Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937292-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,731,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Thủy Lợi Na Mạt bản Lọng Chuông xã Na Son
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên; - Công ty TNHH thương mại và xây dựng Tân Thịnh Đạt; - Ban quản lý dự án các công trình; - Phòng Tài chính – Kế hoạch.


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình theo quy định; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng , biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Đập đầu mối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4319100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8639100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5759100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0078100m3
5Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật127,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,64m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,32m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc thân đập, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm thu nước, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,74m3
11Đá hộc trộn bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,308m3
12Bê tông trộn đá hộcChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,052m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,584100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,344100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3188100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2557tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1419tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2834tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6706tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3891tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2003tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
B Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Dẫn dòng thi công
1Bơm nước hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10ca
2Đắp đê quâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,68m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Phá dỡ đê quâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,68m3
C Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Kênh đầu kết hợp tràn xả thừa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5458100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3865100m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,23m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,53m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa tràn, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn thành kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,792100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cửa tràn tràn, nối tiếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1588100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1249100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
13Phai gỗ (60*60*8)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Gia công, lắp dựng cốt thép thành kênh, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1382tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,024m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1325100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1407tấn
D Tuyến kênh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1929100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0827100m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật133,1727m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3377m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,1544m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5686m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,013100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7837tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,999100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
E Bể áp lực
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT bản đáy, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT tường, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bên bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể xả trànChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố vanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0122100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m2
14Lắp đặt ống tưới HDPE, đường kính ống 90mm, t=4.3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút cong 150 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Crôphin phi 160Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thép lưới chắn rác L(70*70*5)mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,4kg
19Thép tay cầm phi 16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3kg
20Mối hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1235tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1147tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3565tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
F Treo ống qua khe tại cọc D45 đến D49, L=20m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2363100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,75m3
8Thép tấm bản dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật69,08kg
9Thép tấm bản dày 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,1kg
10Quang treo ống phi 10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Đai treo ống D160Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Mối hàn các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật48mối
13Ắc Puly phi 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Long đen D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Puly phi 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Bu lông phi 14, L=7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20con
17Ốc khóa D14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20con
18Tăng đơ dây treo D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. Yêu cầu kỹ thuật281 lỗ khoan
20Dầu mỡ bó cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật3kg
21Thép U200*75*8.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật252kg
22Thép xuyên qua, đường kính cốt thép = 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, mố néo, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1434tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0303tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0754tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0113tấn
27Cáp IWRC phi 18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,4m
28Cáp chống văng phi 10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,4m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
30Lắp đặt cút cong nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Mũ gối cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
G Cầu máng số 1 (từ cọc D14 đến cọc D18) L=20m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ mố đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu máng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,53m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
10Cao su chống thấm t=5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22m2
11Thép tấm kê dầy 5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật180,92kg
12Thép nẹp dày 5mm, b=5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,28kg
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu mángChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,496100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ trụ, cổ mốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0536100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4866tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2835tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1891tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
22Bu lông + ê cuChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
H Bể xả (2 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,73m3
2Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,314100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1668tấn
I Hố van xả khí
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0058100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1037100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố vanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
12Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 100-50-100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
16Khớp nối BE đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
J Bể chia nước + thu nước kênh (BxH=40*40)cm, tại cọc D12, D30, D54, D59 (4 vị trí)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4533tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0474100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m31
2 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực1
3 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
7 Máy gia nhiệt D315mm Máy gia nhiệt D315mm1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->