Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910594-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220902232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:53:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,857,500,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường trung học cơ sở và trường tiểu học số 1 xã Yên Trung, huyện Yên Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung – Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Dương, địa chỉ: Số 36, đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt- Địa chi: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm phường Phú Lâm, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT0, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung – Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/6/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Trung – Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/6/2022. UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột cờChương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoàiChương V E-HSMT24công
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT425,505m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT3,127tấn
5Tháo dỡ lan can gỗChương V E-HSMT10,06m
6Tháo dỡ lan can thépChương V E-HSMT8,45m2
7Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT130,571m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT247,2m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT88,292m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT87,273m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT52,675m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT122,816m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT100,666m3
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT2,235100m3
15Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT3,636100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT3,636100m3
17Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT94,254m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT1,052tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT8,37m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,084100m3
21Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,084100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,084100m3
23Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT226,1m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT2,215tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,126m3
26Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,001100m3
27Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,001100m3
28Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,001100m3
29Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT141,02m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT1,396tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,198m3
32Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,002100m3
33Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,002100m3
34Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,002100m3
35Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT171,44m2
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT1,689tấn
37Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,216m3
38Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,002100m3
39Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,002100m3
40Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,002100m3
41Tháo dỡ mái tôn, vách nhựa, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT230,509m2
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT0,548tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT9,143m3
44Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT1,486m3
45Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,106100m3
46Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,106100m3
47Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,106100m3
48Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT102,258m2
49Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT0,679tấn
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT19,834m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT35,768m3
52Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT34m3
53Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT57,004m3
54Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,91100m3
55Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,466100m3
56Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT1,466100m3
57Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT35,772m2
58Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT98,782m
59Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT17,11m2
60Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT16,705m3
61Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT12,708m3
62Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,294100m3
63Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,294100m3
64Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,294100m3
65Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT11,8m2
66Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT30,4m
67Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT100,144m2
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT0,951tấn
69Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT92,047m2
70Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT0,89tấn
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT7,869m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,545m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT5,735m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,152100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,152100m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài và chuyển vàoChương V E-HSMT40công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT40,701m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT211,037m2
9Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT82,833m2
10Phá dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT60,48m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,465tấn
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT307,152m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V E-HSMT18,18m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT31,752m2
15Phá dỡ nền - Nền granito thang bộChương V E-HSMT20,37m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,07tấn
17Tháo dỡ lan can gỗChương V E-HSMT10,555m
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,771m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT2,86m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT28,588m3
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT631,221m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT662,944m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT545,4m2
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,157100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT1,157100m3
26Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,454100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT22,687m3
28Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40Chương V E-HSMT437,219m2
29Ốp tường gạch Granit 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,86m2
30Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,319m2
31Lát đá len đá cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,267m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,384m3
33Đắp cát tôn nền bục giảngChương V E-HSMT2,547m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,359m3
35Ốp tường gạch Granit bục giảng cao 230mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,653m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,16100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,016tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,033tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,042tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,887m3
41Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,781m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,054m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT130,415m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT430,962m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT449,407m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT870,505m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT143,987m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT95,99m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT593,394m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT561,376m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT870,505m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E-HSMT2,942100m2
53Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V E-HSMT50,56m
54Mua xà gồ C100x50x15mm dày 2mmChương V E-HSMT1.390,833kg
55Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,357tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,357tấn
57Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT186,6241m2
58vữa tự chảy không coChương V E-HSMT31,752m2
59Láng vữa tự chảy không coChương V E-HSMT31,752m2
60Chống thấm bằng màng khò bitumex dày 3mmChương V E-HSMT71,024m2
61Chống thấm cổ ốngChương V E-HSMT10cái
62Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT1,8m
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,036m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,033m3
65Gia công, lắp dựng thang thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,028tấn
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,741m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,741m2
68Đục tường để thi công thang sắtChương V E-HSMT16lỗ
69Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,3931m2
70Nắp tôn dày 1mmChương V E-HSMT8,001kg
71Khoá nắp tônChương V E-HSMT1cái
72Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,036100m3
73Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,036100m3
74Khuôn cửa bằng gỗ lim Nam Phi, kích thước 60x140mmChương V E-HSMT247,12md
75Cửa đi 2 cánh pano kính, gỗ lim Nam PhiChương V E-HSMT30,845m2
76Cửa sổ kính, gỗ lim Nam PhiChương V E-HSMT50,347m2
77Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT247,121m
78Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT81,1921m2
79Nẹp khuôn 15x50mmChương V E-HSMT227,2md
80Nẹp góc 15x15mmChương V E-HSMT227,2m
81Khóa tay bẻChương V E-HSMT12bộ
82Bản lề cửaChương V E-HSMT208bộ
83Clemon cửa điChương V E-HSMT12cái
84Clemon cửa sổChương V E-HSMT24cái
85Chốt cửa sổChương V E-HSMT56cái
86Sơn cửa bằng sơn PUChương V E-HSMT97,34m2
87Sơn khuôn cửa bằng sơn PUChương V E-HSMT247,12md
88Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT7,216m2
89Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT1,053m2
90Phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khóa thay bẻChương V E-HSMT1bộ
91Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304Chương V E-HSMT260,27kg
92Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,369m3
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,084m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,084m2
95Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304Chương V E-HSMT590,43kg
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT21,185m2
97Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304Chương V E-HSMT83,4kg
98Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5331m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,011100m2
100Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,533m3
101Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,929m3
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,27m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,218m2
104Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,005100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,005100m3
106Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6081m3
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,486m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,047100m2
109Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,024m3
110Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,051m2
111Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT4,625m3
112Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,006100m3
113Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,006100m3
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,488100m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT60,72m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,72m2
117Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,083m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,454m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,454m2
120Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304Chương V E-HSMT42,51kg
121Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304Chương V E-HSMT59,6kg
122Diệt mối cho công trình trước khi xây dựngChương V E-HSMT172,21m2
123Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT43,8681m3
124Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V E-HSMT22,518m3
125Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V E-HSMT21,422m3
126Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT172,21m2
127Ni lông chống mất thuốc cho hàoChương V E-HSMT90,322m2
128Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2hộp
129Cầu chì 5AChương V E-HSMT3cái
130Đèn báo phaChương V E-HSMT3cái
131Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V E-HSMT3cái
133Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 ModuleChương V E-HSMT8hộp
134Lắp đặt các automat MCCB 3P 100AChương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt các automat MCCB 3P 40AChương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25AChương V E-HSMT4cái
137Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25AChương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20AChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AChương V E-HSMT18cái
141Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 16AChương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AChương V E-HSMT6cái
143Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6AChương V E-HSMT6cái
144Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT4cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT10cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT14cái
148Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT34hộp
150Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18WChương V E-HSMT8bộ
151Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18WChương V E-HSMT36bộ
152Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương V E-HSMT12bộ
153Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x36WChương V E-HSMT8bộ
154Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V E-HSMT26cái
155Lắp đặt quạt treo tường D450/60WChương V E-HSMT4cái
156Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V E-HSMT60m
157Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT10m
158Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V E-HSMT140m
159Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT42m
160Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT788m
161Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT377m
162Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2Chương V E-HSMT10m
163Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2Chương V E-HSMT70m
164Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2Chương V E-HSMT21m
165Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2,5mm2Chương V E-HSMT394m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT10m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT91m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT771m
169Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V E-HSMT4cái
170Móc treo quạt trần D16Chương V E-HSMT26cái
171Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT8,11m3
172Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,081100m3
173Lắp đặt kim thu sét D18mm- Chiều dài kim L=1.5mChương V E-HSMT7cái
174Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sétChương V E-HSMT165,37kg
175Đóng cọc chống sétChương V E-HSMT6cọc
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT73,4m
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT19m
178Hồ lô sứChương V E-HSMT7cái
179Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,2951m3
180Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,023100m3
181Đóng cọc tiếp đất D15mm, L=2,4mChương V E-HSMT2cọc
182Dây đồng trần M50Chương V E-HSMT5,61m
183Kéo rải dây đồng trần M50Chương V E-HSMT5,61m
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2Chương V E-HSMT3,85m
185Đầu cốt đồng M50Chương V E-HSMT3cái
186Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V E-HSMT2cái
187Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V E-HSMT0,039100 m
188Ổ cắm mạng CAT 6Chương V E-HSMT6bộ
189Lắp đặt ổ cắm mạngChương V E-HSMT6cái
190Dây cáp mạng CAT 6EChương V E-HSMT83m
191Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 Chương V E-HSMT8,310 m
192Đầu RJ45Chương V E-HSMT13cái
193Bấm đầu cat 6EChương V E-HSMT13đầu
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT83m
195Dây cáp mạng CAT 5EChương V E-HSMT1.896m
196Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Chương V E-HSMT189,610 m
197Lắp đặt máng điện nhựa 18x10mmChương V E-HSMT125m
198Lắp đặt máng điện nhựa 28x10mmChương V E-HSMT27m
199Bình chữa cháy MFZ4 BCChương V E-HSMT12bình
200Bộ nội quy tiêu lệnh 4 chi tiếtChương V E-HSMT6cái
201Hộp chữa cháy 500x600x180mmChương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt hộp cứu hỏaChương V E-HSMT6hộp
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,9100m
204Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT10cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT20cái
206Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mmChương V E-HSMT10cái
C HẠNG MỤC 3: SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6mChương V E-HSMT79,437m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,47tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,46m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT2,91m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,134100m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,134100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,134100m3
8Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT1,144100m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT5,26m3
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,053100m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,053100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,053100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,392100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,304100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,253100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,514100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,74m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,222tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V E-HSMT0,447tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,75tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,452m3
24Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,779m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT62,097m2
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,49100m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,884m3
28Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT109,2m2
29Mua bu lông 4M20 cấp bền 8.8Chương V E-HSMT4bộ
30Mua thép ống D88.9x3mm làm cộtChương V E-HSMT506,545kg
31Mua thép ống D48.3x3mm làm cộtChương V E-HSMT419,645kg
32Mua thép bản dày 2-16mm làm cộtChương V E-HSMT602,803kg
33Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT1,492tấn
34Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT1,492tấn
35Mua thép ống D88.9x3mm làm vì kèoChương V E-HSMT703,881kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,683tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,683tấn
38Mua thép hộp 80x80x3mm giằng đứngChương V E-HSMT114,277kg
39Mua thép góc L63 làm giằng đứngChương V E-HSMT83,497kg
40Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,193tấn
41Lắp dựng giằng thépChương V E-HSMT0,193tấn
42Mua thép C150x50x20x3 làm xà gồChương V E-HSMT1.349,618kg
43Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,317tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,317tấn
45Mua thép ống D88.9x3 làm dầmChương V E-HSMT1.115,428kg
46Mua thép ống D48.3x3 làm dầmChương V E-HSMT754,619kg
47Mua thép bản dày 6-14mm làm dầmChương V E-HSMT119,398kg
48Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V E-HSMT1,932tấn
49Lắp dựng dầmChương V E-HSMT1,932tấn
50Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT245,5961m2
51Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat phẳng dày 3mmChương V E-HSMT1,439100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,529100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,092100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT1,092100m2
D HẠNG MỤC 4: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạchChương V E-HSMT739,74m2
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,592100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,592100m3
4Bê tông nền, M200Chương V E-HSMT744,527m3
5Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Chương V E-HSMT755,695m3
6Nilon lót nềnChương V E-HSMT579,011m2
7Đắp cát hoàn trả vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,053100m3
8Làm khe co sân bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V E-HSMT14,046100m
9Làm khe giãn sân bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V E-HSMT1,488100m
10Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5.935,562m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT168cấu kiện
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,087100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,087100m3
14Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,292100m3
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT315cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT31,671m3
17Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT28,247m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT14,887m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT13,278m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,599100m3
21Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1,044100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT1,044100m3
23Đắp cát rãnh nước công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,871100m3
24Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT15,158m3
25Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT10,652100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT20,278m3
27Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT68,167m3
28Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,682100m3
29Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,884100m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,884100m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,521100m3
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT96,1391m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT5,482100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT5,482100m3
35Đắp cát máng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,019100m3
36Đệm cát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,884100m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,843100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT95,815m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT99,758m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng rãnhChương V E-HSMT2,999100m2
41Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT31,909m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT598,486m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT245,68m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan liềnChương V E-HSMT2,656100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 8mmChương V E-HSMT3,016tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mmChương V E-HSMT3,088tấn
47Bê tông tấm đan liền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT47,813m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,489100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,457tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,584tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,166m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT1331cấu kiện
53Mua song chắn rác gang cầu 960x530x50mm tải trọng 40TChương V E-HSMT102cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT1021cấu kiện
55Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân bê tông phá dỡ làm rãnhChương V E-HSMT18,353m3
56Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT1,384100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT7,481m3
58Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,075100m3
59Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,075100m3
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,536100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,536100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,536100m3
63Đắp cát mang ga, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,334100m3
64Đệm cát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,119100m2
66Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,69m3
67Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,216m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng gaChương V E-HSMT0,105100m2
69Bê tông giằng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,155m3
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT24,832m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,76m2
72Mua bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 40 tấnChương V E-HSMT16cái
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT161cấu kiện
74Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân bê tông phá dỡ làm gaChương V E-HSMT5,75m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT10,604m3
76Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,106100m3
77Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,106100m3
78Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT30cây
79Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT30gốc
80Đánh cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 20x20cmChương V E-HSMT5cây
81Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 20x20cmChương V E-HSMT5hố
82Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT1,555100m
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT8,398m3
84Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,084100m3
85Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,084100m3
86Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT11,9371m3
87Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,119100m3
88Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,119100m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,33100m2
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6,037m3
91Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,45m3
92Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,688m2
93Mua đất trồng câyChương V E-HSMT22,024m3
94Trồng cây hoa ban tím D20-25, cao 5mChương V E-HSMT16cây
95Trồng cây bàng đài loan D20-25, cao 5mChương V E-HSMT6cây
96Trồng cây bằng lăng D20-25, cao 5mChương V E-HSMT7cây
97Trồng cây muồng hoàng yến xà cừ D10-15, cao 5mChương V E-HSMT5cây
98Ghi bảo vệ cây compsite, kích thước 1,5x1,5mChương V E-HSMT38cái
99Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,56100m
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT2,467m3
101Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,025100m3
102Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,025100m3
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,282100m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,342100m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,071100m2
106Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,66m3
107Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,033tấn
108Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,13tấn
109Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,148tấn
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,056m3
111Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,181100m3
112Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,436m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT5,385m2
114Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT161,073m2
115Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,101100m3
116Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,06100m3
117Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Chương V E-HSMT21,234m3
118Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT20,92m3
119Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT160,588m2
120Làm khe co nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V E-HSMT0,379100m
121Mua bu lông M20 cấp bền 6.6Chương V E-HSMT9Bộ
122Mua bản mã dày 10mm làm cộtChương V E-HSMT88,714kg
123Mua thép ống D168.3x5.16mm làm cộtChương V E-HSMT595,607kg
124Mua thép ống D60.3x2.77mm làm kèo nhà xeChương V E-HSMT120,222kg
125Mua thép hộp 100x150x4mm là kèo nhà xeChương V E-HSMT910,098kg
126Mua théphộp 40x40x2m , làm xà gồ mái nhà xeChương V E-HSMT638,421kg
127Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,668tấn
128Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,668tấn
129Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V E-HSMT1tấn
130Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V E-HSMT1tấn
131Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,623tấn
132Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,623tấn
133Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,7021m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E-HSMT1,924100m2
135Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,287100m
136Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT7,975m3
137Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,08100m3
138Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,08100m3
139Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,523100m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,498100m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,118100m2
142Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT5,811m3
143Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,04tấn
144Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,217tấn
145Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,123tấn
146Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,025m3
147Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,357100m3
148Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,476m3
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT4,9m2
150Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT256,305m2
151Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,148100m3
152Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,108100m3
153Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Chương V E-HSMT38,99m3
154Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,414m3
155Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT269,285m2
156Làm khe co nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmChương V E-HSMT0,438100m
157Mua bu lông M16 cấp bền 6.6Chương V E-HSMT15bộ
158Mua bản mã dày 10mm làm cộtChương V E-HSMT108,619kg
159Mua thép ống D141.3x3.4mm làm cộtChương V E-HSMT508,441kg
160Mua thép ống D42.2x2.77mm làm kèo nhà xeChương V E-HSMT91,557kg
161Mua thép hộp 120x60x3mm là kèo nhà xeChương V E-HSMT667,286kg
162Mua théphộp 40x40x2m , làm xà gồ mái nhà xeChương V E-HSMT846,537kg
163Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,602tấn
164Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,602tấn
165Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V E-HSMT0,737tấn
166Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V E-HSMT0,737tấn
167Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,826tấn
168Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,826tấn
169Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,9381m2
170Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E-HSMT2,704100m2
171Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu trườngChương V E-HSMT39,01m2
172Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,963m3
173Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT6,586m3
174Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,072100m3
175Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,072100m3
176Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,072100m3
177Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,448100m
178Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT3,193m3
179Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,032100m3
180Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,032100m3
181Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,032100m3
182Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,204100m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,026100m2
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,039100m2
185Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,996m3
186Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,055tấn
187Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V E-HSMT0,592tấn
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,174100m2
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,159100m2
190Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,697m3
191Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,886m3
192Đắp đất hoàn tra, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,098100m3
193Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,115100m3
194Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,115100m3
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,479100m2
196Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,08tấn
197Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,413tấn
198Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,952m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,405100m2
200Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,122tấn
201Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,775tấn
202Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,679m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, sàn máiChương V E-HSMT0,91100m2
204Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,956tấn
205Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,521m3
206Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,412m3
207Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,643m3
208Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT23,88m2
209Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,5m2
210Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,144m2
211Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT57,382m2
212Dán ngói bê tông trên mái nghiên, ngói 20viên/m2 XM PCB40Chương V E-HSMT55,52m2
213Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân phá dỡ làm móngChương V E-HSMT2,366m3
214Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT74,524m2
215Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT40,6m
216Gia công, lắp dựng cổng bằng inox 304Chương V E-HSMT478,48kg
217Bản lề cửaChương V E-HSMT24bộ
218Bánh xe cửaChương V E-HSMT6bộ
219Mua thép V làm dẫn hướng cánh cổngChương V E-HSMT15,111kg
220Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2Chương V E-HSMT30m
221Lắp đặt đèn ốp trần D300/24WChương V E-HSMT8bộ
222Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30m
223Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,989100m2
224Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V E-HSMT62,15m2
225Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT11,257m3
226Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT56,48m3
227Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT47,524m2
228Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,685100m3
229Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,685100m3
230Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT79,9831m3
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT117,3411m3
232Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,272100m3
233Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,833100m2
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,581100m2
235Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT26,124m3
236Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,555tấn
237Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT1,514tấn
238Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V E-HSMT3,112tấn
239Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT57,54m3
240Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,927m3
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,018100m2
242Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,384tấn
243Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,516tấn
244Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,099m3
245Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,979m3
246Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT90,214m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,516100m2
248Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,088tấn
249Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,367tấn
250Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,612m3
251Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1.121,803m2
252Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT100,149m2
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nan bê tôngChương V E-HSMT0,393100m2
254Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,283tấn
255Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,151m3
256Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT2251 cấu kiện
257Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.308,677m2
258Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,247100m
259Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT3,718m3
260Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,037100m3
261Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,037100m3
262Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,329100m3
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,142100m2
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,032100m2
265Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,015m3
266Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,062tấn
267Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,153tấn
268Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,285tấn
269Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,849m3
270Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,159m3
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,033100m2
272Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,52m3
273Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,282100m3
274Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,026100m3
275Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,021100m3
276Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,021100m3
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,111100m2
278Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,02tấn
279Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,136tấn
280Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,239100m2
282Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,042tấn
283Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,332tấn
284Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,541m3
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,301100m2
286Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,27tấn
287Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,013m3
288Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,055100m2
289Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,014tấn
290Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
291Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,407m3
292Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,315m3
293Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,079m3
294Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,079m3
295Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT87,161m2
296Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT46,183m2
297Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,48m2
298Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,22m
299Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,877m2
300Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,092m2
301Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT25,848m2
302Mua sika chống thấm mái sảnh, sê nô, mái, định mức 1.5kg/m2, 2 lớpChương V E-HSMT77,543kg
303Lát nền, sàn gạch -Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,839m2
304Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,332m2
305Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT114,808m2
306Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,027tấn
307Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,027tấn
308Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mmChương V E-HSMT27,808kg
309Cửa đi hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 lyChương V E-HSMT1,98m2
310Cửa sổ mở lùa hệ nhôm kính hệ V2600 dày 6,38 lyChương V E-HSMT3,808m2
311Cửa sổ mở hất hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 lyChương V E-HSMT0,48m2
312Vách kính cố định hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 lyChương V E-HSMT1,792m2
313Bộ phụ kiện cửa sổ hệ V4400: Bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT3bộ
314Bộ phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT1bộ
315Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V E-HSMT0,119100m2
316Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V E-HSMT2,78m
317Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, đổ bù sânChương V E-HSMT1,386m3
318Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,583100m2
319Lắp đặt hộp điện mặt nhựa 8-10 modulChương V E-HSMT1hộp
320Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 4x6mm2Chương V E-HSMT60m
321Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2Chương V E-HSMT25m
322Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
323Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2Chương V E-HSMT15m
324Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V E-HSMT3cái
325Lắp đặt công tắc đơn 10AChương V E-HSMT2cái
326Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT5hộp
327Lắp đặt đèn Led 1,2m/20WChương V E-HSMT2bộ
328Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
329Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V E-HSMT1cái
330Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT3cái
331Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
332Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V E-HSMT1cái
333Lắp đặt các automat 3P 25AChương V E-HSMT1cái
334Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT40m
335Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,2951m3
336Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,023100m3
337Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mmChương V E-HSMT2cọc
338Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đấtChương V E-HSMT5,61m
339Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x50mm2Chương V E-HSMT3,85m
340Đầu cốt đồng đúc màu đỏ M50Chương V E-HSMT3cái
341Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V E-HSMT2cái
342Lắp đặt ống nhựa TFP D32/25mmChương V E-HSMT0,039100 m
343Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,1100m
344Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,01100m
345Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 45 độChương V E-HSMT4cái
346Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độChương V E-HSMT4cái
347Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
348Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT0,52100m
349Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,69m3
350Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,017100m3
351Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,017100m3
352Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT5,761m3
353Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,058100m3
354Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,058100m3
355Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,76m3
356Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, hoàn trả sânChương V E-HSMT1,69m3
357Khung móng cột M24x300x300x675Chương V E-HSMT10bộ
358Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E-HSMT101 cột
359Lắp đèn led chiếu sáng 100WChương V E-HSMT10bộ
360Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT10cái
361Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp Cu/PVC 3x1,5mm2Chương V E-HSMT0,9100m
362Làm đầu cáp 2M4Chương V E-HSMT201 đầu cáp
363Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT201 đầu cáp
364Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điệnChương V E-HSMT101 bộ
365Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT7,28100m
366Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT29,12m3
367Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,291100m3
368Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,291100m3
369Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT109,21m3
370Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,092100m3
371Băng báo hiệu cáp khổ 0,5mChương V E-HSMT364m
372Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x4mm2Chương V E-HSMT4,26100m
373Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V E-HSMT3,64100 m
374Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V E-HSMT0,24100m
375Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015Chương V E-HSMT29,557m3
376Bê tông hoàn trả sân, M200Chương V E-HSMT29,12m3
377Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,336m3
378Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,014100m2
379Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,216m3
380Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8,36m2
381Mua bu lông D18mm dài 360mmChương V E-HSMT4cái
382Gia công, lắp đặt cột cờ inox 304Chương V E-HSMT45,254kg
383Mua quả cầu D60 dày 3mmChương V E-HSMT1cái
384Mua lá cờ đỏ sao vàngChương V E-HSMT1cái
385Phụ kiện cột cờ inox (dây cáp, buly, tăng đơ, khoác cáp, công thu inox)Chương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ
1LoaChương V E-HSMT2cái
2Loa SubChương V E-HSMT2cái
3Chân giá loa 3 chânChương V E-HSMT2bộ
4Dây loaChương V E-HSMT80m
5Cục đẩyChương V E-HSMT2chiếc
6MixerChương V E-HSMT1chiếc
7Micro hội nghịChương V E-HSMT2cái
8Máy chiếuChương V E-HSMT4máy
9Màn chiếu 3 chân 120inch 2x2mChương V E-HSMT4cái
10Dây cáp HDMI 30mChương V E-HSMT4cái
11Bút trình chiếuChương V E-HSMT4cái
12Tủ đựng âm thanhChương V E-HSMT1cái
13Phông rèm sân khấu hội trường bằng vải nhungChương V E-HSMT36m2
14Cờ ngôi sao,búa liềmChương V E-HSMT1bộ
15Biển ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM''Chương V E-HSMT1bộ
16Biển ''NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM''Chương V E-HSMT1bộ
17Bục phát biểuChương V E-HSMT1chiếc
18Bục tượng bácChương V E-HSMT1chiếc
19Tượng bác hồChương V E-HSMT1cái
20Bàn hội trườngChương V E-HSMT14cái
21Ghế ngồi hội trườngChương V E-HSMT50cái
22Bàn ghế giáo viênChương V E-HSMT4bộ
23Bàn học sinhChương V E-HSMT88cái
24Ghế học sinhChương V E-HSMT176cái
25Khẩu hiệu phòng học ''THI ĐUA DẬY TỐT - THI ĐUA HỌC TỐT''Chương V E-HSMT4chiếc
26Khẩu hiệu ''5 ĐIỀU BÁC HỒ DẬY"Chương V E-HSMT4chiếc
27Khẩu hiệu ''THƯ BÁC HỒ GỬI CÁC EM HỌC SINH''Chương V E-HSMT4chiếc
28Rèm cửa cuốn cửa sổ lớp họcChương V E-HSMT54m2
29Biển tên ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN''Chương V E-HSMT1chiếc
30Biển tên: ''VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI''Chương V E-HSMT1chiếc
31Biển tên trường "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ YÊN TRUNG"Chương V E-HSMT1bộ
32Bảng viết chống lóaChương V E-HSMT4chiếc
33Tủ tài liệu, hồ sơChương V E-HSMT2chiếc
34Bàn làm việc + ghếChương V E-HSMT2bộ
35Giường y tếChương V E-HSMT1chiếc
36Tủ đựng đồ cá nhân của giáo viênChương V E-HSMT2chiếc
37Cây nướcChương V E-HSMT3chiếc
38Tủ thiết bị điện nhẹ 6UChương V E-HSMT2cái
39Điều hòa 18000BTU 1 chiều InverterChương V E-HSMT8bộ
40Điều hòa 12000BTU 1 chiều InverterChương V E-HSMT2bộ
41Router 1 port R45Chương V E-HSMT1bộ
42Switch 16 port R45Chương V E-HSMT1bộ
43Bộ phát Wifi 4 râuChương V E-HSMT4bộ
44Tủ rack 6U- D400Chương V E-HSMT1bộ
45Đầu ghi hìnhChương V E-HSMT2cái
46Ổ cứng HDDChương V E-HSMT1cái
47Camera IPChương V E-HSMT9cái
48Camera IPChương V E-HSMT14cái
49Camera IP 2.0 MegapixelChương V E-HSMT3cái
50SwitchChương V E-HSMT2bộ
51Smart Tivi 4K 55 inchChương V E-HSMT1cái
52Tủ đựng đầu ghi hìnhChương V E-HSMT1cái
53Motor Cổng tự động cánh tay đòn cửa gấp 4 cánhChương V E-HSMT1bộ
54Motor Cổng tự động cánh tay đòn cửa 1 cánhChương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->