E-HSMT4,91 m
5Lắp đặt trụ cứu hỏa D=100, (ra 1 họng D100 và 2 họng D65)Chương V của E-HSMT3Cái
6Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm,Chương V của E-HSMT4Cái
7Lắp đặt van gai, Đkính van 50mm,Chương V của E-HSMT7Cái
8LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mm (BBB),Chương V của E-HSMT1Cái
9LĐ thập nhựa HDPE d110mm,Chương V của E-HSMT1Cái
10LĐ tê nhựa HDPE d110*110*110mm,Chương V của E-HSMT4Cái
11LĐ tê giảm nhựa HDPE d110*63*110mm,Chương V của E-HSMT7Cái
12LĐ co nhựa HDPE d110mm 90 độ,Chương V của E-HSMT1Cái
13LĐ co nhựa HDPE d63mm 90độ,Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt măng sông ren ngoài d63,Chương V của E-HSMT17Cái
15Lắp nút bịt HPDE d63,Chương V của E-HSMT3Cái
16Lắp nút bịt HPDE d100,Chương V của E-HSMT4Cái
17Nước súc rửa ống,Chương V của E-HSMT5,241 m3
18Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm,Chương V của E-HSMT14Cái
19Lắp đặt mặt bích D100 dày 10mm,Chương V của E-HSMT17Cái
20Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 có ngàm,Chương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt băng tín hiệu báo cấp nước,Chương V của E-HSMT6831 m
22Lắp đặt mốc sứ định vị đường ống,Chương V của E-HSMT14Cái
23Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT306,221 m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT229,191 m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT71,791 m3
AF +) Phần xây dựng hố van họng cứu hỏa:
1Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT38,321 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT31,51 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,591 m3
4Ván khuôn móng, hố vanChương V của E-HSMT1,681 m2
5Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,381 m3
6Ván khuôn hố van,Chương V của E-HSMT29,761 m2
7Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,361 m3
8Ván khuôn giằng hố van,Chương V của E-HSMT3,941 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,241 m3
10Gia công cốt thép, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1191 tấn
11Sản xuất thép góc viền tấm đan,Chương V của E-HSMT0,4051 tấn
12Lắp dựng thép góc viền tấm đan,Chương V của E-HSMT0,405Tấn
13Lắp đặt tấm đan, TLChương V của E-HSMT121 c/kiện
AG +) Phần xây dựng hố van đấu nối:
1Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,251 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,961 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,321 m3
4Ván khuôn móng, hố vanChương V của E-HSMT0,721 m2
5Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,731 m3
6Ván khuôn hố van,Chương V của E-HSMT14,761 m2
7Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,151 m3
8Ván khuôn giằng hố van,Chương V của E-HSMT1,711 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,21 m3
10Lắp đặt tấm đan, TLChương V của E-HSMT11 c/kiện
AH +) Phần xây dựng hố van tín hiệu:
1Đào móng hố van bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,671 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,461 m3
3Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,111 m3
4Ván khuôn hố van,Chương V của E-HSMT1,821 m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,011 m3
6Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041 tấn
7Sản xuất thép góc viền tấm đan,Chương V của E-HSMT0,0141 tấn
8Lắp dựng thép góc viền tấm đan,Chương V của E-HSMT0,014Tấn
9Lắp đặt tấm đan, TLChương V của E-HSMT41 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 2 * Cán bộ KT thứ nhất: Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự (mặt đường bê tông nhựa.)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Cán bộ KT thứ hai: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng;* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu.33
3 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động(trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Các tài liệu chứng minh có bản gốc để đối chiếu (có bản chính khi đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào 1
2 - Máy lu bánh thép >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
3 - Máy lu bánh lốp >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
4 - Máy lu rung >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
5 - Máy ủi 1
6 - Máy san 1
7 - Máy tưới nhựa đường Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
8 - Máy rải bê tông nhựa 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
9 - Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
10 - Máy trộn bê tông >=250 l, còn sử dụng tốt1
11 - Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt1
12 - Máy đầm dùi 1.5KW, còn sử dụng tốt1
13 - Ô tô tưới nước có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 - Cần cẩu >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 - Ô tô tự đổ >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu3
16 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
17 - Máy toàn đạt Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
18 - Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->