Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944795-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220929759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:24:00 đến ngày 2022-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,155,051,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trường tiểu học Vạn Thái
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đinh, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI XÁ)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,157tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,037tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,331tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,685tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,685tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,703100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V68,047m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V11,06100m
9Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,612100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V138mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,313m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,043100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 5TChương V0,043100m3
14Đoạn cọc dẫn ép âmChương V1cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,694100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V25,984m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V26,407m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,715m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,365100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,152100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,574100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V73,815m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,276tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,687tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V50,767m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,429100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,728m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,65100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V45,066m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,201100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,017100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoChương V1,017100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,105100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,615m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,084100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,332tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,083tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,021m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,42m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,575m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,575m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,782m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V10,851m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,046100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,082tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,006100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,099100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,099100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,839m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,315100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,728tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,405tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,598tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,797m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,459100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,319100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,869tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,203tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,358tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V148,354m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,162100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V18,146tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,913m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,665100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,716tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,586tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,53m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,886100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,725tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,786tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V238,136m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,162m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V28,308m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,372m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,416m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,416m3
82Gia công xà gồ thépChương V1,994tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V1,994tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V229,818m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,258100m2
86Tôn úp nóc + hồi khổ 300Chương V67,228m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,97100m
88Lắp đặt cút nhựa D90Chương V20cái
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,948m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V826,55m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.234,123m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V743,36m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.340,202m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V711,027m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V496,4m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V123,3m
97Đắp trang trí đầu cộtChương V28cái
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V178,057m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V71,393m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V201,636m2
101Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V15,045m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.191,957m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V116,692m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,157m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,439m2
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V20,81m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clipin 600x600Chương V116,426m2
108Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12lyChương V84,488m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V902,498m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.028,712m2
111Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38ly. phụ kiện đồng bộChương V87,75m2
112Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệkinh an toàn 6,38lyChương V11,475m2
113Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38lyChương V43,5m2
114Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38lyChương V104,4m2
115Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38lyChương V6,48m2
116Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyChương V65,745m2
117Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V0,804tấn
118Lắp dựng lan canChương V78,365m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,673tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V217,83m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V217,83m2
122Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TKChương V15,47m2
123Sx và lắp dựng thang lên máiChương V1bộ
124Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoáChương V1bộ
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,615100m2
126Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn ledChương V120bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compactChương V55bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V60cái
129Móc treo quạt trầnChương V60cái
130Lắp đặt công tắc đơn 6A-250VChương V6cái
131Lắp đặt công tắc đôi 6A-250VChương V6cái
132Lắp đặt công tắc ba 6A-250VChương V15cái
133Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250VChương V2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VChương V60cái
135Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200Chương V1hộp
136Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150Chương V2hộp
137Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 8-12 modulChương V15hộp
138Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Chương V15hộp
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150A-30KAChương V1cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KAChương V4cái
141Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10KAChương V15cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KAChương V45cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAChương V18cái
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.300m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V360m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V400m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V300m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V45m
149Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V45m
150Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V300m
151Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây EChương V45m
152Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2,Chương V2.600m
153Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,Chương V720m
154Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,Chương V800m
155Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây EChương V720m
156Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây EChương V800m
157Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V2bộ
158Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
159Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
160Băng đồng tiếp đấtChương V6bộ
161Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V3cọc
162Cáp mạ đồng bện M50Chương V10m
163Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V0,269kg
164Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V0,05kg
165Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,12100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,06100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,2100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,42100m
170Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V4cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V48cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V12cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V45cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20Chương V21cái
175Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V3cái
176Lắp đặt zăc co nhựa PPR D50Chương V1cái
177Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V4cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V4cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V8cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V42cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V12cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Chương V2cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V2cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V45cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Chương V4cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V8cái
189Lắp đặt van ren D50mmChương V2cái
190Lắp đặt van ren D40mmChương V2cái
191Lắp đặt van ren D32mmChương V2cái
192Lắp đặt van ren D25mmChương V6cái
193Răng kép D20Chương V18cái
194Phao cơ D20Chương V1cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,8100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,96100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,32100m
198Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V26cái
199Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V28cái
200Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V50cái
201Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V18cái
202Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V18cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V18cái
204Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90Chương V12cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42Chương V12cái
206Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V6cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V6cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC D42Chương V2cái
209Lắp nút bịt nhựa D110Chương V24cái
210Lắp nút bịt nhựa D90Chương V24cái
211Lắp nút bịt nhựa D42Chương V15cái
212Lắp nút bịt nhựa D20Chương V42cái
213Lắp đặt phễu thu D90Chương V12cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V15bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V15bộ
216Lắp đặt gương soi khổ lớnChương V6cái
217Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
219Lắp đặt hộp đựngChương V18cái
220Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuChương V12bộ
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
222Máy bơm nước Q=6m3, H-=30mChương V1cái
223Rọ máy bơmChương V1cái
224Van phao điệnChương V2cái
225Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,191100m3
226Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
227Lắp đặt kim thu sétChương V6cái
228Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500Chương V6cọc
229Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V85m
230Thép bản 40x4Chương V20m
231Chân bật gắn tường L200Chương V56cái
232Chân bật gắn tường L300Chương V50cái
233Kẹp kiểm traChương V4bộ
234Bu lông đai ốcChương V10bộ
235Đệm chỉ láChương V2cái
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,191100m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI XÁ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V4,174m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,269m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,021m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,088100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,159m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,284m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,021100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,15m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,838m2
19Vật liệu lọcChương V1toàn bộ
20Máy bơm nướcChương V1cái
21Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơmChương V0,76m2
22Khoá cửa nhà máy bơmChương V1cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,07100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,07100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,15100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V3,99m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,114100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,703m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,75m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,66m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,736m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,146100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,188tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V571 cấu kiện
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,03100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,12100m3
39Nilon lót chống thấmChương V437,4m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V43,74m3
41Lát nền gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75Chương V656,5m2
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1,28m2
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,269tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,104100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,083100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,083100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,296m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,254m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,26100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,118tấn
52Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,381tấn
53Lắp dựng cột thépChương V0,381tấn
54Gia công xà gồ thépChương V0,891tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,891tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,047tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,047tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V68,741m2
59Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,28100m2
60Tôn úp nóc khổ 300Chương V6,4m
61Máng tôn thu nước khổ 300Chương V40m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,21100m
63Lắp đặt chếch nhựa D60Chương V6cái
64Bu lông M16x400Chương V64cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,234100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V23,4m3
67Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V3cần đèn
68Lắp choá đèn ở độ cao Chương V3bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V60m
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V110m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,8100m
72Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 150A-30KaChương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AChương V3cái
74Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x600x150Chương V1hộp
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V158,72m2
76Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V3,583tấn
77Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V382,048m2
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V201,397m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V139,715m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,073100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,484100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,484100m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THÁI BÌNH)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,487tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,315tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,156tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,794tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,794tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,687100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V32,055m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V5,21100m
9Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,293100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V65mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,031m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 5TChương V0,02100m3
14Đoạn cọc dẫn ép âmChương V1cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,433100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V14,555m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V19,51m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,867m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,197100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,567100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,264100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V43,922m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,223tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,615tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,016tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,215m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,464100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,206tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,31m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,792100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V26,129m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,591100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoChương V0,591100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,965m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,969100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,332tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,577tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,218tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V36,912m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,249100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,214100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,864tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,438tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,929tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V63,732m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,757100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,094tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,844m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,335100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,344tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,282tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,342m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,156100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,521tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,517tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V89,538m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,42m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,876m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,7m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,432m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,216m3
64Gia công xà gồ thépChương V1,202tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V1,202tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V138,508m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,098100m2
68Tôn úp nóc + hồi khổ 400Chương V47,82m
69Tôn che khe giữa 2 nhà khổ 600Chương V4m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,776100m
71Lắp đặt cút nhựa D90Chương V16cái
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,252m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V352,898m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V455,696m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V358,573m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V589,896m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V317,227m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V152,85m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V80,7m
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V67,67m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V67,67m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V526,532m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,89m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,226m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,368m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V380,15m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.721,392m2
88Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V29,9m2
89Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệkinh an toàn 6,38lyChương V2,07m2
90Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38lyChương V59,4m2
91Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kinh an toàn 6,38lyChương V18m2
92Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyChương V26,2m2
93Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V0,593tấn
94Lắp dựng lan canChương V50,227m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,218tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V103,89m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,89m2
98Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TKChương V8,28m2
99Sx và lắp dựng thang lên máiChương V1bộ
100Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoáChương V1bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,981100m2
102Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn ledChương V42bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compactChương V17bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V28cái
105Móc treo quạt trầnChương V28cái
106Lắp đặt công tắc đơn 6A-250VChương V2cái
107Lắp đặt công tắc đôi 6A-250VChương V2cái
108Lắp đặt công tắc ba 6A-250VChương V4cái
109Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250VChương V1cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VChương V40cái
111Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200Chương V1hộp
112Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150Chương V1hộp
113Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 8-12 modulChương V6hộp
114Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Chương V6hộp
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30KAChương V1cái
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KAChương V2cái
117Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10KAChương V6cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KAChương V16cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAChương V6cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V650m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V200m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V150m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V150m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V15m
125Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V15m
126Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V150m
127Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây EChương V150m
128Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2,Chương V1.300m
129Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,Chương V400m
130Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,Chương V300m
131Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây EChương V400m
132Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây EChương V300m
133Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
134Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
135Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
136Băng đồng tiếp đấtChương V6bộ
137Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V3cọc
138Cáp mạ đồng bện M50Chương V10m
139Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V0,269kg
140Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V0,05kg
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THÁI BÌNH)
1Nilon lót chống thấmChương V342m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V34,2m3
3Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Chương V283m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,146100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V14,625m3
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V3cần đèn
7Lắp choá đèn ở độ cao Chương V3bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,8100m
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 150A-30KaChương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32AChương V3cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x600x150Chương V1hộp
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V24,4m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,244100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,244100m3
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,254tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,987m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,012100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,012100m3
21Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,399m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,651m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,583m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,749m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,332m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,146m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,146m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Tốt nghiệp đại học trở lên.+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực nâng ≥ 10T1
4 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt3
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->