Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934099-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20220812248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:33:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,504,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8756786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:+ Trong đó có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy) và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh: - Thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công có tính chất tương tự (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy), và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử; cơ khí; điện lạnh; tự động hóa+ Đã từng phụ trách lắp đặt 01 công trình (tương tự công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy hoặc gói thầu lắp đặt thiết bị có thiết bị thang máy).nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
E-CDNT 1.2 XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới
Dự toán thiết kế công trình Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Xuân Cường. Địa chỉ: Số 14 ngõ 620 phố Tương Lai phường Ninh Phong thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại : 0917 336 183; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư XD và TM TMT Việt. Địa chỉ : Số 7 ngõ 2, xóm Đồng Xa, tổ 3 phường Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0912317729; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ TPP. Địa chỉ: số 29, đường số 7 KDC Vạn Phát Cồn Khương, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 0932.919.111; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XDTM STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0946.717.993;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ , địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Trường hơp liên danh: thành viên liên danh chỉ thực hiện phần công việc lắp đặt thang máy nhưng không xây hố thang thì không yêu cầu, thành viên còn lại phải đáp ứng yêu cầu này); Hoặc nhà thầu có cam kết phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị -Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHOA CẤP CỨU VÀ THANG MÁY KHOA KHÁM BỆNH, KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT232,445m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT65,52m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT506,17m2
4Bỗc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt cửa về nơi tập kếtTheo chương V E-HSMT297,975m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT687,987m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V E-HSMT68,799m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT516,31m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT391,614m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT74,848m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V E-HSMT4,461m3
11Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điệnTheo chương V E-HSMT1hệ thống
12Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo chương V E-HSMT1hệ thống
13Tháo dỡ và vận chuyển vệ nơi tập kết hệ thống điều hòa cũTheo chương V E-HSMT1hệ thống
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V E-HSMT121,86m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT121,86m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V E-HSMT121,86m3
17Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT12,914m3
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V E-HSMT68,799m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT52,511100kg
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT750,627m2
21Chống thấm nhà WC bằng màng khò nóng (nhân công và vật liệu hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT86,28m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT62,64m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT750,626m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT31,9m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát tạo phẳng tường cũ)Theo chương V E-HSMT1.134,519m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT1.134,519m2
27Làm trần phẳng bằng tấm nhôm KT 600x600 mmTheo chương V E-HSMT550,213m2
28Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt 12x12Theo chương V E-HSMT60,84m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT60,84m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT121,681m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT261,208m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT261,208m2
33Cửa kéoTheo chương V E-HSMT8,1m2
34Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT63,465m2
35Cửa sổ một cánh mở lùa nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT75,92m2
36Vách kính nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT3,25m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V E-HSMT8,1m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT0m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V E-HSMT0m2
40Bàn đón tiếp bệnh nhân ( bàn gỗ nhóm 2 hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT1bộ
41Bàn làm thủ tục cho bệnh nhân ở phòng bệnh, bàn gỗ nhóm 2 hoặc tương đương)Theo chương V E-HSMT2bộ
42Ghế cho nhân viên đón tiếpTheo chương V E-HSMT15cái
43Tháo lắp lại hệ thống khí y tế (bao gồm nhân công và vật liệu phụ)Theo chương V E-HSMT1hệ thống
44Vận chuyển đồ đạc từ trong ra ngoài và ngoài vào trong để phục vụ thi côngTheo chương V E-HSMT0khoán
B Phần điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng 50kwTheo chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt dàn nóng 45kwTheo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 4.5KWTheo chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 5.6KWTheo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 10.6KWTheo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 16KWTheo chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt mặt nạ cho cassette 4 hướngTheo chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt dàn lạnh treo tường 2.8KWTheo chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt dàn lạnh treo tường 3.6KWTheo chương V E-HSMT5cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ chia ga cho dàn nóngTheo chương V E-HSMT3cái
11Cung cấp, lắp đặt bộ chia ga cho dàn lạnhTheo chương V E-HSMT21cái
12Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển có dâyTheo chương V E-HSMT22cái
13Sản xuất, lắp đặt giá treo dàn lạnhTheo chương V E-HSMT14bộ
14Lắp đặt quạt hút tường EAF-3F-01: LL 50 m3/hTheo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt quạt hướng trục EAF-3F-01: LL 150 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt quạt hướng trục EAF-3F-02: LL 200 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt quạt hướng trục FAF-3F: LL 2250 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1cái
18Sản xuất, lắp đặt giá treo quạtTheo chương V E-HSMT3bộ
19Sản xuất, lắp đặt khớp nối mềm cho quạtTheo chương V E-HSMT3bộ
20Ống đồng D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT1,725100m
21Ống đồng D9.52 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,69100m
22Ống đồng D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT1,725100m
23Ống đồng D15.88 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,69100m
24Ống đồng D19.1 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,35100m
25Ống đồng D22.2 dày 1.02mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,575100m
26Ống đồng D28.6 dày 1.02mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,35100m
27Ống đồng D34.93 dày 1.22mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,51100m
28Ống đồng D41.28 dày 1.22mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mmTheo chương V E-HSMT0,5100m
29Gas R410ATheo chương V E-HSMT5bình
30Vật tư phụ lắp đặt: si, bạc hàn, cùm,…..Theo chương V E-HSMT0
31Giá đỡ support cho Ống đồngTheo chương V E-HSMT0cái
32Mặt nạ cho cassette 4 hướngTheo chương V E-HSMT14Cái
33Bộ chia ga cho dàn nóngTheo chương V E-HSMT3Cái
34Bộ chia ga cho dàn lạnhTheo chương V E-HSMT21Cái
35Bộ điều khiển có dâyTheo chương V E-HSMT22Cái
36Giá treo dàn lạnhTheo chương V E-HSMT14Bộ
37Bộ khóa Gas máy lạnhTheo chương V E-HSMT22Bộ
38Dây điều khiển Remote 2Cx0.75mm2Theo chương V E-HSMT175m
39Dây tín hiệu chống nhiễu -2Cx1.25mm2Theo chương V E-HSMT372m
40Ruột gà D20Theo chương V E-HSMT372m
41Ống SP D20mmTheo chương V E-HSMT175m
42Dây điện 2,5mm2 cho Dàn lạnh và QuạtTheo chương V E-HSMT950m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 + 1C-25mm2Theo chương V E-HSMT60m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE cho Dây điện cấp nguồnTheo chương V E-HSMT60m
45Tủ Điện cho Dàn nóng VRF/ VRFTheo chương V E-HSMT1cái
46Vật tư phụ lắp đặt: băng keo, bấm, nối,…Theo chương V E-HSMT0
47Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64mTheo chương V E-HSMT30m
48Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,80mTheo chương V E-HSMT25m
49Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,90mTheo chương V E-HSMT20m
50Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13mTheo chương V E-HSMT20m
51Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13mTheo chương V E-HSMT25m
52Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,50mTheo chương V E-HSMT15m
53Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤200mmTheo chương V E-HSMT30m
54Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mmTheo chương V E-HSMT70m
55Miệng gió cấp 4 hướng 450x450 W/OBDTheo chương V E-HSMT19cái
56Miệng gió thải 1 lớp 300x300 W/OBDTheo chương V E-HSMT5cái
57Miệng gió ngoài trời 300x200 W/I.STheo chương V E-HSMT2cái
58Miệng gió ngoài trời 1300x300 W/I.STheo chương V E-HSMT1cái
59Vật tư phụ lắp đặt ty, tán, sơn,…Theo chương V E-HSMT1
60Giá đỡ support cho Ống gióTheo chương V E-HSMT100cái
61Ống nước ngưng D21mm kèm cách nhiệt dày 13mmTheo chương V E-HSMT0,57100m
62Ống nước ngưng D27mm kèm cách nhiệt dày 13mmTheo chương V E-HSMT0,57100m
63Ống nước ngưng D34mm kèm cách nhiệt dày 13mmTheo chương V E-HSMT0,45100m
64Ống nước ngưng D42mm kèm cách nhiệt dày 13mmTheo chương V E-HSMT0,35100m
65Ống nước ngưng D49mm kèm cách nhiệt dày 13mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
66Phụ kiện ống nước: co, T, nối, …..Theo chương V E-HSMT1
67Vật tư phụ lắp đặt, Cùm, keo, lót,….Theo chương V E-HSMT0
68Giá đỡ support cho Ống nước ngưngTheo chương V E-HSMT0cái
69Bệ đỡ dàn nóng thép U100 sơn 2 lớp chống gỉTheo chương V E-HSMT1
70Trunking ống đồng cho dàn nóng 200x100mmTheo chương V E-HSMT20m
C Phần điện chiếu sáng và cấp nước
1Lắp đặt đèn vệ sinh âm trần 18wTheo chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn led âm trần 40w, kt 600x600Theo chương V E-HSMT77bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT26bộ
4Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT21cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT95cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V E-HSMT24cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V E-HSMT24cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT1.200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT650m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V E-HSMT250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V E-HSMT840m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT1.260m
18Cung cấp quạt hút tường EAF-3F-01: LL 50 m3/hTheo chương V E-HSMT1Cái
19Cung cấp quạt hướng trục EAF-3F-01: LL 150 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1Cái
20Cung cấp quạt hướng trục EAF-3F-02: LL 200 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1Cái
21Cung cấp quạt hướng trục FAF-3F: LL 2250 m3/h@200PaTheo chương V E-HSMT1Cái
22Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT15bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT11bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT15cái
25Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT11cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT11cái
27Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT15bộ
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E-HSMT11bộ
30Lắp đặt vòi giặt đồTheo chương V E-HSMT11bộ
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 15mmTheo chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT15cái
35Móc treo áo quầnTheo chương V E-HSMT11bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mmTheo chương V E-HSMT0,05100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chương V E-HSMT0,54100m
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x25mmTheo chương V E-HSMT7cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x25mmTheo chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT17cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT20cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20x25mmTheo chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmTheo chương V E-HSMT12cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT0,23100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT0,18100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo chương V E-HSMT0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT0,06100m
51Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chương V E-HSMT16cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mmTheo chương V E-HSMT16cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT38cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V E-HSMT13cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mmTheo chương V E-HSMT16cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x49mmTheo chương V E-HSMT9cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 49x34mmTheo chương V E-HSMT12cái
D Khu vệ sinh
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT15bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT25bộ
3Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kếtTheo chương V E-HSMT40cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT34,105m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT56,175m2
6Bốc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt cửa về nơi tập kếtTheo chương V E-HSMT34,105m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT57,69m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT57,69m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT172,462m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT305,217m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V E-HSMT1,296m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V E-HSMT15,419m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT15,419m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo chương V E-HSMT15,419m3
15Xây tường bằng gạch không nung, gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT1,296m3
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT57,69m2
17Chống thấm nhà WC bằng màng khò nóng (nhân công và vật liệu hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT97,11m2
18Chống thấm cổ ống:Theo chương V E-HSMT30vị trí
19Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT57,69m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT57,69m2
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT281,277m2
22Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT281,278m2
23Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600 mmTheo chương V E-HSMT56,175m2
24Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT29,205m2
25Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT4,9m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT0m2
27Dán decal màu vào kính cửa điTheo chương V E-HSMT11,398m2
E Khu thang máy khoa Khám bệnh, khoa Bệnh nhiệt đới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT77,7861m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT26,447m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT41,135100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT4,114m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT1,037100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,776tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT1,425tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT25,061m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT9,181tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT9,181tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT217,037m2
12Gia công hệ khung dàn thép hìnhTheo chương V E-HSMT8,151tấn
13Lắp dựng hệ khung dàn thép hìnhTheo chương V E-HSMT8,151tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT216,778m2
15Sản xuất, lắp dựng sàn deckTheo chương V E-HSMT45,698m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT4,57m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,45tấn
18Gia công bản mãTheo chương V E-HSMT0,302tấn
19Sản xuất lắp đặt bulong 16Theo chương V E-HSMT836con
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x95mm2Theo chương V E-HSMT200m
21Xây gạch không nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT14m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT67,54m2
23Gia công hệ khung ốp tấm ceamboardTheo chương V E-HSMT267,844m2
24Lắp dựng hệ khung ốp tấm ceamboardTheo chương V E-HSMT267,844m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm ceamboard (nhân công và vật liệu hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT267,844m2
26Gia công hệ khung ốp tấm Aluminium Composite PanelTheo chương V E-HSMT267,844m2
27Lắp dựng hệ khung ốp tấm Aluminium Composite PanelTheo chương V E-HSMT267,844m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm nhôm Aluminium Composite Panel dày 5mm ngoài trời (nhân công và vật liệu hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT267,844m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT27,3281m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT9,109m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT2,8m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,728100m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT7,28m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,42100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT1,82m3
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,234100kg
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V E-HSMT281 cấu kiện
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V E-HSMT2,136m3
39Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V E-HSMT27,01m2
40Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT31,82m2
F Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV/VRF - 100% Inverter - Gas R410A - Tiêu chuẩn
1Dàn nóng 50KWTheo chương V E-HSMT2Cái
2Dàn nóng 45KWTheo chương V E-HSMT1Cái
3Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 4.5KWTheo chương V E-HSMT7Cái
4Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 5.6KWTheo chương V E-HSMT1Cái
5Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 10.6KWTheo chương V E-HSMT2Cái
6Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 16KWTheo chương V E-HSMT4Cái
7Dàn lạnh treo tường 2.8KWTheo chương V E-HSMT3Cái
8Dàn lạnh treo tường 3.6KWTheo chương V E-HSMT5Cái
G THANG MÁY
1Thang máy tải khách kết hợp chở hàng: Tải trọng ≥ 1350kg (20 người); số điểm dừng: 3 S/O; thông số kỹ thuật chi tiết xem bản vẽ thiết kế được duyệtTheo chương V E-HSMT2Bộ
2Thang máy tải khách kết hợp chở hàng: Tải trọng ≥ 1350kg (20 người); số điểm dừng: 2 S/O; thông số kỹ thuật chi tiết xem bản vẽ thiết kế được duyệtTheo chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8756786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:+ Trong đó có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy) và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh: - Thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công có tính chất tương tự (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy), và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử; cơ khí; điện lạnh; tự động hóa+ Đã từng phụ trách lắp đặt 01 công trình (tương tự công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy hoặc gói thầu lắp đặt thiết bị có thiết bị thang máy).nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
2 Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.1
3 Máy trộn bêtông ≥250 lít Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
4 Máy cắt gạch Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
5 Máy khoan bê tông Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
6 Máy cắt bê tông Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
7 Máy mài Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
8 Máy hàn Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
9 Máy phát điện công suất ≥ 20KVA Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
10 Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->