Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945068-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:52:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,035,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2469E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tự Nhiên (đoạn ngã ba chợ đến đường liên xã Hồng Vân - Tự Nhiên - Chương Dương), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87gốc
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45gốc
5Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617100m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,495100m3
9Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,691100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,81m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,729100m3
12Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,547100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,43m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,78m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,92m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,986100m3
17Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.405,418m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,627100m3
19Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.016,744m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,636100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,774100m3
22San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,774100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,28100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,28100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,063100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,337100m3
27Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.909,56m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.301,38m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,33m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,27m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,93m3
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,62m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,718100m
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.586,198100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật781,08m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,249100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,91100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,79100m3
39Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.193,25m2
40Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,756100m3
41San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,756100m3
42Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m. phần ngập đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,32100m
43Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m. Phần không ngập đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,32100m
44Gông bạch đàn D6-8cm ( tính 0.01 công/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.3561m
45Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,84100m2
46Phên nứa ( tính 0.01 công/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.684m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,13100m3
49Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm 20CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ca
50Nhổ cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,32100m
51Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,13100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,13100m3
53San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,13100m3
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.564m2
55Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,38m3
56Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.563,82m2
57Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,42m3
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34100m2
59Viên Block vỉa thẳng loại A1 26x23x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.655m
60Viên Block vỉa loại A2 26x23x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,82m
61Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.655m
62Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,82m
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,37100m2
64Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,37m3
65Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,71m3
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật681,36m2
68Trồng cây Sang, đường kính (10-15)cm, cao (3-4)mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167cây
69Trồng và chăm sóc cây sangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167cây
70Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,5m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,5m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,16m3
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật774,65m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật492,36m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,63m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
77Biển tam giác, L=87.5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Biển hình chữ nhật, BxH=150x240cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Biển hình chữ nhật, BxH=90x105cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cột biển báo báo D8cm mạ kẽm, Biển đơn H = 3.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Cột biển báo báo D8cm mạ kẽm, Biển đơn H = 3.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,67m3
86Vận chuyển đất mua để đắp về công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật842,216210m3
B PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông mặt đường dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,395100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,654100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,637100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,654100m3
5San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,654100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,7m3
7Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,796100m2
8Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,4m3
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật733,52m3
10Ván khuôn bản đáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,592100m2
11Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,05100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,359tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,784tấn
14Bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
15Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
16Bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
17Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,49m3
18Ván khuôn bản đáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m2
19Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,749100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,571tấn
22Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,78m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,09m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,498100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,699tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,46100m
27Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.955cái
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,553100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,482100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,553100m3
32Vận chuyển vật liệu phá đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
33San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,64100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,017100m
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,73m3
36Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,482100m2
37Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,31m3
38Bê tông tường , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,77m3
39Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
40Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,316100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,729tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,171tấn
43Mua đế cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
45Đắp cát chèn đế ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
46Mua ống cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84mối nối
49Quét bitum chống thấm 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,49m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
53Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
54Đệm đá dăm, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
55Xây đá hộc, xây sân chống xói, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,36m3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
5Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cửa
6Lắp khung móng tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,710 cột
9Cắt đường bê tông xi măng để đào móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
11Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,8992m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,164100m2
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,12m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Dây Cu/PVC 1x10 nối tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
19Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
21Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,738m3
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,32100m
23Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m
24Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,079100m
25Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,079100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m
27Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136đầu cáp
28Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680cái
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136đầu cáp
30Rải Băng báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,01100m
31Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,1m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4264100m3
33Đổ bê tông hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
34Thí nghiệm tiếp đất của cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741 vị trí
35Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cọc
3Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
4Biển báo tam giác phản quang W203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540công
10Hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2469E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->