Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:53:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,857,500,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường trung học cơ sở và trường tiểu học số 1 xã Yên Trung, huyện Yên Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Trung – Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/6/2022. UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột cờ | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài | Chương V E-HSMT | 24 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 425,505 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 3,127 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 10,06 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 130,571 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 247,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 88,292 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 87,273 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 52,675 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 122,816 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 100,666 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 2,235 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 3,636 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 3,636 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 94,254 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 226,1 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 2,215 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 141,02 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 171,44 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 1,689 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, vách nhựa, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 230,509 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 9,143 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 45 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 102,258 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 19,834 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 35,768 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 57,004 | m3 |
| 54 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 35,772 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 98,782 | m |
| 59 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,11 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 16,705 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 12,708 | m3 |
| 62 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 30,4 | m |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 100,144 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 92,047 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 7,869 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài và chuyển vào | Chương V E-HSMT | 40 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 40,701 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 211,037 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 82,833 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 307,152 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền granito thang bộ | Chương V E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 10,555 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 28,588 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 631,221 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 662,944 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 545,4 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,157 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 1,157 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,687 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 437,219 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch Granit 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,319 | m2 |
| 31 | Lát đá len đá cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,267 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V E-HSMT | 2,547 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 35 | Ốp tường gạch Granit bục giảng cao 230mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,653 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,054 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 130,415 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 430,962 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 449,407 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 870,505 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 143,987 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 95,99 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 593,394 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 561,376 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 870,505 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 50,56 | m |
| 54 | Mua xà gồ C100x50x15mm dày 2mm | Chương V E-HSMT | 1.390,833 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 186,624 | 1m2 |
| 58 | vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 59 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 60 | Chống thấm bằng màng khò bitumex dày 3mm | Chương V E-HSMT | 71,024 | m2 |
| 61 | Chống thấm cổ ống | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 1,8 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng thang thép tường, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,741 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,741 | m2 |
| 68 | Đục tường để thi công thang sắt | Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,393 | 1m2 |
| 70 | Nắp tôn dày 1mm | Chương V E-HSMT | 8,001 | kg |
| 71 | Khoá nắp tôn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 74 | Khuôn cửa bằng gỗ lim Nam Phi, kích thước 60x140mm | Chương V E-HSMT | 247,12 | md |
| 75 | Cửa đi 2 cánh pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 30,845 | m2 |
| 76 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 50,347 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 247,12 | 1m |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 81,192 | 1m2 |
| 79 | Nẹp khuôn 15x50mm | Chương V E-HSMT | 227,2 | md |
| 80 | Nẹp góc 15x15mm | Chương V E-HSMT | 227,2 | m |
| 81 | Khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 208 | bộ |
| 83 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Clemon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 86 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 97,34 | m2 |
| 87 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 247,12 | md |
| 88 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,216 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 1,053 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khóa thay bẻ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương V E-HSMT | 260,27 | kg |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,369 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,084 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,084 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Chương V E-HSMT | 590,43 | kg |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,185 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V E-HSMT | 83,4 | kg |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,533 | 1m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,218 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,608 | 1m3 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 110 | Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,051 | m2 |
| 111 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,488 | 100m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,454 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,454 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Chương V E-HSMT | 42,51 | kg |
| 121 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Chương V E-HSMT | 59,6 | kg |
| 122 | Diệt mối cho công trình trước khi xây dựng | Chương V E-HSMT | 172,21 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 43,868 | 1m3 |
| 124 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 22,518 | m3 |
| 125 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 21,422 | m3 |
| 126 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 172,21 | m2 |
| 127 | Ni lông chống mất thuốc cho hào | Chương V E-HSMT | 90,322 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 129 | Cầu chì 5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 Module | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18W | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x36W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường D450/60W | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 788 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 377 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 394 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 771 | m |
| 169 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 171 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,1 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét D18mm- Chiều dài kim L=1.5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 174 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sét | Chương V E-HSMT | 165,37 | kg |
| 175 | Đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 73,4 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 178 | Hồ lô sứ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 181 | Đóng cọc tiếp đất D15mm, L=2,4m | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 182 | Dây đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m |
| 183 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m |
| 185 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100 m |
| 188 | Ổ cắm mạng CAT 6 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Dây cáp mạng CAT 6E | Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 8,3 | 10 m |
| 192 | Đầu RJ45 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 193 | Bấm đầu cat 6E | Chương V E-HSMT | 13 | đầu |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 195 | Dây cáp mạng CAT 5E | Chương V E-HSMT | 1.896 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Chương V E-HSMT | 189,6 | 10 m |
| 197 | Lắp đặt máng điện nhựa 18x10mm | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 198 | Lắp đặt máng điện nhựa 28x10mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 199 | Bình chữa cháy MFZ4 BC | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 200 | Bộ nội quy tiêu lệnh 4 chi tiết | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Hộp chữa cháy 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Chương V E-HSMT | 79,437 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 1,144 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,452 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,779 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,097 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,884 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 29 | Mua bu lông 4M20 cấp bền 8.8 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Mua thép ống D88.9x3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 506,545 | kg |
| 31 | Mua thép ống D48.3x3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 419,645 | kg |
| 32 | Mua thép bản dày 2-16mm làm cột | Chương V E-HSMT | 602,803 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 35 | Mua thép ống D88.9x3mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 703,881 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 38 | Mua thép hộp 80x80x3mm giằng đứng | Chương V E-HSMT | 114,277 | kg |
| 39 | Mua thép góc L63 làm giằng đứng | Chương V E-HSMT | 83,497 | kg |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 42 | Mua thép C150x50x20x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.349,618 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 45 | Mua thép ống D88.9x3 làm dầm | Chương V E-HSMT | 1.115,428 | kg |
| 46 | Mua thép ống D48.3x3 làm dầm | Chương V E-HSMT | 754,619 | kg |
| 47 | Mua thép bản dày 6-14mm làm dầm | Chương V E-HSMT | 119,398 | kg |
| 48 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm | Chương V E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 245,596 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat phẳng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 739,74 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200 | Chương V E-HSMT | 744,527 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 755,695 | m3 |
| 6 | Nilon lót nền | Chương V E-HSMT | 579,011 | m2 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Làm khe co sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 14,046 | 100m |
| 9 | Làm khe giãn sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 1,488 | 100m |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5.935,562 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 168 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 315 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 31,671 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 28,247 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,887 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 13,278 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát rãnh nước công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,871 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,158 | m3 |
| 25 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 10,652 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 20,278 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 68,167 | m3 |
| 28 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,521 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 96,139 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,482 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,482 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát máng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,019 | 100m3 |
| 36 | Đệm cát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 95,815 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 99,758 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng rãnh | Chương V E-HSMT | 2,999 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,909 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 598,486 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 245,68 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan liền | Chương V E-HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 3,016 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 3,088 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan liền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,813 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,166 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 53 | Mua song chắn rác gang cầu 960x530x50mm tải trọng 40T | Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân bê tông phá dỡ làm rãnh | Chương V E-HSMT | 18,353 | m3 |
| 56 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 1,384 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,481 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát mang ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 64 | Đệm cát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,216 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng ga | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 69 | Bê tông giằng ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,832 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 72 | Mua bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900, nắp D650mm, tải trọng 40 tấn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân bê tông phá dỡ làm ga | Chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 10,604 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 79 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 30 | gốc |
| 80 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 20x20cm | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 81 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 20x20cm | Chương V E-HSMT | 5 | hố |
| 82 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 1,555 | 100m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,398 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 86 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,937 | 1m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 92 | Ốp gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 93 | Mua đất trồng cây | Chương V E-HSMT | 22,024 | m3 |
| 94 | Trồng cây hoa ban tím D20-25, cao 5m | Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 95 | Trồng cây bàng đài loan D20-25, cao 5m | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 96 | Trồng cây bằng lăng D20-25, cao 5m | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 97 | Trồng cây muồng hoàng yến xà cừ D10-15, cao 5m | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 98 | Ghi bảo vệ cây compsite, kích thước 1,5x1,5m | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 99 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,467 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,385 | m2 |
| 114 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 161,073 | m2 |
| 115 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 117 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 21,234 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 119 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 160,588 | m2 |
| 120 | Làm khe co nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,379 | 100m |
| 121 | Mua bu lông M20 cấp bền 6.6 | Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 122 | Mua bản mã dày 10mm làm cột | Chương V E-HSMT | 88,714 | kg |
| 123 | Mua thép ống D168.3x5.16mm làm cột | Chương V E-HSMT | 595,607 | kg |
| 124 | Mua thép ống D60.3x2.77mm làm kèo nhà xe | Chương V E-HSMT | 120,222 | kg |
| 125 | Mua thép hộp 100x150x4mm là kèo nhà xe | Chương V E-HSMT | 910,098 | kg |
| 126 | Mua théphộp 40x40x2m , làm xà gồ mái nhà xe | Chương V E-HSMT | 638,421 | kg |
| 127 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 128 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,702 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 1,924 | 100m2 |
| 135 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,975 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 139 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,811 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 146 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 147 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,476 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 150 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 256,305 | m2 |
| 151 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 153 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 38,99 | m3 |
| 154 | Bê tông nền, máy bơm BT tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,414 | m3 |
| 155 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 269,285 | m2 |
| 156 | Làm khe co nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m |
| 157 | Mua bu lông M16 cấp bền 6.6 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 158 | Mua bản mã dày 10mm làm cột | Chương V E-HSMT | 108,619 | kg |
| 159 | Mua thép ống D141.3x3.4mm làm cột | Chương V E-HSMT | 508,441 | kg |
| 160 | Mua thép ống D42.2x2.77mm làm kèo nhà xe | Chương V E-HSMT | 91,557 | kg |
| 161 | Mua thép hộp 120x60x3mm là kèo nhà xe | Chương V E-HSMT | 667,286 | kg |
| 162 | Mua théphộp 40x40x2m , làm xà gồ mái nhà xe | Chương V E-HSMT | 846,537 | kg |
| 163 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 164 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 165 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 166 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 167 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,938 | 1m2 |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,704 | 100m2 |
| 171 | Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu trường | Chương V E-HSMT | 39,01 | m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 6,586 | m3 |
| 174 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 177 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 178 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,193 | m3 |
| 179 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 182 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 190 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,697 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 192 | Đắp đất hoàn tra, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 198 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,679 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 205 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,521 | m3 |
| 206 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,412 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,643 | m3 |
| 208 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 209 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 211 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 57,382 | m2 |
| 212 | Dán ngói bê tông trên mái nghiên, ngói 20viên/m2 XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 213 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, bù sân phá dỡ làm móng | Chương V E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,524 | m2 |
| 215 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 216 | Gia công, lắp dựng cổng bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 478,48 | kg |
| 217 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 218 | Bánh xe cửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 219 | Mua thép V làm dẫn hướng cánh cổng | Chương V E-HSMT | 15,111 | kg |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 223 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,989 | 100m2 |
| 224 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 62,15 | m2 |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,257 | m3 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 56,48 | m3 |
| 227 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 47,524 | m2 |
| 228 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 230 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 79,983 | 1m3 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 117,341 | 1m3 |
| 232 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,124 | m3 |
| 236 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 237 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,514 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 3,112 | tấn |
| 239 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,54 | m3 |
| 240 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,927 | m3 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 242 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 244 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,099 | m3 |
| 245 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,979 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90,214 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 249 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,612 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.121,803 | m2 |
| 252 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 100,149 | m2 |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nan bê tông | Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 254 | Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 255 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| 257 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.308,677 | m2 |
| 258 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m |
| 259 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 260 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 262 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 265 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 267 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 268 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 269 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,849 | m3 |
| 270 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 272 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 273 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 279 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 280 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 282 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 283 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 284 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 286 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 287 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 288 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 289 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 290 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 291 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 292 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 293 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,079 | m3 |
| 294 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 295 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,161 | m2 |
| 296 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,183 | m2 |
| 297 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 298 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,22 | m |
| 299 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,877 | m2 |
| 300 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,092 | m2 |
| 301 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 25,848 | m2 |
| 302 | Mua sika chống thấm mái sảnh, sê nô, mái, định mức 1.5kg/m2, 2 lớp | Chương V E-HSMT | 77,543 | kg |
| 303 | Lát nền, sàn gạch -Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,839 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,332 | m2 |
| 305 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 114,808 | m2 |
| 306 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 307 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 308 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm | Chương V E-HSMT | 27,808 | kg |
| 309 | Cửa đi hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 310 | Cửa sổ mở lùa hệ nhôm kính hệ V2600 dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 311 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 312 | Vách kính cố định hệ nhôm kính hệ V4400 dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 313 | Bộ phụ kiện cửa sổ hệ V4400: Bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 314 | Bộ phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 315 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 316 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,78 | m |
| 317 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, đổ bù sân | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 318 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 319 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa 8-10 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 320 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 322 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 323 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 324 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 325 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 327 | Lắp đặt đèn Led 1,2m/20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 328 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt các automat 3P 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 335 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 336 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 337 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 338 | Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 5,61 | m |
| 339 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m |
| 340 | Đầu cốt đồng đúc màu đỏ M50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 341 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa TFP D32/25mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100 m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 345 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 45 độ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 348 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 349 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 350 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 352 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 353 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 355 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 356 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40, hoàn trả sân | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 357 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 358 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 359 | Lắp đèn led chiếu sáng 100W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 360 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 361 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp Cu/PVC 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 362 | Làm đầu cáp 2M4 | Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 363 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 364 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 365 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 7,28 | 100m |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 367 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 369 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 109,2 | 1m3 |
| 370 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 371 | Băng báo hiệu cáp khổ 0,5m | Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 372 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V E-HSMT | 3,64 | 100 m |
| 374 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 375 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1,015 | Chương V E-HSMT | 29,557 | m3 |
| 376 | Bê tông hoàn trả sân, M200 | Chương V E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 377 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 378 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 379 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 380 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 381 | Mua bu lông D18mm dài 360mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 382 | Gia công, lắp đặt cột cờ inox 304 | Chương V E-HSMT | 45,254 | kg |
| 383 | Mua quả cầu D60 dày 3mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 384 | Mua lá cờ đỏ sao vàng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 385 | Phụ kiện cột cờ inox (dây cáp, buly, tăng đơ, khoác cáp, công thu inox) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Loa Sub | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chân giá loa 3 chân | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây loa | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cục đẩy | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Mixer | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Micro hội nghị | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Máy chiếu | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 9 | Màn chiếu 3 chân 120inch 2x2m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây cáp HDMI 30m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bút trình chiếu | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tủ đựng âm thanh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phông rèm sân khấu hội trường bằng vải nhung | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Cờ ngôi sao,búa liềm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Biển ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Biển ''NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM'' | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Bục tượng bác | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Tượng bác hồ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Ghế ngồi hội trường | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Bàn ghế giáo viên | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bàn học sinh | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 24 | Ghế học sinh | Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 25 | Khẩu hiệu phòng học ''THI ĐUA DẬY TỐT - THI ĐUA HỌC TỐT'' | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 26 | Khẩu hiệu ''5 ĐIỀU BÁC HỒ DẬY" | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 27 | Khẩu hiệu ''THƯ BÁC HỒ GỬI CÁC EM HỌC SINH'' | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 28 | Rèm cửa cuốn cửa sổ lớp học | Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 29 | Biển tên ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN'' | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Biển tên: ''VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI'' | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Biển tên trường "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ YÊN TRUNG" | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bảng viết chống lóa | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 33 | Tủ tài liệu, hồ sơ | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 34 | Bàn làm việc + ghế | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Giường y tế | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 36 | Tủ đựng đồ cá nhân của giáo viên | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 37 | Cây nước | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 38 | Tủ thiết bị điện nhẹ 6U | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Điều hòa 18000BTU 1 chiều Inverter | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều Inverter | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Router 1 port R45 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Switch 16 port R45 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bộ phát Wifi 4 râu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tủ rack 6U- D400 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đầu ghi hình | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ổ cứng HDD | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Camera IP | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Camera IP | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Camera IP 2.0 Megapixel | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Switch | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Smart Tivi 4K 55 inch | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tủ đựng đầu ghi hình | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Motor Cổng tự động cánh tay đòn cửa gấp 4 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Motor Cổng tự động cánh tay đòn cửa 1 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi