Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử đụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:29:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện≥2 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện≥2 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hạ tầng khuôn viên trụ sở cơ quan Ủy ban MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Quảng Xương 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử đụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0972526063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tạo nhám mặt sân cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,487 | 100m2 |
| 2 | Thi công CPDD loại I bù vênh san nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,605 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,43 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m3 |
| 8 | Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 398 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ rãnh cũ bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,63 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 27 | Rải thảm mặt rãnh Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 32 | Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Đá phiến bồn cây 10x20x130cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 38 | Đá phiến bồn cây 10x20x160cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 39 | Lắp dựng đá phiến bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 40 | Lát gạch Tezzazo , vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 41 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 42 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bồn cây, non bộ cũ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 44 | Xúc phế liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 46 | Chặt cây bỏ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 47 | Cắt tỉa cây giữ lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cây |
| 48 | Bốc xếp khúc cây sau khi cây bị chặt hạ và cây được tỉa cành- Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển khúc cây bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 50 | Đào gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 51 | Mua đất đá thải để đắp bù hố cây, non bộ (tận dụng 2/3 khối lượng đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,589 | m3 |
| 52 | Đắp đất trả hố trồng cây, đất san rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền sân nhà xe, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép móng BT nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cột chính (D125mm), rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột chính (D125mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng cột phụ (D65mm), rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột phụ (D65mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép hình, xà gồ thép, thép cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 65 | Lắp dựng thép hình, xà gồ thép, thép cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 66 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,635 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng Pu dày 18mm, Tôn APUI (11 sóng) dày 0,45mm lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m2 |
| 68 | Bulong D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 69 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt), 6 cái/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 943,704 | cái |
| 70 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m |
| 71 | Diềm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m |
| 72 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 73 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 74 | Xây móng tường gạch BT M75- Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m3 |
| 75 | Xây trụ tường gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 322,43 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m |
| 80 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 368,37 | m2 |
| 81 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 84 | Phá dỡ tường gạch cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,19 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,848 | m2 |
| 87 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,848 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 90 | Thanh inox treo băng rôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,257 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 93 | Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PV (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4 mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4mm2 trong ống bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 95 | Kéo rải tiếp địa M10 chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 1m3 |
| 97 | Đào rãnh cáp bằng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 98 | Cát đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 101 | Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | viên |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1000v |
| 103 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt cọc mốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cọc mốc |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 115 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường 100 W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 117 | Dựng cột đèn H=8m, liền cần đơn, vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 118 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 119 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 120 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Tôn tường hiện trạng 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 123 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 124 | Thi công CPDD loại I san nền nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 125 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 126 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1m3 |
| 127 | Bê tông móng cột (D65mm), rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột (D65mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất thép hình, xà gồ thép, thép cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 131 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,617 | 1m2 |
| 132 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng Pu dày 18mm, tôn mạ Az 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 133 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt), 6 cái/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,29 | cái |
| 134 | Máng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | |
| 135 | Diềm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 136 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m |
| B | HẠNG MỤC: THANH LÝ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Thanh lý nhà xe cũ (thép hình+tôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 994,88 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW; | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW; | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay≥60kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện≥2 3kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 70CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi