Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao dự toán đầu năm (nguồn sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:04:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,023,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5347235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.046298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.116.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.232.408.000VND . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.116.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.232.408.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.-Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn, ô tô xitec ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm Đầu tư trồng cây xanh bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện Quảng Xương 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giao dự toán đầu năm (nguồn sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. + Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết tháng 12 năm 2021. + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (kèm theo bảng kê cho từng năm). + Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành); Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh quy mô công trình. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT-TDTT - Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT-TDTT - Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị Trấn Quảng Xương – Huyện Quảng Xương – Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến cây xanh xã Quảng Trạch | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4374 | m3 |
| 4 | Mua cây giáng hương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 207 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | 1cây/năm |
| B | Tuyến cây xanh xã Quảng Đức | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2786 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,383 | m3 |
| 4 | Mua cây sao đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 387 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | 1cây/năm |
| C | Tuyến cây xanh xã Quảng Hòa | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1966 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,0842 | m3 |
| 4 | Mua cây bàng đài loan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 273 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | 1cây/năm |
| D | Tuyến cây xanh xã Quảng Hợp | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,7146 | m3 |
| 4 | Mua cây sao đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131 | 1cây/năm |
| E | Tuyến cây xanh xã Quảng Văn | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,008 | m3 |
| 4 | Mua cây giáng hương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 525 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175 | 1cây/năm |
| F | Tuyến cây xanh xã Quảng Trường | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2398 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3994 | m3 |
| 4 | Mua cây sao đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 333 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111 | 1cây/năm |
| G | Tuyến cây xanh xã Quảng Chính | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9782 | m3 |
| 4 | Mua cây bàng đài loan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cây/năm |
| H | Tuyến cây xanh xã Quảng Lộc | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1836 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0896 | m3 |
| 4 | Mua cây giáng hương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cây |
| 5 | Mua cây bàng đài loan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cây |
| 6 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | cây |
| 7 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | kg |
| 8 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 255 | cọc |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | 1cây/năm |
| I | Tuyến cây xanh Nguyễn Xuân Nguyên thị trấn Tân Phong | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4538 | m3 |
| 4 | Mua cây bàng đài loan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | 1cây/năm |
| J | Tuyến cây xanh xã Quảng Ninh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,5923 | m3 |
| 4 | Mua cây bàng đài loan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82 | 1cây/năm |
| K | Tuyến cây xanh Thị trấn Tân Phong | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố (0,6*0,6*0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0303 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,0675 | m3 |
| 4 | Mua cây giáng hương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | cây |
| 5 | Nhân công dải cây, bón phân, trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | cây |
| 6 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | kg |
| 7 | Mua cọc chống cây trồng mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.431 | cọc |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 477 | 1cây/năm |
| 9 | Biển báo, Đồ bảo hộ, barie phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn giao thông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| L | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5347235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.046298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.116.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.232.408.000VND . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.116.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.232.408.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.-Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu; | 3 |
| 2 | Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn, ô tô xitec ≥ 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi