Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:05:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 01 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học;2/ Bản xác nhận chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông 5,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An 2022 SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI NGHỆ AN NĂM 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh hoanh hoặc tương đương; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên 2. Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất kèm theo 1 trong các tài liệu sau + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết năm tài chính 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. 3. Về với hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện (Quyết đinh phê duyệt dự án dầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC) + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu (đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương khác. 4. Về nhân sự: các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, các văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án về kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự 5. Về máy móc thiết bị: các tài liệu chứng minh tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ hóa đơn VAT đối với cac thiết bị không cần yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc + giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ hóa đơn VAT đối với cac thiết bị không cần yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. Lưu ý: các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
Địa chỉ: Số 117, Đường Sào Nam, TX Cửa Lò, Nghệ An;
Điện thoại: 02383 959 959; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An; Số 3; Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 557 656, fax: 02383 557 656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn; Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An; Số 117, Đường Sào Nam, TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383 959 959, fax: 02383 951 575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Đia chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỰC HÀNH, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KIÊM KHO BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Làm mới tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Ống nhựa UPVC C2 D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (xử lý nền trước khi chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,35 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm (bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,35 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô mái bằng Màng chống thấm khò nóng Sika Bituseal T130 SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,35 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,73 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 4 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,79 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,65 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm (bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m2 |
| 7 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính dày 6,38mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| D | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH SỐ 1 (9A) | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| E | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Rèm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thay thế kính bị vỡ (vách kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Vách ngăn bằng tấm nhựa giả gỗ sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II - Bao gồm VC đổ thải 7Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,9 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 – Bao gồm lu lèn mặt đường cũ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bao gồm công tác thi công khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,75 | m3 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II - Bao gồm VC đổ thải 7Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,876 | m2 |
| 5 | Dán gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,87 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| H | Bể nước: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC 1. Nhà 9A | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,33 | m2 |
| 2 | Sơn lại hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,336 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kính cánh cửa hộp KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Lắp mới kính tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 6 | Vòi chữa cháy D50 13 bar - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| J | HỆ THỐNG PCCC 2. Nhà 9B | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,51 | m2 |
| 2 | Sơn lại hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,51 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kính cánh cửa hộp KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Lắp mới kính tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Nắp hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 7 | Vòi chữa cháy D50 13 bar - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| K | HỆ THỐNG PCCC 3.Nhà học 4 tầng (nhà B) | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,45 | m2 |
| 2 | Sơn lại hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,45 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kính cánh cửa hộp KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Lắp mới kính tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bình |
| 6 | Vòi chữa cháy D50 13 bar - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| L | HỆ THỐNG PCCC 4.Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m2 |
| 2 | Sơn lại hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | 1m2 |
| 3 | Vòi chữa cháy D65 13 bar - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cuộn |
| M | THAY THẾ TỦ TU | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (đấu nối hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò lèo |
| 2 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 30KVA | theo chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt riêng máy biến dòng điện 1 pha (1 bộ 1 pha), loại <=35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Thay thế lắp mới thiết bị đo đếm điện năng cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 01 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học.2/ Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Chuyên ngành: xây dựng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp Đại học;2/ Bản xác nhận chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | ≥1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0Kw | ≥1,0Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | ≥80 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông 5,5Hp | ≥ 5,5Hp | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép 5Kw | ≥5Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | ≥1,7Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | 23Kw | 2 |
| 10 | Cẩu bánh lốp | 6-16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi