Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:33:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,504,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8756786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:+ Trong đó có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy) và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh: - Thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công có tính chất tương tự (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy), và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử; cơ khí; điện lạnh; tự động hóa+ Đã từng phụ trách lắp đặt 01 công trình (tương tự công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy hoặc gói thầu lắp đặt thiết bị có thiết bị thang máy).nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 2022: Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới Dự toán thiết kế công trình Sửa chữa Khoa Cấp cứu và khu thang máy Khoa Khám bệnh, Khoa Bệnh nhiệt đới của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Trường hơp liên danh: thành viên liên danh chỉ thực hiện phần công việc lắp đặt thang máy nhưng không xây hố thang thì không yêu cầu, thành viên còn lại phải đáp ứng yêu cầu này); Hoặc nhà thầu có cam kết phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị -Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHOA CẤP CỨU VÀ THANG MÁY KHOA KHÁM BỆNH, KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 232,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 506,17 | m2 |
| 4 | Bỗc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt cửa về nơi tập kết | Theo chương V E-HSMT | 297,975 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 687,987 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 68,799 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 516,31 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 391,614 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 74,848 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V E-HSMT | 4,461 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển vệ nơi tập kết hệ thống điều hòa cũ | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V E-HSMT | 121,86 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V E-HSMT | 121,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V E-HSMT | 121,86 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 12,914 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V E-HSMT | 68,799 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 52,511 | 100kg |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 750,627 | m2 |
| 21 | Chống thấm nhà WC bằng màng khò nóng (nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 86,28 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 750,626 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát tạo phẳng tường cũ) | Theo chương V E-HSMT | 1.134,519 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.134,519 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm KT 600x600 mm | Theo chương V E-HSMT | 550,213 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Theo chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 121,68 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 261,208 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 261,208 | m2 |
| 33 | Cửa kéo | Theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 63,465 | m2 |
| 35 | Cửa sổ một cánh mở lùa nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 75,92 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 40 | Bàn đón tiếp bệnh nhân ( bàn gỗ nhóm 2 hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bàn làm thủ tục cho bệnh nhân ở phòng bệnh, bàn gỗ nhóm 2 hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Ghế cho nhân viên đón tiếp | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Tháo lắp lại hệ thống khí y tế (bao gồm nhân công và vật liệu phụ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Vận chuyển đồ đạc từ trong ra ngoài và ngoài vào trong để phục vụ thi công | Theo chương V E-HSMT | 0 | khoán |
| B | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng 50kw | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng 45kw | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 4.5KW | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 5.6KW | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 10.6KW | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 16KW | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho cassette 4 hướng | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 2.8KW | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 3.6KW | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia ga cho dàn nóng | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia ga cho dàn lạnh | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển có dây | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt giá treo dàn lạnh | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút tường EAF-3F-01: LL 50 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hướng trục EAF-3F-01: LL 150 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hướng trục EAF-3F-02: LL 200 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hướng trục FAF-3F: LL 2250 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt khớp nối mềm cho quạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Ống đồng D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 1,725 | 100m |
| 21 | Ống đồng D9.52 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 22 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 1,725 | 100m |
| 23 | Ống đồng D15.88 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 24 | Ống đồng D19.1 dày 0.81mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Ống đồng D22.2 dày 1.02mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,575 | 100m |
| 26 | Ống đồng D28.6 dày 1.02mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Ống đồng D34.93 dày 1.22mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 28 | Ống đồng D41.28 dày 1.22mm kèm cách nhiệt Superlon dày 19mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Gas R410A | Theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 30 | Vật tư phụ lắp đặt: si, bạc hàn, cùm,….. | Theo chương V E-HSMT | 0 | lô |
| 31 | Giá đỡ support cho Ống đồng | Theo chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 32 | Mặt nạ cho cassette 4 hướng | Theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 33 | Bộ chia ga cho dàn nóng | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | Theo chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 35 | Bộ điều khiển có dây | Theo chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 36 | Giá treo dàn lạnh | Theo chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 37 | Bộ khóa Gas máy lạnh | Theo chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 38 | Dây điều khiển Remote 2Cx0.75mm2 | Theo chương V E-HSMT | 175 | m |
| 39 | Dây tín hiệu chống nhiễu -2Cx1.25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 372 | m |
| 40 | Ruột gà D20 | Theo chương V E-HSMT | 372 | m |
| 41 | Ống SP D20mm | Theo chương V E-HSMT | 175 | m |
| 42 | Dây điện 2,5mm2 cho Dàn lạnh và Quạt | Theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 + 1C-25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cho Dây điện cấp nguồn | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Tủ Điện cho Dàn nóng VRF/ VRF | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Vật tư phụ lắp đặt: băng keo, bấm, nối,… | Theo chương V E-HSMT | 0 | lô |
| 47 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64m | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,80m | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,90m | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13m | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13m | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,50m | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤200mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤125mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 55 | Miệng gió cấp 4 hướng 450x450 W/OBD | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Miệng gió thải 1 lớp 300x300 W/OBD | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Miệng gió ngoài trời 300x200 W/I.S | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Miệng gió ngoài trời 1300x300 W/I.S | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Vật tư phụ lắp đặt ty, tán, sơn,… | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Giá đỡ support cho Ống gió | Theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 61 | Ống nước ngưng D21mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 62 | Ống nước ngưng D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 63 | Ống nước ngưng D34mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 64 | Ống nước ngưng D42mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Ống nước ngưng D49mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Phụ kiện ống nước: co, T, nối, ….. | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Vật tư phụ lắp đặt, Cùm, keo, lót,…. | Theo chương V E-HSMT | 0 | lô |
| 68 | Giá đỡ support cho Ống nước ngưng | Theo chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 69 | Bệ đỡ dàn nóng thép U100 sơn 2 lớp chống gỉ | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 70 | Trunking ống đồng cho dàn nóng 200x100mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| C | Phần điện chiếu sáng và cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn vệ sinh âm trần 18w | Theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần 40w, kt 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V E-HSMT | 840 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 1.260 | m |
| 18 | Cung cấp quạt hút tường EAF-3F-01: LL 50 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp quạt hướng trục EAF-3F-01: LL 150 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp quạt hướng trục EAF-3F-02: LL 200 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp quạt hướng trục FAF-3F: LL 2250 m3/h@200Pa | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi giặt đồ | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 15mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Móc treo áo quần | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20x25mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20x25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x49mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 49x34mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| D | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kết | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 34,105 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 56,175 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, hoa sắt cửa về nơi tập kết | Theo chương V E-HSMT | 34,105 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 172,462 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 305,217 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V E-HSMT | 15,419 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V E-HSMT | 15,419 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V E-HSMT | 15,419 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung, gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 17 | Chống thấm nhà WC bằng màng khò nóng (nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 97,11 | m2 |
| 18 | Chống thấm cổ ống: | Theo chương V E-HSMT | 30 | vị trí |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 281,277 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 281,278 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600 mm | Theo chương V E-HSMT | 56,175 | m2 |
| 24 | Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 29,205 | m2 |
| 25 | Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 27 | Dán decal màu vào kính cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 11,398 | m2 |
| E | Khu thang máy khoa Khám bệnh, khoa Bệnh nhiệt đới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 77,786 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 26,447 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 41,135 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 25,061 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 9,181 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 9,181 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 217,037 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Theo chương V E-HSMT | 8,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung dàn thép hình | Theo chương V E-HSMT | 8,151 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 216,778 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng sàn deck | Theo chương V E-HSMT | 45,698 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công bản mã | Theo chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt bulong 16 | Theo chương V E-HSMT | 836 | con |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 67,54 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung ốp tấm ceamboard | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hệ khung ốp tấm ceamboard | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm ceamboard (nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung ốp tấm Aluminium Composite Panel | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hệ khung ốp tấm Aluminium Composite Panel | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm nhôm Aluminium Composite Panel dày 5mm ngoài trời (nhân công và vật liệu hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 267,844 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 27,328 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 9,109 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100kg |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 27,01 | m2 |
| 40 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 31,82 | m2 |
| F | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV/VRF - 100% Inverter - Gas R410A - Tiêu chuẩn | |||
| 1 | Dàn nóng 50KW | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Dàn nóng 45KW | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 4.5KW | Theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 5.6KW | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 10.6KW | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng 16KW | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Dàn lạnh treo tường 2.8KW | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Dàn lạnh treo tường 3.6KW | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| G | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách kết hợp chở hàng: Tải trọng ≥ 1350kg (20 người); số điểm dừng: 3 S/O; thông số kỹ thuật chi tiết xem bản vẽ thiết kế được duyệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách kết hợp chở hàng: Tải trọng ≥ 1350kg (20 người); số điểm dừng: 2 S/O; thông số kỹ thuật chi tiết xem bản vẽ thiết kế được duyệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8756786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:+ Trong đó có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy) và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh: - Thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công có tính chất tương tự (là công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy), và tổng giá trị của các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 17.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện; điện – điện tử; cơ điện tử; cơ khí; điện lạnh; tự động hóa+ Đã từng phụ trách lắp đặt 01 công trình (tương tự công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy hoặc gói thầu lắp đặt thiết bị có thiết bị thang máy).nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥250 lít | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy mài | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi