Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945109-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220789687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:11:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,114,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Đường trục thôn Cao Xá, xã Dũng Tiến (đoạn từ chùa Đẳng Giác đến đường Bến Cháy), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng VCXD + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị huyện Thường Tín. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,622m3
2Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,63m3
3Đào khuôn đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,411m3
4Bù vênh đường cũ bằng BTXM mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,32m3
5Bù vênh đường cũ bằng CPDD loại I đầm K = 0.95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6475100m3
6Phụ lề CPDD loại I đầm K = 0.90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,74m3
8Đắp bù trả đường cũ bằng CPDD loại I đầm K = 0.95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8074100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.358,79m3
10Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.586,94100m2
11Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7327100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5828100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8741100m3
15Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,7733m3
16Di chuyển cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cột
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0741100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8074100m3
19Đào móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,8m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,47m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,88m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,3m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,52m2
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,68100m
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1406100m3
29Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,8878m3
30Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2383100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0997100m3
32Bơm nước thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
33Cắt đường bê tông cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,60210m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,17m3
35Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.815,567m3
36Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,52m3
37Bê tông móng rãnh mác 150#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,29m3
38Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8294100m2
39Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật531,91m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.809,18m2
41Bê tông muc mố mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,03m3
42Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3058tấn
43Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5324100m2
44Bê tông bản rãnh mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,69m3
45Cốt thép bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9237tấn
46Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,754100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.0311 cấu kiện
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3893100m3
49Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,9909m3
50Đổ trả bê tông đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,88m3
51Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32100m3
B GIẾNG CHÙA
1Đào móng kè + tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,451m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6748100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,1m3
4Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,203m3
5Bơm nước thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,58m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1469100m3
8Xây tường chắn bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,98m2
10Bê tông móng tường chắn mác 150#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,62m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,72m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,88m3
16Bê tông dầm chân mái ốp ( đỉnh tường kè )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,26m3
17Bê tông dầm đỉnh mái ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,78m3
18Bê tông dầm dọc mái ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
19Cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm dọc đường kính dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7066tấn
20Cốt thép dầm chân, dầm đỉnh, dầm dọc đường kính 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0544tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m2
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,24m3
23Trát gờ chỉ tạo hình mái giếng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,11m2
24Bê tông cầu giếng mác 250#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
25Cốt thép cầu giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6443tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
27Xây bậc lên xuóng gạch đỏ vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,28m3
28Xây tường cầu giếng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
29Xây trụ cầu giếng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,12m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,16m
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,67m2
34Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
35Mua vật liệu bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,15kg
36Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6442m2
37Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,18m3
39Xây tường bao bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,29m3
40Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,44m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,21m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật493,92m
44Gạch hoa sứ trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140viên
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,65m2
46Búp sen gốm sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
47Lắp đặt gạch men gốm sứ + búp sen sứ vào đầu trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1681 cấu kiện
48Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0718100m3
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ ĐKCS-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Giá đỡ tủ điện treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cần đèn chữ L2,8m (không tay bắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65chiếc
4Tay bắt cần đèn cao áp LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65chiếc
5Đèn Led đường phố CS-80W -DimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.160m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
9Tiếp địa 4 cọc cho tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Đầu cốt đồng Cu25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Đầu cốt đồng Cu6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Dây văng thép D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật479,52kg
13Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130quả
14Tăng đơ T2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
15Kẹp 2 rãnh 3 bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260cái
16Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cuộn
17Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,13kg
18Cột BTLT 8,5-190Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m3
23Lắp cần đèn chữ LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật651 bộ cần đèn
24Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
25Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cọc
26Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5100m
27Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
29Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật641 bộ
30Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260cái
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130sứ
32Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6100m
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
34Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52hệ thống
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.381.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình giao thông cấp IV trỏ lên (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định (có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9m Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->