Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945878-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:10:00 đến ngày 2022-09-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,518,106,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
San lắp mặt bằng chợ Keo Lôm tại đỉnh đèo Keo Lôm thuộc xã Keo Lôm huyện Điện Biên Đông
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng và Công nghệ Minh Phú; - Công ty TNHH thương mại và xây dựng Tân Thịnh Đạt; - Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình này theo quy định; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng , biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2088100m3
2Đào san đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,373100m3
3Đào san đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,4402100m3
4Đào đá C4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,2445100m3
5Đào xúc đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2433100m3
6Đào xúc đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0106100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,45100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,14100m3
10Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,2445100m3
B Đường nội bộ
1Đào đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1875100m3
2Đào đá C4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
3Đào đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
4Đào đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9855100m3
6Đào rãnh đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2209100m3
7Đào rãnh đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0606100m3
8Đào rãnh đá C4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1815100m3
9Đào đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8856100m3
10Đào đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2168100m3
11Đào đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5718100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,3m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7236100m3
3Bạt dứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật723,36m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1376100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,12m3
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
8Lát sân gạch tezaroChương V. Yêu cầu kỹ thuật833,82m2
9Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,68m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,71m3
11Bạt dứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật833,82m2
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4169100m3
D Rãnh hộp
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật127cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,17m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8359tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4544tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3164100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UChương V. Yêu cầu kỹ thuật127đoạn ống
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1548tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6003tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3592100m2
11VXM mác M100 mối nối rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật262,6m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,38m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,322100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,555100m3
E Tường rào, lan can
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,29m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,52m2
5Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m2
7Sản xuất trụ lan can bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9583tấn
8Sản xuất tay vịn lan can bằng thép tròn D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9452tấn
9Sản xuất tay vịn lan can bằng thép tròn D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2419tấn
10Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,49m2
11Bu long M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật468cái
12Đai ốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật468cái
13Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật165,44m2
F Nhà chợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1848100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4312100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,432m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3311tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4105m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1056100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1109100m2
13Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9148m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m3
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0106tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0106tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8711tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8711tấn
20Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5296tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5296tấn
22Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,489tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật144m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,082100m2
28Ke chống bão dùng cho mái tôn sóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật359,56m2
30Tôn úp nóc, máng nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
31Bu lông M20 liên kết cột thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật56Cái
32Bu lông M20 liên kết dàn vì kèoChương V. Yêu cầu kỹ thuật56Cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
37Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Hộp
38Dây thép D6 dùng làm chân bậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 1,60 m3 Máy đào gầu 1,60 m31
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m31
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m31
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
10 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
11 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h1
13 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
14 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1
15 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
16 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T1
17 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
18 Ô tô tự đổ 12tấn Ô tô tự đổ 12tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->