Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:22:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,945,847,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh) Lắp máy 2 trạm biến áp 220 kV Chư Sê 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt máy biến áp 220kV-125MVA (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp lực 220kV - 125MVA, kèm phụ kiện cho MBA | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Lọc dầu cho Máy biến áp lực 220kV - 125MVA | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 51 | Tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ 3P |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV, 1 pha: 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11 | Cái |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 33 | Cái |
| 3 | Dây nhôm AAC-630mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.225 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện 220kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60 | chuỗi |
| 6 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 373 | Cái |
| 7 | Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 650 | m |
| 8 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 38 | Bộ |
| 9 | Dây đồng bọc M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | m |
| 10 | Dây đồng bọc M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 35 | m |
| 11 | Dây đồng trần M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 800 | m |
| 12 | Dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 220 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 500 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 80 | Cái |
| 16 | Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 180 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ đèn LED pha: 220V-150W-13500Lm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 2 cực: MCB-220V-25A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 1 cực: MCB-220V-16A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 cực: MCB-220V-6A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | Bộ |
| 5 | Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 300 | m |
| 6 | Cáp 5 lõi 0,6/1kV-CVV - 5x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 65 | m |
| 7 | Ống thép luồn cáp F20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 65 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC luồn cáp F20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 120 | m |
| 9 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | Hộp |
| 10 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| F | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cốt cho dây TK-70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22 | Cái |
| 2 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| G | PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽm Ø14 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.600 | m |
| 2 | Cờ tiếp địa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 230 | Cái |
| 3 | Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 600 | Bộ |
| 4 | Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 230 | Cái |
| H | PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ195/150mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ130/100mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 700 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ85/65mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 270 | m |
| 4 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 150 | Cái |
| I | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và kết nối vào hệ thống) | |||
| 1 | Module điều khiển - 24VDC | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 2 | Module giám sát - 24VDC | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 3 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 5 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 7 | Hộp đấu dây loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Hộp |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 305 | m |
| 9 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 70 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 300 | m |
| 11 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| J | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống Camera (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và kết nối vào hệ thống) | |||
| 1 | Camera Speed Dome loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đấu nối trung gian cho Camera cáp quang (Bao gồm Bộ chuyển đổi quang truyền video, data Tx/Rx + nguồn 12VDC, PSU, bộ cắt sét cho camera và phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Hộp |
| 3 | Dây điều khiển CAT6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | m |
| 4 | Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 (Cho camera) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | m |
| 5 | Cáp Quang cho camera, chất liệu vỏ HDPE, có lớp bảo vệ, chôn trực tiếp ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 80 | m |
| 6 | Ống ruột gà sắt Ф25 luồn dây từ chân cột tới camera | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn Ф25 luồn cáp quang | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 80 | m |
| 8 | Phụ kiện (giắc cắm BNC, giá đỡ cho Camera ngoài trời... ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| K | PHẦN ĐIỆN - VTTB tháo dỡ thu hồi và tháo dỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và sử dụng lại sứ đứng 220 kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AAC-630mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50 | m |
| 3 | Tháo dỡ và sử dụng lại kẹp cực các loại (6 kẹp rẽ nhánh chữ T và 4 kẹp thiết bị cho 01 dây AAC-630mm2) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| L | PHẦN ĐIỆN - Thí nghiệm hiệu chỉnh và kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện (Bao gồm thí nghiệm MBA 220kV-125MVA, thí nghiệm thiết bị nhất thứ, nhị thứ…) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện (Máy biến áp 220kV, Máy cắt, dao cách ly, chống sét van phía 220kV và phía 110kV...) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| M | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG Ô TÔ (20 m2) VÀ THANH VỈA (18m) THI CÔNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thanh vỉa (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18 | C.kiện |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| N | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ THÀNH MƯƠNG CÁP HIỆN CÓ (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thành mương cáp bằng bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| O | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MT6-110 (5 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,045 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 225,95 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.879,15 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,21 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 653,6 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 663,275 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| P | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỜI MÓNG CỘT THÉP 110kV MT4-110 (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,292 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 135,57 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.452,99 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 26,346 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,15 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 392,16 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 397,965 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT12-220 (7 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,743 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 584,57 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.919,11 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.109,4 | kg |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 112,896 | m3 |
| 7 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,427 | m3 |
| 8 | Cung cấp Bu lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.679,712 | kg |
| 9 | Lắp dựng Bu lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.719,374 | kg |
| 10 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT7-220 (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,627 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 213,09 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.051,91 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36,48 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,183 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.148,448 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.165,446 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (2 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,876 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 15,984 | m3 |
| 4 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 78,7 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 912,5 | Kg |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 208,8 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 211,89 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| T | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 pha (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,938 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 39,36 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 456,24 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,992 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 105,945 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 105,945 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MẮT CẮT 220kV (01 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,187 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 34,16 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 497,83 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 9,975 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,15 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,973 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,973 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,323 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,14 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 277,8 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,815 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| W | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,323 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,14 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 277,8 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,815 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| X | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (15 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,615 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 110,7 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.389 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 24,075 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 264,87 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 pha (17 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 32,079 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 250,75 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.517,7 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 106,947 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,918 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 887,4 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 900,541 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 PHA (12 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,332 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 88,56 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 945,84 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,668 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 417,6 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 417,6 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (4 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,516 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 59 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 592,4 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,476 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,144 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 139,2 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 141,148 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (10 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,61 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 73,8 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 798,2 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,89 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 174 | Kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 176,58 | Kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (12 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,332 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 88,56 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 957,84 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,668 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 208,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 211,896 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (33 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,913 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 243,54 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.634,06 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 45,837 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,594 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 574,2 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 582,714 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,083 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,14 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 239,46 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,167 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 7 | Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 8 | Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,974 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 72,05 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 27,1 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,11 | m3 |
| 6 | Cung cấp Bu lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,2 | Kg |
| 7 | Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 26,45 | Kg |
| 8 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan và bu lông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 38,1 | Kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,2 | m2 |
| 10 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ CHUNG (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,09 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 14,41 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,42 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,422 | m3 |
| 6 | Cung cấp Bu lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,04 | Kg |
| 7 | Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,29 | Kg |
| 8 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan và bu lông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,62 | Kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng máy biến áp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,212 | m3 |
| 3 | Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,958 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.551,11 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 712,06 | Kg |
| 6 | Gia công tấm kê MBA, lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 123,03 | Kg |
| 7 | Lắp thép tấm, lưới chắn sỏi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 127,951 | Kg |
| 8 | Bê tông bệ móng M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 26,253 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ móng MBA M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 29,75 | m3 |
| 10 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 117,5 | m2 |
| 11 | Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 61,4 | m2 |
| 12 | Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 72,1 | m2 |
| 13 | Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,29 | m2 |
| 14 | Cung cấp và rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 34,972 | m3 |
| 15 | Gia công giá đỡ cáp, sàn thao tác, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 416,09 | Kg |
| 16 | Lắp giá đỡ cáp, sàn thao tác, dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 432,734 | kg |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | m |
| 18 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÁ ĐỠ ĐẦU DÒ NHIỆT MÁY BIẾN ÁP (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,744 | m3 |
| 2 | Gia công giá đỡ lắp đầu dò nhiệt bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 216,45 | kg |
| 3 | Lắp giá đỡ lắp đầu dò nhiệt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 225,108 | kg |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (10 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 200,9 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 93,5 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 205 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.730 | Kg |
| 8 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 24 | m |
| 9 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,16 | m3 |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 100kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50 | C.kiện |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 418,5 | kg |
| 12 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 443,52 | Kg |
| 13 | Bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8,16 | kg |
| 14 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,75m (60 DOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.234,8 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 40,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 748,8 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.668,8 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 48 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,98 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 240 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.511 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.644,32 | Kg |
| 12 | Mua và lắp bu lông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 32,4 | Kg |
| 13 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,4m (135 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 30,375 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 137,7 | Kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.997,35 | Kg |
| 6 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 81 | m |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,75 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 405 | C.kiện |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.526,85 | kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.593,945 | Kg |
| 11 | Bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,94 | Kg |
| 12 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI THANH ĐỠ ĐAN (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Gia công thanh đỡ đan L75x8 bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 451,5 | Kg |
| 2 | Lắp thanh đỡ đan | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 469,56 | Kg |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 528 | m3 |
| 2 | Mua bổ sung đá 2x4 do hao hụt thi công | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 105,55 | m3 |
| 3 | Rải lại đá đăm 2x4 dày 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 528 | m3 |
| 4 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 952 | c.kiện |
| 5 | Lắp lại tấm đan (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 952 | c.kiện |
| 6 | Cung cấp bảng tên thứ tự pha bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 126,85 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 27 | cái |
| 8 | Cung cấp giá đỡ tủ vào nhà điều khiển | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 369,01 | kg |
| 9 | Cung cấp bu lông vít nở M10x80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,416 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ và bu lông vào nhà điều khiển | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 391,1864 | kg |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12-220 (10 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18.414,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 19,2 | tấn |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐT7C-220 (8 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐT7C-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7.655,84 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8 | tấn |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐN5-220 (8 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐN5-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.089,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,16 | tấn |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8A-110 (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.863,56 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,97 | tấn |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8C-110 (5 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8C-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.242,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,45 | tấn |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐT4C-110 (5 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4C-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.948,65 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,05 | tấn |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 110kV ĐN4-110 (5 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐN4-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 924,2 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,95 | tấn |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI KIM CHỐNG SÉT KCS-5 (4 BỘ) | |||
| 1 | Gia công KCS-5 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 186,04 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,2 | tấn |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (2 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,66 | tấn |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC(3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,11 | tấn |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,93 | tấn |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,02 | tấn |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (15 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,25 | tấn |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (1 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,64 | tấn |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (17 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,58 | tấn |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 CỰC (12 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,4 | tấn |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (12 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,6 | tấn |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (10 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,8 | tấn |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,23 | tấn |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (33 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,86 | tấn |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (4 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,32 | tấn |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 110kV XT10-110 (7 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.105,73 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,32 | tấn |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NỐI XÀ 220kV - NX-220 (18 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.995,46 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,14 | tấn |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 220kV XT-17A-220 (8 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12.900,8 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,44 | tấn |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP ĐẶT, THÁO DỠ CỘT MẪU 220kV (1 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,11 | tấn |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP ĐẶT, THÁO DỠ 110kV (1 BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,82 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Máy đầm đất (đầm cóc) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Xe cẩu ≥ 20 tấn | Xe cẩu ≥ 20 tấn | 1 |
| 8 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h | Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h | 1 |
| 10 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 11 | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) | 1 |
| 12 | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ | Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi