Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đồng Sào (giáp dây đầu giá đất năm 2020) xã Đoan Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945229-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đồng Sào (giáp dây đầu giá đất năm 2020) xã Đoan Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220919891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:23:00 đến ngày 2022-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,516,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đồng Sào (giáp dây đầu giá đất năm 2020) xã Đoan Hạ
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đồng Sào (giáp dây đấu giá đất năm 2020) xã Đoan Hạ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có) (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (trở lên) còn hiệu lực. (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tải liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,7748100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,7748100m3
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4521100m3
4Đào san đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,4521100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 6km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,4521100m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6216100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m3
3Đào san đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 6km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6216100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,356100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển trung bình 6km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,356100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7344100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V167,24m3
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V721,02m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1149100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3222100m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V93,93m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V168,22m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V825,68m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V299,6m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9731100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2236tấn
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
D VỈA HÈ
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,54m3
2Cốt thép chắn rác, viên vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
3Ván khuôn lót nền bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m2
4Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9648100m2
5Đổ bê tông viên vỉa, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
6Lắp đặt cấu kiện viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V623cấu kiện
7Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6701 cấu kiện
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,62m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7882m2
E CỐNG D750 TUYẾN 1
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
2Đắp cát đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933100m2
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
6Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0985tấn
7Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V65ống cống
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
F ĐƯỜNG DÂY - 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột M2CL, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng M2CL đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Bê tông móng M2CL, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
5Đào móng cột M2ĐCL, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
6Đổ bê tông bê tông lót móng M2ĐCL đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Bê tông móng M2ĐCL, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
9Đào rãnh tiếp địa RLL, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m3
G ĐƯỜNG DÂY - 0,4KV ( PHẦN ĐIỆN)
1Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
2Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
3Lắp đặt dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V524m
4Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V644,94kg
5Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100kg
7Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Kẹp xiết cáp ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
H CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1196100m3
2Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,1396m3
3Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V207,2088m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Tê điều HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Công tác khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m
9Thử áp lực đường ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m
10Đào móng hố ga đấu nối, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
12Lớp vải bải chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m2
13Bê tông lót móng hố ga đấu nối, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
14Ván khuôn móng hố ga đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
15Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
16Láng nền hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
18Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
19Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
21Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
I LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT
1Lệ phí khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V150.023.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc điện đường dây hạ thế (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt5
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy ủi Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy lu Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn3
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy hàn điện Vận hành tốt2
12 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt1
13 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
14 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->