Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,731,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Thủy Lợi Na Mạt bản Lọng Chuông xã Na Son 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình theo quy định; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng , biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8639 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5759 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc thân đập, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm thu nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,74 | m3 |
| 11 | Đá hộc trộn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,308 | m3 |
| 12 | Bê tông trộn đá hộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,052 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3188 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6706 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3891 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| B | Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 2 | Đắp đê quây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Phá dỡ đê quây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| C | Đầu mối, kênh đầu và tràn xả thừa: Kênh đầu kết hợp tràn xả thừa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5458 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa tràn, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cửa tràn tràn, nối tiếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1588 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 13 | Phai gỗ (60*60*8)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành kênh, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1325 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| D | Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1929 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,1727 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3377 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1544 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,013 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7837 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Bể áp lực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT bản đáy, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bên bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống tưới HDPE, đường kính ống 90mm, t=4.3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút cong 150 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Crôphin phi 160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thép lưới chắn rác L(70*70*5)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | kg |
| 19 | Thép tay cầm phi 16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | kg |
| 20 | Mối hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3565 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| F | Treo ống qua khe tại cọc D45 đến D49, L=20m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 8 | Thép tấm bản dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,08 | kg |
| 9 | Thép tấm bản dày 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | kg |
| 10 | Quang treo ống phi 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Đai treo ống D160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Mối hàn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | mối |
| 13 | Ắc Puly phi 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Long đen D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Puly phi 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông phi 14, L=7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | con |
| 17 | Ốc khóa D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | con |
| 18 | Tăng đơ dây treo D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Dầu mỡ bó cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 21 | Thép U200*75*8.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252 | kg |
| 22 | Thép xuyên qua, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, mố néo, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 27 | Cáp IWRC phi 18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | m |
| 28 | Cáp chống văng phi 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút cong nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Mũ gối cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Cầu máng số 1 (từ cọc D14 đến cọc D18) L=20m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ mố đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu máng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 10 | Cao su chống thấm t=5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 11 | Thép tấm kê dầy 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,92 | kg |
| 12 | Thép nẹp dày 5mm, b=5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu máng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ trụ, cổ mố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4866 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1891 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu máng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 22 | Bu lông + ê cu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| H | Bể xả (2 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,5 T/m3, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| I | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố van, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Tê thép, đường kính Tê 100-50-100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 16 | Khớp nối BE đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| J | Bể chia nước + thu nước kênh (BxH=40*40)cm, tại cọc D12, D30, D54, D59 (4 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt D315mm | Máy gia nhiệt D315mm | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi