Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945525-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá
Số hiệu KHLCNT 20220920097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,799,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền và giao thôngb) Điện đường dây điện. Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 5.200.000.000 đồng; hạng mục điện đường dây có giá trị ≥ 900.000.000 đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 6-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 tấn/h; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/ Đường dây và TBA hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có); (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận, đối với thành viên liên danh chỉ thực hiện phần việc thi công xây dựng hạng mục điện đường dây, trạm biến áp thì không cần cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật); Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng. (iii) Và các tải liệu khác như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9248100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9248100m3
3San đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160,7838100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật176,8622100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật176,8622100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,78100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,78100m3
3Đào nền đường , Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2463100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,92100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6256100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,61100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,61100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2366100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3419100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,4188100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,4188100m2
12Ván khuôn thép mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6467100m2
13Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,264m3
14Láng nền vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.953,3m2
15Lát gạch Terrazo vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.953,3m2
16Bê tông bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,37m3
17Ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6172100m2
18Lắp Bê tông bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật7291 cấu kiện
19Vữa đệm bó vỉa dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật135,8m2
20Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,58m3
21Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,358100m2
22Bê tông rãnh đan tam giác dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,34m3
23Ván khuôn BT rãnh đan tam giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5093100m2
24Vữa đệm rãnh đan tam giác dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật186,73m2
25Bê tông mác 150 bó hè và lót móng bó vỉa dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,04m3
26Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,74100m2
27Đào đất hố trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,041m3
28Đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật95,04m3
29Bê tông móng hố cây dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9696m3
30Xây móng ô trồng cây, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9696m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,848m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật98,31m2
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng đường ống - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4008100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật270,4m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1304100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,295100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
6Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Chếch HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tê điều HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Cút HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Nút bịt HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
13Đào móng hố ga đấu nối - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3581m3
14Đắp trả móng hố ga đấu nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,068m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
17Bê tông lót đáy hố ga M150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,403m3
18Ván khuôn móng hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0161100m2
19Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816m3
20Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,32m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
23Ván khuôn tấm nắp, mũChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
24Bê tông tấm đan, mũ, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
25Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
26Thang lên xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,85kg
27Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật59cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật59cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
34Đào móng rãnh B500 -đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7704100m3
35Bê tông móng rãnh B500, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,514m3
36Ván khuôn móng rãnh B500Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,393100m2
37Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,584m3
38Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,816m3
39Ván khuôn giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,048100m2
40Bê tông tấm đan rãnh B500, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,672m3
41Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0829tấn
42Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7126100m2
43Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141,48100m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật209,6m2
45Đào móng hố ga thăm-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,541m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
47Bê tông hố ga thăm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,852m3
48Ván khuôn dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
49Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,988m3
50Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,48m2
52Ván khuôn hố ga thămChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2872100m2
53Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
54Bê tông tấm đan hố ga thăm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,015m3
55Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0093100m2
56Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5152tấn
57Lắp đặt cấu kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật201cấu kiện
58Nắp gang lắp đặt hoàn thiênChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Đào móng viên vỉa thu nước, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6459100m3
60Đắp đất hoàn trảChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3257100m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,306m3
62Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,578m3
63Ván khuôn viên vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4813100m2
64Bê tông bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,327m3
65Ván khuôn bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0098100m2
66Lắp Bê tông bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
67Vữa đệm bó vỉa dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
68Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
69Lưới chắn rác bằng gangChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
70Đào móng cống D400 qua đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3675100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,218m3
72Đế cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
73Lắp đặt đế cống D400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
74Lắp đặt ống bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10đoạn ống
75Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21ống cống
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,245100m3
77Đào móng đường ống D600, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,655m3
79Đế cống D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật249cái
80Lắp đặt cấu kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật300cấu kiện
81Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,682m3
82Ván khuôn cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,632100m2
83Cốt thép ống cống, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4228tấn
84Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật246ống cống
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,711100m3
86Lắp đặt ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật100đoạn ống
87Thi công lớp đá đệm móng cửa xà D600, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
88Bê tông móng cửa xả D600, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,28m3
89Ván khuôn móng cửa xả D600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2615100m2
D ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng MT - 8 - Cấp đất III (1 móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1863100m3
2Ván khuôn móng cột MT-8 - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
3Ván khuôn móng cột MT-8 - Móng tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
4Cốt thép móng MT -8, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
5Bê tông lót móng MT-8, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
6Bê tông móng MT-8, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,026m3
7Bê tông móng MT-8, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,076m3
8Đắp đất hoàn trả móng MT-8, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1394100m3
9Đào móng MTK-8 - Cấp đất III (4 móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4268100m3
10Ván khuôn móng cột MKT-8 - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4352100m2
11Ván khuôn móng cột MKT-8- Móng tròn, đa giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
12Lắp dựng cốt thép móng MKT-8, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5028tấn
13Bê tông lót móng MKT-8, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
14Bê tông móng MKT-8, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,78m3
15Bê tông móng MKT-8, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
16Đắp đất hoàn trả móng MKT-8, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1384100m3
17Đào móng tiếp địa R2C - Cấp đất III (5 hệ thống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật361m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
E ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN ĐIỆN)
1Cột VLT NPC L18-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
2Dựng cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
3Dây dẫn nhôm trần lõi thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật171,5558kg
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44681 km dây
5Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
6Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
7Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5221km/1 dây
8Sứ đứng 35kV đường dò 875 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,910 sứ
10Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18chuỗi
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
12Sứ chuỗi néo kép Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12chuỗi
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Ghíp 3 bu lông AC25-150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
15Dây nhôm buộc cổ sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
16Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật50.0
17Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2ca
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.314,92kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
25Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa R2C (5 hệ thống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật459,35kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa R2C dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật210 cọc
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4495100kg
28Tháo hạ, ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1461 km cáp
29Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ MX
30Hộp nối cáp quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
31Dây cáp quang 32 sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật146m
32Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cột
33Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
34Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ cách điện
35Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4021km/1 dây
36Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột M2CL - Cấp đất III (17 móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,61m3
2Bê tông lót móng M2CL, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
3Bê tông móng M2CL, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,198m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m3
5Đào móng cột M2ĐCL - Cấp đất III (9 móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,681m3
6Bê tông lót móng M2ĐCL, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
7Bê tông móng M2ĐCL, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,42m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0756100m3
9Đào móng tiếp địa RLL- Cấp đất III (7 hệ thống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,481m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6048100m3
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN ĐIỆN)
1Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cột
2Dựng cột Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cột
3Ca xe vận chuyển cột và vật tư thiết bịChương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 mm2 - 0,6/1kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật683m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,683km/dây
6Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL (7 HT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật752,43kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RLL dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,210 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện RLL, ĐK fi 12-14mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,47100kg
9Móc treo F20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
10Kẹp xiết cáp ABC 4x(25-120)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
11Đai thép + Khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật118cái
12Ghíp 3 bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
13Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 mm2 (GN)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
14Mua sắm dây cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156m
15Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156m
16Dây sau công tơ CU/PVC/PVC(3x25+1x16)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
17Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
18Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hòm
19Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19hòm
21Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19hộp
22Hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hòm
23Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
24Đai thép + Khóa đai (bắt hòm công tơ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
25Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 cột
26Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0911km/1 dây (4 sợi)
27Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1181km/1 dây (4 sợi)
28Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42m
29Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
30Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100WChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bóng
3Pin năng lượng mặt trờiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24Pin
4Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24choá
5Đánh số cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,410 cột
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật121 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật9Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V- Yêu cầu kỹ thuật18Bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 1ruột
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51sợi, 1ruột
J LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT
1Lệ phí khai thác đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật145.408.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền và giao thôngb) Điện đường dây điện. Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 5.200.000.000 đồng; hạng mục điện đường dây có giá trị ≥ 900.000.000 đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt8
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy ủi Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy lu rung Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng bản thân 6-10 tấn2
8 Máy nén khí Vận hành tốt1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV; Vận hành tốt1
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 90CV; Vận hành tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa asphan Công suất ≥ 80 tấn/h; Vận hành tốt1
12 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt1
13 Máy trộn vữa 150l trở lên; Vận hành tốt2
14 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt2
15 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
16 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->