Gói thầu: Gói thầu số 03-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930326-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MÊ LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 03-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220926365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:59:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,070,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp đồng bọc hạ thế, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van trung thế; Sứ đỡ cách điện gốm, Cầu chì tự rơi, Hộp đầu cáp trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.014.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp đồng bọc hạ thế, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van trung thế; Sứ đỡ cách điện gốm, Cầu chì tự rơi, Hộp đầu cáp trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.014.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuấtNhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật … trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuấtNhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật … trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022
Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Đối với các VTTB chính sau: Cáp đồng bọc hạ thế, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van trung thế; Sứ đỡ cách điện gốm, Cầu chì tự rơi, Hộp đầu cáp trung thế. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các VTTB chính sau: Cáp đồng bọc hạ thế, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van trung thế; Sứ đỡ cách điện gốm, Cầu chì tự rơi, Hộp đầu cáp trung thế. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Thành Long – Giám đốc Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư- Công ty Điện Lực Mê Linh Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch & vật tư- Công ty Điện Lực Mê Linh Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6500CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít500CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít150CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit200CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit150CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M620CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm-2 bu lông nhựa M6350CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2BộChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng1BộChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay4CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer9Bộ/1PhaChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12CSV đường dây 18kV/13,97kV-DH-10kA-kèm hạt nổ166QuảChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR6BìnhChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền3CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A18SợiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A3SợiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18Dây chì FCO 22kV-Loại K- 65A25SợiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19ống nhựa xoắn HDPE ĐK 105/8070métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/2580métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21Sứ đỡ cách điện gốm 24kV + ty67BộChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22Cọc tiêu giao thông21CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23Túi đựng dụng cụ30CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24Thang nhôm 3,8m8CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25Thang nhôm 5,0 m3CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26Biển báo công trường xách tay, có phản quang14BộChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27Băng barie vạch chéo trắng - đỏ15CuộnChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28Cấm đóng điện! Có người đang làm việc20CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người400CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người10CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31Biển cảnh báo an toàn chú ý tại điểm pha đất thấp10CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32Biển cảnh báo an toàn tại các công trường thi công5CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33Biển treo trên dây tại các công trình, công trường10CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34Biển báo liên hệ khi có bất thường trên lưới điện50CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC50CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm22.000MétChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2600métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2400métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.500métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40Dây đồng mềm nhiều sợi M1x4 mm2200métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm2.600MétChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42Sứ quả bàng500QuảChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43Băng dính cách điện2.000CuộnChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm233métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm226métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2237métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm235métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm235métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2100métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50Ghíp nhôm 3 bu lông (A25-150)165CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
51Ghíp nhôm 3 bu lông (A25-240)347CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
52Giáp níu dây cho cáp bọc 24k v-240mm2 + phụ kiện6BộChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
53Đầu cốt ép M2520CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
54Đầu cốt AM95 1 Lỗ133CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
55Đầu cốt AM120 1lỗ98CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
56Đầu cốt AM150 1lỗ53CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
57Đầu cốt AM185 1lỗ21CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
58Đầu cốt AM240-1lỗ80CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
59Đầu cốt M240 1 lỗ20CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
60Kẹp siết cáp 4x12017CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
61Đai thép không gỉ500métChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
62Khoá đai400CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
63Dầu máy biến áp420LítChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
64Ty sứ đứng 24kV (dài 42cm)7CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
65Băng dính cách điện100CuộnChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
66Tôn Inox (dày 0,3mm)-Kích thước 1,2m x 0,5m (dài x rộng)96,6m2Chi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
67Xà lánh X1B mạ kẽm nhúng nóng 30,74kg/1bộ30,74KgChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
68Thẻ treo cáp trung thế (Rộng 70mm dài 160mm)98CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
69Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm48MétChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
70Xi măng1.400KgChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
71Đá 2x44m3Chi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
72Cát vàng2m3Chi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
73Sơn trắng21KgChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
74Sơn đen12KgChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
75Chổi sơn12CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
76Bút sơn12CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
77Thẻ sim36CáiChi tiết theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp đồng bọc hạ thế, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van trung thế; Sứ đỡ cách điện gốm, Cầu chì tự rơi, Hộp đầu cáp trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.014.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuấtNhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật … trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư..

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->