Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:33:00 đến ngày 2022-09-22 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,669,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0660081E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên ≥ 3.570.000.000 VND. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000. Hai công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trụ sở Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022 (nguồn kinh phí không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 159 Pastuer, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 159 Pastuer, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 159 Pastuer, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch để lát lại | 108,458 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường để ốp lại | 83,175 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ sàn nhựa giả gỗ hiện hữu đả hư hỏng | 53,1 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa láng gạch) | 32,835 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,3 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt cửa sổ, cửa đi cũ | 15,265 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | tb | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | 1 | tb | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | 12 | bộ | |
| 11 | Tháo chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 13,66 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ trần thạch cao | 125,669 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | 831,356 | m2 | |
| 15 | Đắp cát nâng nền nhà vệ sinh | 0,509 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá 10x20 M200 nền nhà vệ sinh | 5,853 | m3 | |
| 17 | Láng vữa dặm vá tại vị trí gạch nền đã tháo dỡ bằng vữa xi măng M75 | 108,183 | m2 | |
| 18 | Lát gạch ceramic 300x300 tại các vị trí cải tạo nền | 32,74 | m2 | |
| 19 | Lát gạch ceramic 600x600 tại các vị trí cải tạo nền | 75,443 | m2 | |
| 20 | Quét sika membrane chống thấm sàn, sê nô, mái đón định mức 0.8kg/m2 | 31,825 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có pha Sikalatex định mức 0.8kg/m2 | 31,825 | m2 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | 108,45 | m2 | |
| 23 | GCLD diềm mái tole mạ màu | 72,15 | md | |
| 24 | GCLD máng xối tole | 4,25 | md | |
| 25 | GCLD trần thạch cao khung nổi | 104,941 | m2 | |
| 26 | Xây tường dày ≤ 20cm, VXM M75, h≤6m | 16,932 | m3 | |
| 27 | Vệ sinh tường sơn nước hiện hữu, cạo bỏ lớp sơn nước tại các vị trí trên dầm trần, cột, tường ngoài nhà bị bong tróc | 0,001 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh tường sơn nước hiện hữu, cạo bỏ lớp sơn nước tại các vị trí trên dầm trần, cột, tường trong nhà bị bong tróc | 1.620,305 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh tường sơn dầu hiện hữu, cạo bỏ lớp sơn dầu tại các vị trí trên cột, tường trong nhà bị bong tróc | 191,425 | m2 | |
| 30 | Đục tỉa vữa tại các vết nứt tường, dầm, cột trần ( tạm tính 10%) | 185,785 | m2 | |
| 31 | Xử lý chống nứt tường, dầm cột, trần bằng sika chuyên dụng | 185,785 | m2 | |
| 32 | Đóng lưới mắt cáo vị trí đã xử lý tường bị nứt | 185,785 | m2 | |
| 33 | Trát tường bằng vữa trát M75 | 389,775 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trần ngoài nhà | 46,11 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trần trong nhà | 2.011,4 | m2 | |
| 36 | Sơn tường, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,11 | m2 | |
| 37 | Sơn tường, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.011,4 | m2 | |
| 38 | Sơn dầu 1 lớp lót 2 lớp phủ | 70,222 | m2 | |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5mm | 30,5 | m2 | |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 5mm | 16,32 | m2 | |
| 41 | CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt | 15 | bộ | |
| 42 | GCLD giàn giáo phục vụ thi công và bao che | 1 | HT | |
| 43 | CCLD bảng tên | 1 | bộ | |
| 44 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 400x600 | 1 | hộp | |
| 45 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 300x400 | 3 | cái | |
| 46 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 200x200 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo trần | 40 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt hút 225x225 | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 1x18W gắn nổi trần | 18 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 1x18W gắn nổi tường | 21 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 2x18W gắn nổi trần | 74 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | 14 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt MCCB 2P-100A, 10KA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10KA | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | 16 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | 23 | cái | |
| 57 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6KA | 17 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | 29 | lô | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 566,45 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 1.069,55 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 539,4 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | 3.215,45 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | 3.444,95 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi CVV-2,5mm2 | 89 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi CVV-4mm2 | 117,8 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi CVV-6mm2 | 464,6 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi CVV-10mm2 | 96,1 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi CVV-25mm2 | 12,5 | m | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 22 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | 173 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dimmer quạt | 40 | cái | |
| 74 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 18 | cái | |
| 76 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | 22 | cái | |
| 77 | Hộp chờ cấp nguồn | 26 | cái | |
| 78 | Phụ kiện vật tư điện | 1 | lô | |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA cho máy lạnh | 21 | cái | |
| 80 | Hộp chờ cấp nguồn | 21 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 173 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | 561,6 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | 1,88 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nước xả máy lạnh PVC D21 | 1,33 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat3 2Px0.5 UTP | 490 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 218,6 | m | |
| 88 | Phụ kiện hệ thống điện thoại | 1 | HT | |
| 89 | CCLĐ switch 4 sport | 6 | bộ | |
| 90 | CCLĐ switch 8 sport | 2 | bộ | |
| 91 | CCLĐ switch 16 sport | 5 | bộ | |
| 92 | CCLĐ switch 24 sport | 2 | bộ | |
| 93 | CCLĐ wifi | 4 | bộ | |
| 94 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e 4P | 2.006,9 | m | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 111 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 866,5 | m | |
| 98 | Lắp đặt máng cáp 50x100 | 66,2 | m | |
| 99 | Lắp đặt tê máng cáp | 14 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt co máng cáp | 8 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt nối máng cáp | 26 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện hệ thống mạng | 1 | HT | |
| 103 | Lắp đặt lavabo gắn tường | 7 | bộ | |
| 104 | CCLĐ bộ xả lavabo | 7 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | 7 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 7 | cái | |
| 110 | CCLĐ dây cấp nước | 14 | sợi | |
| 111 | Lắp đặt bồn tiểu nam | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt bộ xả tiểu | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt bộ vòi xả tiểu | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 9 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giá treo khăn | 7 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 118 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van nước D27 | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van PVC D34 | 4 | cái | |
| 121 | CCLĐ máy bơm sinh hoạt 1HP và phụ kiện | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,8 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co PVC D21 | 31 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co PVC D27 | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co PVC D34 | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt lơi PVC D34 | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co PVC D60 | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D21 | 7 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê ren trong PVC D21 | 21 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê ren ngoài PVC D21 | 14 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | 7 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | 14 | cái | |
| 136 | Lắp đặt nối răng ngoài PVC D34 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt nối răng ngoài PVC D49 | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt nối răng trong PVC D34 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê cầu D21 | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,5 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,9 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt co PVC D114 | 9 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co PVC D90 | 18 | cái | |
| 147 | Lắp đặt giảm PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt giảm PVC D90/60 | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D114 | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D90 | 12 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Y PVC D114 | 7 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y PVC D90 | 7 | cái | |
| 153 | Vật tư cấp thoát nước | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0660081E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị cấp II trở lên ≥ 3.570.000.000 VND. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000. Hai công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị hợp đồng ≥ 1.190.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận cán bộ phụ trách). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời điện | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 10 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi