Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,799,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền và giao thôngb) Điện đường dây điện. Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 5.200.000.000 đồng; hạng mục điện đường dây có giá trị ≥ 900.000.000 đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 6-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 tấn/h; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu sân vận động cũ, khu 22 xã Hoàng Xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/ Đường dây và TBA hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có); (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận, đối với thành viên liên danh chỉ thực hiện phần việc thi công xây dựng hạng mục điện đường dây, trạm biến áp thì không cần cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật); Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng. (iii) Và các tải liệu khác như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9248 | 100m3 |
| 3 | San đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,7838 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176,8622 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176,8622 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2463 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6256 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,61 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,61 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2366 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3419 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,4188 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,4188 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6467 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,264 | m3 |
| 14 | Láng nền vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.953,3 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazo vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.953,3 | m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6172 | 100m2 |
| 18 | Lắp Bê tông bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 729 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,8 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m2 |
| 22 | Bê tông rãnh đan tam giác dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn BT rãnh đan tam giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5093 | 100m2 |
| 24 | Vữa đệm rãnh đan tam giác dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,73 | m2 |
| 25 | Bê tông mác 150 bó hè và lót móng bó vỉa dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,74 | 100m2 |
| 27 | Đào đất hố trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | 1m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m3 |
| 29 | Bê tông móng hố cây dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9696 | m3 |
| 30 | Xây móng ô trồng cây, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9696 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,848 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,31 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4008 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1304 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Chếch HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê điều HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 13 | Đào móng hố ga đấu nối - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,358 | 1m3 |
| 14 | Đắp trả móng hố ga đấu nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,068 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 9km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đáy hố ga M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 20 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm nắp, mũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mũ, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Thang lên xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | kg |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 34 | Đào móng rãnh B500 -đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7704 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng rãnh B500, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,514 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng rãnh B500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 37 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,584 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,816 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh B500, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,672 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0829 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7126 | 100m2 |
| 43 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,48 | 100m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 209,6 | m2 |
| 45 | Đào móng hố ga thăm-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,54 | 1m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 47 | Bê tông hố ga thăm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,988 | m3 |
| 50 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,48 | m2 |
| 52 | Ván khuôn hố ga thăm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2872 | 100m2 |
| 53 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan hố ga thăm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,015 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 58 | Nắp gang lắp đặt hoàn thiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Đào móng viên vỉa thu nước, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6459 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3257 | 100m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,306 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 63 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4813 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,327 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 66 | Lắp Bê tông bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng bó vỉa dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 69 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Đào móng cống D400 qua đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | m3 |
| 72 | Đế cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 75 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | ống cống |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 77 | Đào móng đường ống D600, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,655 | m3 |
| 79 | Đế cống D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,682 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,632 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4228 | tấn |
| 84 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 246 | ống cống |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,711 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | đoạn ống |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xà D600, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cửa xả D600, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cửa xả D600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng MT - 8 - Cấp đất III (1 móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1863 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột MT-8 - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột MT-8 - Móng tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng MT -8, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng MT-8, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng MT-8, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 7 | Bê tông móng MT-8, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng MT-8, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | 100m3 |
| 9 | Đào móng MTK-8 - Cấp đất III (4 móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4268 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột MKT-8 - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột MKT-8- Móng tròn, đa giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng MKT-8, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng MKT-8, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 14 | Bê tông móng MKT-8, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | m3 |
| 15 | Bê tông móng MKT-8, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng MKT-8, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1384 | 100m3 |
| 17 | Đào móng tiếp địa R2C - Cấp đất III (5 hệ thống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L18-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,5558 | kg |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4468 | 1 km dây |
| 5 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 6 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 1km/1 dây |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 sứ |
| 10 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Sứ chuỗi néo kép Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Ghíp 3 bu lông AC25-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 17 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.314,92 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa R2C (5 hệ thống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 459,35 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa R2C dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4495 | 100kg |
| 28 | Tháo hạ, ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 1 km cáp |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| 30 | Hộp nối cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Dây cáp quang 32 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 33 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 34 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ cách điện |
| 35 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 1km/1 dây |
| 36 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột M2CL - Cấp đất III (17 móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M2CL, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M2CL, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột M2ĐCL - Cấp đất III (9 móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M2ĐCL, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M2ĐCL, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa RLL- Cấp đất III (7 hệ thống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K > 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 2 | Dựng cột Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột và vật tư thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 mm2 - 0,6/1kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 683 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | km/dây |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL (7 HT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 752,43 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RLL dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện RLL, ĐK fi 12-14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100kg |
| 9 | Móc treo F20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x(25-120) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 12 | Ghíp 3 bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 13 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 mm2 (GN) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Mua sắm dây cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 15 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 16 | Dây sau công tơ CU/PVC/PVC(3x25+1x16) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 19 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hòm |
| 21 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 22 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 23 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Đai thép + Khóa đai (bắt hòm công tơ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 26 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 27 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 28 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 29 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Bóng đèn Led dùng cho năng lượng mặt trời - 100W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bóng |
| 3 | Pin năng lượng mặt trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Pin |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | choá |
| 5 | Đánh số cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 cột |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1sợi, 1ruột |
| J | LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Lệ phí khai thác đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145.408.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:(i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có các loại công trình/hạng mục công trình như sau:a) Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền và giao thôngb) Điện đường dây điện. Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng độc lập đáp ứng (a), (b) thì được xét là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng nêu tại mục (i) có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 6.100.000.000 đồng (Trong đó hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 5.200.000.000 đồng; hạng mục điện đường dây có giá trị ≥ 900.000.000 đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng bản thân ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng bản thân 6-10 tấn | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV; Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 90CV; Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa asphan | Công suất ≥ 80 tấn/h; Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | 150l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi