Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623221-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20220448624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:22:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,945,847,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC; Lắp đặt MBA 220 kV - 125 MVA và thí nghiệm hiệu chỉnh)
Lắp máy 2 trạm biến áp 220 kV Chư Sê
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4), 11 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang - Tỉnh Khánh Hoà; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt máy biến áp 220kV-125MVA (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy biến áp lực 220kV - 125MVA, kèm phụ kiện cho MBAChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Máy
2Lọc dầu cho Máy biến áp lực 220kV - 125MVAChương V của E-HSMT và bản vẽ.51Tấn
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy cắt 220kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ 3P
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
3Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
5Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
6Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
C PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Bộ
2Máy biến dòng điện 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.12Bộ
3Máy biến điện áp 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.10Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Bộ
5Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Bộ
6Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.9Bộ
7Dao cách ly 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.12Bộ
8Chống sét van 110kV, 1 pha: 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
D PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.11Cái
2Sứ đứng 110kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.33Cái
3Dây nhôm AAC-630mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4.225m
4Chuỗi cách điện 220kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.36chuỗi
5Chuỗi cách điện 110kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.60chuỗi
6Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.373Cái
7Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sétChương V của E-HSMT và bản vẽ.650m
8Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.38Bộ
9Dây đồng bọc M240Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10m
10Dây đồng bọc M95Chương V của E-HSMT và bản vẽ.35m
11Dây đồng trần M95Chương V của E-HSMT và bản vẽ.800m
12Dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT và bản vẽ.220m
13Đầu cốt đồng cho dây M240Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
14Đầu cốt đồng cho dây M95Chương V của E-HSMT và bản vẽ.500Cái
15Đầu cốt đồng cho dây M50Chương V của E-HSMT và bản vẽ.80Cái
16Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.180Cái
E PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Bộ đèn LED pha: 220V-150W-13500LmChương V của E-HSMT và bản vẽ.20Bộ
2Áp tô mát 2 cực: MCB-220V-25AChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Bộ
3Áp tô mát 1 cực: MCB-220V-16AChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
4Áp tô mát 1 cực: MCB-220V-6AChương V của E-HSMT và bản vẽ.20Bộ
5Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x4mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.300m
6Cáp 5 lõi 0,6/1kV-CVV - 5x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.65m
7Ống thép luồn cáp F20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.65m
8Ống nhựa PVC luồn cáp F20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.120m
9Hộp điện chiếu sáng ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.5Hộp
10Phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
F PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đầu cốt cho dây TK-70Chương V của E-HSMT và bản vẽ.22Cái
2Phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
G PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây thép mạ kẽm Ø14Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.600m
2Cờ tiếp địaChương V của E-HSMT và bản vẽ.230Cái
3Bulông đai ốc vòng đệm M12x40Chương V của E-HSMT và bản vẽ.600Bộ
4Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.230Cái
H PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ195/150mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.5m
2Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ130/100mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.700m
3Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ85/65mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.270m
4Phụ kiện cố định ống – đai inoxChương V của E-HSMT và bản vẽ.150Cái
I PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và kết nối vào hệ thống)
1Module điều khiển - 24VDCChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
2Module giám sát - 24VDCChương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
3Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
4Nút nhấn khẩn, loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
5Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
6Trở kháng cuối nguồnChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Cái
7Hộp đấu dây loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Hộp
8Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.305m
9Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.70m
10Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.300m
11Phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
J PHẦN ĐIỆN - Hệ thống Camera (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và kết nối vào hệ thống)
1Camera Speed Dome loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
2Hộp đấu nối trung gian cho Camera cáp quang (Bao gồm Bộ chuyển đổi quang truyền video, data Tx/Rx + nguồn 12VDC, PSU, bộ cắt sét cho camera và phụ kiện đi kèm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Hộp
3Dây điều khiển CAT6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.20m
4Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 (Cho camera)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.20m
5Cáp Quang cho camera, chất liệu vỏ HDPE, có lớp bảo vệ, chôn trực tiếp ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.80m
6Ống ruột gà sắt Ф25 luồn dây từ chân cột tới cameraChương V của E-HSMT và bản vẽ.20m
7Ống nhựa xoắn Ф25 luồn cáp quangChương V của E-HSMT và bản vẽ.80m
8Phụ kiện (giắc cắm BNC, giá đỡ cho Camera ngoài trời... )Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
K PHẦN ĐIỆN - VTTB tháo dỡ thu hồi và tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo dỡ và sử dụng lại sứ đứng 220 kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
2Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AAC-630mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.50m
3Tháo dỡ và sử dụng lại kẹp cực các loại (6 kẹp rẽ nhánh chữ T và 4 kẹp thiết bị cho 01 dây AAC-630mm2)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10Cái
L PHẦN ĐIỆN - Thí nghiệm hiệu chỉnh và kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện
1Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện (Bao gồm thí nghiệm MBA 220kV-125MVA, thí nghiệm thiết bị nhất thứ, nhị thứ…)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện (Máy biến áp 220kV, Máy cắt, dao cách ly, chống sét van phía 220kV và phía 110kV...)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
M PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG Ô TÔ (20 m2) VÀ THANH VỈA (18m) THI CÔNG MƯƠNG CÁP
1Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT và bản vẽ.8,4m3
2Tháo dỡ thanh vỉa (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.18C.kiện
3Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
4San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
N PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ THÀNH MƯƠNG CÁP HIỆN CÓ (TOÀN BỘ)
1Tháo dỡ thành mương cáp bằng bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,35m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
3San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
O PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MT6-110 (5 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,045m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.225,95kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.879,15kg
5Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.52,21m3
6Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,25m3
7Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.653,6kg
8Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.663,275kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
P PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỜI MÓNG CỘT THÉP 110kV MT4-110 (3 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,292m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.135,57kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.452,99kg
5Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.26,346m3
6Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,15m3
7Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.392,16kg
8Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.397,965kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
Q PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT12-220 (7 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,743m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.584,57kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.4.919,11kg
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3.109,4kg
6Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.112,896m3
7Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,427m3
8Cung cấp Bu lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.679,712kg
9Lắp dựng Bu lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.719,374kg
10Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
R PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT7-220 (3 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.6,627m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.213,09kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.051,91kg
5Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.36,48m3
6Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,183m3
7Cung cấp Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.148,448kg
8Lắp dựng Bu lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.165,446kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
S PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (2 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,876m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.15,984m3
4Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,216m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.78,7Kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.912,5Kg
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.208,8Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.211,89Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
T PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 pha (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,938m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.39,36Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.456,24Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,992m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,108m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.105,945Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.105,945Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
U PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MẮT CẮT 220kV (01 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,187m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.34,16Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.497,83Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.9,975m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,15m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,973Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,973Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
V PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,323m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,14Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.277,8Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,815m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,054m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
W PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,323m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,14Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.277,8Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,815m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,054m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,974Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
X PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (15 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.6,615m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.110,7Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.389Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.24,075m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,27m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.264,87Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
Y PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 pha (17 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.32,079m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.250,75Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.517,7Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.106,947m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,918m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.887,4Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.900,541Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
Z PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 PHA (12 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,332m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.88,56Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.945,84Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.16,668m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,216m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.417,6Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.417,6Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AA PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (4 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,516m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.59Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.592,4Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.10,476m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,144m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.139,2Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.141,148Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AB PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (10 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,61m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.73,8Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.798,2Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.13,89m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,18m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.174Kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.176,58Kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AC PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (12 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,332m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.88,56Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.957,84Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.16,668m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,216m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.208,8kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.211,896kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AD PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (33 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,913m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.243,54Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.634,06Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.45,837m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,594m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.574,2kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.582,714kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AE PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,083m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,14Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.239,46Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,167m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,054m3
7Cung cấp Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
8Lắp dựng Bu lông + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,974kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AF PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (5 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,45m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.72,05Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.27,1Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,11m3
6Cung cấp Bu lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,2Kg
7Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.26,45Kg
8Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan và bu lôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.38,1Kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,2m2
10Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AG PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ CHUNG (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,09m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.14,41Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,42Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,422m3
6Cung cấp Bu lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,04Kg
7Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,29Kg
8Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan và bu lôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,62Kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AH PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA (1 MÓNG)
1Đào móng máy biến áp đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,212m3
3Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.13,958m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.551,11Kg
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.712,06Kg
6Gia công tấm kê MBA, lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.123,03Kg
7Lắp thép tấm, lưới chắn sỏiChương V của E-HSMT và bản vẽ.127,951Kg
8Bê tông bệ móng M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.26,253m3
9Bê tông bệ móng MBA M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.29,75m3
10Láng vữa tạo dốc M75, dày 30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.117,5m2
11Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.61,4m2
12Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.72,1m2
13Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đườngChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,29m2
14Cung cấp và rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạchChương V của E-HSMT và bản vẽ.34,972m3
15Gia công giá đỡ cáp, sàn thao tác, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.416,09Kg
16Lắp giá đỡ cáp, sàn thao tác, dây tiếp địaChương V của E-HSMT và bản vẽ.432,734kg
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10m
18Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
19Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AI PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÁ ĐỠ ĐẦU DÒ NHIỆT MÁY BIẾN ÁP (TOÀN BỘ)
1Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,744m3
2Gia công giá đỡ lắp đầu dò nhiệt bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.216,45kg
3Lắp giá đỡ lắp đầu dò nhiệtChương V của E-HSMT và bản vẽ.225,108kg
AJ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (10 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,1m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.200,9Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,8m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.93,5Kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.205m
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.730Kg
8Cung cấp và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.24m
9Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,16m3
10Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 100kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.50C.kiện
11Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.418,5kg
12Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.443,52Kg
13BulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.8,16kg
14Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
15Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
16San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AK PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,75m (60 DOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,7m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.234,8Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.40,5m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.748,8kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.668,8Kg
7Cung cấp và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.48m
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,98m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.240C.kiện
10Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.511Kg
11Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.644,32Kg
12Mua và lắp bu lôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.32,4Kg
13Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AL PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,4m (135 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6, RChương V của E-HSMT và bản vẽ.16,2m3
3Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.30,375m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.137,7Kg
5Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.997,35Kg
6Cung cấp và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.81m
7Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6,75m3
8Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.405C.kiện
9Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.526,85kg
10Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.593,945Kg
11BulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,94Kg
12Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
13Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AM PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI THANH ĐỠ ĐAN (TOÀN BỘ)
1Gia công thanh đỡ đan L75x8 bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.451,5Kg
2Lắp thanh đỡ đanChương V của E-HSMT và bản vẽ.469,56Kg
AN PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ)
1Thu dọn đá dăm đá 2x4Chương V của E-HSMT và bản vẽ.528m3
2Mua bổ sung đá 2x4 do hao hụt thi côngChương V của E-HSMT và bản vẽ.105,55m3
3Rải lại đá đăm 2x4 dày 100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.528m3
4Lật tấm đan để thi công cáp (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.952c.kiện
5Lắp lại tấm đan (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.952c.kiện
6Cung cấp bảng tên thứ tự pha bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.126,85kg
7Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự phaChương V của E-HSMT và bản vẽ.27cái
8Cung cấp giá đỡ tủ vào nhà điều khiểnChương V của E-HSMT và bản vẽ.369,01kg
9Cung cấp bu lông vít nở M10x80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,416kg
10Lắp giá đỡ tủ và bu lông vào nhà điều khiểnChương V của E-HSMT và bản vẽ.391,1864kg
AO PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12-220 (10 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.18.414,4kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.19,2tấn
AP PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐT7C-220 (8 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐT7C-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7.655,84kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.8tấn
AQ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐN5-220 (8 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐN5-220 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.089,68kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,16tấn
AR PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8A-110 (3 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8A-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.863,56kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,97tấn
AS PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8C-110 (5 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8C-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5.242,4kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,45tấn
AT PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐT4C-110 (5 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐT4C-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.948,65kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,05tấn
AU PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 110kV ĐN4-110 (5 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐN4-110 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.924,2kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,95tấn
AV PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI KIM CHỐNG SÉT KCS-5 (4 BỘ)
1Gia công KCS-5 bằng thép mạ kẽm (KL là thép đen)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.186,04kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,2tấn
AW PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (2 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,66tấn
AX PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC(3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,11tấn
AY PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,93tấn
AZ PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,02tấn
BA PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (15 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,25tấn
BB PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (1 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,64tấn
BC PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (17 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12,58tấn
BD PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 CỰC (12 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,4tấn
BE PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (12 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,6tấn
BF PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (10 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,8tấn
BG PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,23tấn
BH PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (33 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.13,86tấn
BI PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (4 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,32tấn
BJ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 110kV XT10-110 (7 BỘ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5.105,73kg
2Lắp xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,32tấn
BK PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NỐI XÀ 220kV - NX-220 (18 BỘ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3.995,46kg
2Lắp xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,14tấn
BL PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 220kV XT-17A-220 (8 BỘ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (KL là thép đen đã bao gồm bu long và cắt vát, đục lỗ)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12.900,8kg
2Lắp xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.13,44tấn
BM PHẦN XÂY DỰNG: LẮP ĐẶT, THÁO DỠ CỘT MẪU 220kV (1 BỘ)
1Lắp đặt, tháo dỡ cột mẫuChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,11tấn
BN PHẦN XÂY DỰNG: LẮP ĐẶT, THÁO DỠ 110kV (1 BỘ)
1Lắp đặt, tháo dỡ cột mẫuChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,82tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T1
2 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy đầm đất (đầm cóc)1
4 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Xe cẩu ≥ 20 tấn Xe cẩu ≥ 20 tấn1
8 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
9 Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h Máy lọc dầu công suất ≥ 6000 l/h1
10 Máy hút chân không Máy hút chân không1
11 Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…) Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhất thứ (thí nghiệm dầu, thí nghiệm MBA, đo điện trở tiếp xúc…)1
12 Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ Thiết bị chuyên dụng dùng để thí nghiệm thiết bị nhị thứ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->