Gói thầu: Thi công xây dựng sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945047-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220944786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới và nâng cấp cải tạo công trình xây dựng trường học- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2HP(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ/42 chân (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng sau thuế
Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Vị Thanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Phúc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC – KH huyện Vị Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3100m3
2Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế86,15100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế8,272m3
4Điệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế8,272m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,684m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,791m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,613100m3
8Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng, sàn (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế3,595100m2
9Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế24,812m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,517m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,552m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC, ca máy)Theo hồ sơ thiết kế1,532100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế147,982m3
14Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế35,966m3
15Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế14,302m3
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,317100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,198100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, lan can, lam nắng)Theo hồ sơ thiết kế0,409100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,31100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,229100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,188tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,604tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,754tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,525tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,164tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,939tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,995tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,257tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,183tấn
30Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18cm, M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,571m3
31Xây thành bồn hoa, lan can bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,049m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,181m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,285m3
34Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,871m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,844m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,472m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,301m3
39Ốp gạch đá trang trí vào chân tường, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế9,72m2
40Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, nhà vệ sinh cao 3,1mTheo hồ sơ thiết kế103,448m2
41Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm vân kẻ sọc đứng màu xám xanh (chân cột)Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
42Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, Ốp cao 1,8m:Theo hồ sơ thiết kế153m2
43Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, Ốp cao 1,5m:Theo hồ sơ thiết kế35,55m2
44Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá màu muối tiêu, lan canTheo hồ sơ thiết kế8,186m2
45Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá màu xám trắng (xám xanh), tường đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế11,96m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,414m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế60,116m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế202,291m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế176,805m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế62,32m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,475m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế228m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế351,7m
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,17m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế104,77m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế104,77m2
57Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế328,445m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế323,512m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế176,805m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế276,3m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế323,512m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế453,105m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,36tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,36tấn
65Làm trần primaTheo hồ sơ thiết kế263,2m2
66SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế35,7m2
67SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, nhôm hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế43,896m2
68SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế16,56M2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế79,596m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế16,56m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,561m2
72Gia công hoa sắt lan can trang tríTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
74Gia công thép khung bệ lavabo, thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
75Lắp dựng thép khung bệ lavabo, thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
76Lát đá mặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế1,46m2
77SX lan can inox 304 gram dốc, D60x1,2 (1,467kg/m)Theo hồ sơ thiết kế20,127kg
78Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế3,251100m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế2,271tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,271tấn
81LD bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế88Cái
82Thi công mặt sàn bằng tấm cemboad, sàn sân khấuTheo hồ sơ thiết kế30,14m2
83Thi công vách ngăn tiểu nam bằng compact dày 1,2cmTheo hồ sơ thiết kế1,59
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,099100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,099100m3
86Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế5,25100m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,587m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,587m3
89Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,613m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,051100m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,621m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,104tấn
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,064m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,064m2
96Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200Theo hồ sơ thiết kế0,128M3
97Lắp đặt lớp than củi dày 300Theo hồ sơ thiết kế0,192M3
98Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100Theo hồ sơ thiết kế0,064M3
B XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt - đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mmTheo hồ sơ thiết kế34bộ
2Lắp đặt - đèn led áp trần 12W D170mmTheo hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt - quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt - Ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế17cái
5Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16ATheo hồ sơ thiết kế19cái
6Lắp đặt - MCCB-2P-100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt - MCB/1P-50A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt - MCB/1P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt - RCBO/2P-50A-30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt - RCBO/2P-40A-30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt - Tủ điện ÂM KT 400x350x150, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 8 modulTheo hồ sơ thiết kế2hộp
15Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế2hộp
16Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế3hộp
17Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế26hộp
18Lắp đặt - Hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế2hộp
19Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế620m
20Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
21Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
22Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
23Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cáp Duplex đồng DUCV 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế130m
25Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế400m
26Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D25Theo hồ sơ thiết kế20m
27Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế40m
28Lắp đặt dây đơn - Cáp đồng trần C10mm2Theo hồ sơ thiết kế7m
29Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
30Lắp đặt - ống PVC cứng chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế10m
31Đóng - Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
C XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ VÀ THƯ VIỆN (PHÂN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
16Lắp đặt - Co răng trong thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt - Co răng ngoài thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
26Lắp đặt - cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
D DÃY 06 PHÒNG HỌC (PHẦN XD)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế409,825m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế354,01m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế469,97m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế409,825m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế354,01m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế469,97m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế879,795m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế388,96m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế208,32m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,208100m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem (lầu 1)Theo hồ sơ thiết kế186,395m2
12Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế394,125m2
13Phá dỡ móng gạchTheo hồ sơ thiết kế1,27m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,27m3
15Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,191m2
16Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế71,14m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế71,14m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế97,2m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (gạch bông gió)Theo hồ sơ thiết kế5,52m3
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế97,2m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế82,455m2
22SX cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế31,68m2
23SX cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế71,04m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1 ly (0,575kg/md)Theo hồ sơ thiết kế0,591tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,9351m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế16,32m2
27Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế16,32m2
28Đục nhám mặt tường trong nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế220,13m2
29Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế74,37m2
30Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế294,5m2
31Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế34,95m2
32Ốp gạch đá trang trí vào chân tườngTheo hồ sơ thiết kế34,95m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế8,379m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,3791m2
35Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,616100m
36Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
37Lắp đặt - Co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế8cái
38Lắp đặt Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
E CẢI TẠO DÃY 06 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế49bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt - quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt - Ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16ATheo hồ sơ thiết kế28cái
6Lắp đặt - Công tắc 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt - MCB-2P-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt - MCB/2P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt - MCB/1P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt - RCBO/2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 12 modulTheo hồ sơ thiết kế2hộp
14Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 8 modulTheo hồ sơ thiết kế6hộp
15Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế20hộp
16Lắp đặt - hộp nhựa âm đôi mặt 4Theo hồ sơ thiết kế12hộp
17Lắp đặt - Hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế6hộp
18Lắp đặt dây - Cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
19Lắp đặt dây - Cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
20Lắp đặt dây - Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
21Lắp đặt dây - Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - Cáp CXV 3x10mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế667m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế67m
F DÃY 10 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế552,451m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế452,736m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế963,716m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế552,451m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế452,736m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế963,716m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.516,167m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế452,736m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế390,791m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem (lầu 1)Theo hồ sơ thiết kế319,921m2
11Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế710,712m2
12Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế164,208m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế164,208m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế146,2m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (gạch bông gió)Theo hồ sơ thiết kế5,304m3
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế151,504m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế128,307m2
18SX - Cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế28,6m2
19SX - Cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế122,904m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1 ly (0,575kg/md)Theo hồ sơ thiết kế0,958tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,3071m2
22Vệ sinh lau chùi lan can trục ATheo hồ sơ thiết kế16,32m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - lan can, lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,254tấn
24Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,254tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế35,709m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,71m2
27Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế3,149100m2
28Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45 demTheo hồ sơ thiết kế3,149100m2
29Đục nhám mặt tường trong nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế433,02m2
30Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế125,43m2
31Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế558,45m2
32Đục nhám mặt tường ngoài nhà để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế47,3m2
33Ốp gạch đá trang trí vào chân tườngTheo hồ sơ thiết kế47,3m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,33m3
35Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,304tấn
36Gia công lan can, thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (khung cầu nối)Theo hồ sơ thiết kế0,304tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế5,2m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
41Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,45 demTheo hồ sơ thiết kế0,079100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,2961m2
43Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế9,231m2
44Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,924100m
45Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
46Lắp đặt - Co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế12cái
47Lắp đặt - Co Lơi PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế24cái
G CỔNG - HÀNG RÀO - CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế213,76m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,398100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà kiềng)Theo hồ sơ thiết kế3,0121m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,205100m3
5Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế42100m
6Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế4,888m3
7Điệm cát đầu cừ (chỉ tính NC, ca máy)Theo hồ sơ thiết kế4,888m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC, ca máy)Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,888m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,64m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,234m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,706m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,396m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,861100m2
15Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng, sàn (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế0,247100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,96100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,941100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,333100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,503tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,525tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,31tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,633tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,304tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,31tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,101m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,253m3
28Ốp gạch đá trang trí vào chân tường nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế11,83m2
29Ốp len chân tường gạch 130x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,456m2
30Ốp tường trụ, cột - 60x60, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,335m2
31Ốp gạch đá chẻ không quy cách vào chân tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế44,397m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,408m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế85,374m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,32m2
35Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,029m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,272m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế99,556m
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế22,408m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế85,374m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế123,885m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế85,374m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế146,293m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,192m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế26,512m2
45Lát nền, sàn - gạch 40x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,79m2
46SXLD cửa rào sắt đẩyTheo hồ sơ thiết kế14,148M2
47SXLD cửa rào phụTheo hồ sơ thiết kế4,389M2
48SXLD song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế107,293M2
49SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
50SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, nhôm hệ 70Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
51SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế5,4M2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế25,197m2
53Lắp dựng lan can sắt (song sắt HR)Theo hồ sơ thiết kế107,293m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế131,231m2
56LD mo tơ điều khiển sắt đẩyTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
57SXLD chữ inox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế2,209m2
58Lắp đặt - Ống PVC D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,138100m
59Lắp đặt - Cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt - Co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt - Co Lơi PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế4cái
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,374m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,7m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,24m3
H SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt quạt - quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt - Ổ cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt - Công tắc 1 hạt 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt - MCB/1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt - MCB/1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt - RCBO/2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt - tủ MCB nhựa âm 6 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt - hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế3hộp
10Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
11Lắp đặt dây đơn - Cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cáp CXV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế25m
I NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,7441m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,392m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
6Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế32Cái
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,261tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,261tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,192tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,192tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,2511m2
14Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,683100m2
15Lót tấm cao su trắng đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,48100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,8m3
J NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,1161m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,588m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
6Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế48Cái
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,21tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,402tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,402tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế79,1371m2
14Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,124100m2
15Lót tấm cao su trắng đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,48100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8m3
K SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
2Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế2,074m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,044m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,9m3
5Trồng - hoa mười giờTheo hồ sơ thiết kế35,61m2/lần
6Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,356100m2/ lần
7Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế3,026100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế30,256m3
L THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,04m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế21,5141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,41m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,89m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,084tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,076100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế2,205m3
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,122tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
10Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế4,421m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế110,523m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,9m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,397100m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế631cấu kiện
15Đào móng đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,4961m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,664m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế0,186m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế0,062100m
19Đào móng hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,0171m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế0,196m3
21Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,15m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,092m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
29Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,001100m2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,006100m
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới và nâng cấp cải tạo công trình xây dựng trường học- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, PCCC 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2HP(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)1
4 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)1
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)2
6 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 3,0 Kw (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)2
8 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)1
9 Dàn giáo 01 bộ/42 chân (có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)3
10 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
11 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA(có hoá đơn + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật)1
12 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->