Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944600-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220944512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:37:00 đến ngày 2022-10-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,179,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có các hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau: :- Giao thông: 03 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội lái máy. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, base
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, base
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng khu dân cư trung tâm thị trấn Bích Động (số 3), huyện Việt Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây dựng hạ tầng Minh Phong (Địa chỉ: Số nhà 74, đường Nguyễn Doãn Địch, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: Nhà liên cơ quan 09 tầng - Số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên (Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0985.059.223
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK Được duyệt1.217,5137100m3
2Mua đất cấp 3 đắp san nềnTheo HSTK Được duyệt117.298,77m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp ITheo HSTK Được duyệt84,8926100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK Được duyệt21,8169100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt121,5507100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK Được duyệt37,7916100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK Được duyệt23,815100m3
6Mua đất cấp III phục vụ đắp K90Theo HSTK Được duyệt13.377,27m3
7Mua đất cấp III phục vụ đắp K95Theo HSTK Được duyệt4.270,46m3
8Mua đất cấp III phục vụ đắp K98Theo HSTK Được duyệt2.762,54m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSTK Được duyệt13,4378100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSTK Được duyệt7,3449100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK Được duyệt49,8749100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK Được duyệt49,8749100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa đến công trìnhTheo HSTK Được duyệt8,4637100tấn
D BÓ VỈA , RÃNH BIÊN, LÁT HÈ, ĐƯỜNG DẠO KHUÔN VIÊN, CÂY XANH
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt1.008,13m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt107,4m
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK Được duyệt2,2311100m2
4bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSTK Được duyệt34,58m3
5bê tông rãnh biên, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt10,12m3
6Trồng cây vỉa hè (cây sao đen đường kính từ 13Theo HSTK Được duyệt96cây
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo f80, L=2.8m sơn trắng- đỏTheo HSTK Được duyệt18,6m
2Bu lông M10x50Theo HSTK Được duyệt24bộ
3Thép dẹt 70x4mmTheo HSTK Được duyệt8,478kg
4Thép chống xoay D14mmTheo HSTK Được duyệt3,63kg
5Biển báo tam giác A= 700 mmTheo HSTK Được duyệt6cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK Được duyệt0,0087100m3
7bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt0,45m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK Được duyệt0,048100m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt0,0039100m3
10Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàngTheo HSTK Được duyệt15,1m2
11Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắngTheo HSTK Được duyệt140,78m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK Được duyệt16,6143100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt5,2172100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK Được duyệt1,0981100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK Được duyệt0,4048100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK Được duyệt19,24m3
6bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt1,86m3
7bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt17,39m3
8bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt4,26m3
9Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt14,65m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt63,95m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt237,68m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK Được duyệt1271 cấu kiện
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt14,06m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép 10Theo HSTK Được duyệt0,5595tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu DTheo HSTK Được duyệt0,1986tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu 10Theo HSTK Được duyệt0,9934tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK Được duyệt0,1533tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Theo HSTK Được duyệt2,4307tấn
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK Được duyệt0,8209100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuTheo HSTK Được duyệt1,3695100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK Được duyệt0,6922100m2
22Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo HSTK Được duyệt41tấm
23Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnTheo HSTK Được duyệt35tấm
24Lắp lưới chắn rác + tấm nắp bằng cầnTheo HSTK Được duyệt761 cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo HSTK Được duyệt28đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng ATheo HSTK Được duyệt166đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (Tải trọng A )Theo HSTK Được duyệt2đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè (tải trọng A)Theo HSTK Được duyệt198đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng ATheo HSTK Được duyệt3đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng CTheo HSTK Được duyệt31đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng ATheo HSTK Được duyệt46đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng ATheo HSTK Được duyệt4đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng CTheo HSTK Được duyệt17đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm dưới đường, tải trọng CTheo HSTK Được duyệt1đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK Được duyệt56cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo HSTK Được duyệt334cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSTK Được duyệt462cái
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo HSTK Được duyệt131cái
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK Được duyệt21mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK Được duyệt156mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSTK Được duyệt217mối nối
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK Được duyệt61mối nối
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 dày 30cm)Theo HSTK Được duyệt0,2684100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 dày 15cm)Theo HSTK Được duyệt0,1408100m3
45Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK Được duyệt0,9636100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (HLN 4.0%)Theo HSTK Được duyệt0,9636100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK Được duyệt0,9636100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK Được duyệt0,9636100m2
49Vận chuyểnbê tông nhựa đến công trìnhTheo HSTK Được duyệt0,3007100tấn
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK Được duyệt0,88100m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK Được duyệt2,1088100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt0,9492100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK Được duyệt0,0737100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK Được duyệt0,1484100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo HSTK Được duyệt5,938100m
6Phụ kiện ống HDPE hai vách Măng sông (loại A) Ø300Theo HSTK Được duyệt78cái
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK Được duyệt10,02m3
8bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt10,19m3
H Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
1Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK Được duyệt161,63m2
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK Được duyệt0,2435100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng đúc sẵn DTheo HSTK Được duyệt0,0512tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (10Theo HSTK Được duyệt1,8484tấn
5Bê tông tấm đan, giằng đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK Được duyệt9,4m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK Được duyệt0,4613100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK Được duyệt73cấu kiện
8Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSTK Được duyệt36cấu kiện
I Phòng cháy chữa cháy
1bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK Được duyệt4,28m3
2Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmTheo HSTK Được duyệt7cái
3Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mmTheo HSTK Được duyệt7cặp bích
4Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính tê100x100mmTheo HSTK Được duyệt7cái
5Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mmTheo HSTK Được duyệt7cái
J Điện hạ thế 0,4KV
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,0198100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK Được duyệt0,364100m2
3Bê tông móng tủ điện rộng Theo HSTK Được duyệt1,96m3
4Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mmTheo HSTK Được duyệt8,05m2
5Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK Được duyệt0,0714tấn
6Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x600x675Theo HSTK Được duyệt7bộ
7Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt1,0849100m3
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,3463100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,6937100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK Được duyệt0,0223100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK Được duyệt0,0226100m3
12Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK Được duyệt18cái
13Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo HSTK Được duyệt0,072m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo HSTK Được duyệt3100 m
15Lắp đặt ống u.PVC D168, dày 5,5mmTheo HSTK Được duyệt0,15100m
16Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo HSTK Được duyệt71 tủ
17Mua tủ công tơ composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450Theo HSTK Được duyệt7tủ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK Được duyệt18,410 cọc
19Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Theo HSTK Được duyệt17,5m
20Mua bu lông Inox M10x30Theo HSTK Được duyệt7bộ
21Đầu cốt đồng M10Theo HSTK Được duyệt7cái
22Lắp đặt bulong M10x30Theo HSTK Được duyệt7cái
23Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10Theo HSTK Được duyệt0,0158100kg
24Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK Được duyệt0,4374100kg
25Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaTheo HSTK Được duyệt201,76kg
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK Được duyệt1,375100m2
27Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Theo HSTK Được duyệt275m
28Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK Được duyệt2,4751000 viên
29Mua gạch bê tông không nungTheo HSTK Được duyệt2.475viên
30Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK Được duyệt3100m
31Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo HSTK Được duyệt300m
32Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo HSTK Được duyệt141đầu cáp (3 pha)
33Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95Theo HSTK Được duyệt14bộ
34Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điệnTheo HSTK Được duyệt71 vị trí
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK Được duyệt41 sợi, 1 ruột
K Điện chiếu sáng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,064100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK Được duyệt0,32100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn vữa mác 200, đá 1x2Theo HSTK Được duyệt6,4m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK Được duyệt0,0524tấn
5Mua khung móng cột thép M24x240x240x675Theo HSTK Được duyệt10bộ
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 8m (chiều dày cột 3,5 mm)Theo HSTK Được duyệt101 cột
7Lắp bộ đèn led 150WTheo HSTK Được duyệt10bộ
8Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2Theo HSTK Được duyệt0,9100m
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK Được duyệt10cái
10Sơn đánh dấu cột đènTheo HSTK Được duyệt10bảng
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt1,3125100m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,504100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,8085100m3
14Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK Được duyệt25cái
15Đổ bê tông mốc báo sứTheo HSTK Được duyệt0,1m3
16Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo HSTK Được duyệt3.375viên
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo HSTK Được duyệt0,3751000 viên
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK Được duyệt1,875100m2
19Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo HSTK Được duyệt375m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo HSTK Được duyệt4,25100 m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK Được duyệt425m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK Được duyệt4,25100m
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK Được duyệt710 đầu cốt
24Mua đầu cốt M16 1 lỗTheo HSTK Được duyệt60cái
25Mua đầu cốt M10 1 lỗTheo HSTK Được duyệt10cái
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK Được duyệt0,110 cọc
27Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK Được duyệt0,302100kg
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo HSTK Được duyệt180,55kg
29Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángTheo HSTK Được duyệt101 vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK Được duyệt21 sợi, 1 ruột
L THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,0266100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo HSTK Được duyệt0,2041m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK Được duyệt0,0407100m2
4bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK Được duyệt0,102m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt1,3207m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt10,2449m2
7Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mmTheo HSTK Được duyệt17bộ
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,346100m3
9Bê tông lót móng rộng Theo HSTK Được duyệt3,7148m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể cápTheo HSTK Được duyệt0,1512100m2
11bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK Được duyệt0,7617m3
12Gia công kết cấu thép bể 2 đanTheo HSTK Được duyệt0,9814tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK Được duyệt0,9814tấn
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt10,0022m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK Được duyệt37,386m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK Được duyệt0,0612100m2
17Sản xuất lắp đặt bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK Được duyệt1,08m3
18Gia công, cấu kiện tháp tấm đanTheo HSTK Được duyệt0,1642tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK Được duyệt181cấu kiện
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,301100m3
21Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK Được duyệt0,886100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,0008100m3
23Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK Được duyệt0,0198100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK Được duyệt0,289100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK Được duyệt0,0115100m3
26Mua băng báo hiệu cáp thông tinTheo HSTK Được duyệt290m
27Mua mốc báo hiệu cápTheo HSTK Được duyệt14cái
28Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo HSTK Được duyệt0,056m3
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 5,5mmTheo HSTK Được duyệt0,72100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 4mmTheo HSTK Được duyệt3,9100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (Có các hạng mục san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau: :- Giao thông: 03 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá52
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)52
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công 5 - 01 Đội trưởng đội lái máy. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31
6 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu 1 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông3
2 Đầm dùi đầm bê tông3
3 Đầm cóc đầm đất3
4 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng3
5 Máy ủi san ủi đất2
6 Máy san san ủi đất1
7 Máy lu các loại đầm đất, base4
8 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn thép3
9 Máy trộn vữa trộn vữa xi măng3
10 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
11 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, base5
12 Ô tô gắn cẩu cẩu hàng hóa, vật tư, vật liệu1
13 Máy toàn đạc đo cao độ, kích thước1
14 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) đo cao độ1
15 Máy bơm nước bơm hút nước3
16 Máy phát điện phát điện dự phòng3
17 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
18 Ô tô tưới nước Tưới nước chống bụi1
19 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
20 Máy sơn kẻ đường Sơn kẻ đường1
21 Thiết bị phun tưới nhựa đường tưới nhựa đường1
22 Máy hàn hàn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->