Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:11:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,114,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Đường trục thôn Cao Xá, xã Dũng Tiến (đoạn từ chùa Đẳng Giác đến đường Bến Cháy), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,622 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,63 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,411 | m3 |
| 4 | Bù vênh đường cũ bằng BTXM mác 250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m3 |
| 5 | Bù vênh đường cũ bằng CPDD loại I đầm K = 0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6475 | 100m3 |
| 6 | Phụ lề CPDD loại I đầm K = 0.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,74 | m3 |
| 8 | Đắp bù trả đường cũ bằng CPDD loại I đầm K = 0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8074 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,79 | m3 |
| 10 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.586,94 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7327 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8741 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7733 | m3 |
| 16 | Di chuyển cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0741 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8074 | 100m3 |
| 19 | Đào móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,8 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,47 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,88 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,68 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1406 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,8878 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2383 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0997 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 33 | Cắt đường bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,602 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,17 | m3 |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.815,567 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,52 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rãnh mác 150# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,29 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8294 | 100m2 |
| 39 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,91 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.809,18 | m2 |
| 41 | Bê tông muc mố mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,03 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3058 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bản rãnh mác 250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,69 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9237 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,754 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.031 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3893 | 100m3 |
| 49 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,9909 | m3 |
| 50 | Đổ trả bê tông đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,88 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | 100m3 |
| B | GIẾNG CHÙA | |||
| 1 | Đào móng kè + tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,451 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,1 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,203 | m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 8 | Xây tường chắn bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 10 | Bê tông móng tường chắn mác 150# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm chân mái ốp ( đỉnh tường kè ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm đỉnh mái ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm dọc mái ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm dọc đường kính d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7066 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm dọc đường kính 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0544 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7409 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ tạo hình mái giếng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,11 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu giếng mác 250# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 25 | Cốt thép cầu giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6443 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 27 | Xây bậc lên xuóng gạch đỏ vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 28 | Xây tường cầu giếng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 29 | Xây trụ cầu giếng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,12 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | m |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,67 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 35 | Mua vật liệu bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,15 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6442 | m2 |
| 37 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 39 | Xây tường bao bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 40 | Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,44 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,21 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493,92 | m |
| 44 | Gạch hoa sứ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | viên |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,65 | m2 |
| 46 | Búp sen gốm sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt gạch men gốm sứ + búp sen sứ vào đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ ĐKCS-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cần đèn chữ L2,8m (không tay bắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | chiếc |
| 4 | Tay bắt cần đèn cao áp L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | chiếc |
| 5 | Đèn Led đường phố CS-80W -Dim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 9 | Tiếp địa 4 cọc cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Dây văng thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 479,52 | kg |
| 13 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | quả |
| 14 | Tăng đơ T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 15 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cuộn |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,13 | kg |
| 18 | Cột BTLT 8,5-190 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m3 |
| 23 | Lắp cần đèn chữ L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 bộ cần đèn |
| 24 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cọc |
| 26 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | 100m |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | sứ |
| 32 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 100m |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hệ thống |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi