Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử đụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:29:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện≥2 3kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện≥2 3kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp hạ tầng khuôn viên trụ sở cơ quan Ủy ban MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Quảng Xương
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử đụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0972526063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Xây dựng và Bất động sản Vinahome. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0972526063


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0972526063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm văn hóa thông tin – Thể dục thể thao, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1Tạo nhám mặt sân cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,487100m2
2Thi công CPDD loại I bù vênh san nền sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,59100m3
3Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,605100m2
4Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,43m2
5Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,57m3
6Ván khuôn thép đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,318100m2
7Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,13m3
8Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,28m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,48m3
10Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,618100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,633tấn
12Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3981cấu kiện
13Phá dỡ rãnh cũ bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,59m3
14Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,266100m3
15Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,631m3
16Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,286100m3
17Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m2
18Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2m3
19Ván khuôn thép đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
20Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33m3
21Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,35m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14m3
23Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
26Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
27Rải thảm mặt rãnh Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m2
28Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07m2
29Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17m3
30Ván khuôn thép đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
31Xây thành rãnh 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53m3
32Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,02m2
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14m3
34Ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
36Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
37Đá phiến bồn cây 10x20x130cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,4m
38Đá phiến bồn cây 10x20x160cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2m
39Lắp dựng đá phiến bồn câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
40Lát gạch Tezzazo , vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,66m2
41Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,56m2
42Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m3
43Phá dỡ bồn cây, non bộ cũ bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94m3
44Xúc phế liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119100m3
45Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119100m3
46Chặt cây bỏ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cây
47Cắt tỉa cây giữ lạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V161cây
48Bốc xếp khúc cây sau khi cây bị chặt hạ và cây được tỉa cành- Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2161 cấu kiện
49Vận chuyển khúc cây bằng ô tô, phạm vi ≤500mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648100m3
50Đào gốc câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V21gốc
51Mua đất đá thải để đắp bù hố cây, non bộ (tận dụng 2/3 khối lượng đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,589m3
52Đắp đất trả hố trồng cây, đất san rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,762100m3
53Bê tông nền sân nhà xe, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5m3
54Ván khuôn thép móng BT nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093100m2
55Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5100m2
56Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,095100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
58Bê tông móng cột chính (D125mm), rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,836m3
59Ván khuôn móng cột chính (D125mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,094100m2
60Bê tông móng cột phụ (D65mm), rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162m3
61Ván khuôn móng cột phụ (D65mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07tấn
64Sản xuất thép hình, xà gồ thép, thép cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,238tấn
65Lắp dựng thép hình, xà gồ thép, thép cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,238tấn
66Sơn xà gồ thép 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,6351m2
67Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng Pu dày 18mm, Tôn APUI (11 sóng) dày 0,45mm lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,573100m2
68Bulong D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
69Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt), 6 cái/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V943,704cái
70Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,7m
71Diềm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,4m
72Tháo dỡ nhà xe cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3công
73Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,69m3
74Xây móng tường gạch BT M75- Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,78m3
75Xây trụ tường gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,81m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,975m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V322,43m2
78Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,94m2
79Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,76m
80Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V368,37m2
81Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,85m3
82Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
83Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,529tấn
84Phá dỡ tường gạch cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,19m3
85Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô, phạm vi ≤500mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,462100m3
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V320,848m2
87Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V320,848m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,18m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,35m2
90Thanh inox treo băng rônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2ck
91Sản xuất lắp đặt cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,257m2
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3100m
93Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PV (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4 mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
94Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*4mm2 trong ống bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5100m
95Kéo rải tiếp địa M10 chạy dọc tuyến cáp chiếu sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
96Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (5%KL đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0481m3
97Đào rãnh cáp bằng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,389100m3
98Cát đenYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,17m3
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,17m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,268100m3
101Gạch không nung, đặc chống thấm KT 210x105x60; 5 viên/1 mét dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V650viên
102Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,651000v
103Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V39m2
104Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39100m2
105Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,142100m3
106Lắp đặt cọc mốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V201 cọc mốc
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
109Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
111Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,568m3
112Ván khuôn móng cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m2
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013100m3
114Vận chuyển đất thừa bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
115Bộ đèn Led chiếu sáng đường 100 WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
116Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cột
117Dựng cột đèn H=8m, liền cần đơn, vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cột
118Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100 m
119Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
120Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,410 cột
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
122Tôn tường hiện trạng 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,548m3
123Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,96m2
124Thi công CPDD loại I san nền nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052100m3
125Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt CA 9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,183100m2
126Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0791m3
127Bê tông móng cột (D65mm), rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072m3
128Ván khuôn móng cột (D65mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m2
129Sản xuất thép hình, xà gồ thép, thép cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17tấn
130Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17tấn
131Sơn xà gồ thép 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,6171m2
132Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng Pu dày 18mm, tôn mạ Az 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192100m2
133Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt), 6 cái/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,29cái
134Máng nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3
135Diềm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
136Sản xuất lắp đặt cửa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,09m
B HẠNG MỤC: THANH LÝ NHÀ XE CŨ
1Thanh lý nhà xe cũ (thép hình+tôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V994,88Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ. Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.112.407.000 VNĐ.Loại công trình: công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.112.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 5T-10T Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.1
2 Máy xúc dung tích gàu ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW; Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW; Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay≥60kg Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện≥2 3kw Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1kw Hoạt động tốt1
9 Máy khoan cầm tay≥ 0,5 kw Hoạt động tốt2
10 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥ 70CV Hoạt động tốt1
12 Máy tưới rải nhựa đường đồng bộ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->