Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930001-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220929588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:36:00 đến ngày 2022-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,506,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình, Thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn tối thiểu 02 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông 80L-500L
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 80L-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 70kg-80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Thủy lợi Pha Mớ, bản Chua Ta 1, xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Sông Đà Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông;


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông; SĐT: 02153.891.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,35m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V yêu cầu về kỹ thuật65,96m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật26m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,47m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V yêu cầu về kỹ thuật39,58m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật70,51m3
7Bê tông đổ bù M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,88m3
8Bê tông lót móng đập M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
9Bê tông cốt thép bọc đập + sân M200Chương V yêu cầu về kỹ thuật27,36m3
10Bê tông cốt thép tường thẳng M200Chương V yêu cầu về kỹ thuật38m3
11Bê tông độn đá hộc M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật73,486m3
12Đá hộc độn bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật31,494m3
13Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7155100m2
14Thép mặt đập + sân tiêu năng DChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9168tấn
15Thép tường bên DChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9302tấn
16Thép chắn rác lưới hầm thu nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2558tấn
B Kênh đầu - tràn xả thừa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật22,98m3
3Bê tông lót móng M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
4Bê tông cốt thép bản đáy M200, đá 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
5Bê tông cốt thép thành M200, đá 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,57m3
6Bê tông cửa tràn M150, đá 2x4Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
7Bê tông giằng, khớp nối M200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1688100m2
9Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1561100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
11Phai gỗ 60*60*8Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Thép kênh 60*60 phi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4427tấn
13Thép tràn xả thừa + nối tiếp phi 12Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1382tấn
14Thép tràn xả thừa + nối tiếp phi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0521tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1722100m2
17Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1829tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật391 cấu kiện
C Dẫn dòng thi công
1Bơm nước hố móngChương V yêu cầu về kỹ thuật5ca
2Đắp đất dẫn đê quây dẫn dòngChương V yêu cầu về kỹ thuật46,64m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Phá dỡ đê quâyChương V yêu cầu về kỹ thuật46,64m3
D Kênh 40x40cm BTCT M150
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.124,32m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật125,32m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V yêu cầu về kỹ thuật173,35m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật256,63m3
5BTCT bản đáy M150Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,86m3
6Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,16m3
7BTCT lót M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,18m3
8Khớp nối kênhChương V yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
9Ván khuôn móngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
10Ván khuôn thànhChương V yêu cầu về kỹ thuật14,6162100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,809tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,28m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật2,244100m2
14Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,3374tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật8991 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6048100m
E Cống qua đường L=5M tại cọc 30- cọc 31
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1758100m2
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0501tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1872tấn
F Bể chia nước + thu nước kênh 40x40 cọc 9,18,38,58
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
4Bê tông cốt thép phần đáy M200, đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
5Bê tông cốt thép phần tường M200, đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,46m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3626tấn
7Ván khuôn bản đáyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
8Ván khuôn thânChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3789100m2
G Bể áp lực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT bản đáy, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT tường, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,94m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bên bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể xả trànChương V yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m2
14Lắp đặt ống tưới HDPE, đường kính ống 90mm, t=4.3mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút cong 150 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Crôphin phi 160Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Thép lưới chắn rác L(70*70*5)mmChương V yêu cầu về kỹ thuật48,4kg
19Thép tay cầm phi 16Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3kg
20Mối hànChương V yêu cầu về kỹ thuật2mối
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1235tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1147tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3565tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
H Bể xả
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,87m3
2Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
I Mố néo
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,61m3
2Bê tông mố néo M200, đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,61m3
3Thép néo ống phi 18Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
4Ván khuôn mố néoChương V yêu cầu về kỹ thuật0,236100m2
5Lỗ khoan néoChương V yêu cầu về kỹ thuật60lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình, Thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn tối thiểu 02 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T-10T Ô tô tự đổ 7T-10T2
2 Máy trộn vữa, bê tông 80L-500L Công suất: 80L-500L2
3 Máy Đầm dùi Công suất: 1kw2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW Công suất: 0,5kw2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg Công suất: 70kg-80kg2
7 Máy đầm bàn Công suất: 2kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW công suất : 1,50 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->