Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp vaccine, thuốc tẩy ký sinh trùng phục vụ các mô hình chăn nuôi thuộc Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941914-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp vaccine, thuốc tẩy ký sinh trùng phục vụ các mô hình chăn nuôi thuộc Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220479010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:51:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,125,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp vaccine, thuốc tẩy ký sinh trùng phục vụ các mô hình chăn nuôi thuộc Kế hoạch kinh phí hoạt động Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022
Kế hoạch kinh phí hoạt động khuyến nông thành phố Hà Nội (đợt 5, lĩnh vực chăn nuôi) của Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vaccine Gum cho gà15.000Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh Gumboro cho gia cầm.- Mỗi liều vaccine có chứa ít nhất 10² EID50 virus Gumboro sống nhược độc.- Xuất xứ: Nhập khẩu - Quy cách: 1000 liều/lọ; - Dạng đông khô (Vaccine sống)- NSX: Từ tháng 06/2021
2Vaccine NB-ID cho gà15.000Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh Newcastle (ND) và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB).- Vaccine có tác dụng phòng bệnh Newcastle (ND) và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB).- Mỗi liều vaccine có ít nhất 106 EID50 virus ND và 103 EID50 virus IBH120- Xuất xứ: Nhập khẩu- Quy cách: 1000 liều/lọ;- Dạng nhược độc, đông khô- NSX: Từ tháng 06/2021
3Vaccine New cho gà7.500Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh Newcastle cho gia cầm.- Mỗi liều vaccine có chứa ít nhất 50 PD50 ND virus. Chủng Lasota vô hoạt, virus cúm gia cầm H5 subtype vô hoạt.- Xuất xứ: Nhập khẩu - Quy cách: 500 liều/lọ và 1.000 liều/lọ- Dạng vô hoạt- NSX: Từ tháng 06/2021
4Vaccine Đậu cho gà7.500Liều- Vaccine phòng bệnh đậu cho gia cầm.- Vacccine chứa virus đậu chủng Bresicia P1, 103EID50- Xuất xứ: Nhập khẩu - Quy cách: 1.000 liều/lọ; - Dạng nhược độc đông khô- NSX: Từ tháng 06/2021
5Vaccine cúm gia cầm cho gà7.500Liều- Vaccine phòng bệnh cúm trên gia cầm.- Vaccine chứa virus cúm gia cầm (AI) subtype H9N2. - Xuất xứ: Nhập khẩu- Quy cách: 1000 liều/lọ; - Dạng nhũ dầu (vô hoạt)- NSX: Từ tháng 06/2021
6Vaccine cúm gia cầm cho vịt5.000Liều- Vaccine phòng bệnh cúm trên gia cầm.- Vaccine dạng nhũ màu trắng sữa; nước trứng chứa vi rút Cúm A/H5N1 chủng NIBRG-14 với hiệu giá HA³8 log2 trước khi vô hoạt.- Xuất xứ: Việt Nam- Quy cách: 100 liều/lọ; 200 liều/ lọ; 500 liều/lọ và 1.000 liều/lọ- Dạng nhũ dầu, vô hoạt- NSX: Từ tháng 01/2022
7Vaccine viêm gan cho vịt5.000Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh viêm gan cho đàn vịt.- Mỗi liều vaccine có chứa ít nhất 103,3ELD50 vi rút Viêm gan vịt nhược độc type I - Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: 150 liều/lọ; - Dạng đông khô.- NSX: Từ tháng 01/2022
8Vaccine dịch tả cho vịt10.000Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh dịch tả cho đàn vịt - Mỗi liều vaccine có chứa ít nhất 103 TCID50 vi rút Dịch tả vịt nhược độc - Xuất xứ: Việt nam.- Quy cách: 150 liều/lọ; - Dạng đông khô;- NSX: Từ tháng 01/2022
9Vaccine dịch tả cho lợn145Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh dịch tả cho đàn lợn.- Mỗi liều vaccine chứa ít nhất Chứa ít nhất 104 RID50 Virus dịch tả nhược độc chủng C- Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: 10 liều/ lọ; 25 liều/lọ; 50 liều/lọ; - Dạng đông khô;- NSX: Từ tháng 01/2022.
10Vaccine tụ dấu cho lợn145Liều- Vaccine phòng bệnh Tụ huyết trùng và Đóng dấu cho lợn trên 2 tháng tuổi.- Mỗi liều vắc xin có chứa kháng nguyên: +) Ít nhất 200 triệu tế bào vi khuẩn Pasteurella suiseptica chủng AvPs3 +) Ít nhất 200 triệu tế bào vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae chủng VR2- Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: Lọ 30 ml tương ứng 10 liều/lọ, dạng huyễn dịch- NSX: Từ tháng 01/2022.
11Vaccine phó thương hàn cho lợn145Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh Phó thương hàn lợn khỏe mạnh từ 20 ngày tuổi trở lên.- Mỗi liều vaccine chứa ít nhất 10 tỷ tế bào vi khuẩn Salmonella.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: Lọ 30 ml tương đương 15 liều; đạng huyễn dịch- NSX: Từ tháng 01/2022.
12Vaccine lở mồm long móng145Liều- Vaccine có tác dụng phòng bệnh lở mồm long móng cho đàn lợn.- Kháng nguyên: Vi-rút Lở Mồm Long Móng vô hoạt có chứa một hoặc nhiều chủng huyết thanh lưu hành trong vùng.Type O, A, C, Asia 1, SAT 1, SAT 2, SAT3.Mỗi liều chứa ít nhất 3DP50 cho mỗi hiệu giá.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: Chai 20 ml tương đương 10 liều.- NSX: Từ tháng 01/2022.
13Vaccine tai xanh145Liều- Vaccine có tác dụng phòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản (PRRS) cho lợn khỏe mạnh.- Mỗi liều vaccine chứa ít nhất 105TCID50 vi rút nhược độc Tai xanh.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quy cách: Lọ đông khô 10 liều.- NSX: Từ tháng 01/2022.
14Hóa chất sát trùng (chưa pha loãng)91,5Lít- Hóa chất có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn, vi rút, nấm mốc và các loại ký sinh trùng - Có chứa các hoạt chất: Quarter mary ammonium Compounds 125 gram; Glutaraldehyde 50 gram.- Dạng dung dịch dùng để phun.- Xuất xứ: Việt Nam- Quy cách: 1 lít/chai; 5 lít/can.- NSX: Từ tháng 01/2022
15Thuốc tẩy KST145Liều- Thuốc có tác dụng trị nội, ngoại ký sinh trùng cho lợn.- Dạng dung dịch tiêm.- Xuất xứ: Việt Nam- Quy cách: 20 ml/lọ.- NSX: Từ tháng 01/2022
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->