Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944657-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:46:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,037,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9556031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9112062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.126.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.252.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,8 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥130 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥50 m3/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5 m3, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cạp tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥9 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo ô số 3B bãi C Yên Sở mở rộng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần nước và môi trường Việt Nam, Địa chỉ: Số 5 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. Địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có xác nhận không nợ đọng BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 8 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024.39761294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.39761294; fax: 0243.39761295
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + HỆ THỐNG NƯỚC RỈ RÁC
1Bơm nước bằng máy bơm 75CVĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt129,0833ca
2Đào san đất trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt797,756100m3
3Đào san đất trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt59,633100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt147,889100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt147,889100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt147,889100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt103,621100m3
8Mua đất để đắpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10.362,1m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,65100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,65100m3
11Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt514,028100m2
12Hàn màng chống thấm HDPEĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt514,028100m2
13Hàn đùn HDPEĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt135md
14Đào kênh mương, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8002100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8002100m3
16Mua bao tải KT (0.6x0.3x0.3)mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1.200bao
17Nhồi đất+Khâu+Xếp vào vị trí thi công (Tận dụng đất đào)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt60công
18Lớp cát lót ốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m3
19Đá dăm 4x6 đệm móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,254100m3
20Gối đỡ ống DN160Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
21Ống HDPE DN160 đục lỗĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4100m
22Cát đen lót, dày 16cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt48,476100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt48,476100m3
24Cát hạt thô, dày 20cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt48,476100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt132,95md
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt43,9814m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt17,52m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4398100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4398100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4398100m3
7Lắp đặt cống BTCT D800, L=2,5mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt74,72đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt72,72mối nối
9Đế cống BTCT D800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt224,16cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,6553100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3393100m3
12Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt13,9646100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3514100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3514100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3514100m3
16Mua cọc thép U200x80x5,2mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5182tấn
17Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần ngập đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt15,6912100m
18Đóng cọc thép U200x80x5,2mm, đất cấp II (phần không ngập đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1208100m
19Nhổ cọc thép hình U200x80x5,2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt16,812100m
20Mua ván thép dày 5mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4028tấn
21Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đàoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt34,4306tấn
22Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào,Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt34,4306tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6503100m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3975100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6503100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6503100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6503100m3
28Đá dăm 1x2 đệm móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1063100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5398m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt10,7137m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, cửa xả, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8425m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,432m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt3,528m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,524m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1558tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3747tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4671tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3852tấn
39Thang thép mạ kẽmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2456tấn
40Ván khuôn thành hố ga, cửa xảĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,677100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2617100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn quanh nắp ga, ghiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0444100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cổ hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3528100m2
44Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,21100m2
45Bộ ga gangĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
46Lắp đặt cổ hố gaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
47Lắp đặt nắp đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
48Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5m3
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2rọ
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,149m3
51Ống PVC D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m
52Vải địa bọc ống D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1005m2
53Mua cọc thép I250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6082tấn
54Đóng cọc thép I250, đất cấp II (phần ngập đất)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,18100m
55Đóng cọc thép I250, đất cấp II (phần không ngập đất),Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
56Nhổ cọc thép hình I250Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4100m
57Mua ván thép dày 5mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0607tấn
58Lắp dựng ván thép gia cố thành hố đàoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1862tấn
59Tháo dỡ ván thép gia cố thành hố đào,Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1862tấn
60Mua cọc cừ Larsen IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6389tấn
61Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1375100m
62Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1125100m
63Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25100m
64Mua giằng thép H200x200x10x15Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1138tấn
65Lắp dựng, tháo dỡ văng ngang chốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6285tấn
66Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt65,9721100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3299100m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1991100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt43,9814m3
70Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5104100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt5,104m3
72Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9056m3
73Gia công song chắn rácĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
74Lắp đặt song chắn rácĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1m2
75Lưới thép không gỉĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt1m2
76Bu lông neoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9556031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9112062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.126.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.252.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã tham gia phụ trách trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về bảo hộ lao động, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh xích ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥0,80 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 1
6 Máy đào ≥1,25 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy đóng cọc ≥1,8 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy ép thủy lực ≥130 T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥16T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
13 Máy mài Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
15 Máy rải ≥50 m3/h, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 1
16 Máy lu rung ≥25T, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
17 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
18 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước ≥5 m3, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
20 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
21 Máy cạp tự hành ≥9 m3, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
22 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
23 Máy gia nhiệt Hoạt động tốt1
24 Máy ủi ≥110 CV, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
25 Ô tô tự đổ ≥10T, có đăng ký xe và giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->