Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:10:00 đến ngày 2022-09-26 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,106,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình San lắp mặt bằng chợ Keo Lôm tại đỉnh đèo Keo Lôm thuộc xã Keo Lôm huyện Điện Biên Đông 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công công trình này theo quy định; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, cụ thể gồm: Báo cáo tài chính; Hợp đồng , biên bản bàn giao công trình, hóa đơn gói thầu và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với việc thực hiện gói thầu tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận thông tin kê khai của nhân sự chủ chốt để xuất; Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu theo yêu tại các mục khác của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2088 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,373 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,4402 | 100m3 |
| 4 | Đào đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2445 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2433 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2445 | 100m3 |
| B | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9855 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2209 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1815 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | 100m3 |
| 10 | Đào đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5718 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,3 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7236 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 723,36 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 8 | Lát sân gạch tezaro | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 833,82 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,71 | m3 |
| 11 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 833,82 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4169 | 100m3 |
| D | Rãnh hộp | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8359 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1548 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3592 | 100m2 |
| 11 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 262,6 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m3 |
| E | Tường rào, lan can | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,29 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất trụ lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9583 | tấn |
| 8 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép tròn D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9452 | tấn |
| 9 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép tròn D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,49 | m2 |
| 11 | Bu long M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 468 | cái |
| 12 | Đai ốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 468 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,44 | m2 |
| F | Nhà chợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4312 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,432 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4105 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9148 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0106 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8711 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5296 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão dùng cho mái tôn sóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,56 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Bu lông M20 liên kết cột thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 32 | Bu lông M20 liên kết dàn vì kèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 38 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có liên quan đến xây dựng công trình, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định của pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 1,60 m3 | Máy đào gầu 1,60 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T trở lên | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 12tấn | Ô tô tự đổ 12tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi