Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:37:00 đến ngày 2022-10-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,179,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có các hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau: :- Giao thông: 03 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội lái máy. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, base |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng khu dân cư trung tâm thị trấn Bích Động (số 3), huyện Việt Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0985.059.223 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK Được duyệt | 1.217,5137 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Theo HSTK Được duyệt | 117.298,77 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo HSTK Được duyệt | 84,8926 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK Được duyệt | 21,8169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 121,5507 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 37,7916 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK Được duyệt | 23,815 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 | Theo HSTK Được duyệt | 13.377,27 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 | Theo HSTK Được duyệt | 4.270,46 | m3 |
| 8 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 | Theo HSTK Được duyệt | 2.762,54 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo HSTK Được duyệt | 13,4378 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo HSTK Được duyệt | 7,3449 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK Được duyệt | 49,8749 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK Được duyệt | 49,8749 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Theo HSTK Được duyệt | 8,4637 | 100tấn |
| D | BÓ VỈA , RÃNH BIÊN, LÁT HÈ, ĐƯỜNG DẠO KHUÔN VIÊN, CÂY XANH | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 1.008,13 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 107,4 | m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK Được duyệt | 2,2311 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK Được duyệt | 34,58 | m3 |
| 5 | bê tông rãnh biên, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 10,12 | m3 |
| 6 | Trồng cây vỉa hè (cây sao đen đường kính từ 13| Theo HSTK Được duyệt | 96 | cây | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo f80, L=2.8m sơn trắng- đỏ | Theo HSTK Được duyệt | 18,6 | m |
| 2 | Bu lông M10x50 | Theo HSTK Được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Thép dẹt 70x4mm | Theo HSTK Được duyệt | 8,478 | kg |
| 4 | Thép chống xoay D14mm | Theo HSTK Được duyệt | 3,63 | kg |
| 5 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Theo HSTK Được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK Được duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 7 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK Được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| 10 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàng | Theo HSTK Được duyệt | 15,1 | m2 |
| 11 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng | Theo HSTK Được duyệt | 140,78 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK Được duyệt | 16,6143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 5,2172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 1,0981 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,4048 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK Được duyệt | 19,24 | m3 |
| 6 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 1,86 | m3 |
| 7 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 17,39 | m3 |
| 8 | bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 4,26 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 14,65 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 63,95 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 237,68 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK Được duyệt | 127 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 14,06 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép 10| Theo HSTK Được duyệt | 0,5595 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu D | Theo HSTK Được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu 10| Theo HSTK Được duyệt | 0,9934 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK Được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10 | Theo HSTK Được duyệt | 2,4307 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK Được duyệt | 0,8209 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo HSTK Được duyệt | 1,3695 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK Được duyệt | 0,6922 | 100m2 |
| 22 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo HSTK Được duyệt | 41 | tấm |
| 23 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSTK Được duyệt | 35 | tấm |
| 24 | Lắp lưới chắn rác + tấm nắp bằng cần | Theo HSTK Được duyệt | 76 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo HSTK Được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Theo HSTK Được duyệt | 166 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (Tải trọng A ) | Theo HSTK Được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè (tải trọng A) | Theo HSTK Được duyệt | 198 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Theo HSTK Được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C | Theo HSTK Được duyệt | 31 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Theo HSTK Được duyệt | 46 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Theo HSTK Được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng C | Theo HSTK Được duyệt | 17 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm dưới đường, tải trọng C | Theo HSTK Được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK Được duyệt | 56 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo HSTK Được duyệt | 334 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK Được duyệt | 462 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HSTK Được duyệt | 131 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK Được duyệt | 21 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK Được duyệt | 156 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK Được duyệt | 217 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK Được duyệt | 61 | mối nối |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 dày 30cm) | Theo HSTK Được duyệt | 0,2684 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 dày 15cm) | Theo HSTK Được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK Được duyệt | 0,9636 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (HLN 4.0%) | Theo HSTK Được duyệt | 0,9636 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK Được duyệt | 0,9636 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK Được duyệt | 0,9636 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyểnbê tông nhựa đến công trình | Theo HSTK Được duyệt | 0,3007 | 100tấn |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK Được duyệt | 0,88 | 100m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK Được duyệt | 2,1088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,9492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,1484 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo HSTK Được duyệt | 5,938 | 100m |
| 6 | Phụ kiện ống HDPE hai vách Măng sông (loại A) Ø300 | Theo HSTK Được duyệt | 78 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK Được duyệt | 10,02 | m3 |
| 8 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 10,19 | m3 |
| H | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK Được duyệt | 161,63 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK Được duyệt | 0,2435 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵn D | Theo HSTK Được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (10| Theo HSTK Được duyệt | 1,8484 | tấn | |
| 5 | Bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK Được duyệt | 9,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK Được duyệt | 0,4613 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK Được duyệt | 73 | cấu kiện |
| 8 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSTK Được duyệt | 36 | cấu kiện |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK Được duyệt | 4,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính tê100x100mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| J | Điện hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK Được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện rộng | Theo HSTK Được duyệt | 1,96 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm | Theo HSTK Được duyệt | 8,05 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo HSTK Được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 6 | Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x600x675 | Theo HSTK Được duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 1,0849 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,3463 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,6937 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK Được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK Được duyệt | 0,072 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo HSTK Được duyệt | 3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống u.PVC D168, dày 5,5mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo HSTK Được duyệt | 7 | 1 tủ |
| 17 | Mua tủ công tơ composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 | Theo HSTK Được duyệt | 7 | tủ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK Được duyệt | 18,4 | 10 cọc |
| 19 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Theo HSTK Được duyệt | 17,5 | m |
| 20 | Mua bu lông Inox M10x30 | Theo HSTK Được duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt bulong M10x30 | Theo HSTK Được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0158 | 100kg |
| 24 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,4374 | 100kg |
| 25 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Theo HSTK Được duyệt | 201,76 | kg |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK Được duyệt | 1,375 | 100m2 |
| 27 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Theo HSTK Được duyệt | 275 | m |
| 28 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK Được duyệt | 2,475 | 1000 viên |
| 29 | Mua gạch bê tông không nung | Theo HSTK Được duyệt | 2.475 | viên |
| 30 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSTK Được duyệt | 3 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo HSTK Được duyệt | 300 | m |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo HSTK Được duyệt | 14 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95 | Theo HSTK Được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện | Theo HSTK Được duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK Được duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK Được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn vữa mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK Được duyệt | 6,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK Được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x240x240x675 | Theo HSTK Được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m (chiều dày cột 3,5 mm) | Theo HSTK Được duyệt | 10 | 1 cột |
| 7 | Lắp bộ đèn led 150W | Theo HSTK Được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK Được duyệt | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK Được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Sơn đánh dấu cột đèn | Theo HSTK Được duyệt | 10 | bảng |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 1,3125 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,8085 | 100m3 |
| 14 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK Được duyệt | 25 | cái |
| 15 | Đổ bê tông mốc báo sứ | Theo HSTK Được duyệt | 0,1 | m3 |
| 16 | Gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK Được duyệt | 3.375 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSTK Được duyệt | 0,375 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK Được duyệt | 1,875 | 100m2 |
| 19 | Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5m | Theo HSTK Được duyệt | 375 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo HSTK Được duyệt | 4,25 | 100 m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK Được duyệt | 425 | m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSTK Được duyệt | 4,25 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK Được duyệt | 7 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua đầu cốt M16 1 lỗ | Theo HSTK Được duyệt | 60 | cái |
| 25 | Mua đầu cốt M10 1 lỗ | Theo HSTK Được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK Được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 27 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,302 | 100kg |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo HSTK Được duyệt | 180,55 | kg |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo HSTK Được duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK Được duyệt | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| L | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo HSTK Được duyệt | 0,2041 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK Được duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 4 | bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 0,102 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 1,3207 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 10,2449 | m2 |
| 7 | Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mm | Theo HSTK Được duyệt | 17 | bộ |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo HSTK Được duyệt | 3,7148 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể cáp | Theo HSTK Được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 11 | bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 0,7617 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép bể 2 đan | Theo HSTK Được duyệt | 0,9814 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK Được duyệt | 0,9814 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 10,0022 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 37,386 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK Được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK Được duyệt | 1,08 | m3 |
| 18 | Gia công, cấu kiện tháp tấm đan | Theo HSTK Được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK Được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK Được duyệt | 0,886 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK Được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK Được duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Theo HSTK Được duyệt | 290 | m |
| 27 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK Được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK Được duyệt | 0,056 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 5,5mm | Theo HSTK Được duyệt | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 4mm | Theo HSTK Được duyệt | 3,9 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có các hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau: :- Giao thông: 03 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công | 5 | - 01 Đội trưởng đội lái máy. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu | 1 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Đầm cóc | đầm đất | 3 |
| 4 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 5 | Máy ủi | san ủi đất | 2 |
| 6 | Máy san | san ủi đất | 1 |
| 7 | Máy lu các loại | đầm đất, base | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn thép | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | trộn vữa xi măng | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, base | 5 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu | cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | đo cao độ, kích thước | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm hút nước | 3 |
| 16 | Máy phát điện | phát điện dự phòng | 3 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới nước chống bụi | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 1 |
| 20 | Máy sơn kẻ đường | Sơn kẻ đường | 1 |
| 21 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | tưới nhựa đường | 1 |
| 22 | Máy hàn | hàn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi