Gói thầu: Thi công xây dựng sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới và nâng cấp cải tạo công trình xây dựng trường học- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2HP(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ/42 chân (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng sau thuế Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Vị Thanh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 86,15 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,272 | m3 |
| 4 | Điệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,272 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,684 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,791 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,613 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng, sàn (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,595 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,812 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,517 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC, ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,532 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,982 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,966 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,302 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,198 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, lan can, lam nắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,229 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,604 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,995 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm, M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,571 | m3 |
| 31 | Xây thành bồn hoa, lan can bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,049 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,285 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,871 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,301 | m3 |
| 39 | Ốp gạch đá trang trí vào chân tường, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 40 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, nhà vệ sinh cao 3,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 103,448 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm vân kẻ sọc đứng màu xám xanh (chân cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 42 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, Ốp cao 1,8m: | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 43 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, Ốp cao 1,5m: | Theo hồ sơ thiết kế | 35,55 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá màu muối tiêu, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 8,186 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá màu xám trắng (xám xanh), tường đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,414 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,116 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,291 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,805 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,475 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,7 | m |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,17 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,77 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 104,77 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 328,445 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 323,512 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 176,805 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 276,3 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 323,512 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 453,105 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 65 | Làm trần prima | Theo hồ sơ thiết kế | 263,2 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,896 | m2 |
| 68 | SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,596 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | 1m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt lan can trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 74 | Gia công thép khung bệ lavabo, thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thép khung bệ lavabo, thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 76 | Lát đá mặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m2 |
| 77 | SX lan can inox 304 gram dốc, D60x1,2 (1,467kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,127 | kg |
| 78 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,251 | 100m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | tấn |
| 81 | LD bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 82 | Thi công mặt sàn bằng tấm cemboad, sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 30,14 | m2 |
| 83 | Thi công vách ngăn tiểu nam bằng compact dày 1,2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 86 | Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,064 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,064 | m2 |
| 96 | Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | M3 |
| 97 | Lắp đặt lớp than củi dày 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | M3 |
| 98 | Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | M3 |
| B | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt - đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt - đèn led áp trần 12W D170mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt - quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt - Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt - MCCB-2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt - MCB/1P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt - MCB/1P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt - RCBO/2P-50A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt - RCBO/2P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt - Tủ điện ÂM KT 400x350x150, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 18 | Lắp đặt - Hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cáp Duplex đồng DUCV 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn - Cáp đồng trần C10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 31 | Đóng - Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| C | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHÂN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt - Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt - Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt - cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | DÃY 06 PHÒNG HỌC (PHẦN XD) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 409,825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 354,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 469,97 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 409,825 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 354,01 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 469,97 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 879,795 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 388,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 208,32 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem (lầu 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 186,395 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 394,125 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,191 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 71,14 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 71,14 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (gạch bông gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 82,455 | m2 |
| 22 | SX cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1 ly (0,575kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,935 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 27 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt tường trong nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 220,13 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 74,37 | m2 |
| 30 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 294,5 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 34,95 | m2 |
| 32 | Ốp gạch đá trang trí vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,95 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,379 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,379 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m |
| 36 | Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt - Co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| E | CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt - quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt - Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt - Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt - MCB-2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt - MCB/2P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt - MCB/1P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt - RCBO/2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đôi mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt - Hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây - Cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây - Cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây - Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây - Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - Cáp CXV 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 667 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| F | DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 552,451 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 452,736 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 963,716 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 552,451 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 452,736 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 963,716 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.516,167 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 452,736 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 390,791 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem (lầu 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 319,921 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 710,712 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 164,208 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 164,208 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 146,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (gạch bông gió) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,504 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 128,307 | m2 |
| 18 | SX - Cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 19 | SX - Cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 122,904 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1 ly (0,575kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,307 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh lau chùi lan can trục A | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - lan can, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 35,709 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | 100m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường trong nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 433,02 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 125,43 | m2 |
| 31 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 558,45 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3 | m2 |
| 33 | Ốp gạch đá trang trí vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 36 | Gia công lan can, thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (khung cầu nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,296 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,23 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m |
| 45 | Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt - Co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt - Co Lơi PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO - CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 213,76 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,398 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà kiềng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,012 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 7 | Điệm cát đầu cừ (chỉ tính NC, ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC, ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,234 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,706 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | 100m2 |
| 15 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng, sàn (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,253 | m3 |
| 28 | Ốp gạch đá trang trí vào chân tường nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,83 | m2 |
| 29 | Ốp len chân tường gạch 130x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,456 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - 60x60, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,335 | m2 |
| 31 | Ốp gạch đá chẻ không quy cách vào chân tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 44,397 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,408 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,374 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,029 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,272 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,556 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,408 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 85,374 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 123,885 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,374 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,293 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,192 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,512 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - gạch 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,79 | m2 |
| 46 | SXLD cửa rào sắt đẩy | Theo hồ sơ thiết kế | 14,148 | M2 |
| 47 | SXLD cửa rào phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,389 | M2 |
| 48 | SXLD song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 107,293 | M2 |
| 49 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, nhôm hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 51 | SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,197 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt (song sắt HR) | Theo hồ sơ thiết kế | 107,293 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,23 | 1m2 |
| 56 | LD mo tơ điều khiển sắt đẩy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | SXLD chữ inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,209 | m2 |
| 58 | Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m |
| 59 | Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt - Co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt - Co Lơi PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,374 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,7 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| H | SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt - quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt - Ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt - RCBO/2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cáp CXV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,251 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| J | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,116 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,137 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m2 |
| 15 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 2 | Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,074 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,044 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 5 | Trồng - hoa mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6 | 1m2/lần |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m2/ lần |
| 7 | Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,256 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,514 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,421 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,523 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 19 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,017 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 21 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới và nâng cấp cải tạo công trình xây dựng trường học- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, PCCC | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 9 | Dàn giáo | 01 bộ/42 chân (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 3 |
| 10 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 100 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi